wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử kỳ 2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

(B). Quốc gia khởi đâu trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII là

a)

Anh

b)

c)

Đức

d)

Pháp

2.

(B). Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật và máy móc ở anh diễn ra đầu tiên trong ngành nào?

a)

Dệt, luyện kim và phát minh máy móc

b)

Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt.

c)

Dệt, luyện kim và giao thông vận tải

d)

Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

3.

(B). Đầu thế kỉ XIX, ở Bi quá trình công nghiệp hóa diễn ra trong các ngành nào ?

a)

Dệt, luyện kim và phát minh máy móc

b)

Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt.

c)

Dệt, luyện kim và giao thông vận tải

d)

Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

4.

(B). Ở thế kỉ XVIII, những tiên bộ về kĩ thuật và máy móc ở Anh diễn ra đầu tiên trong ngành nào?

a)

Dệt.

b)

Ngành luyện kim.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Khai thác mỏ.

5.

(B). Thế kỉ XVIII, cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở Anh, sau đó lan ra Châu Âu và khu vực nào sau đây?

a)

Đông Nam Á.

b)

Đông Bắc

c)

Nam Mỹ.

d)

Bắc Mỹ.

6.

(B). Năm 1807, Rô-bớt Phơn-tơn đã chế tạo thành công

a)

Đầu máy xe lửa chạy trên đường ray đầu tiên.

b)

 Tàu thủy chạy chở khách chạy bằng hơi nước.

c)

Máy kéo sợi chạy bằng sức mước.

d)

Máy bay chạy bằng động cơ xăng.

7.

(B). Phát minh nào trong cuộc cách mạng công nghiệp đã tạo tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ô tô, máy bay và thúc đẩy ngành khai thác dầu mỏ?

a)

Phương pháp nấu than cốc

b)

Chế tạo ra hệ thống máy tự động

c)

Phát minh Động cơ đốt trong

d)

Phương pháp luyện kim “put-đinh”

8.

(B). Những thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII -XIX là máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước và

a)

Đầu máy xe lửa.

b)

Máy bay, ô tô.

c)

Điện thoại

d)

Tàu thủy, máy bay.

9.

(B). Giêm Oát là người đã phát minh ra

a)

con thoi bay

b)

máy dệt

c)

máy hơi nước

d)

đầu máy xe lửa

10.

(H). Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX, phát minh kĩ thuật nào đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Máy kéo sợi Gien-ni.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Máy hơi nước.

11.

 (H).Trong các thế kỉ XVIII - XIX, những thành tựu đạt được trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã đưa con người bước sang thời đại

a)

“văn minh công nghiệp”.

b)

“văn minh thông tin”.

c)

“văn minh nông nghiệp”.

d)

 “văn minh trí tuệ”.

12.

(H).Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước ở Anh (1784)?

a)

 Lao động bằng tay được thay thế dần bằng máy móc.

b)

Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng vượt bậc.

c)

Tạo ra động lực mới, khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

d)

Biến nước Anh trở thành “công xưởng của thế giới”.

13.

(H).Vì sao cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra khá muộn ở Pháp?

a)

Do tác động của cách mạng tư sản và những bất ổn về chính trị.

b)

Không có nguồn tích lũy tư bản và tình hình chính trị bất ổn.

c)

Do tác động của cách mạng tư sản và thiếu tài nguyên thiên nhiên.

d)

Do tình hình chính trị bất ổn và thiếu tài nguyên thiên nhiên.

14.

(H).Yếu tố nào không phải là điều kiện thuận lợi để các nước tư bản châu Âu và Bắc Mỹ phát triển công nghiệp vào đầu thế kỉ XIX?

a)

Đầu tư tư bản tài chính lớn.

b)

Cách mạng tư sản nổ ra sớm.

c)

 Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Hệ thống giao thông phát triển.

15.

(H).Tác dụng của việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim trong cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII - XIX là

a)

thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống.

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới.

c)

dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.

16.

(B). Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0.

b)

cách mạng kĩ thuật số.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng công nghệ.

17.

(B). Yếu tố nào đã đặt nền tảng cho các phát minh của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Mạng lưới toàn cầu.

b)

Động cơ đốt trong.

c)

Thuyết tương đối.

d)

Công nghệ in 3D.

18.

(B). Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Ro bot.

b)

vệ tinh.

c)

 tàu chiến.

d)

máy tính.

19.

(B). Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công và nghệ thông tin là

a)

 mạng kết nối Internet không dây.

b)

 mạng kết nối Internet có dây.

c)

máy tính điện tử

d)

vệ tinh nhân tạo.

20.

(B). Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Xô phia

b)

Robear

c)

Paro

d)

Asimo

21.

(B). Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

cách mạng kĩ thuật số.

b)

cách mạng công nghiệp nhẹ

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng 4.0.

22.

(B). Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

công cuộc chinh phục vũ trụ.

c)

máy móc tự động hóa.

d)

công nghệ Robot

23.

 (B). Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

a)

Kinh tế

b)

Giáo dục

c)

Quân sự

d)

Công nghệ thông tin

24.

(B). Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud.

b)

AI

c)

In 3d

d)

Big Data

25.

 (H). Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

d)

mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ thuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

26.

(H). Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet.

b)

máy hơi nước.

c)

công nghệ thông tin.

d)

máy tính

27.

(H). Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

28.

(H). Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

“văn minh công nghiệp”.

b)

“văn minh nông nghiệp”

c)

 “văn minh thông tin”.

d)

 “văn minh siêu trí tuệ”.

