NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KTGK2_ĐỊA LÍ 10_P2
Total questions: 80
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
ôn đới và hàn đới.
b)
nhiệt đới và ôn đới.
c)
ôn đới và cận nhiệt.
d)
cận nhiệt và nhiệt đới.
2.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
a)
nhiệt đới, hàn đới.
b)
nhiệt đới, cận nhiệt.
c)
ôn đới, hàn đới.
d)
cận nhiệt, ôn đới.
3.
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
a)
lúa nước.
b)
lúa mì.
c)
ngô.
d)
khoai tây.
4.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
a)
Trung Quốc.
b)
Hoa Kì.
c)
LB Nga.
d)
Ô-xtrây-li-a.
5.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
a)
Băng-la-đet.
b)
Thái Lan.
c)
LB Nga.
d)
In-đô-nê-xi-a.
6.
Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?
a)
Ấn Độ.
b)
Hoa Kì.
c)
LB Nga.
d)
Ô-xtrây-li-a.
7.
Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
a)
Ngô.
b)
Khoai lang.
c)
Lúa gạo.
d)
Lúa mì.
8.
Cây hoa màu có đặc điểm là
a)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
b)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
c)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.
d)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?
a)
Nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia.
b)
Dùng làm lương thực cho người.
c)
Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.
d)
Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.
10.
Cây hoa màu của miền ôn đới có
a)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
b)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
c)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
d)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
11.
Cây hoa màu của miền nhiệt đới có.
a)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
b)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
c)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
d)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
12.
Cây hoa màu của miền cận nhiệt khô hạn có
a)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
b)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
c)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
d)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
13.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
a)
Ngô.
b)
Kê.
c)
Lúa gạo.
d)
Lúa mì.
14.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?
a)
Lúa gạo.
b)
Lúa mì.
c)
Ngô.
d)
Kê.
15.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới?
a)
Ngô.
b)
Kê.
c)
Lúa gạo.
d)
Lúa mì.
16.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?
a)
Kê, cao lương.
b)
Cao lương, ngô.
c)
Lúa mì, ngô.
d)
Ngô, lúa gạo.
17.
Quê hương của cây lúa nước là
a)
Trung Quốc và Thái Lan.
b)
Ấn Độ và Việt Nam.
c)
Trung Quốc và Đông Nam
d)
Ấn Độ và Đông Nam
18.
Quê hương của cây lúa mì là
a)
Tây
b)
Châu Âu.
c)
Châu Mỹ.
d)
Trung
19.
Quê hương của cây ngô là ở
a)
Mê-hi-cô.
b)
Địa Trung Hải.
c)
Đông Nam
d)
Trung Quốc.
20.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
a)
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
b)
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
c)
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
d)
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
21.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
a)
Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
b)
Góp phần bảo vệ môi trường.
c)
Tận dụng được tài nguyên đất.
d)
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
22.
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
a)
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
b)
hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
c)
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
d)
tận dụng được nguồn nguyên liệu.
23.
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
b)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
c)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
d)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
24.
Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
a)
Đất ba dan.
b)
Phù sa cổ.
c)
Phù sa mới.
d)
Đất đen.
25.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Chè, đậu tương.
b)
Đậu tương, củ cải đường.
c)
Mía, đậu tương.
d)
Củ cải đường, chè.
26.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Chè.
b)
Mía.
c)
Cà phê.
d)
Cao su.
27.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
a)
Mía.
b)
Cà phê.
c)
Củ cải đường.
d)
Cao su.
28.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Mía.
b)
Củ cải đường.
c)
Cà phê.
d)
Cao su.
29.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?
a)
Chè.
b)
Cao su.
c)
Củ cải đường.
d)
Bống.
30.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?
a)
Mía.
b)
Bống.
c)
Đậu tương.
d)
Chè.
31.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
c)
nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
d)
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
32.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
b)
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
c)
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
d)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
33.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
a)
Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
b)
Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
c)
Cung cấp thực phẩm đặc sản.
d)
Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
34.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
a)
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
b)
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.
c)
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
d)
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
35.
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
a)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
b)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
c)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
d)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
36.
Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?
a)
Sản xuất.
b)
Phòng hộ.
c)
Đặc dụng.
d)
Khác.
37.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
a)
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
b)
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
c)
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
d)
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
38.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
a)
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
b)
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
c)
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
d)
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
39.
Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
a)
Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.
b)
Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.
c)
Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
d)
Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
40.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
a)
Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
b)
Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
c)
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
d)
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
a)
Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.
b)
Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
c)
Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.
d)
Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
42.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
cơ sở.
b)
tiền đề.
c)
quyết định.
d)
quan trọng.
43.
Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
a)
nhóm cây lương thực và hoa màu.
b)
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
c)
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
d)
đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.
44.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
Trồng trọt.
b)
Thủy sản.
c)
Tự nhiện.
d)
Công nghiệp.
45.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Chế biến tổng hợp.
b)
Đồng cỏ tự nhiện.
c)
Phụ phẩm thủy sản.
d)
Hoa màu, lương thực.
