wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phanh đần số 1 thế giới ạ

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 : Khái niệm nào sau đây đúng khi nói về sóng âm ?
a)
A. Là sóng ngang lan truyền trong môi trường đàn hồi
b)
B. Là sóng dọc lan truyền trong mọi môi trường
c)
C. Là sóng dọc lan truyền trong môi trường đàn hồi
d)
D. Là sóng ngang lan truyền trong mọi môi trường
2.
Câu 2: Vị trí hình thành cảm giác âm ở cơ quan thính giác người :
a)
A. Màng nhĩ
b)
B. Xương con
c)
C. Màng đáy ở tai trong
d)
D. Tai giữa
3.
Câu 3 ; Độ to của âm phụ thuộc vào thành phần nào sau đây /
a)
A.Tần số âm
b)
B. Cường độ âm
c)
C. chu kỳ dao động âm
d)
D. Vận tốc của âm
4.
Câu 4: Đại lượng nào đặc trưng cho độ cao của âm ?
a)
A.tần số âm
b)
B. Âm sắc
c)
C.Mức cường độ âm
d)
D. Năng lượng âm
5.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong nội dung sau?
a)
A.Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau
b)
B.Âm sắc là một đặc trưng sinh lý giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ
c)
C.Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ 2 nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau
d)
D.Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là đường dạng sin
6.
Câu 6; Khi nói về sóng âm , phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A.siêu âm có f >20kHZ
b)
B. Hạ âm có f<16hz
c)
C. đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
d)
D. sóng âm không truyền được trong chân không
7.
Câu 7 : hai âm phức tạp khác nhau mà có cùng tần số , độ to thì khác nhau bởi:
a)
A.Biên độ áp suất gây ra tại màng nhĩ
b)
B.Thành phần dao động điều hòa hình sin
c)
C. độ cao của âm
d)
D. Cường độ âm
8.
Câu 8 ; Trong hiệu ứng Doppler , f là tần số sóng từ nguồn phát , f’ là tần số sóng máy thu sẽ thu được thì
a)

A. Nguồn phát và máy thu đi xa nhau thì f’<f

b)

B. Nguồn và máy đi gần nhau thì : f’<f

c)
C. Nguồn và máy thu đi xa nhau thì :f’>f
d)
D. Nguồn và máy thu cùng chuyển động f’≠ f
9.
Câu 9: Khi nói về sóng âm , phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
b)
B. Sóng âm truyền được trong tất cả môi trường rắn lỏng khí chân không
c)
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
d)
D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
10.
Câu 10: Trong hiệu ứng Doppler , f là tần số sóng từ nguồn phát , f’ là tần số sóng máy thu sẽ thu được , ta có : I. Nguồn và máy thu di xa nhau f’>f II. Nguồn và máy thu đi gần nhau f’
a)
A.I và II đều sai
b)
B. I và II đều đúng
c)
C. I đúng II sai
d)
D. I sai II đúng
11.
Câu 11: Nguyên lý phát sóng âm là làm cho các vật nào sau đây thực hiện dao động đàn hồi :
a)
A. Vật rắn
b)
B. Màng căng
c)
C. Sợi dây căng
d)
D. Vật rắn, màng căng, sợi dây căng
12.
Câu 12: Nguyên lý của nguồn thu siêu âm là :
a)
A.hiện tượng từ giảo
b)
B. Hiệu ứng áp điện thuận
c)
C. hiệu ứng áp điện nghịch
d)
D. A và C đều đúng
13.
Câu 13Ttrong 4 đặc trưng của sóng dưới đây , đặc trung nào không liên quan đến các đặc trưng còn lại ;
a)
A.vận tốc truyền sóng
b)
B bước sóng
c)
C.biên độ
d)
D tần số âm
14.
Câu 14 : Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
a)
A. của sóng âm tăng còn bước sóng của ánh sáng giảm
b)
B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng
c)
C.của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm
d)
D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng
15.
Câu 15: Sóng cơ truyền từ chất khí vào chất lỏng thì đại lượng nào KHÔNG đổi;
a)
A.vận tốc
b)
B tần số
c)
C bước sóng
d)
D biên độ
16.
câu 16 : khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây thay đổi?
a)
A.vận tốc
b)
B tần số
c)
C bước sóng
d)
D năng lượng
17.
Câu 17 ; Tốc độ lan truyền của sóng trong môi trường nào sau đây là lớn nhất ;
a)
A. Da và tổ chức dưới da
b)
B.Mỡ
c)
C.Thân
d)
D. Xương đùi
18.
Câu 18 : Âm trở của môi trường nào sau đây nhỏ nhất ?
a)
A.Nước 37 °C
b)
B.Máu
c)
C. Xương đặc
d)
D. Xương xốp
19.
Câu 19 ; Một sóng âm được truyền trong môi trường . biết cường độ âm tại 1 điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là ;
a)
A.50dB
b)
B.20dB
c)
C.100dB
d)
D.10dB
20.
Câu 20 ;Tại 1 vị trí trong môi trường truyền âm , thì cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm
a)
A. Giảm 10 B
b)
B. Tăng 10B
c)
C. Tăng 10 dB
d)
D. D. Giảm 10dB
21.
Câu 21: cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?
a)
A. Nguồn âm và môi trg truyền âm
b)
B. Nguồn âm và tai người nghe
c)
C. Môi trường truyền âm và tai người nghe
d)
D. Tai người nghe và dây thần kinh thị giác
22.
Câu 22: một nguồn âm A chuyển động đều , tiến thẳng đến máy thu âm B đang đứng yên trong không khí thì âm mà máy thu B thu được có tần số :
a)
A. Bằng tần số âm của nguồn âm A
b)
B. Nhỏ hơn tầm số âm của nguồn âm A
c)
C. Không phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của nguồn âm A
d)
D. Lớn hơn tần số âm của nguồn âm A
23.
Câu 23: Trong chẩn đoán gõ , người thầy thuốc thường dùng một ngón tay ( ngón trỏ/ ngón giữa ) gõ lên ngón tay bên đối diện hoặc qua thanh gỗ nhằm mục đích nào sau đây;
a)
A. Tăng biên độ âm
b)
B. Giảm độ to của âm
c)
C. Giảm biên độ âm
d)
D. Giảm dư âm
24.
Câu 24: Khi sử dụng thiết bị siêu âm chẩn đoán , hiện tượng nào sau đây được sử dụng để thu nhận hình ảnh của tổ chức ;
a)
A.Phản xạ
b)
B. Khúc xạ
c)
C.Nhiễu xạ
d)
D. Hấp thụ
25.
