WorksheetsTNGP Tim mạch (192-350)
Total questions: 159
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Nhánh nào sau đây không thuộc động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch trên vai
b)
Động mạch dưới vai
c)
Động mạch vai xuống
d)
Động mạch giáp dưới
2.
Động mạch dưới đòn khi đi qua khe sườn đòn thì đổi tên thành gì?
a)
Động mạch nách
b)
Động mạch cánh tay
c)
Động mạch ngực trong
d)
Động mạch trên vai
3.
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch ngực ngoài
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch ngực trên
d)
Động mạch cùng vai ngực
4.
Động mạch nào sau đây xuất phát trực tiếp từ cung động mạch chủ?
a)
Động mạch cảnh chung phải
b)
Động mạch dưới đòn phải
c)
Động mạch dưới đòn trái
d)
Động mạch cảnh trong trái
5.
Khi mô tả đường đi và liên quan của động mạch dưới đòn, người ta chia động mạch dưới đòn thành ba đoạn dựa vào?
a)
Cơ thang
b)
Cơ ức đòn chũm
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ bậc thang giữa
6.
Động mạch màng ngoài tim hoành là nhánh của
a)
Động mạch cơ hoành
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch trung thất
d)
Động mạch chủ ngực
7.
Về động mạch ngực trong, điều nào sau đây sai?
a)
Xuất phát từ động mạch dưới đòn ở đoạn sau cơ bậc thang
b)
Cho nhánh động mạch thượng vị trên
c)
Góp phần cấp máu cho cơ hoành
d)
Nối với động mạch chủ ngực qua các động mạch gian sườn
8.
Động mạch đốt sống là nhánh bên của
a)
Động mạch dưới đòn
b)
Động mạch cánh chung
c)
Động mạch cảnh trong
d)
Động mạch cánh tay đầu
9.
Mô tả động mạch dưới đòn, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch dưới đòn đi trong rãnh dưới đòn của xương đòn
b)
Động mạch dưới đòn phải xuất phát từ thân động mạch cánh tay đầu
c)
Động mạch dưới đòn trái xuất phát từ cung động mạch chủ
d)
Động mạch dưới đòn trái dài hơn động mạch dưới đòn phải
10.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch dưới đòn?
a)
Thân giáp cổ
b)
Thân sườn cổ
c)
Động mạch dưới vai
d)
Động mạch ngực trong
11.
Tĩnh mạch cảnh ngoài đổ vào
a)
Tĩnh mạch dưới đòn
b)
Tĩnh mạch cảnh trước
c)
Tĩnh mạch cảnh trong
d)
Tĩnh mạch tay đầu
12.
Tĩnh mạch tay đầu được hình thành do sự hợp lưu giữa
a)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh trước
c)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn
d)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch sau hàm
13.
Tĩnh mạch nào sau đây đi bắt chéo phía ngoài cơ ức đòn chũm?
a)
Tĩnh mạch cảnh trước
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh sau
d)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
14.
Các tĩnh mạch sau đây được xem là nhóm các tĩnh mạch nông của đầu mặt cổ, ngoại trừ?
a)
Tĩnh mạch mặt chung
b)
Tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch giáp trên
d)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
15.
Tĩnh mạch mặt chung được tạo thành từ:
a)
Tĩnh mạch mặt và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
b)
Tĩnh mạch mặt và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch thái dương nông
d)
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch cảnh ngoài
16.
Tĩnh mạch mặt chung đổ về:
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh trước
d)
Tĩnh mạch sau hàm
17.
Tĩnh mạch cảnh ngoài hình thành từ:
a)
Tĩnh mạch tai sau và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
b)
Tĩnh mạch tai sau và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch thái dương nông
d)
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch mặt
18.
Tĩnh mạch thái dương nông nối với tĩnh mạch thái dương giữa tạo thành:
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch mặt chung
d)
Tĩnh mạch cổ sâu
19.
Máu tĩnh mạch từ vùng mặt và da đầu phía trước đổ về tĩnh mạch nào sau đây?
a)
Tĩnh mạch cảnh trong
b)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
c)
Tĩnh mạch cảnh trước
d)
Tĩnh mạch dưới đòn
20.
Máu tĩnh mạch từ da đầu phía sau và vùng cổ đổ về tĩnh mạch nào sau đây?
a)
Tĩnh mạch mặt chung
b)
Tĩnh mạch dưới đòn
c)
Tĩnh mạch cảnh trong
d)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
21.
