wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Bà A định cư ở Mỹ, nghĩ đến bà con còn nghèo khó ở quê hương Việt Nam, bà đã dùng tiền đầu tư phát triển nông nghiệp ở quê nhà. Hành động của bà A thể hiện

a)

A. nhân nghĩa

b)

B. nghĩa vụ.

c)

C. .

d)

D.

2.

Câu 2. Nghĩa vụ là trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu lợi ích chung của cộng đồng và của:

a)

A. cá nhân.

b)

B. xã hội

c)

C. hài hòa nhu cầu, lợi ích cá nhân và nhu cầu, lợi ích xã hội.

d)

D. mình phù hợp với bản thân.

3.

Câu 3. Theo em, quan niệm nào sau đây là đúng?

a)

A Nghĩa vụ của học sinh chỉ là học tập.

b)

B. Góp phần xây dựng xã hội là trách nhiệm của người lớn.

c)

C. Tất cả mọi người đều có nghĩa vụ đạo đức trong mối quan hệ cụ thể.

d)

D. Nghĩa vụ đạo đức là trách nhiệm bắt buộc ai cũng phải thực hiện.

4.

Câu 4. Học sinh rèn luyện để trở thành người có lương tâm cần phải

a)

A. tự giác thực hiện hành vi đạo đức.

b)

B. luôn luôn vâng lời người lớn.

c)

C. phấn đấu đạt nhiều thành tích cá nhân.

d)

D. Làm những gì mình cho là đúng.

5.

Câu 5. Câu tục ngữ nào sau đây nói về lương tâm?

a)

A. Nói người phải nghĩ đến thân.

b)

B. Một lời nói dối, xám hối bảy ngày.

c)

C. Cá không ăn muối cá ươn.

d)

D. Một lần bất tín, vạn lần bất tin.

6.

Câu 6. Một người có nhân phẩm là người

a)

A. thực hiện tốt các công việc được phân công.

b)

B. thực hiện tốt các chuẩn mực đạo đức tiến bộ.

c)

C. luôn làm vừa lòng mọi người.

d)

D. luôn bảo vệ ý kiến của mình.

7.

Câu 7. Câu tục ngữ nào sau đây có ý nói về danh dự?

a)

A. Già néo đứt dây.

b)

B. Khôn ăn cái, dại ăn nước.

c)

C. Chết vinh còn hơn sống nhục.

d)

D. Chín quá hóa nẫu.

8.

Câu 8. Khẳng định nào sau đây về danh dự là đúng?

a)

A. Đức tính đã được tôn trọng và đề cao.

b)

B. Uy tín đã được xác nhận và suy tôn.

c)

C. Nhân phẩm đã được đánh giá và công nhận.

d)

D. Năng lực đã được khẳng định và thừa nhận.

9.

Câu 9. Hành vi nào dưới đây mang lại hạnh phúc cho một số học sinh?

a)

A. Làm mọi việc để đạt được mục đích tư lợi cho bản thân.

b)

B. Gom nhặt và quyên góp sách giáo khoa cũ để giúp các bạn nghèo khó.

c)

C. Làm mọi việc để có được nhiều tiền.

d)

D. Biết nhờ trẻ em lao động để giảm chi phí cho gia đình .

10.

Câu 10. Câu ca dao, tục ngữ: "Mẹ già ở túp lều tranh/ Sớm thăm, tối hỏi mới là đành dạ con" nói lên phạm trù đạo đức nào theo khái niệm mà em đã học?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Nhân phẩm, danh dự.

d)

D. Hạnh phúc.

11.

Câu 11. Câu ca dao, tục ngữ: "Một lời nói dối, xám hối bảy ngày" nói lên phạm trù đạo đức nào theo khái niệm mà em đã học?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Nhân phẩm, danh dự.

d)

D. Hạnh phúc.

12.

Câu 12. Câu ca dao, tục ngữ: "Con cái giỏi giang, vẻ vang cha mẹ" nói lên phạm trù đạo đức nào theo khái niệm mà em đã học?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Nhân phẩm.

d)

D. Hạnh phúc.

13.