Câu 25: Trong kỹ thuật tán sỏi ngoài cơ thể bằng chùm siêu âm người ta sử dụng tính chất nào của chùm sóng siêu âm :
a)
A. Năng lượng của chùm sóng siêu âm
b)
B. Tác dụng nẽn giãn môi trường của chùm sóng siêu âm
c)
C. Cường độ của chùm sóng siêu âm
d)
D. Phổ của âm
26.
Câu 26: Trong siêu âm chẩn đoán , người ta sử dụng gel giữa đầu dò và da bệnh nhân nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Tăng quá trình hấp thụ sóng siêu âm
b)
B. Giảm hiện tượng tán xạ, tăng tốc độ truyền của sóng siêu âm
c)
C. Tăng hiện tượng phản xạ chùm sóng siêu âm
d)
D. Giảm hiện tượng nhiễu xạ , giảm tốc độ truyền của sóng siêu âm
27.
Câu 27; Trong cơ chế quá trình nghe ở người , bộ phận nào sau đây có tác dụng khuếch đại áp lực âm thành và bảo vệ tai trong trước những âm có cường độ lớn :
a)
A. Hệ thống xương con
b)
B. Màng nhĩ
c)
C. Cửa sổ tròn
d)
D.Cửa sổ bầu dục
28.
Câu 28 : Trong chẩn đoán gõ , để phát hiện các tạng chứa dịch hay khí , người thầy thuốc dựa vào đặc tính nào của sóng âm để đánh giá tổ chức ;
a)
A. Độ cao
b)
B. Cường độ âm
c)
C.Độ to của âm
d)
D. Âm sắc
29.
Câu 2 : Trong y học , đối với thuốc ở dạng lỏng , lấy đơn vị là GIỌT là liều vì :
a)
A. Khi chất lỏng chảy qua 1 ống có tiết diện nhỏ sẽ tạo thành giọt do sức căng mặt ngoài của chất lỏng
b)
B. Các giọt tạo ra từ cùng một tiết diện của ống sẽ có cùng khối lượng
c)
C. Các giọt có thể đếm được
d)
D. Tất cả ý trên đều đúng
30.
Câu 3 : Khi nói về sức căng mặt ngoài của chất lỏng. Hãy chọn phát biểu sai trong các cách phát biểu sau ;
a)
A. Sức căng mặt ngoài vuông góc với đường ranh giới và tiếp tuyến với mặt ngoài , về giá trị, tỷ lệ với độ dài đường ranh giới mặt ngoài
b)
B. Hiện tượng tạo thành lớp bọt khí trên mặt chất lỏng là do tác dụng của sức căng mặt ngoài
c)
C. Hiện tượng tạo thành giọt khi chất lỏng chảy qua một lỗ nhỏ là do tác dụng của sức căng mặt ngoài
d)
D. Sức căng mặt ngoài không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
31.
Câu 4 : Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng thì có :
a)
A. Độ lớn tỷ lệ nghịch với khối lượng riêng của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng
b)
B. Chiều độc lập với sự định hướng của mặt cong
c)
C. Độ lớn phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng
d)
D. Phương luôn tiếp xúc với mặt thoáng
32.
Câu 5 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng mao dẫn?
a)
A. Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng chất lòng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng bên ngoài ống
b)
B. Hiện tượng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn bị nước dính ướt
c)
C. Hiện tượng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nước làm ướt
d)
D. Cả 3 đều đúng
33.
Câu 6: Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng:
a)
A. Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng
b)
B. Làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng
c)
C. Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định
d)
D. Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang
34.
Câu 7 : Trong các đại lượng sau đây , đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí ?
a)
A.Thể tích
b)
B.Khối lượng
c)
C.Nhiệt độ tuyệt đối
d)
D.Áp suất
35.
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải của cấu trúc chất lỏng ?
a)
A. Mật độ phân tử lớn hơn mật độ phân tử của chất khí nhưng nhỏ hơn mật độ phân tử của chất rắn
b)
B. Các phân tử chất lỏng không tham gia vào chuyển động nhiệt
c)
C. Vị trí cân bằng của các phân tử chất lỏng luôn thay đổi
d)
D. Các phân tử được sắp xếp theo 1 trận tự gần
36.
Câu 9: đặc điểm nào sau đây không phải của lực căng mặt ngoài của chất lỏng /
a)
A. Hướng ra xa mặt gây ra lực căng
b)
B. Tiếp tuyến với bề mặt của khối chất lỏng
c)
C. Có xu hướng thu nhỏ diện tích mặt ngoài
d)
D. Vuông góc với đường giới hạn
37.
Câu 10 ;Sắp xếp thứ tự các thành phần của cung phản xạ trong dẫn truyền sóng hưng phấn thần kinh cơ:
a)
A. Receptor , sợi hướng tâm , trung tâm , sợi ly tâm , cơ quan đích
b)
B. Receptor , sợi ly tâm , trung tâm , sợi hướng tâm , cơ quan đích
c)
C. Receptor , trung tâm , sợi hướng tâm , sợi ly tâm , cơ quan đích
d)
D. Receptor , sợi hướng tâm , , sợi ly tâm, trung tâm, cơ quan đích
38.
Câu 11 : Điện thế hoạt động được lan truyền theo
a)
A. 1 chiều trên sợi trục , 2 chiều qua synap
b)
B. 2 chiều trên sợi trục , 1 chiều qua synap
c)
C. 2 chiều trên sợi trục , 2 chiều qua synap
d)
D. 1 chiều trên sợi trục, 1 chiều qua synap
39.
Câu 12:Chọn đáp án đúng khi đánh giá về năng lượng mặt ngoài của chất lỏng :
a)
A. Tỷ lệ thuận với hệ số sức căng mặt ngoài và diện tích mặt ngoài
b)
B. Diện tích mặt ngoài càng lớn khi diện tích mặt ngoài càng nhỏ
c)
C. Tỷ lệ thuận với hệ số sức căng mặt ngoài và tỷ lệ nghịch với diện tích mặt ngoài
d)
D. Không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
40.
Câu 13 : Khi chất lỏng nằm cân bằng trong một bình chứa thì:
a)
A. ÁP suất chất lỏng ở đáy luôn nhỏ hơn áp suất chất lỏng ở phía trên
b)
B. Áp suất chất lỏng ở đáy luôn lớn hơn áp suất chất lỏng ở phía trên
c)
C. Áp suất chất lỏng ở đáy luôn bằng áp suất chất lỏng ở phía trên
d)
D. Áp suất chất lỏng ở đáy phụ thuộc vào hình dạng bình chứa
41.