29.

 (H). Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính.

d)

Chinh phục vũ trụ.

30.

 (H). Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

dọn dẹp.

c)

trò truyện với con người.

d)

chinh phục vũ trụ.

31.

(B). Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

 Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam)

c)

Đền Ăng-co-vật (Cam-pu-chia).

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

32.

(B). Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

33.

(B). Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

 đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

34.

(B). Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

 tín ngưỡng phồn thực.

c)

tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

d)

Phật giáo, Nho giáo.

35.

(B). Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Phật giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Hồi giáo

d)

Công giáo

36.

(B). Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

 bán đảo Ả Rập

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Địa Trung Hải

37.

(B). Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

chứ viết cổ của Ấn Độ

b)

chữ Chăm cổ

c)

chữ Khơ-me cổ.

d)

chứ Nôm

38.

(B). Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

a)

truyện ngắn

b)

kí sự

c)

tản văn

d)

thần thoại

39.

(B). Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học

a)

dân gian

b)

viết

c)

chữ Hán

d)

chữ Phạn

40.

(H). Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết.

b)

kiến trúc

c)

nghệ thuật.

d)

kĩ thuật.

41.

 (H). Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp

c)

Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.

d)

 Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.

42.

(H). Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Bà-la-môn giáo

c)

Phật giáo

d)

Hin-đu giáo

43.

(H). Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian.

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.

d)

tâm linh.

44.

(H). Những tác phẩm tiêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

tượng thần.

b)

tượng Phật.

c)

phù điêu

d)

chạm nổi hình rồng

45.

(H). Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Hán.

d)

chữ Ả-rập.

46.

(B). Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sông Hồng.

b)

Phù Nam.

c)

 Sa Huỳnh.

d)

Trống đồng.

47.

(B). Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay ?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

 Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

 Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

48.

(B). Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

săn bắn, hái lượm.

b)

nông nghiệp lúa nước.

c)

thương nghiệp.

d)

thủ công nghiệp.

49.

(B). Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

Vua – Quan văn, quan võ - Lạc dân.

b)

Vua – Lạc hầu,Lạc tướng- Tù trưởng.

c)

Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

d)

Vua – Lạc hầu,Lạc tướng- Bồ chính.

50.

 (B). Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang Âu - Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tiền đồng Óc Eo.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

tượng phật Đông Dương.

51.

(B). Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Trung và Nam Trung bộ.

c)

 Khu vực Nam bộ.

d)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

52.

(B). Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

văn hóa Đồng Nai.

b)

văn hóa Đông Sơn

c)

văn hóa Sa Huỳnh.

d)

văn hóa Óc Eo.

53.

(B). Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

Phát triển thương nghiệp.

b)

Nông nghiệp lúa nước.

c)

Săn bắn, hái lượm.

d)

Trồng trọt, chăn nuôi.

54.

(B). Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

55.

(H). Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

 có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

 chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

56.

 (H). Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.

57.

(H). Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang- Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

58.

 (H). Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

 hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

 tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

59.

(H). Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

60.

(H). Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.

d)

Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

61.

(B). Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ

62.

(B). Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Lê.

d)

Triều Nguyễn.

63.

(B). Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Quân chủ chuyên chế.

64.

 (B). Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý.

b)

Thời Trần.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời Hồ.

65.

(B). Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

66.

(B). Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác.

b)

Quốc sử quán.

c)

Quốc tử giám.

d)

Hàn Lâm viện.

67.

(H). Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

 Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

68.

(H). Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

 Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

 Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

69.

(H). Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

70.

(H). Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

 Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

71.

(H). Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài.

b)

Đề cao vai trò của nhà vua.

c)

Vinh danh hiền tài.

d)

 Răn đe hiền tài.

72.

(H). Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

73.

(B). Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm.

b)

Ba nhóm.

c)

Bốn nhóm.

d)

Năm nhóm.

74.

 (B). Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc

a)

dân tộc đa số.

b)

dân tộc thiểu số.

c)

dân tộc vùng thấp.

d)

dân tộc vùng đồng bằng.

75.

(B). Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.

b)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

c)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.

76.

(B). Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc

Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

 Ngữ hệ Nam Á.

b)

 Ngữ hệ Bắc Á.

c)

 Ngữ hệ Đông Á.

d)

 Ngữ hệ Tây Á.

77.

(B). Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là

a)

trồng lúa nước.

b)

trồng cây lúa mì.

c)

trồng cây lúa mạch.

d)

trồng cây lúa nương.

78.

(B). Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

Ngữ hệ Indo-Arya.

b)

Ngữ hệ Nam Đảo

c)

Ngữ hệ Nam Á.

d)

Ngữ hệ Hán-Tạng.

79.

(H). Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan

a)

chu kì thời gian/ thời tiết.

b)

chu kì vòng đời.

c)

chu kì canh tác.

d)

chu kì Mặt Trăng.

80.

 (H). “Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải

a)

chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.

b)

chiếm trên 60% tổng dân số cả nước

c)

chiếm trên 30% tổng dân số cả nước

d)

chiếm trên 40% tổng dân số cả nước

81.

(H). Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?

a)

giống nhau về nhóm dân tộc.

b)

giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản.

c)

giống nhau về thanh điệu và ngữ âm.

d)

giống nhau về ngữ pháp.

82.

 (H). Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?

a)

Trồng lúa trên ruộng bậc thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Trồng lúa và cây lương thực khác.

83.

(H). Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

 Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

84.

(H). Vì sao hoạt động kinh tế chính trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

d)

Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.