Câu 14. Câu ca dao, tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói lên phạm trù đạo đức nào theo khái niệm mà em đã học?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Nhân phẩm.

d)

D. Hạnh phúc.

14.

Câu 15. Câu ca dao, tục ngữ: "Anh em như thể chân tay/ Rách, lành đùm bọc, dở hay đỡ đần" nói lên phạm trù đạo đức nào theo khái niệm mà em đã học?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Nhân phẩm, danh dự.

d)

D. Hạnh phúc.

15.

câu 18:khi nói đến hạnh phúc xã hội trước hết phải nói đến:

a)

A. từng cá nhân.

b)

B. tất cả mọi người.

c)

C. số đông trong xã hội.

d)

D. mỗi gia đình.

16.

Câu 19. Nhìn thấy tiền của bạn đánh rơi, A đã rất do dự và cuối cùng cũng nhặt lên để trả cho bạn. Theo em, bạn A đã thực hiện hành vi của mình theo phạm trù đạo đức nào?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Nhân phẩm, danh dự.

d)

D. Hạnh phúc.

17.

Câu 20. Lương tâm tồn tại dưới mấy trạng thái?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

18.

Câu 21. Những yêu cầu chung để đảm bảo hài hòa nhu cầu lợi ích của các cá nhân trong xã hội là nội dung của phạm trù đạo đức nào dưới đây?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Nhân phẩm, danh dự.

d)

D. Hạnh phúc.

19.

Câu 22. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân là nội dung phạm trù đạo đức nào dưới đây?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Nhân phẩm, danh dự.

d)

D. Hạnh phúc.

20.

Câu 23. Giờ ra chơi, chỉ còn mình bạn An trong lớp. Nhìn thấy trong ngăn bàn bạn Hải để chiếc điện thoại Samsung, An đã dấu chiếc điện thoại đó với ý định để bán lấy tiền. Từ lúc đó, An rất lo lắng, xấu hổ với bản thân và tự giác trả lại tài sản về chổ cũ, không lấy nó. Cảm giác lo lắng, xấu hổ của An được gọi là gì?

a)

A. Lương tâm cắn rứt .

b)

B. Lương tâm .

c)

C. Nhân phẩm, danh dự.

d)

D. Hành vi đúng.

21.

Câu 24. Phạm trù đạo đức nào sau đây giúp điều chỉnh hành vi của con người?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Nhân phẩm, danh dự.

d)

D. Hạnh phúc.

22.

Câu 25. Bạn Hà đi học về, thấy mẹ ốm nằm trên giường chưa kịp nấu cơm. Bạn đã nhanh tay vào bếp nấu cơm cho cả nhà đỡ mẹ mà không cần mẹ phải sai bảo. Mặc dù khi đi học về đã muộn bạn Hà vẫn cảm thấy vui vẻ, hài lòng khi được chia sẽ công việc trong gia đình.Theo em cảm xúc của Hà là thuộc phạm trù đạo đức nào?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Nhân phẩm, danh dự.

d)

D. Hạnh phúc.

23.

Câu 26. Người luôn thực hiện tốt trách nhiệm đạo đức của mình trong các mối quan hệ được gọi là người có

a)

A. nghĩa vụ.

b)

B. lương tâm.

c)

C. nhân phẩm, danh dự.

d)

D. hạnh phúc.

24.

Câu 27. Người có nhân phẩm là người được xã hội

a)

A. nêu gương.

b)

B. đánh giá cao.

c)

C. chấp nhận.

d)

D. khen thưởng.

25.

Câu 28. Người biết tự chủ bản thân làm những điều tốt đẹp, kiềm chế các nhu cầu không chính đáng được gọi là người có

a)

A. nghĩa vụ.

b)

B. lương tâm.

c)

C. nhân phẩm.

d)

D. hạnh phúc.

26.

Câu 29. "Nói chín thì phải làm mười/Nói mười làm chín kẻ cười người chê” là câu tục ngữ nói đến phạm trù đạo đức nào?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Danh dự.

d)

D. Hạnh phúc.

27.