Câu 14: Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là
a)
A. Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn
b)
B. Bề mặt tiếp xúc giữa chất lỏng và chất rắn
c)
C. Dạng mặt khum lồi hay lõm của chất lỏng
d)
D. Năng lượng mặt ngoài của chất lỏng
42.
Câu 15 : Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng ?
a)
A. Bong bóng xà phòng lơ lửng trong không khí
b)
B. Chiếc đinh ghim nhờn mỡ nổi trên mặt nước
c)
C. Nước chảy từ trong vòi ra ngoài
d)
D. Giọt nước động trên lá sen
43.
Câu 16: Chiều của lực căng bề mặt của chất lỏng có tác dụng :
a)
A. Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng
b)
B. Làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng
c)
C. Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định
d)
D. Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang
44.
Câu 18 : Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là hiện tượng không dính ướt ?
a)
A. Nước trên paraphin
b)
B. Thủy ngân trên thủy tinh
c)
C. Giọt nước trên lá khoai
d)
D. Dầu hỏa trên thủy tinh
45.
Câu 19 ; Một ống thủy tinh thẳng dài , có tiết diện nhỏ , bên trong chứa nước . Biết nước dính ướt thủy tinh. Dựng ống sao cho ông lệch so với phương thẳng đứng góc 10° . Mặt thoáng của nước bên trong ống có dạng :
a)
A. Mặt phẳng nằm ngang
b)
B. Mặt khum lồi
c)
C. Mặt khum lõm
d)
D. Mặt phẳng nghiêng 80°
46.
Câu 20 ; Tại sao nước mưa không bị lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?
a)
A. Vì vải bạt bị dính ướt nước
b)
B. Vì vải bạt không bị dính ướt nước
c)
C. Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt
d)
D. Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt
47.
Câu 21 : Hệ số căng bề mặt chất lỏng không có đặc điểm ;
a)
A. Tăng lên khi nhiệt độ tăng
b)
B. Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
c)
C. Có đơn vị là N/m
d)
D. Giảm khi nhiệt độ tăng
48.
Câu 22: Mức chất lỏng trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống phụ thuộc vào sau đây?
a)
A. Đường kính trong của ống , tính chất của chất lỏng
b)
B. Đường kính trong của ống và tính chất của thành ống
c)
C. Tính chất của chất lỏng và của thành ống
d)
D. Đường kính trong của ống , tính chất của chất lỏng và của thành ống
49.
Câu 23: hiện tượng dính ướt của chất lỏng đc ứng dụng để :
a)
A. Làm giàu quặng ( loại bẩn quặng) theo phương pháp tuyền nổi
b)
B. Dẫn nước từ nhà máy đến các gia đình bằng ống nhựa
c)
C. Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm
d)
D. Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia bằng ống xi- phông
50.
Câu 24: Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thỏa mãn điều kiện ;
a)
A. Tiết diện nhỏ , hở cả 2 đầu và không bị nước dính ướt
b)
B. Tiết diện nhỏ , hở 1 đầu và không bị nước dính ướt
c)
C. Tiết diện nhỏ , hở cả 2 đầu
d)
D. Tiết diện nhỏ , hở cả 2 đầu và bị nước dinh ướt
51.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây là SAI liên quan đến lực căng bề mặt của chất lỏng ?
a)
A. Lực căng bề mặt có chiều luôn hướng ra ngoài mặt thoáng
b)
B. Lực căng bề mặt có phương vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng
c)
C. Độ lớn của lực căng bề mặt phụ thuộc bản chất của chất lỏng
d)
D. Độ lớn của lực căng bề mặt tỉ lệ thuận với chiều dài của đường giới hạn của mặt thoáng
52.
Câu 26: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí ?
a)
A. Chuyển động không ngừng
b)
B. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
c)
C. Giữa các phân tử có khoảng cách
d)
D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
53.
Câu 27 : Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì :
a)
A. Áp suất khi không đổi
b)
B. Số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt đọ
c)
C. Số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích không đổi
d)
D. Số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích giảm tý lệ ngịch với nhiệt độ
54.
Câu 28 : khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ , thì giữa các phân tử :
a)
A. Chỉ có lực đẩy
b)
B. Có cả lực đẩy và hút, nhưng đẩy lớn hơn hút
c)
C. Chỉ có lực hút
d)
D. Có cả lức đẩy và hút, nhưng đẩy nhỉ hơn hút
55.
Câu 29 : mối quan hệ giữa hiện tượng căng bề mặt chất lỏng và hiện tượng mao dẫn?
a)
A. Đó là 2 hiện tượng cùng xảy ra ở chất lỏng nhưng độc lập với nhau
b)
B. Khi có lực căng bề mặt thì luôn luôn xảy ra hiện tượng mao dẫn
c)
C. Lực căng bề mặt là nguyên nhân tạo ra mao dẫn
d)
D. Mao dẫn là nguyên nhân tạo ra lực căng mặt ngoài
56.
Câu 30 : hệ số sức căng mặt ngoài không phụ thuộc vào /
a)
A.Bản chất của chất lỏng
b)
B.Nhiệt độ của chất lỏng
c)
C.Độ lớn lực căng bề mặt
d)
D.Độ lớn lực căng bề mặt và độ dài dường giới hạn
57.
Câu 31: Nhỏ 1 giọt thủy ngân và một giọt nước lên bề mặt của 1 tâm thủy tinh đã được lau sạch thì
a)
A. Cả 2 sẽ bị lan ra
b)
B. Cả 2 giọt đều có dạng hình gần cầu
c)
C. Giợt nước có dạng hình gần câu
d)
D. Giọt thủy ngân có dạng hình cầu
58.
Câu 32: Nhúng 1 ống thủy tinh có đường kính trong nhỏ vào 1 chậu nước thì :
a)
A. Mực nước trong ống cao hơn mực nước trong chậu vì nước làm dính ướt thủy tinh
b)
B. Mực nước trong ống thấp hơn mực nước trong chậu vì ống có đường kính rất nhỏ
c)
C. Mực nước trong ống bằng mực nước trong chậu vì do nguyên tắc bình thông nhau
d)
D. Mực nước trong ống có thể cao hơn mực nước trong chậu tùy vào đường kính ống
59.
Câu 33: Nhúng 1 ông thủy tinh vào 1 chậu thủy ngân thì :
a)
A. Mực thủy ngân trong ống cao hơn hoặc thấp hơn trong chậu
b)
B. Mực thủy ngân trong ống cao hơn trong chậu
c)
C. Mực thủy ngân trong ống thấp hơn trong chậu
d)
D. Mực thủy ngân trong ống cao bằng trong chậu
60.