Về mô tả tĩnh mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây sai?
a)
Bắt đầu từ góc hàm
b)
Nằm trong bao cảnh
c)
Đổ vào tĩnh mạch dưới đòn
d)
Cho nhánh nối với tĩnh mạch cảnh trong
22.
Về động mạch đốt sống, điều nào sau đây đúng?
a)
Không đi qua lỗ ngang của đốt sống cổ 1
b)
Cho các nhánh gai đi qua lỗ gian đốt sống vào ống sống
c)
Hợp thành động mạch nền rồi đi qua lỗ lớn xương chẩm
d)
Cấp máu cho não qua động mạch não giữa
23.
Động mạch trên vai xuất phát từ:
a)
Thân giáp cổ
b)
Thân sườn cổ
c)
Động mạch nách
d)
Động mạch mũ vai
24.
Trên thiết đồ ngang qua cổ, nếu thấy động mạch giáp dưới cũng sẽ thấy các cấu trúc sau, ngoại trừ
a)
Tĩnh mạch giáp dưới
b)
Thần kinh thanh quản quặt ngược
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh hạ thiệt
25.
Các thành phần sau đây nằm trong bao cảnh, ngoại trừ
a)
Thần kinh lang thang
b)
Động mạch cảnh chung
c)
Tĩnh mạch cảnh trong
d)
Thân giao cảm
26.
Động mạch cảnh ngoài xuất phát ở ngang mức với
a)
Eo tuyến giáp
b)
Góc xương hàm dưới
c)
Bờ trên sụn giáp
d)
Khuyết cảnh
27.
Bắt chéo ngoài cơ chân bướm ngoài
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
28.
Hai lần bị dây thần kinh hạ thiệt bắt chéo phía ngoài
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
29.
Cho nhánh gò má ổ mắt
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
30.
Tận cùng bằng động mạch góc
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
31.
Động mạch bướm khẩu cái
a)
Xuất phát từ đoạn thứ ba của động mạch hàm
b)
Không cho nhánh nối với các động mạch khác
c)
Cấp máu cho thành ngoài và thành trong ổ mũi
d)
Cho nhánh tận là động mạch khẩu cái xuống
32.
Động mạch cánh ngoài
a)
Xuất phát từ động mạch cảnh chung ở ngang bờ trên sụn giáp
b)
Cho hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch thái dương nông
c)
Là động mạch chính cung cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt, cổ
d)
Không cho nhánh nối với các động mạch khác
33.
Tĩnh mạch nào sau đây đổ về tĩnh mạch bán đơn?
a)
Tĩnh mạch gian sườn 4 bên trái
b)
Tĩnh mạch gian sườn 4 bên phải
c)
Tĩnh mạch gian sườn 6 bên phải
d)
Tĩnh mạch gian sườn 9 bên trái
34.
Tĩnh mạch bán đơn phụ đổ vào:
a)
Tĩnh mạch bán đơn
b)
Tĩnh mạch đơn
c)
Tĩnh mạch chủ trên
d)
Tĩnh mạch gian sườn
35.
Mô tả về tĩnh mạch đơn, chi tiết nào sau đây đúng?
a)
Đi lên sát bờ phải của các thân đốt sống
b)
Vòng phía trên cuống phổi trái
c)
Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới
d)
Không thông nối với tĩnh mạch bán đơn
36.
Tĩnh mạch đơn đổ về:
a)
Tĩnh mạch dưới đòn phải
b)
Tĩnh mạch cảnh trong phải
c)
Tĩnh mạch chủ trên
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
37.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch thân tạng?
a)
Động mạch gan chung
b)
Động mạch lách
c)
Động mạch vị trái
d)
Động mạch vị phải
38.
Cấu trúc nào sau đây nằm phía sau đoạn sau tụy của động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Khuyết tụy
b)
Động mạch chủ bụng
c)
Tĩnh mạch chủ dưới
d)
Cột sống thắt lưng
e)
Option 5
39.
Khi áp lực tĩnh mạch cửa tăng, tĩnh mạch nào sau đây có thể sẽ bị giãn?
a)
Tĩnh mạch bán đơn
b)
Tĩnh mạch thận trái
c)
Tĩnh mạch lách
d)
Tĩnh mạch gan
40.
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới đổ về tĩnh mạch nào sau đây?
a)
Tĩnh mạch gan trái
b)
Tĩnh mạch cửa
c)
Tĩnh mạch lách
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
41.
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch gan riêng?
a)
Động mạch vị phải
b)
Động mạch vị trái
c)
Động mạch vị mạc nối phải
d)
Động mạch vị mạc nối trái
42.
Động mạch gan chung chia hai nhánh là:
a)
Động mạch gan phải và động mạch gan trái
b)
Động mạch gan phải và động mạch túi mật
c)
Động mạch gan riêng và động mạch vị tá tràng
d)
Động mạch gan riêng và động mạch túi mật
43.
Phần nào sau đây ở phía sau động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Cổ tụy
b)
Mỏm móc tụy
c)
Ống mật chủ
d)
Tĩnh mạch cửa
44.
Động mạch ruột thừa xuất phát từ:
a)
Động mạch manh tràng trước
b)
Động mạch manh tràng sau
c)
Động mạch hồi kết tràng
d)
Động mạch kết tràng phải
45.
Tĩnh mạch nào sau đây có liên quan trong trường hợp tăng áp lực tĩnh mạch cửa?
a)
Tĩnh mạch bán đơn
b)
Tĩnh mạch thận trái
c)
Tĩnh mạch trực tràng trên
d)
Tĩnh mạch trực tràng giữa
46.
Động mạch thân tạng chia thành ba nhánh:
a)
Động mạch vị trái, động mạch gan riêng, động mạch lách
b)
Động mạch vị trái, động mạch gan chung, động mạch lách
c)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch lách
d)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch gan chung
47.
Động mạch nào sau đây không xuất phát từ động mạch chủ bụng?
a)
Động mạch hoành dưới
b)
Động mạch mạc treo tràng trên
c)
Động mạch sinh dục
d)
Động mạch tử cung
48.
Động mạch vị phải tách ra từ:
a)
Động mạch thân tạng
b)
Động mạch gan chung
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị-tá tràng
49.
Mô tả về mạch máu cung cấp cho dạ dày, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch vị phải xuất phát từ động mạch gan riêng
b)
Động mạch vị trái xuất phát từ động mạch thân tạng
c)
Động mạch vị mạc nối phải xuất phát từ động mạch lách
d)
Động mạch đáy vị sau xuất phát từ động mạch lách
50.
Tĩnh mạch vị phải và tĩnh mạch vị trái đổ về
a)
Tĩnh mạch cửa
b)
Tĩnh mạch lách
c)
Tĩnh mạch gan chung
d)
Tĩnh mạch gan riêng
51.
Dọc theo bờ cong lớn dạ dày có hai động mạch nào?
a)
Động mạch vị trái và động mạch vị phải
b)
Động mạch vị trái và động mạch vị tá tràng
c)
Động mạch vị mạc nối trái và động mạch vị mạc nối phải
d)
Động mạch vị phải và động mạch vị mạc nối phải
52.
Hai động mạch đi dọc theo bờ cong nhỏ dạ dày là động mạch nào?
a)
Động mạch vị phải, động mạch vị tá tràng
b)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải
c)
Động mạch vị trái, động mạch vị mạc nối trái
d)
Động mạch vị mạc nối trái, động mạch vị mạc nối phải
53.
Động mạch vị mạc nối trái xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch thân tạng
b)
Động mạch lách
c)
Động mạch vị trái
d)
Động mạch vị tá tràng
54.
Cấp máu chủ yếu cho phần thân và đuôi tụy là các động mạch xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch lách
b)
Động mạch vị tá tràng
c)
Động mạch tụy dưới
d)
Động mạch thân tạng
55.
Các động mạch của đầu tụy và tá tràng hầu hết xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch vị tá tràng và động mạch lách
c)
Động mạch mạc treo tràng dưới và động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng dưới
56.
Động mạch nào sau đây đi trong dây chằng vị - kết tràng?
a)
Động mạch vị phải
b)
Động mạch đáy vị sau
c)
Động mạch vị mạc nối phải
d)
Động mạch tá tụy dưới sau
57.
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Động mạch tụy lưng
b)
Động mạch tụy lớn
c)
Động mạch tụy dưới
d)
Động mạch tá tụy dưới chung
58.
Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch vị tá tràng?
a)
Động mạch tụy lưng
b)
Động mạch tụy dưới
c)
Động mạch sau tá tràng
d)
Động mạch tá tụy trên sau
59.
Động mạch tụy lớn xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch lách
b)
Động mạch gan chung
c)
Động mạch đuôi tụy
d)
Động mạch mạc treo tràng trên
60.
Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch lách?
a)
Động mạch tụy lưng
b)
Động mạch tá tụy trên trước
c)
Động mạch tá tụy dưới trước
d)
Động mạch tá tụy dưới sau
61.
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên thông nối với nhau qua động mạch nào?
a)
Động mạch lưng tụy
b)
Động mạch tụy lớn
c)
Động mạch tụy dưới
d)
Các động mạch tá tụy
62.
Thông thường, động mạch túi mật xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch gan phải
b)
Động mạch gan trái
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch gan chung
63.
Sau khi sinh, tĩnh mạch rốn trở thành
a)
Dây chằng động mạch
b)
Dây chằng tròn gan
c)
Dây chằng tĩnh mạch
d)
Dây chằng liềm
64.
Tĩnh mạch cửa được hình thành từ tĩnh mạch lách và
a)
Tĩnh mạch vị mạc nối trái
b)
Tĩnh mạch gan
c)
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên
d)
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
65.
Tĩnh mạch nào sau đây không đổ về hệ tĩnh mạch cửa?
a)
Tĩnh mạch vị trái
b)
Tĩnh mạch vị phải
c)
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
d)
Tĩnh mạch trực tràng dưới
66.
Tĩnh mạch cửa dẫn máu từ ống tiêu hóa, tụy, lách và đổ vào đâu?
a)
Lách
b)
Gan
c)
Tĩnh mạch gan
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
67.
Chọn câu đúng:
a)
Động mạch gan riêng xuất phát từ động mạch vị tá tràng
b)
Động mạch gan riêng có một nhánh bên cho dạ dày là động mạch vị phải
c)
Tĩnh mạch cửa cùng động mạch gan riêng và tĩnh mạch gan tạo thành cuống gan
d)
Ống tĩnh mạch sau khi tắc sẽ trở thành dây chằng tròn gan
68.
Ở đoạn sau tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm trong một tứ giác tĩnh mạch. Tĩnh mạch nào sau đây không là thành phần của tứ giác tĩnh mạch đó?
a)
Tĩnh mạch cửa
b)
Tĩnh mạch chủ dưới
c)
Tĩnh mạch thận trái
d)
Tĩnh mạch lách
69.
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng dưới?
a)
Động mạch tá tụy dưới chung
b)
Động mạch sau tá tràng
c)
Động mạch kết tràng phải
d)
Động mạch kết tràng trái
70.
Chọn câu đúng khi mô tả về động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Cấp máu cho toàn bộ ruột non
b)
Cấp máu cho toàn bộ ruột già
c)
Cấp máu cho phần lớn ruột non và nửa phải ruột già
d)
Cấp máu cho ruột non, ruột già, tụy, lách
71.
Các thành phần sau đây được cấp máu bởi động mạch hồi kết tràng, ngoại trừ?
a)
Đoạn cuối hồi tràng
b)
Manh tràng
c)
Ruột thừa
d)
Đại tràng ngang
72.
Ở đoạn trước khối tá tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm ngay phía trước bộ phận nào?
a)
Mỏm móc tụy
b)
Phần lên (D4) tá tràng
c)
Động mạch chủ bụng
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
73.
Động mạch mạc treo tràng trên không cho nhánh đến?
a)
Ruột thừa
b)
Kết tràng ngang
c)
Góc kết tràng trái
d)
Góc kết tràng phải
74.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch hồi kết tràng?
a)
Động mạch ruột thừa
b)
Động mạch hồi tràng
c)
Động mạch kết tràng phải
d)
Động mạch manh tràng trước
75.
Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm gì?
a)
Đi trong rễ mạc treo kết tràng xuống
b)
Cung cấp máu cho toàn bộ đại tràng
c)
Có hai tĩnh mạch đi kèm
d)
Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới
76.
Động mạch nào sau đây không cho nhánh đến nuôi ruột già?
a)
Động mạch chậu ngoài
b)
Động mạch chậu trong
c)
Động mạch mạc treo tràng trên
d)
Động mạch mạc treo tràng dưới
77.
Nhánh tận cùng của động mạch mạc treo tràng dưới là động mạch nào?
a)
Động mạch xích ma dưới
b)
Động mạch trực tràng trên
c)
Động mạch trực tràng dưới
d)
Động mạch cùng giữa
78.
Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm nào sau đây?
a)
Xuất phát từ động mạch chủ bụng ở ngang mức với đốt sống thắt lưng I
b)
Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới
c)
Không thông nối với động mạch mạc treo tràng trên
d)
Góp phần cung cấp máu cho kết tràng ngang
79.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chậu trong?
a)
Động mạch bàng quang trên
b)
Động mạch bàng quang dưới
c)
Động mạch trực tràng giữa
d)
Động mạch thượng vị dưới
80.
Vòi tử cung được cấp máu bởi động mạch nào?
a)
Động mạch buồng trứng
b)
Động mạch tử cung
c)
Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung
d)
Động mạch vòi tử cung, nhánh của động mạch chậu trong
81.
Động mạch tử cung là nhánh của động mạch nào?
a)
Động mạch chậu trong
b)
Động mạch chậu ngoài
c)
Động mạch bàng quang trên
d)
Động mạch bàng quang dưới
82.
Động mạch tinh hoàn có các đặc điểm, ngoại trừ?
a)
Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch thận
b)
Ở bụng thì đi sau phúc mạc
c)
Vào ống bẹn thì đi trong thừng tinh
d)
Cho nhánh động mạch cơ bìu
83.
Động mạch chủ bụng chia thành hai động mạch chậu chung ở vị trí nào sau đây?
a)
Bên trái đốt sống thắt lưng 2
b)
Bên trái đốt sống thắt lưng 3
c)
Bên trái đốt sống thắt lưng 4
d)
Bên trái đốt sống thắt lưng 5
84.
Động mạch chậu chung chia thành động mạch chậu ngoài và động mạch chậu trong ở vị trí nào sau đây?
a)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 4 và thắt lưng 5
b)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 5 và cùng 1
c)
Đốt sống thắt lưng 5
d)
Đĩa gian đốt sống đốt cùng 1
85.
Động mạch chậu trong khi đến bờ trên của khuyết ngồi lớn thì chia thành thân trước và thân sau, thân sau cho nhánh bên nào sau đây?
a)
Động mạch mông trên
b)
Động mạch mông dưới
c)
Động mạch trực tràng giữa
d)
Động mạch bàng quang dưới
86.
Thân trước của động mạch chậu trong cho các nhánh bên sau đây, ngoại trừ?
a)
Động mạch bịt
b)
Động mạch thẹn trong
c)
Động mạch tử cung
d)
Động mạch chậu thắt lưng
87.
Động mạch nào sau đây không đi qua khuyết ngồi lớn?
a)
Động mạch mông trên
b)
Động mạch mông dưới
c)
Động mạch bịt
d)
Động mạch thẹn trong
88.
Xuất phát từ động mạch thân tạng và đi ở bờ cong nhỏ dạ dày
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
89.
Cho nhánh động mạch kết tràng phải
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
D. Động mạch vị trái
90.
Cho nhánh động mạch vị phải
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
91.
Cho nhánh động mạch trực tràng trên
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
92.
Động mạch cơ hoành
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
93.
Động mạch hoành dưới
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
94.
Động mạch vị trái
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
95.
Động mạch vị mạc nối trái
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
96.
Khi mô tả, động mạch nách được chia thành ba đoạn dựa vào?
a)
Cơ bậc thang trước
b)
Cơ bậc thang giữa
c)
Cơ ngực bé
d)
Cơ ngực lớn
97.
Động mạch nách có đặc điểm sau đây, ngoại trừ?
a)
Là động mạch dưới đòn đổi tên sau khi đi qua khe sườn đòn
b)
Chia làm ba đoạn dựa vào cơ ngực bé
c)
Cho một trong những nhánh bên là động mạch ngực trong
d)
Cho nhánh nối với động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay
98.
Động mạch nách cho các nhánh bên sau đây, ngoại trừ
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch cùng vai ngực
c)
Động mạch ngực ngoài
d)
Động mạch trên vai
99.
Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay khi
a)
Đi qua khỏi khe sườn đòn
b)
Đến cổ phẫu thuật xương cánh tay
c)
Đến bờ trên cơ ngực lớn
d)
Đến bờ dưới cơ ngực lớn
100.
Không nên thắt động mạch nách ở khoảng giữa
a)
Động mạch ngực trên và động mạch cùng vai ngực
b)
Động mạch ngực trên và động mạch ngực ngoài
c)
Động mạch dưới vai và các động mạch mũ cánh tay
d)
Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau
101.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch nách?