Câu 30. Tâm trạng vui vẻ của bạn A khi bài kiểm tra được điểm cao gọi là gì?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Nhân phẩm, danh dự.

d)

D. Hạnh phúc.

28.

Câu 32. Giá trị làm người của mỗi người được gọi là

a)

A. lương tâm.

b)

B. nhân phẩm.

c)

C. danh dự.

d)

D. danh hiệu.

29.

Câu 33. Khi người nào tạo ra được cho mình những giá trị tinh thần, đạo đức và những giá trị đó được xã hội đánh giá, công nhận thì người đó

a)

A. có danh dự.

b)

B. có phẩm giá.

c)

C. có địa vị.

d)

D. có quyền lực

30.

Câu 35. Xã hội chỉ có thể phát triển lành mạnh trên cơ sở bảo đảm được những nhu cầu và lợi ích của

a)

A. cộng đồng.

b)

B. Nhà nước.

c)

C. mỗi cá nhân.

d)

D. mỗi gia đình

31.

Câu 36. Khi mỗi cá nhân ý thức được trách nhiệm của bản thân trước cộng đồng xã hội thì những trách nhiệm này được gọi là

a)

A. Nghĩa vụ cá nhân.

b)

B. bổn phận của cá nhân.

c)

C. nhiệm vụ cá nhân.

d)

D. trọng trách của cá nhân.

32.

Câu 37. Những người thiếu nhân phẩm hoặc tự đánh mất nhân phẩm sẽ bị xã hội và những người xung quanh

a)

A. cô lập, xa lánh.

b)

B. xử lý.

c)

C. coi thường, khinh rẻ.

d)

D. bỏ rơi.

33.

Câu 38. Người có nhân phẩm thường có những nhu cầu vật chất và tinh thần

a)

A. phong phú.

b)

B. đơn giản.

c)

C. rất lớn.

d)

D. lành mạnh.

34.

Câu 39. Hạnh phúc là cảm xúc của con người nên nó luôn gắn với

a)

A. cộng đồng.

b)

B. từng cá nhân.

c)

C. xã hội.

d)

D. loài người.

35.

Câu 40. Hạnh phúc của từng cá nhân là cơ sở của

a)

A. hạnh phúc xã hội.

b)

B. sự phát triển của xã hội.

c)

C. sự ổn đinh xã hội.

d)

D. hạnh phúc gia đình.

36.

Câu 1. Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của tình yêu chân chính?

a)

A. Có sự chân thành.

b)

B. Tự quyết và tôn trọng lẫn nhau.

c)

C. Luôn hờn dỗi nhau.

d)

D. Biết hi sinh vô điều kiện vì nhau.

37.

Câu 2. Theo em, đâu là quan niệm sai về tình yêu chân chính?

a)

A. Tình yêu trong sáng và lành mạnh.

b)

B. Tình yêu không vụ lợi, phù hợp với xã hội.

c)

C. Có lòng vị tha thông cảm.

d)

D. Làm hoàn thiện người kia phù hợp với mình.

38.

Câu 3. Tình yêu khác tình bạn khác giới ở điểm nào?

a)

A. Muốn chia sẻ buồn, vui.

b)

B. Muốn được đi chơi cùng nhau.

c)

C. Biết tôn trọng nhau.

d)

D. Tự nguyện sống vì nhau, sẳn sàng hiến dâng cho nhau cuộc sống của mình.

39.

Câu 4. Những quan niệm sau đây, quan niệm nào đúng?

a)

A. Tình yêu là tình cảm riêng tư của cá nhân do đôi trai gái quyết định, nhà nước và xã hội không nên can thiệp vào.

b)

B. Trong tình yêu cần có sự trợ giúp của gia đình, của cơ quan đoàn thể và sự hướng dẫn của nhà nước.

c)

C. Tình yêu phải được xuất phát từ tình bạn.

d)

D. Yêu là quá trình tìm hiểu lựa chọn nên cần phải yêu nhiều người.

40.

