wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa cuối kì 2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
a)
A. sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
b)
B. chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
c)
C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
d)
D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
2.
Câu 2. Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là
a)
A. sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
b)
B. chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
c)
C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
d)
D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
3.
Câu 3. Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
a)
A. nhỏ
b)
B. lớn
c)
C. cơ sở.
d)
D. đi đầu.
4.
Câu 4. Mục đích chủ yếu của trang trại là
a)
A. sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường.
b)
B. phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.
c)
C. đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.
d)
D. sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.
5.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?
a)
A. Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hoá.
b)
B. Tập trung vào các nông sản có lợi thế.
c)
C. Thuê mướn lao động làm ở trang trại.
d)
D. Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.
6.
Câu 6. Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức
a)
A. đa canh.
b)
B. đa dạng.
c)
C. thâm canh.
d)
D. quảng canh.
7.
Câu 7. Hình thức tố chức lãnh thô nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?
a)
A. Hộ gia đình.
b)
B. Hợp tác xã.
c)
C. Trang trại..
d)
D. Vùng nông nghiệp.
8.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?
a)

A. Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiên.

b)

B. Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.

c)

C. Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

d)

D. Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.

9.
Câu 9. Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí.
b)
B. Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp.
c)
C. Tạo vùng chuyên môn hoá nông nghiệp
d)
D. Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.
10.
Câu 10. Vai trò của trang trại đối với sản xuất nông nghiệp không phải là
a)
A. phát triển cây trồng, vật nuôi có giá trị hàng hoá cao.
b)
B. tạo nên vùng chuyên môn hoá và tập trung hàng hoá.
c)
C. tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.
d)
D. bảo tồn xã hội và cơ sở đảm bảo cho kinh tế tập thể.
11.
Câu 11. Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không phải là
a)
A. vùng nông nghiệp.
b)
B. thể tổng hợp nông nghiệp.
c)
C. trung tâm nông nghiệp.
d)
D. hợp tác xã nông nghiệp.
12.
Câu 1. Vai trò của công nghiệp không phải là
a)
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
b)
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
c)
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
d)
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
13.
Câu 2. Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
a)
A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
b)
B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
c)
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
d)
D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
14.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
a)
A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
b)
B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.
c)
C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
d)
D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.
15.
Câu 4. Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
a)
A. khai thác, chế biến, dịch vụ.
b)
B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
c)
C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
d)
D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
16.
Câu 5. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
a)
A. tính chất tập trung cao độ.
b)
B. có bao gồm nhiều ngành.
c)
C. sự phụ thuộc vào tự nhiên.
d)
D. sự phân tán về không gian.
17.
Câu 6. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
a)
A. khoáng sản.
b)
B. nguồn nước.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. khí hậu.
18.
Câu 7. Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt
a)
A. quy mô sản xuất.
b)
B. cơ cấu sản xuất.
c)
C. tổ chức các xí nghiệp.
d)
D. xây dựng công trình.
19.
Câu 8. Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
a)
A. sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. dệt, may.
c)
C. chế biến thực phẩm.
d)
D. khai khoáng.
20.
Câu 9. Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là
a)
A. khai thác dầu khí.
b)
B. lọc dầu.
c)
C. đóng và sửa chữa tàu
d)
D. hóa chất.
21.
Câu 10. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Thực phẩm.
22.
Câu 11. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
a)
A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
b)
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
c)
C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
d)
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
23.
Câu 12. Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
a)
A. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.
b)
B. Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
c)
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.
d)
D. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
24.
Câu 13. Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
a)
A. khoa học, công nghệ.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. vốn và thị trường.
25.
Câu 14. Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. tài nguyên thiên nhiên.
26.
Câu 1. Ngành công nghiệp năng lượng gồm
a)
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
b)
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
c)
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
d)
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
27.
Câu 2. Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?
a)
A. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan
b)
B. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan
c)
C. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
d)
D. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.
28.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
c)
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
D. ít gây ô nhiễm môi trường.
29.
Câu 4. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
a)
A. Trung Đông.
b)
B. Bắc Mỹ.
c)
C. Mỹ La-tinh.
d)
D. Tây Âu.
30.
Câu 5. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
a)
A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
b)
B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
c)
C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
d)
D. Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.
31.
Câu 6. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
a)
A. củi gỗ.
b)
B. than đá.
c)
C. dầu khí.
d)
D. năng lượng mới.
32.
Câu 7. Nguồn năng lượng sạch gồm
a)
A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
b)
B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
c)
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
d)
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
33.
Câu 8. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
a)
A. sắt, thép.
b)
B. đồng, chì.
c)
C. vàng, bạc.
d)
D. kẽm, nhôm.
34.
Câu 9. Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là
a)
A. thường tồn tại ở dạng đa kim.
b)
B. có hàm lượng kim loại thấp.
c)
C. đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.
d)
D. rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.
35.
Câu 10. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
a)
A. nhiều diện tích rộng.
b)
B. nhiều kim loại, điện.
c)
C. lao động trình độ cao.
d)
D. tài nguyên thiện nhiên.
36.
Câu 11. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là
a)
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
B. linh kiện điện tử, các vi mạch.
c)
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
d)
D. máy fax, điện thoại, mạng viba.
37.
Câu 12. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
a)
A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
b)
B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.
c)
C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.
d)
D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.
38.
Câu 13. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Da - giày.
c)
C. Rượu, bia.
d)
D. Nhựa.
39.
Câu 14. Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
a)
A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
b)
B. thời gian xây dựng tương đối ngắn.
c)
C. quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
d)
D. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
40.
Câu 15. Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố
a)
A. nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
b)
B. lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
c)
C. năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
d)
D. thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
41.
Câu 16. Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
c)
C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
d)
D. Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
42.
Câu 17. Những quốc gia nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?
a)
A. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch.
b)
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Phần Lan.
d)
D. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Na Uy.
43.
Câu 18. Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của
a)
A. trồng trọt.
b)
B. công nghiệp.
c)
C. chăn nuôi.
d)
D. thuỷ sản.
44.
Câu 19. Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì
a)
A. nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
b)
B. công nghiệp.
c)
C. thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
d)
D. hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
45.
Câu 20. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
a)
A. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
b)
B. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
c)
C. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
d)
D. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
46.
Câu 21. Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
C. phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
d)
D. sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.
47.
Câu 22. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
C. phát triển các ngành công nghệ cao.
d)
D. phân bố đều khắp ở các địa phương.
48.
Câu 1. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
a)