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch dưới vai
d)
Động mạch ngực ngoài
102.
Khi phẫu tích vùng cánh tay sau ta gặp một động mạch đi cùng thần kinh quay, động mạch đó chính là
a)
Động mạch quay
b)
Động mạch gian cốt sau
c)
Động mạch cánh tay
d)
Động mạch cánh tay sâu
103.
Ở đoạn trên cơ ngực bé, động mạch nách cho nhánh bên là
a)
Động mạch ngực ngoài
b)
Động mạch cùng vai ngực
c)
Động mạch ngực trên
d)
Động mạch dưới vai
104.
Ở vòng nối quanh vai, nhánh bên của động mạch nách nối với động mạch nào sau đây của động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch trên vai
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch ngang cổ
d)
Động mạch vai xuống
105.
Ở vòng nối quanh vai, nhánh nào sau đây của động mạch nách nối với nhánh bên của động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch ngực ngoài
c)
Động mạch cùng vai ngực
d)
Động mạch dưới vai
106.
Động mạch bên tại dưới là nhánh bên của
a)
Động mạch bên quay
b)
Động mạch bên giữa
c)
Động mạch cánh tay
d)
Động mạch cánh tay sâu
107.
Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?
a)
Động mạch quay
b)
Động mạch bên quay
c)
Động mạch bên giữa
d)
Động mạch cánh tay sâu
108.
Khi phẫu tích vùng khuỷu trước nếu tìm được thần kinh giữa, chúng ta có thể tìm thấy động mạch cánh tay ở
a)
Phía sau thần kinh giữa
b)
Phía trước thần kinh giữa
c)
Phía trong thần kinh giữa
d)
Phía ngoài thần kinh giữa
109.
Động mạch nào sau đây có thể bị tổn thương trong trường hợp gãy thân xương cánh tay?
a)
Động mạch cánh tay
b)
Động mạch cánh tay sâu
c)
Động mạch mũ cánh tay trước
d)
Động mạch mũ cánh tay sau
110.
Ờ vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên giữa nối với?
a)
Động mạch bên trụ trên
b)
Động mạch quặt ngược gian cốt
c)
Động mạch quặt ngược quay
d)
Động mạch quặt ngược trụ
111.
Ớ vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên quay nối với?
a)
Động mạch quặt ngược trụ
b)
Động mạch quặt ngược quay
c)
Động mạch bên trụ trên
d)
Động mạch quặt ngược gian cốt
112.
Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên trụ dưới nối với?
a)
Động mạch quặt ngược trụ
b)
Động mạch bên giữa
c)
Động mạch bên quay
d)
Động mạch quặt ngược quay
113.
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay?
a)
Động mạch quặt ngược trụ
b)
Động mạch bên giữa
c)
Động mạch bên quay
d)
Động mạch quặt ngược gian cốt
114.
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh ngực?
a)
Động mạch cùng vai ngực
b)
Động mạch ngực lưng
c)
Động mạch ngực ngoài
d)
Động mạch ngực trong
115.
Vị trí nào sau đây trên động mạch nách được khuyên không nên thắt để cầm máu khi phẫu thuật vì có thể gây thiếu máu bên dưới chỗ thắt?
a)
Đoạn từ bờ dưới xương đòn đến nơi xuất phát của động mạch cùng vai ngực
b)
Đoạn từ động mạch cùng vai ngực đến nơi xuất phát của động mạch ngực ngoài
c)
Đoạn từ động mạch dưới vai đến nơi xuất phát động mạch mũ cánh tay trước
116.
Động mạch cánh tay sâu có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ?
a)
Là một nhánh của động mạch cánh tay
b)
Chui qua lỗ tam giác vai tam đầu
c)
Đi trong rãnh thần kinh quay cùng với thần kinh quay
d)
Có hai nhánh tận là động mạch bên giữa và động mạch bên quay
117.
Động mạch bên trụ trên là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch trụ
b)
Động mạch cánh tay
c)
Động mạch cánh tay sâu
d)
Động mạch mũ cánh tay sau
118.
Động mạch trụ có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ?
a)
Ở cẳng tay, đi phía trong thần kinh trụ
b)
Đến bàn tay, đi phía trước mạc giữ gân gấp
c)
Là động mạch chính tạo nên cung gan tay nông
d)
Cho nhánh nối với động mạch quay
119.
Cung động mạch gan tay nông được tạo bởi:
a)
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động mạch quay
c)
Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay
d)
Động mạch trụ và động mạch ngón cái chính
120.