46.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
a)
Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.
b)
Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.
c)
Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
d)
Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
47.
Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Chế biến tổng hợp.
b)
Diện tích mặt nước.
c)
Đồng cỏ tự nhiện.
d)
Hoa màu, lương thực.
48.
Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Diện tích mặt nước.
b)
Hoa màu, lương thực.
c)
Đồng cỏ tự nhiện.
d)
Chế biến tổng hợp.
49.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
a)
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
b)
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
c)
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
d)
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
50.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
a)
Trâu.
b)
Lợn.
c)
Cừu.
d)
Dê.
51.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
a)
Dê.
b)
Gà.
c)
Bò.
d)
Trâu.
52.
Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
a)
Bò, lợn, dê.
b)
Trâu, dê, cừu.
c)
Lợn, cừu, dê.
d)
Gà, lợn, cừu.
53.
Loại vật nuôi phổ biến khắp nơi trên thế giới là
a)
Gà.
b)
Lợn.
c)
Cừu.
d)
Bò.
54.
Những quốc gia nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất thế giới?
a)
Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
b)
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
c)
Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
d)
Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
55.
Các quốc gia nuôi nhiều cừu là
a)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Ma-lai-xi-a.
b)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Phi-lip-pin.
c)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Thái Lan.
d)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, I-ran.
56.
Dê là vật nuôi không phổ biến ở
a)
Xu-đăng.
b)
Ê-ti-ô-pi.
c)
Ni-giê-ri-a.
d)
Tây Ban Nha.
57.
Lợn không được nuôi nhiều ở quốc gia nào sau đây?
a)
Phần Lan.
b)
Hoa Kì.
c)
Việt Nam.
d)
Trung Quốc.
58.
Theo bảng 2. Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019?
a)
Miền.
b)
Cột.
c)
Đường.
d)
Tròn.
59.
Theo bảng 2. Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019?
a)
Cột.
b)
Đường.
c)
Tròn.
d)
Miền.
60.
Cây bống cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
d)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
61.
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
b)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
c)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
d)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
62.
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
b)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
c)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
d)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
63.
Cây mía ưa loại đất nào sau đây?
a)
Phù sa mới.
b)
Đất đen.
c)
Đất ba dan.
d)
Phù sa cổ.
64.
Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?
a)
Đất đen.
b)
Đất ba dan.
c)
Phù sa cổ.
d)
Phù sa mới.
65.
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
a)
Đất ba dan.
b)
Phù sa cổ.
c)
Phù sa mới.
d)
Đất đen.
66.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình là
a)
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
b)
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
c)
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
d)
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
67.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
a)
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
b)
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
c)
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
d)
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
68.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là
a)
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
b)
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
c)
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
d)
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
69.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là
a)
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
b)
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
c)
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
d)
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
70.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình?
a)
Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
b)
Được hình thành và phát triển ở thời kì công nghiệp hoá.
c)
Quy mô mô đất đai nhỏ bé, biểu hiện tính chất tiểu nông.
d)
Sử dụng chủ yếu lao động gia đình, kĩ thuật truyền thống.
71.
Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
a)
nhỏ.
b)
lớn.
c)
cơ sở.
d)
đi đầu.
72.
Mục đích chủ yếu của trang trại là
a)
phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.
b)
sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.
c)
đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.
d)
sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường.
73.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?
a)
Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hoá.
b)
Thuê mướn lao động làm ở trang trại.
c)
Tập trung vào các nông sản có lợi thế.
d)
Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.
74.
Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức
a)
đa canh.
b)
đa dạng.
c)
thâm canh.
d)
quảng canh.
75.
Hình thức tố chức lãnh thô nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?
a)
Hộ gia đình.
b)
Hợp tác xã.
c)
Trang trại.
d)
Vùng nông nghiệp.
76.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hoá?
a)
Nông trường quốc doanh.
b)
Hợp tác xã nông nghiệp.
c)
Trang trại nông nghiệp.
d)
Vùng nông nghiệp.
77.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?
a)
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiện.
b)
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.
c)
Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
d)
Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.
78.
Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp.
b)
Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.
c)
Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí.
d)
Tạo vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
79.
Vai trò của trang trại đối với sản xuất nông nghiệp không phải là
a)
tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.
b)
bảo tồn xã hội và cơ sở đảm bảo cho kinh tế tập thể.
c)
phát triển cây trồng, vật nuôi có giá trị hàng hoá cao.
d)
tạo nên vùng chuyên môn hoá và tập trung hàng hoá.
80.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là
a)
tồn tại do nhu cầu hợp tác với nhau, hỗ trợ nhau về vốn, nhân lực.
b)
người lao động cùng sản xuất và cùng chung một nguồn thu nhập.
c)
hình thành trong thời kì công nghiệp hoá, sản xuất theo thị trường.
d)
quản lí sản xuất dựa trên chuyên môn hoá và ứng dụng khoa học.
Reset