Câu 34: hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng mao dẫn?
a)
A. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút
b)
B. Nước dọng trên thành cốc nước đá
c)
C. Giấy thấm hút nước
d)
D. Bấc đèn hút dầu
61.
Câu 35 : Hãy chọn đáp án đúng về dung dịch:
a)
A. Dung dịch ưu trương có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn
b)
B. Dung dịch nương trương có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn
c)
C. Tế bào để trong dung dịch nhược trương sẽ bị mất nước và teo lại
d)
D. Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn
62.
Câu 36 : hệ số khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Gradien nồng độ
b)
B. Nhiệt độ của dung dịch
c)
C. Khối lượng và hình dạng của phân tử
d)
D. Độ nhớt của dung môi
63.
Câu 38 : Hãy chọn đáp án đúng về cơ chế và vận chuyển vật chất qua màng tế bào?
a)
A. Vận chuyển thụ động với sự giúp đỡ của các protein vận chuyển và năng lượng ATP
b)
B. Vận chuyển tích cực với sự giúp đỡ của các chất mang và năng lượng dự trữ trong các loại gradien và vùng màng
c)
C. Khuếch tán đơn giản qua lớp lipit kép đối với các phân tử khí , phân tử thích nước và có kích thước nhỏ
d)
D. Khuếch tán qua các kênh protein dành cho các phân tử thích nước và các ion
64.
Câu 39 : sản phẩm được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào là :
a)
A. Vi khuẩn
b)
B. Xác hồng cầu
c)
C. Tế bào lạ
d)
D. Protein
65.
Câu 40: Ngưỡng hưng phấn ở sợi thần kinh được đặc trưng bởi:
a)
A. Cường độ nhỏ nhất , thời gian kích thích dài nhất
b)
B. Cường độ nhỏ nhất , thời gian kích thích ngắn nhất
c)
C. Cường độ lớn nhất , thời gian kích thích dài nhất
d)
D. Cường độ lớn nhất , thời gian kích thích ngắn nhất
66.
Câu 41:Tại phổi oxi được khuếch tán từ phế nang vào các mao tĩnh mạch còn khi cacbonic được khuếch tán từ mao tĩnh mạch vào phế nang là do ;
a)
A. Phân áp O2 ở phế nang cao hơn ở tĩnh mạch
b)
B. Phân áp O2 ở mao tĩnh mạch cao hơn phế nang
c)
C. Phân áp co2 ở phế nang cao hơn ở mao tĩnh mạch
d)
D. Phân áp co2 ở phế nang thấp hơn môi trg
67.
Câu 42: Về quá trình trao đổi chất giữa máu và gian bào qua thành mao mạch
a)
A. ở đoạn đầu phía động mạch nhỏ : nước và các chất hòa tan từ dịch gian bào vào máu
b)
B. ở đoạn đầu phía tĩnh mạch nhỏ : sự vận chuyển nước giữa dịch gian bào và máu là cân bằng
c)
C. ở đoạn đầu phía động mạch nhỏ : nước và các chất hòa tan từ máu ra dịch gian bào
d)
D. ở đoạn đầu phía tĩnh mạch nhỏ : nước cà các chất hòa tan từ máu ra dịch gian bào
68.
câu 43: dòng máu chảy liên túc trong hệ mạch là do ;
a)
A. hệ thống van 1 chiều
b)
B. tính đàn hồi của thành mạch
c)
C. áp suất do cơ bóp của tim
d)
D. cả 3 ý trên ( hệ thống van 1 chiều, tính đàn hồi của thành mạch, áp suất do cơ bóp của tim)
69.
câu 44 : Giữa 2 đầu 1 đoạn mạch trong hệ tuần hoàn yếu tố nào sau đây không thay đổi ;
a)
A. áp suất
b)
B. vận tốc
c)
C. năng lượng
d)
D. lưu lượng
70.
Câu 45 :Lực F đặt lên thành mạch tại 1 điểm nhất định tỷ lệ nghịch với thành phần nào sau đây:
a)
A. sự biến dạng theo chiều dài mạch
b)
B. chiều dài mạch
c)
C. Modul đàn hồi
d)
D. Diện tích chịu tác dụng của lực
71.
Câu 46: Tốc độ chuyển động trung bình của một giọt huyết thanh hoặc hồng cầu trong vòng tuần hoàn chậm nhất là ở ;
a)
A. Tiểu động mạch hoạc tiểu tĩnh mạch
b)
B. Tĩnh mạch chủ
c)
C. Động mạch chủ
d)
D. Mao mạch
72.
Câu 47: Yếu tố nào không có ý nghĩa đối với dòng chảy của máu trong tĩnh mạch :
a)
A. Áp lực ép lên thành tĩnh mạch từ các cơ bao quanh
b)
B. Sự co bóp các cơ trơn trên thành tĩnh mạch
c)
C. Áp lực bơm máu của tâm thất phải
d)
D. Sự đàn hồi của thành tĩnh mạch
73.
Câu 48 : Dung dịch nào sau đây có vài trò quan trọng trong hình thành dòng diện sinh học ở các cơ thể sống
a)
A. Dung dịch hòa tan không điện ly
b)
B. Dung dịch hòa tan chất điện ly
c)
C. Dung dịch keo
d)
D. Dung dịch cao phân tử
74.
Câu 49 : Để bù ngay lưu lượng tuần hoàn do bị thương hay mất nước do tiêu chảy , người ta đưa vào cơ thể một lượng dung dịch :
a)
A. Đẳng trương so với máu
b)
B. Nồng độ tùy tình trạng người bệnh
c)
C. Nhược trương so với máu
d)
D. Ưu trương so với máu
75.
Câu 50 : Để phòng ngừa tạo bọt khí trong lòng mạch , người thợ lặn ngoi trên mặt nước cần :
a)
A. Dùng thiết bị lặn
b)
B. Ngoi lên từ từ
c)
C. Ngoi lên nhanh
d)
D. Dùng thiết bị lặn hoặc ngoi lên từ từ
76.
Câu 51:Nhịp tim ở người thay đổi như thế nào khi chuyển từ tư thế nằm chuyển sang tư thế đứng với điều kiện khối lượng máu được tim đẩy ra trong một thời gian là không đổi
a)
A. Tăng lên ít
b)
B. Giảm đi
c)
C. Không đổi
d)
D. Tăng lên nhiều
77.
Câu 52 : ở bệnh nhân tăng huyết áp , giả sử áp lực động mạch chủ tăng lên đến 200 mmHg nhưng lưu lượng máu lại không tăng lên được , biết áp suất máu ở tâm nhĩ phải là 5 mmHg ,thể tích máu lưu thông trong khắp hệ mạch trong 1 phút là 83ml/giây . Khi đó sức cản ngoại vi của hệ mạch là ;
a)
A.1.5 đơn vị
b)
B. 0.5 đơn vị
c)
C. 2.3 đơn vị
d)
D 2,0 đơn vị
78.
Câu 53 : trong bệnh suy tim , nếu năng lượng cung cấp cho tim không đổi thì khi thể tích buồng tim tăng lên , chỉ số sức căng cơ tim ;
a)
A.Tăng lên
b)
B giảm đi
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Giảm đi một nửa
79.
Câu 54: Tại các ổ nhọt , mưng mủ bệnh nhân thấy căng tức là do hiện tượng nào sau đây/
a)
A. Thoát huyết tương ra ngoài thành mạch
b)
B. Nước trong lòng thành mạch thoát ra
c)
C. Vùng tổn thương hút nước vùng gian bào xung quanh
d)
D. Tích tụ muối vùng tổn thương
80.
Câu 1 ; Khi hệ thực hiện một quá trình mà ít nhất một thông số trạng thái của hệ thay đổi được gọi là :
a)
A. Trạng thái nhiệt động học
b)
B. Quá trình nhiệt động
c)
C. Chu trình
d)
D. Chu kỳ
81.
Câu 2: phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt độ?
a)
A. Là một thông số trạng thái
b)
B. Quyết định hướng truyền của dòng nhiệt
c)
C. Là đại lượng đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn độn của các phân tử của các vật chất
d)
D. Là đại lượng đặc trung cho mức độ chuyển động hỗn độn của các vật
82.
Câu 3 : Thang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái ( theo hệ SI)
a)
A. Nhiệt độ bách phân
b)
B. Nhiệt độ kelvin
c)
C. Nhiệt độ Rankine ( Remour)
d)
D. Nhiệt độ Fahrenheit
83.
Câu 4 : Hãy chọn khái niệm đúng về hệ kín trong các khái niệm sau /
a)
A. Hệ không trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh
b)
B. Hệ không trao đổi vật chất nhưng trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh
c)
C. Hệ trao đổi vật chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh
d)
D. Hệ trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh
84.
Câu 5: Công thức mô tả đúng nguyên lý I của nhiệt động lực học là ?
a)
A. ∆U = A+Q
b)
B. Q = ∆U+ A
c)
C. ∆U= A-Q
d)
D. 𝑄 = 𝐴 − ∆𝑈
85.
Câu 6 : phát biểu không đúng về nguyên lý I nhiệt động lực học là ?
a)
A. Nhiệt lượng mà hệ nhận được sẽ chuyển hóa thành độ biến thiên nội năng của hệ và công mà hệ sinh ra
b)
B. Công của hệ nhận được bằng tổng đại số của độ biến thiên nội năng của hệ với nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh
c)
C. Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công của hệ nhận được
d)
D. Nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh bằng tổng của công mà hệ sinh ra và độ biến thiên nội năng của hệ
86.
Câu 7 :Chọn đáp án đúng : Nội năng của một vật là :
a)
A. Tổng động năng và thế năng của vật
b)
B. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
c)
C. Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
d)
D. Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
87.
Câu 8 ; ý nghĩa của nguyên lý 2 nhiệt động học
a)
A. Cho biết mức độ hỗn loạn của các phân tử trong hệ
b)
B. Cho biết khả năng diễn biến của các quá trình
c)
C. Cho biết entropi của hệ tăng
d)
D. Mức độ hỗn loạn của các phân tử, khả năng diễn biến của các quá trình và entropi của hệ tăng
88.
Câu 9 : đối với một hệ cô lập để tự diễn biến thì :
a)
A. Các gradien trong hệ luôn giảm
b)
B. Entropi của hệ luôn giảm
c)
C. Tính trật tự của hệ luôn tăng
d)
D. Năng lượng tự do của hệ luôn tăng
89.
Câu 10 : ∆U=Q là hệ thức của nguyên lý I áp dụng cho ?
a)
A. Quá trình đẳng áp
b)
B. Quá trình đẳng nhiệt
c)
C. Quá trình đẳng tích
d)
D. Cả 3
90.
Câu 11 : Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?
a)
A. Nội năng là một dạng năng lượng
b)
B. Nội năng là nhiệt lượng
c)
C. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
d)
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi
91.
Câu 12 : yếu tố nào sau đây cần thiết để dịch chuyển một đơn vị diện tích nhằm tạo ra hiệu điện thế giữa 2 điểm trong điện trường?
a)
A. Lực
b)
B. Công
c)
C. Tỷ số giữa công suất và điện tích
d)
D. Công suất và điện tích
92.
Câu 13: chọn phát biểu sai trong các nội dung dưới đây:
a)
A. Tại trạng thái dừng entropi (S) của hệ có giá trị không đổi
b)
B. Để duy trì sự sống thì cơ thể sống cần phải trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường ngoài
c)
C. ở trạng thái dừng , tốc độ tăng entropi trong thể bằng tốc độ trao đổi entropi với môi trường xung quanh
d)
D. khi chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác ,entropi luôn giảm
93.
Câu 14 : các quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể thì:
a)
A. khi nào cũng có một phần biến đổi thành nhiệt năng
b)
B. chủ yếu là biến đổi thành nhiệt năng để giữa cho cơ thể nhiệt độ không đổi
c)
C. hóa năng chuyển thành nhiệt năng sau đó mới chuyển thành cơ năng
d)
D. cơ thể không thể nhận trực tiếp quang năng
94.
câu 15 : Khi nhiệt độ môi trường tăng lên mao mạch ở da giãn ra là bởi;
a)
A. Giữ Cơ chế tự điều chỉnh thân nhiệt của cơ thể
b)
B. áp suất máu không đổi
c)
C. Giữ huyết áp không đổi
d)
D. Duy trì hoạt động của hệ tuần hoàn
95.
Câu 16 : TH nội năng của vật không bị biến đổi không phải do nhiệt truyền là ?
a)
A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc rồi nóng lên
b)
B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi
c)
C. Khi trời lạnh, hai tay xoa vào nhau cho ấm
d)
D. Cho cơm nóng vào bát và khi bưng bát thấy nóng
96.
Câu 17 : Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong TH hệ /
a)
A. Tỏa nhiệt và nhận công
b)
B. Tỏa nhiệt và sinh công
c)
C. Nhận nhiệt và nhận công
d)
D. Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt
97.