Cung động mạch gan tay sâu được tạo bởi:
a)
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch quay và động mạch gian cốt trước
c)
Động mạch quay và nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
d)
Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay
121.
Động mạch quay ngón trỏ xuất phát từ bộ phận nào sau đây?
a)
Động mạch trụ
b)
Động mạch quay
c)
Cung gan tay nông
d)
Cung gan tay sâu
122.
Tĩnh mạch nào sau đây được xếp vào nhóm tĩnh mạch nông của chi trên?
a)
Tĩnh mạch đầu
b)
Tĩnh mạch quay
c)
Tĩnh mạch trụ
d)
Tĩnh mạch gan ngón riêng
123.
Ở bàn tay, động mạch ngón cái chính là nhánh của?
a)
Động mạch gian cốt trước
b)
Cung gan tay nông
c)
Cung gan tay sâu
d)
Động mạch quay
124.
Nói về động mạch quay ở vùng bàn tay, điều nào sau đây sai?
a)
Là thành phần chính tạo nên cung gan tay nông
b)
Đi vào gan tay giữa hai xương đốt bàn 1 và 2
c)
Cho nhánh động mạch quay ngón trỏ
d)
Cho nhánh nối với động mạch trụ
125.
Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi cùng?
a)
Động mạch dưới đòn
b)
Động mạch khoeo
c)
Động mạch chày trước
d)
Động mạch đùi
126.
Động mạch nào sau đây là động mạch chính hình thành cung động mạch gan tay nông?
a)
Động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch ngón cái chính
c)
Động mạch quay
d)
Động mạch trụ
127.
Động mạch mông trên và động mạch mông dưới xuất phát từ?
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch đùi sâu
c)
Động mạch chậu ngoài
d)
Động mạch chậu trong
128.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch đùi?
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch thượng vị nông
c)
Động mạch thẹn ngoài nông
d)
Động mạch gối xuống
129.
Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi sâu?
a)
Động mạch mũ chậu nông
b)
Động mạch mũ chậu sâu
c)
Động mạch thẹn ngoài sâu
d)
Động mạch mũ đùi ngoài
130.
321.Động mạch bịt là nhánh của
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch đùi sâu
c)
Động mạch chậu trong
d)
Động mạch mũ chậu sâu
131.
322.Nhánh đầu tiên của động mạch đùi là
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch mũ chậu nông
c)
Động mạch thẹn ngoài sâu
d)
Động mạch đùi sâu
132.
323.Động mạch đùi cho các nhánh sau đây, ngoại trừ
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch mũ chậu nông
c)
Động mạch mũ đùi trong
d)
Động mạch gối xuống
133.
324.Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bởi
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ đùi ngoài
d)
Động mạch đùi sâu
134.
325.Động mạch nào sau đây là nhánh cuối cùng của động mạch đùi?
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch thẹn ngoài
c)
Động mạch đùi sâu
d)
Động mạch gối xuống
135.
326.Tĩnh mạch đùi
a)
Bắt đầu từ vòng gân cơ khép, liên tục với tĩnh mạch khoeo
b)
Đoạn trong ống cơ khép, nằm phía trong động mạch đùi
c)
Đoạn trong tam giác đùi, nằm phía sau động mạch đùi
d)
Đổ vào tĩnh mạch chậu trong
136.
327.Tĩnh mạch hiển bé đổ vào
a)
Tĩnh mạch khoeo
b)
Tĩnh mạch chày trước
c)
Tĩnh mạch chày sau
d)
Tĩnh mạch đùi
137.
328.Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch thẹn trong
d)
Động mạch mũ chậu sâu
138.
329.Động mạch nào sau đây vòng quanh phía sau cổ xương đùi?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch bịt
d)
Động mạch thẹn trong
139.
330.Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi?
a)
Động mạch chày trước
b)
Động mạch mác
c)
Động mạch gối giữa
d)
Động mạch gối xuống
140.
331.Động mạch chày sau có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
a)
Ở cẳng chân sau, đi trước cơ dép
b)
Đến cổ chân, đi trước gân cơ gấp ngón cái dài
c)
Chia hai nhánh tận ở gan bàn chân
d)
Đi cùng thần kinh chày mác sâu
141.
332.Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ
a)
Mu chân
b)
Mặt sau cẳng chân
c)
Cạnh ngoài bàn chân
d)
Cạnh trong bàn chân
142.
333.Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là
a)
Động mạch mông dưới
b)
Động mạch đùi sâu
c)
Động mạch mũ đùi trong
d)
Động mạch bịt
143.
334.Động mạch mông trên nối với động mạch đùi sâu qua nhánh động mạch nào?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ chậu sâu
d)
Động mạch mũ chậu nông
144.
335.Động mạch mông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ chậu sâu
d)
Động mạch mũ chậu nông
145.
336.Bệnh nhân được chẩn đoán chèn ép khoang sau cẳng chân, dấu hiệu nào sau đây có thể gặp ở bệnh nhân này?
a)
Tê cạnh trong ngón cái
b)
Tê mu bàn chân
c)
Mất mạch mu chân
d)
Mất mạch sau mắt cá trong
146.
337.Các động mạch cấp máu cho khớp gối xuất phát từ động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch gối xuống
b)
Động mạch đùi
c)
Động mạch khoeo
d)
Động mạch chày sau
147.
338.Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi
a)
Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân
b)
Giữa cơ gấp các ngón chân dài và cơ khép ngón cái
c)
Giữa cơ khép ngón cái và cơ gian cốt
d)
Giữa cơ gian cốt mu chân và cơ gian cốt gan chân
148.
339.Mô tả về động mạch chày sau, câu nào sau đây đúng?
a)
Động mạch chày sau là động mạch khoeo đổi tên khi qua cung gân cơ dép
b)
Khi qua khỏi mắt cá trong, động mạch chày sau cho hai nhánh tận vào vùng mu chân
c)
Ta có thể sờ thấy được mạch đập của động mạch chày sau ở phía trước mắt cá trong
d)
Động mạch chày sau chia hai nhánh là động mạch gan chân trong và động mạch gan chân ngoài
149.
340.Mô tả động mạch vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo
b)
Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài
c)
Động mạch mác đi cùng với thần kinh mác nông
d)
Động mạch mu chân chính là động mạch chày trước đổi tên khi đến vùng bàn chân
150.
341.Khi mô tả động mạch chày sau, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch đi giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau, trước mạc sâu cẳng chân
b)
Ở 1/3 trên cẳng chân, động mạch đi giữa xương chày và xương mác
c)
Ở 2/3 dưới cẳng chân, động mạch đi vào trong và hướng ra nông
d)
Ở cổ chân, động mạch đi ở phía ngoài gân gót
151.
342.Động mạch mũ mác là nhánh của
a)
Động mạch chày trước
b)
Động mạch chày sau
c)
Động mạch mác
d)
Động mạch khoeo
152.
343.Khi tắc tĩnh mạch khoeo, hiện tượng ứ máu sẽ thấy rõ ở
a)
Mu bàn chân
b)
Vùng gối
c)
Mặt sau đùi
d)
Mặt trước đùi
153.
344.Động mạch gối giữa là nhánh bên của
a)
Động mạch đùi sâu
b)
Động mạch khoeo
c)
Động mạch chày trước
d)
Động mạch chày sau
154.
345.Động mạch nào sau đây không góp phần tạo nên mạng mạch khớp gối?
a)
Động mạch đùi sâu
b)
Động mạch chày trước
c)
Động mạch chày sau
d)
Động mạch mũ đùi trong
155.
346.Trong các động mạch tạo nên mạng mạch khớp gối, động mạch nào xuất phát từ động mạch đùi sâu?
a)
Động mạch gối xuống
b)
Động mạch gối giữa
c)
Động mạch mũ đùi ngoài
d)
Động mạch mũ mác
156.
347.Tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo?
a)
Tĩnh mạch hiển lớn
b)
Tĩnh mạch hiển bé
c)
Tĩnh mạch đùi sâu
d)
Tĩnh mạch mác
157.
348.Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch khoeo?
a)
Động mạch gối trên trong
b)
Động mạch gối dưới trong
c)
Động mạch gối dưới ngoài
d)
Động mạch gối xuống
158.
349.Mô tả động mạch gan chân trong, câu nào sau đây sai?
a)
Là một trong hai nhánh của động mạch chày sau
b)
Đi dọc theo bờ ngoài gân cơ gấp ngón cái dài
c)
Tận hết ở nền đốt bàn I
d)
Nối với động mạch gan đốt bàn chân I
159.
350.Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm?
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch khoeo
c)
Động mạch chày trước
d)
Động mạch chậu trong
100 %