Câu 5. Câu tục nào sau đây nói về hạnh phúc gia đình?

a)

A. Anh em kiến giả, nhất phận.

b)

B. Cá không ăn muối, cá ươn/ Con cãi cha mẹ, trăm đường con hư.

c)

C. Tốt danh hơn lành áo.

d)

D. Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ.

41.

Câu 6. Bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ và chồng được hiểu là vợ chồng

a)

A. có quyền ngang nhau trong gia đình.

b)

B. có thể thỏa thuận các vấn đề chung trong gia đình.

c)

C. luôn yêu thương, chung thủy, quan tâm đến nhau.

d)

D. bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

42.

Câu 7. Câu tục ngữ nào sau đây không nói về sự bình đẳng giữa vợ và chồng?

a)

A. Thuận vợ, thuận chồng, tát bể đông cũng cạn.

b)

B. Chung lưng đấu cật.

c)

C. Chồng em áo rách em thương/ Chồng người áo gấm, xông hương mặc người.

d)

D. Trên đồng cạn, dưới ruộng sâu/Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa.

43.

Câu 8. Nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân gia đình ở nước ta hiện nay là: Hôn nhân

a)

A. tự nguyện không bị ép buộc.

b)

B. dựa trên cơ sở tình yêu giữa hai người nam và nữ.

c)

C. dựa trên sự bình đẳng.

d)

D. tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

44.

Câu 9. Pháp luật quy định độ tuổi kết hôn của nam và nữ là bao nhiêu?

a)

A. Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, nữ từ đủ 16 tuổi trở lên.

b)

B. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

C. Nam từ đủ 21 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

d)

D. Nam từ đủ 22 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

45.

Câu 10. Em đồng ý với quan điểm nào dưới đây?

a)

A. Tự do yêu đương là có quyền yêu nhiều người một lúc để lựa chọn.

b)

B. Hôn nhân tiến bộ là nam nữ được sống thử trước khi kết hôn.

c)

C. Chỉ có tình yêu chân chính mới có thể dẫn tới hôn nhân bền vững.

d)

D. Trong xu thế toàn cầu hóa, tình yêu đi liền với tình dục.

46.

Câu 11. Để góp phần vào sự phát triển của đất nước, chức năng nào của gia đình là chức năng quan trọng nhất?

a)

A. Duy trì nòi giống.

b)

B. Tổ chức đời sống gia đình.

c)

C. Nuôi dạy con cái.

d)

D. Phát triển kinh tế gia đình.

47.

Câu 13. Gia đình góp phần bảo tồn truyền thống văn hóa của dân tộc khi thực hiện chức năng

a)

A. duy trì nòi giống.

b)

B. tổ chức đời sống gia đình.

c)

C. nuôi dạy con cái.

d)

D. phát triển kinh tế gia đình.

48.

Câu 14. Trường hợp nào sau đây thì người vợ không được tái giá?

a)

A. Người chồng đã chết.

b)

B. Người chồng đã mất tích.

c)

C. Người chồng đã ly thân.

d)

D. Vợ chồng đã ly dị.

49.

Câu 15. Trong lớp em có hai bạn yêu nhau nên sa sút việc học hành. Trong trường hợp này hai bạn đã vi phạm điều cần tránh nào trong tình yêu?

a)

A. Không nên yêu sớm.

b)

B. Không nên yêu nhiều người cùng một lúc.

c)

C. không nên yêu vì vụ lợi.

d)

D. không nên quan hệ tình dục trước hôn nhân

50.

Câu 16. Hiện tượng một số bạn trẻ yêu người giàu có nhằm được thoã mãn các nhu cầu vật chất của giới trẻ, theo em đó là hiện tượng cần tránh nào trong tình yêu?

a)

A. Không nên yêu sớm.

b)

B. Không nên yêu nhiều người cùng một lúc.

c)

C. không nên yêu vì vụ lợi.

d)

D. không nên quan hệ tình dục trước hôn nhân.

51.