Câu 18 : trong hệ kín , ∆U=0 trong TH hệ ?
a)
A. Biến đổi theo chu kì
b)
B. Biến đổi đẳng tích
c)
C. Biến đổi đẳng áp
d)
D. Biến đổi đoạn nhiệt
98.
Câu 19 : câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng ?
a)
A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt
b)
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng , do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng
c)
C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng
d)
D. Nhiệt lượng không phải nội năng
99.
Câu 20 : Trạng thái hệ đạt được trạng thái ổn định , các thông số hóa lý được bảo toàn xuất hiện ở
a)
A. Hệ mở
b)
B. hệ kín
c)
C. Hệ cô lập tương đối
d)
D. Hệ cô lập tuyệt đối
100.
Câu 21: năng lượng trong quá trình co cơ của cơ thể chủ yếu được lấy từ :
a)
A. ATP ở cơ
b)
B. Tổng hợp photphocreatin
c)
C. Phân hủy glycogen trong cơ
d)
D. oxi hóa photpholipit
101.
Câu 22: Ở cơ thể sống thông số nào sau đây không đặc trưng cho trạng thái dừng?
a)
A. Xảy ra ở hệ mở
b)
B. Tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch
c)
C. Khả năng sinh công của hệ bằng không
d)
D. Gradien của hệ là hằng số khác 0
102.
Câu 23: Khi hệ nhận nhiệt thì entropi của hệ thay đổi như thế nào?
a)
A. Tăng lên
b)
B. Giảm đi
c)
C. Không đổi
d)
D. Bằng 0
103.
Câu 24 : Khi trời lạnh , hoạt động nào của cơ thể sau đây giúp trong quá trình sinh nhiệt
a)
A. Giãn mạch dưới da
b)
B. Tăng tiết mồ hôi
c)
C. Tăng thông khí
d)
D. Tăng chuyển hóa và co cơ
104.
Câu 25 :Khi trời nóng , hoạt động nào sau đây Không nên thực hiện?
a)
A. Tăng quá trình sinh nhiệt
b)
B. Giãn mạch dưới da
c)
C. Tăng tiết mồ hôi
d)
D. Tăng thông khí
105.
Câu 26: các mối liên hệ giữa tuổi và thân nhiệt nào sau đây là đúng ?
a)
A. Tuổi không liên quan đến thân nhiệt
b)
B. Người trẻ thân nhiệt giảm
c)
C. Người già thân nhiệt giảm
d)
D. Trẻ sơ sinh thân nhiệt cao nhất
106.
Câu 1: Chọn các phát biểu không đúng trong các phát biểu sau về dòng điện
a)
A.Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt tích điện
b)
B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 đơn vị thời gian
c)
C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương
d)
D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích âm
107.
Câu 2: Điện thế nghỉ hình thành chủ yếu là do sự phân bố ion
a)
A. Đồng đều, sự di chuyển của icon và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion
b)
B. Không đều, sự di chuyển và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion
c)
C. Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion
d)
D. Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi vào và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion
108.
Câu 3: Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào:
a)
A. Không bị kích thích, phía trong màng mang điện tích dương và phía ngoài màng mang điện tích dương
b)
B. Bị kích thích, phía trong màng mang điện tích dương và phía ngoài màng mang điện tích âm
c)
C. Không bị kích thích, phía trong màng mang điện tích âm và phía ngoài màng mang điện tích dương
d)
D.Bị kích thích, phía trong màng mang điện tích âm và phía ngoài màng mang điện tích dương
109.
Câu 4: Trong các kiểu sợi dây thần kinh sau, kiểu nào có đường kính lớn nhất:
a)
A. Anpha
b)
B. Beta
c)
C. Gamma
d)
D. Denta
110.
Câu 5: Khi âm cực được đốt nóng tạo ra chùm điện tử di chuyển về cực dương dưới tác dụng của điện trường tạo ra dòng điện trong
a)
A. Kim loại
b)
B. Dung môi
c)
C. Dung dịch điện ly
d)
D. Chân không
111.
Câu 6: Cho một đoạn dây dẫn có dòng điện có cường độ I không đổi chạy qua. Gọi q là điện lượng chuyền qua tiết diện của dây trong thời gian t nào đó. Nếu ta giảm đường kính tiết diện của dây đi 4 lần thì giá trị của q sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A. Tăng lên 4 lần
b)
B. Không đổi
c)
C. Tăng lên 16 lần
d)
D. Giảm đi 16 lần
112.
Câu 7: ở trong tế bào tương ứng với điện thế nghỉ, sự chênh lệch nồng độ K+ và Na+ giữa phía trong và ngoài màng tế bào như thế nào?
a)
A. K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài màng tế bào
b)
B. K+ và Na+ cao hơn so với bên ngoài tế bào
c)
C. K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào
d)
D. K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào
113.
Câu 8: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao nhiêu miêlin “ nhảy cóc” vì
a)
A. Sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra ở các eo Ranvie
b)
B. Đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng
c)
C. Giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng miêlin cách điện
d)
D. Tạo cho tốc độ truyền xung quanh
114.
Câu 9: Trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn mất phân cực vì
a)
A. K+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm trong màng
b)
B. Na+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm phía trong màng tế bào
c)
C. K+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào
d)
D. Na+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào
115.
Câu 10: Điện thế nghỉ có được là do I.Giữa môi trường trong và ngoài tế bào tồn tại sự chênh lệch lớn về nồng độ của cả ba loại ion vô cơ Na+,K+,Cl II.Ở trạng thái nghỉ, màng tế bào có tính thấm chọn lọc đối với các ion. III.Tế bào luôn có xu hướng đẩy ion dương ra ngoài và thu vào trong ion âm Ta chọn
a)
A. I và III
b)
B. I và II
c)
C. I,II và III
d)
D. II và III
116.
Câu 11: Vai trò của ion nào là chính trong việc hình thành nên điện thế nghỉ tại các cơ thể sống
a)
A. Kali
b)
B. Natri
c)
C. Canxi
d)
D. Clo
117.
Câu 12: Chỉ ra chính xác 2 chất dẫn nào trong các chất dưới đây mà có sự chuyển động của các ion dương vào sự chuyển động của các hạt điện tạo thành dòng điện:
a)
A. Kim loại và chất điện phân
b)
B. Bán dẫn loại n và không khí
c)
C. Kim loại và bán dẫn loại n
d)
D. Chất điện phân và không khí bị ion
118.
Câu 13:Cho các trường hợp sau: 1. Dẫn truyền theo lối “ nhảy cóc” từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác 2. Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo 3. Dẫn truyền nhanh và tốn ít năng lượng 4. Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng
a)
A. (1) và (4)
b)
B. (2),(3) và (4)
c)
C. (2) và (4)
d)
D. (1), (2) và (3)
119.
Câu 14:Xung thần kinh xuất hiện và lan truyền trên trục sợi thần kinh có bao miêlin 1. tuân theo quy luật “tất cả hoặc không” 2. theo lối nhảy cóc nên tốc độ dẫn truyền nhanh 3. tốn ít năng lượng hơn trên sợi không có bao nhiêu miêlin 4. có biên độ giảm dần khi chuyển qua eo Ranvie 5. không thay đổi điện thế khi lan truyền suốt dọc sợi trục
a)
A. (1),(2),(3) và (4)
b)
B. (1), (2),(3) và (5)
c)
C. (1),(2),(4) và (5)
d)
D.(1),(3),(4) và (5)
120.
Câu 15: Cường độ kích thích lên sợi trục của một nơron tăng sẽ làm cho:
a)
A. biên độ của điện thế hoạt động tăng
b)
B. tần số điện thế hoạt động tạo ra tăng
c)
C. thời gian xuất hiện điện thế hoạt động tăng
d)
D. tốc độ lan truyền điện thế hoạt động tăng
121.
Câu 16: Nguyên nhân chính của sự khử cực màng tế bào là:
a)
A. Sự tăng đột biến tính thấm của màng đối với ion Na+
b)
B. Hoạt động mạnh lên của bơm natri
c)
C. Sự thay đổi đột biến tính thấm của màng đối với cả ba loại ion Na+, K+,Cl
d)
D. Sự tăng tính thấm màng đối với ion Na+, K+, nhưng lệch pha nhau
122.
Câu 17: Trong quá trình phát sinh một xung điện thế hoạt động, sự thiết lập lại trạng thái phân cực ban đầu (pha tải phân cực) trên màng tế bào diễn ra nhất nhanh chóng là nhờ:
a)
A. Tính thấm của màng tế bào đối với Na+, K+ và bơm Natri
b)
B. Tính thấm của màng tế bào đối với ion Na+ tăng đột biến
c)
C. Tính thấm của màng tế bào đối với ion K+ bắt đầu tăng mạnh
d)
D. Hoạt động mạnh lên của các bơm Natri
123.
Câu 18: Điểm khác nhau giữa điện thế nghỉ và điện thế hoạt động: I.Phạm vi tồn tại II.Thời gian tồn tại III.Dấu của điện thế Ta chọn:
a)
A. I và III
b)
B. B. I và II
c)
C. I và II
d)
D. I,II và III
124.
Câu 19: Bản chất sự lan truyền điện thế hoạt động là:
a)
A. Sự lan truyền sóng điện tử
b)
B. Sự lan truyền sóng cơ học trong môi trường đàn hồi
c)
C. Dòng điện trong môi trường điện ly ở hai phía màng tế bào
d)
D. Sự kích hoạt nối tiếp các vùng cạnh nhau trên màng tế bào
125.
Câu 20: Yếu tố tham gia điện thế hoạt động là:
a)
A. Vai trò của K+
b)
B. Hoạt động của bơm Ca+
c)
C. Mở kênh Ca+,Na+
d)
D. Vai trò của Cl
126.
Câu 21: Trong kỹ thuật ghi điện tim, các sóng nào sau đây thể hiện sự khử cực của tâm nhĩ:
a)
A. Sóng P
b)
B. Sóng T
c)
C. Phức bộ sóng QRS
d)
D. Sóng U
127.
Câu 22: Để chống nhiễu trong kĩ thuật ghi điện tim ,người ghi cần thực hiện những biện pháp nào:
a)
A. Bấm nút chống nhiễu trên máy ghi
b)
B. Nối đất tốt cho máy ghi
c)
C. Tháo bỏ vật dụng kim loại của bệnh nhân
d)
D. Tất cả cùng đúng
128.
Câu 23. Trong kỹ thuật ghi điện tim, chuyển đạo nào sau đây được hình thành bởi điện cực cổ tay phải và cổ tay trái:
a)
A. Chuyển đạo DI
b)
B. Chuyển đạo DII
c)
C. Chuyển đạo DIII
d)
D. Chuyển đạo aVR
129.
Câu 24. Trong kỹ thuật ghi điện tim, chuyển đạo nào sau đây được hình thành bởi điện cực cổ tay phải và cổ chân trái:
a)
A. Chuyển đạo DI
b)
B. Chuyển đạo DII
c)
C. Chuyển đạo DIII
d)
D. Chuyển đạo aVR
130.
Câu 25. Trong kỹ thuật ghi điện tim, chuyển đạo nào sau đây được hình thành bởi điện cực cổ tay trái và cổ chân trái:
a)
A. Chuyển đạo DI
b)
B. Chuyển đạo DII
c)
C. Chuyển đạo DIII
d)
D. Chuyển đạo aVR
131.
Câu 26. Trong kĩ thuật ghi điện não, sóng nào sau đây thường gặp ở trẻ em
a)
A. Sóng Delta
b)
B. Sóng Theta
c)
C. Sóng Anpha
d)
D. Sóng Bêta
132.
Câu 1: Dòng điện cao tần là dòng điện có tần số lớn hơn
a)
A. 100000Hz
b)
B. 200000Hz
c)
C. 300000Hz
d)
D. 400000Hz
133.
Câu 2: Dòng điện xoay chiều hạ tần và trung tần khi tác dụng lên cơ thể gây hiện tượng
a)
A. Nóng
b)
B. Giãn mạch
c)
C. Kích thích cơ
d)
D. Điện phân
134.
Câu 3: Tần số chuyển động Lamor quanh từ trường 1 T của momen từ hạt nhân là (biết tỉ số từ hồi chuyển γ=2.68x108T -1s -1)
a)
A. 43kHz
b)
B. 43MHz
c)
C. 43Ghz
d)
D. 268MHz
135.
Câu 4: Trong kỹ thuật chụp cộng hưởng từ hạt nhân (MRI), người ta sử dụng momen từ của nguyên tố nào sau đây để làm cơ sở cho phương pháp ghi hình
a)
A. Oxy
b)
B. Hydro
c)
C. Cacbon
d)
D. Canxi
136.
Câu 5: Dòng điện xoay chiều được dùng trong các ứng dụng sau:
a)
A.Điện li dược chất
b)
B. Phẫu thuật điện
c)
C. Cấp cứu rối loạn hay ngưng tim
d)
D. Galvani liệu pháp
137.