cơ cấu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

C. không gian lãnh thổ.

d)

D. thời gian phát triển.

49.
Câu 2. Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
a)
A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
b)
B. tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
c)
C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
d)
D. giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
50.
Câu 3. Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là
a)
A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
b)
B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
c)
C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
d)
D. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
51.
Câu 4. Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là
a)
A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
b)
B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
c)
C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
d)
D. góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.
52.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
a)
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
b)
B. Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
c)
C. Giữa các xí nghiệp không liên hệ.
d)
D. Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
53.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?
a)
A. Khu vực có ranh giới rõ ràng.
b)
B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.
c)
C. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
d)
D. Gắn với đô thị vừa và lớn.
54.
Câu 7. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
a)

A. khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

B. nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

d)

D. gắn với đô thị vừa lớn.

55.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?
a)
A. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
B. Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
c)
C. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.
d)
D. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
56.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
a)
A. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
B. Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
c)
C. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.
d)
D. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
57.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
a)

B. Có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

A. Có ranh giới không rõ ràng.

c)

C. Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

D. Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

58.
Câu 11. Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng
a)
A. nguồn lao động.
b)
B. cơ sở hạ tầng.
c)
C. hệ thống năng lượng.
d)
D. nguồn nguyên liệu.
59.
Câu 1. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
60.
Câu 2. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.
d)
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
61.
Câu 3. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
a)
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
b)
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được
c)
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
d)
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
62.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
a)
A. Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất. .
b)
B. Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.
c)
C. Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.
d)
D. Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.
63.
Câu 5. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ cá nhân.
b)
B. dịch vụ kinh doanh.
c)
C. dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ công.
64.
Câu 6. Dịch vụ kinh doanh gồm
a)
A. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.
b)
B. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.
c)
C. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.
d)
D. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.
65.
Câu 7. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
66.
Câu 8. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
67.
Câu 9. Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
a)
A Tài nguyên thiện nhiên.
b)
B. Di sản văn hoá, lịch sử.
c)
C. Phân bố điểm dân cư.
d)
D. Cơ sở hạ tầng du lịch.
68.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
a)

Trình độ phát triển và năng suất lao động.

b)

. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

c)

. Mức sống và thu nhập thực tế người dân.

d)

. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

69.
Câu 11. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
a)
A. công nghiệp.
b)
B. nông nghiệp.
c)
. C. dân cư.
d)
D. giao thông.
70.
Câu 12. Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do
a)
A. trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.
b)
B. ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
c)
C. trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.
d)
D. cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.
71.
Câu 1. Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
a)
A. cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất.
b)
B. vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.
c)
C. giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện.
d)
D. giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.
72.
Câu 2. Đối tượng của giao thông vận tải là
a)
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
c)
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
73.
Câu 3. Chức năng của giao thông vận tải là
a)
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
c)
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
74.
Câu 4. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?
a)

. Điều kiện tự nhiên.

b)

. Các ngành sản xuất.

c)

. Phân bố dân cư.

d)

. Phát triển đô thị.

75.
Câu 5. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
a)
A. ô tô.
b)
. B. sắt.
c)
C. sông.
d)
D. biển.
76.
Câu 6. Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
a)
A. yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
b)
B. yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
c)
C. khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
d)
D. khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
77.
Câu 7. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
a)
A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
b)
B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.
c)
C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
d)
D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
78.
Câu 8. Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
a)
A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.
b)
C. Trung Phi và Đông Nam Á. D. Đông Nam Á và châu Âu.
c)
C. Trung Phi và Đông Nam Á.
d)
D. Đông Nam Á và châu Âu.
79.
Câu 9. Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
a)

A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

80.
Câu 10. Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
a)

A. Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.

b)

B. Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.

c)

D. Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.

d)

C. Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.

81.
Câu 11 . Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?
a)
A. Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.
b)
B. Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.
c)
C. Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.
d)
D. Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.
82.
Câu 12. Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Địa Trung Hải.
83.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?
a)
A. Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
b)
B. Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.
c)
C. Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.
d)
D. Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới.