wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 10 - UNIT 2

Total questions: 80

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Qualified (Adj)

a)

đủ điều kiện

b)

số lượng lớn

c)

có trách nhiệm

d)

được yêu cầu

2.

accompany (V)

a)

trì hoãn

b)

phát triển

c)

kèm theo

d)

truyền tín hiệu

3.

amateur (n, adj )

a)

vô danh

b)

bất lợi

c)

nghiệp dư

d)

chuyên nghiệp

4.

morale (N)

a)

hành vi

b)

đạo đức

c)

sự trải nghiệm

d)

tinh thần

5.

adverse (Adj)

a)

có lợi thế

b)

bất lợi

c)

nghiệp dư

d)

giải trí

6.

unanimous (Adj)

a)

nghiệp dư

b)

đa dạng

c)

đồng lòng, nhất trí

d)

vô danh

7.

amusement park (n)

a)

khu phức hợp

b)

công viên

c)

công viên giải trí

d)

công viên nước

8.

satellite (N)

a)

hành tinh

b)

vệ tinh

c)

trái đất

d)

sao hỏa

9.

transmit (V)

a)

thay đổi

b)

vận chuyển

c)

truyền ( tín hiệu )

d)

chuyển đổi

10.

abide by (v) =

a)

conform to

b)

comply with

c)

follow

d)

stand out

11.

circulate (V)

a)

trì hoãn

b)

ảnh hưởng

c)

lưu hành

d)

truyền tín hiệu

12.

correspond to (V)

a)

truyền ( tín hiệu )

b)

tuân theo

c)

phù hợp, tương ứng

d)

phản hồi, trả lời

13.

anonymous (Adj)

a)

đồng lòng, nhất trí

b)

vô danh

c)

chu đáo

d)

bất lợi

14.

obsolete (Adj)

a)

sa sỉ

b)

hiện đại

c)

lỗi thời

d)

ân cần

15.

stimulate (v)

a)

cản trở

b)

truyền ( tín hiệu )

c)

kích thích

d)

cải cách

16.

attentive (Adj)

a)

vô tâm

b)

đủ điều kiện

c)

ân cần, chu đáo

d)

đáng kể

17.

foremost (adj)

a)

xa

b)

sang trọng

c)

đứng đầu, tốt nhất

d)

lỗi thời

18.

deluxe (adj)

a)

vô danh

b)

lỗi thời

c)

sang trọng, sa sỉ

d)

tiết kiệm

19.

disregard (V)

a)

lưu hành

b)

kích thích

c)

lờ đi, không để ý đến

d)

kính trọng

20.

infrastructure (N)

a)

giai đoạn

b)

sự xây dựng

c)

cơ sở hạ tầng

d)

kiến trúc

21.

theme (n)

a)

bản thảo

b)

chủ đề

c)

kế hoạch

d)

bản tóm tắt

22.

multicultural (Adj)

a)

thuộc xã hội

b)

thuộc văn hóa

c)

đa văn hóa

d)

giải trí

23.

spray (V)

a)

kích thích

b)

cắt, tỉa

c)

phun, xịt

d)

lưu hành

24.

contribution (n)

a)

sự trả góp

b)

sự phân phát

c)

sự đóng góp

d)

sự gián đoạn

25.

interruption (n)

a)

sự thay đổi

b)

sự đóng góp

c)

sự gián đoạn

d)

sự phát triển

26.

swift (adj)

a)

nhanh chóng

b)

sang trọng

c)

đứng đầu

d)

thông thường

27.

poetry (N)

a)

sinh học

b)

toán học

c)

thơ ca

d)

văn học

28.

redundant (Adj)

a)

thiếu hụt

b)

dư thừa

c)

đủ

d)

đa dạng

29.

ordinary (adj)

a)

đặc biệt

b)

thông thường

c)

đa văn hóa

d)

đứng đầu

30.

souvenir (N)

a)

đồ trang sức

b)

đồ lưu niệm

c)

đồ dùng

d)

thiết bị

31.

foundation (N)

a)

sự dư thừa

b)

sự phê chuẩn

c)

sự thành lập

d)

sự gián đoạn

32.

origin ( n )

a)

sự đóng góp

b)

cơ sở hạ tầng

c)

nguồn gốc

d)

sự kết thúc

33.

back up (v) =

a)

rear

b)

copy

c)

start

d)

receive

34.

press coverage (N)

a)

phim tài liệu

b)

đài truyền hình

c)

sự đưa tin của báo chí

d)

tờ tạp chí

35.

woodworking (N)

a)

ngành công nghiệp

b)

sự làm việc

c)

sự chế biến gỗ

d)

gỗ

36.

behave (V)

a)

sao chép

b)

nhận

c)

cư xử

d)

tin tưởng

37.

formality (n)

a)

sự cải cách

b)

sự trang trọng

c)

sự trì hoãn

d)

sự phát triển

38.

Illustrate (V)

a)

sao chép

b)

vẽ tranh minh họa

c)

cư xử

d)

hãnh diện

39.

inclement weather :

a)

sự thay đổi của thời tiết

b)

thời tiết

c)

thời tiết ôn hòa

d)

thời tiết khắc nghiệt

40.

clement weather (N)

a)

thời tiết khắc nghiệt

b)

thời tiết ôn hòa

c)

dự báo thời tiết

d)

sự thay đổi của thời tiết

41.

flatter (V)

a)

bắt đầu

b)

nổi bật

c)

hãnh diện

d)

khiêm tốn

42.

graceful (Adj)

a)

thông thường

b)

biết ơn

c)

duyên dáng

d)

dư thừa

43.

grateful (adj)

a)

nguyên vẹn

b)

duyên dáng

c)

biết ơn

d)

thông thường

44.

intact (adj)

a)

sâu sắc

b)

duyên dáng

c)

nguyên vẹn

d)

thực tế là

45.

arch (N)

a)

sân thượng

b)

cầu vượt

c)

mái nhà

d)

mái vòm

46.

rather than (prep) =

a)

in case of

b)

in spite of

c)

instead of

d)

due to

47.

namely (ADV)

a)

sau đó

b)

kết quả là

c)

cụ thể

d)

trong lúc chờ đợi

48.

perceptive (Adj)

a)

triển vọng, tiềm năng

b)

sâu sắc

c)

duyên dáng

d)

biết ơn

49.

failure (N)

a)

sự nâng cấp

b)

sự phổ biến

c)

sự thất bại

d)

sự phản hồi

50.

expose (V)

a)

hành diện

b)

Phơi bày, bộc lộ

c)

bao gồm

d)

kết thúc

51.

communal (Adj)

a)

nổi bật

b)

chung, công cộng

c)

luôn luôn

d)

cụ thể

52.

stand out (V)

a)

đứng

b)

nổi bật

c)

thất bại

d)

kiên trì

53.

criteria (N)

a)

tài chính

b)

tiêu chuẩn

c)

kế hoạch

d)

bản thảo

54.

accessible (Adj)

a)

đủ điều kiện

b)

có thể truy cập

c)

nổi bật

d)

sâu sắc

55.

assorted (adj)

a)

Hỗn hợp

b)

được phân loại

c)

được trải nghiệm

d)

cụ thể

56.

conservation (N)

a)

đoạn hội thoại

b)

sự bảo tồn

c)

sự xung đột

d)

sự chỉ trích

57.

towel (n)

a)

đệm

b)

cái giường

c)

khăn tắm

d)

gối

58.

amplify (V)

a)

đề xuất

b)

phóng đại

c)

cải tạo

d)

bắt đầu

59.

tourist attraction (N)

a)

điểm tham quan / du lịch

b)

khách du lịch

c)

sự phát triển của du lịch

d)

du lịch

60.

attribute to (V)

a)

phơi bày, bộc lộ

b)

phân phát

c)

quy cho, cho là

d)

nổi bật

61.

Finding (n)

a)

sự khám phá, phát hiện

b)

sự linh hoạt

c)

sự cung cấp

d)

hỗn hợp

62.

Delegation (N)

a)

đoàn đại biểu

b)

sự phác họa

c)

sự dự phòng

d)

sự ủy quyền

63.

provision (N)

a)

sự linh hoạt

b)

sự dự phòng

c)

sự thăng chức

d)

sự cung cấp

64.

commission (N)

a)

ủy ban

b)

sự cam kết

c)

tiền hoa hồng

d)

ban giám đốc

65.

bias (n,v):

a)

phóng đại

b)

thành kiến, thiên vị

c)

nổi bật

d)

bắt đầu

66.

blindly (Adv)

a)

mù quáng

b)

rõ ràng, dứt khoát

c)

hỗn hợp

d)

thiên vị

67.

advocate (V)

a)

tán thành, ủng hộ

b)

phản đối

c)

hoãn

d)

duy trì

68.

tent (N)

a)

cái ô

b)

bụi cây

c)

cái lều

d)

chợ

69.

affordable / reasonable price

a)

giá cả phải chăng/ hợp lý

b)

giá đắt

c)

khoảng giá

d)

chi phí cao

70.

equally (ADV)

a)

đều nhau, bằng nhau

b)

nhiều hơn

c)

ít hơn

d)

thiên vị

71.

hesitant (Adj)

a)

sẵn lòng làm gì

b)

quyết đoán

c)

do dự

d)

vui vẻ

72.

Given (prep )

a)

tuy nhiên

b)

căn cứ vào, dựa dào

c)

kết quả là

d)

trong lúc chờ đợi

73.

uneven terrain (N)

a)

thủy cung

b)

địa hình không bằng phẳng

c)

địa hình bằng phẳng

d)

đài phun nước

74.

aquarium (N)

a)

đài phun nước

b)

tòa nhà

c)

Thủy cung

d)

sân vận động

75.

fountain (N)

a)

đài phun nước

b)

bức tượng

c)

quảng trường

d)

sân chơi

76.

apparel (n)

a)

quần áo

b)

dị ứng

c)

trang sức

d)

đồ trang điểm

77.

mayor (N)

a)

giám đốc

b)

thị trưởng

c)

người quản lý

d)

nhân viên

78.

applaud (V)

a)

vỗ tay, ca ngợi

b)

thay đổi

c)

tán thành

d)

bắt đầu

79.

preventative medicine (N)

a)

thuốc

b)

thuốc dự phòng

c)

thuốc ngủ

d)

dị ứng

80.

Allergy (N)

a)

sự dị ứng

b)

sự cảnh báo

c)

sự đề xuất

d)

sự cải tạo