Câu 6:Dòng điện dễ gây tổn thương cho cơ thể sống là do:
a)
A. Dòng điện gây hiệu ứng nhiệt
b)
B. Cơ và thần kinh rất nhạy cảm với kích thích điện
c)
C. Cơ thể là môi trường dẫn điện
d)
D. Cả ba phương án trên
138.
Câu 7: Kỹ thuật điện phân thuốc sử dụng cơ sở của liệu pháp nào sau đây
a)
A. Điện giải liệu pháp
b)
B. Liệu pháp kích thích cơ
c)
C. Ion hóa liệu pháp
d)
D. Galvany liệu pháp
139.
Câu 8: Tính chất cơ bản của từ trường gây ra:
a)
A. Lực tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
b)
B. Lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
c)
C. Lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
d)
D. Sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
140.
Câu 9: Kỹ thuật nào sau đây thường được sử dụng trong chẩn đoán bệnh:
a)
A. Sử dụng từ trường nội sinh
b)
B. Sử dụng vật liệu từ sức khỏe
c)
C. Chụp cộng hưởng từ hạt nhân
d)
D. Sử dụng nam châm vĩnh cửu
141.
Câu 10: Sự có mặt của thành phần điện dung trong tính dẫn điện của hệ thống sống được chứng minh bởi
a)
A. Điện trở thay đổi với dòng một chiều
b)
B. Điện trở không phụ thuộc tần số
c)
C. Sự lệch pha giữa cường độ dòng điện qua hệ và hiệu điện thế xoay chiều tác dụng lên hệ
d)
D. Điện trở đối với dòng xoay chiều lớn hơn điện trở đối với dòng một chiều
142.
Câu 11: Xác định phát biểu sai: Dòng điện một chiều được dùng trong…
a)
A. Galvani liệu pháp
b)
B. Cấp cứu rối loạn hay ngưng tim
c)
C. Điện li dược chất
d)
D. Phẫu thuật điện
143.
Câu 12: Khi cho dòng điện một chiều chạy qua dung dịch Natriclorua, tại cực âm của dòng điện sẽ hình thành:
a)
A. Acide
b)
B. Base
c)
C. Muối
d)
D. Nước
144.
Câu 13: Dưới tác dụng của dòng điện sinh hoạt ( xoay chiều tần số 50Hz) thì:
a)
A. Cơ gấp co mạnh
b)
B. Cơ duỗi co mạnh
c)
C. Cơ gấp, duỗi không co
d)
D. Cơ gấp, duỗi co cứng
145.
Câu 14:Cơ chế gây điện giật là do cơ thể người tiếp xúc với:
a)
A. Dây nóng
b)
B. Dây nối đất (nguội)
c)
C. Cả 2 dây của nguồn điện
d)
D. Dây dẫy điện
146.
Câu 15: Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một:
a)
A. Dòng điện khác đặt song song cạnh nó
b)
B. Kim nam châm đặt song song cạnh nó
c)
C. Hạt mang điện chuyển động dọc theo nó
d)
D. Hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó
147.
Câu 16: Mức độ gây nguy hiểm của dòng điện khi đi qua cơ thể chủ yếu được quyết định bởi
a)
A. Đường dẫn truyền qua cơ thể
b)
B. Cường độ dòng điện đi qua cơ thể
c)
C. Hiệu điện thế đặt vào cơ thể
d)
D. Tần số của dòng điện
148.
Câu 17: Đặc điểm của điện trở các hệ thống sống:
a)
A. Điện trở của các đối tượng sinh vật đối với dòng điện xoay chiều cao hơn so với dòng điện một chiều
b)
B. Tổng trở của mô gần như không đổi trong khoảng rất rộng của tần số dòng điện
c)
C. Ở trạng thái sinh lý bình thường, điện trở của tế bào và mô không phụ thuộc vào tần số dòng điện xoay chiều đi qua
d)
D. Đối với dòng điện xoay chiều có tần số nhất định nào đó, điện trở của tế bào và mô thay đổi theo trạng thái nghỉ sinh lý. Khi tế bào bị tổn thương hoặc chết đi thì điện trở tăng lên
149.
Câu 18: Cơ chế tác dụng của dòng điện xoay chiều cao tần là:
a)
A. Tác dụng của hiện tượng điện phân
b)
B. Kích thích cơ
c)
C. Tác dụng nhiệt
d)
D. Tác dụng ion hóa
150.
Câu 19: Trong kỹ thuật điện phân dẫn thuốc bằng dòng điện, thuốc được tẩm gạc ở cực nào:
a)
A. Cực dương
b)
B. Cực âm
c)
C. Cực cùng dấu với ion thuốc định đưa vào cơ thể
d)
D. Cực trái dấu với ion thuốc định đưa vào cơ thể
151.
Câu 20: Trong cấp cứu người bị điện giật, việc làm nào sau đây cần làm ngay:
a)
A. Ép tim
b)
B. Thổi ngạt
c)
C. Cắt nguồn điện
d)
D. Bù dịch
152.
Câu 21: Để vượt ra khỏi vùng điện áp bức, phải dùng phương pháp nào?
a)
A. Đi nhẹ nhàng
b)
B. Nhảy lò cò
c)
C. Đi nhanh
d)
D. Chạy nhanh
153.
Câu 22: Khi sử dụng dao cao tần trong phẫu thuật, người ta sử dụng tác dụng nào sau đây của dòng điện:
a)
A. Tác dụng kích thích cơ
b)
B. Tác dụng nhiệt
c)
C. Tác dụng dịch chuyển các ion
d)
D. Tác dụng giảm đau
154.
Câu 23: Khi sử dụng miếng dán acid ăn mòn điều trị mụn cơm, chai chân là nhờ cơ chế của:
a)
A. Điện phân liệu pháp
b)
B. Ion hóa liệu pháp
c)
C. Galvany liệu pháp
d)
D. Tác dụng nhiệt của dòng điện
155.
Câu 24:Để đảm bảo an toàn khi tiếp xúc với thiết bị sử dụng điện, việc làm nào sau đây là cần thiết và dễ thực hiện:
a)
A. Giảm bớt điện áp
b)
B. Tăng điện trở nơi tiếp xúc
c)
C. Nối đất cho thiết bị
d)
D. Giữ khoảng cách an toàn
156.
Câu 25. Sóng ngắn là sóng có tần số thuộc vùng nào sau đây
a)
A. Từ 300.000 Hz – 30 MHz
b)
B. Từ 30 MHz – 400 MHz
c)
C. Từ 400 MHz- 2000 MHz
d)
D. Từ 2000 MHz – 2500 MHz