Câu 17. Trong gia đình nọ, người chồng cho rằng mình là người trụ cột trong gia đình và có quyền quyết định mọi việc lớn mà không phải hỏi ý kiến ai. Theo em người chồng đó đã vi phạm nguyên tắc nào của chế độ hôn nhân và gia đình ở nước ta hiện nay?

a)

A. Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ.

b)

B. Một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.

c)

C. Vợ chồng chung thủy, tôn trọng lẫn nhau.

d)

D. Các thành viên trong gia đình phải tôn trọng, yêu thương nhau.

52.

Câu 19. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân ở nước ta ?

a)

A. Cha mẹ đặt đâu con người đấy.

b)

B. Một vợ một chồng.

c)

C. Tự nguyện, tiến bộ.

d)

D. Vợ chồng bình đẳng.

53.

Câu 20. Quan hệ hôn nhân giữa vợ và chồng chỉ được pháp luật bảo vệ sau khi hai người đã

a)

A. tự nguyện đến với nhau.

b)

B. tổ chức đám cưới.

c)

C. có con chung.

d)

D. đăng ký kết hôn.

54.

Câu 21. Tình yêu chân chính làm cho con người

a)

A. sớm đạt được mục đích của mình.

b)

B. trưởng thành và hoàn thiện hơn.

c)

C. có địa vị và thu nhập cao.

d)

D. có được những gì mình mong muốn.

55.

Câu 30. Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Ghen tuông, giận hờn vô cớ.

b)

B. Trung thực, chân thành từ hai phía.

c)

C. Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.

d)

D. Quan tâm, chăm sóc cho nhau.

56.

Câu 31. Trong tình bạn khác giới, cần chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp?

a)

A. Cư xử lịch thiệp, đàng hoàng.

b)

B. Thân mật và gần gũi.

c)

C. Quan tâm và chăm sóc.

d)

D. Lấp lửng trong cách ứng xử.

57.

Câu 34. Hôn nhân thể hiện quyền và nghĩa vụ của vợ chồng với nhau và được

a)

A. Pháp luật và gia đình bảo vệ.

b)

B. Gia đình công nhận và bảo vệ.

c)

C. Hai người yêu nhau thỏa thuận.

d)

D. Bạn bè hai bên thừa nhận.

58.

Câu 35. Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

A. Tình yêu chân chính.

b)

B. Cơ sở vật chất.

c)

C. Nền tảng gia đình.

d)

D. Văn hóa gia đình.

59.

Câu 48. Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ còn thể hiện ở quyền tự do nào dưới đây?

a)

A. Li hôn.

b)

B. Tái hôn.

c)

C. Chia tài sản

d)

D. Chia con cái.

60.

Câu 28. Cha mẹ có trách nhiệm yêu thương, nuôi dưỡng và tạo điều kiện cho con cái được học tập, không phân biệt đối xử giữa các con là thể hiện nội dung quan hệ nào dưới đây trong gia đình?

a)

A. Cha mẹ và con.

b)

B. Cha mẹ và con đẻ.

c)

C. Cha mẹ và con nuôi.

d)

D. Cha mẹ và họ hàng.

61.

Câu 1. Cộng đồng bao gồm những người như thế nào?

a)

A. Nhiều người cùng sống, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội.

b)

B. Những người cùng sống có nhiều điểm chung giống nhau.

c)

C. Một số ít người cùng sống, có nhiều điểm chung giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội.

d)

D. Toàn thể những người cùng sống, có những điểm chung giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội.

62.

Câu 2. Người có lòng nhân nghĩa là người như thế nào?

a)

A. Có lòng yêu quê hương, đất nước.

b)

B. Có lòng thương người.

c)

C. Có trách nhiệm đối với xã hội.

d)

D. Có lòng thương người và đối xử với người khác theo lẽ phải.

63.

Câu 5. Em tán thành với ý kiến nào sau đây?

a)

A. Khi thấy có lợi cho mình thì mới hợp tác.

b)

B. Chỉ hợp tác khi mình yếu, kém.

c)

C. Đèn nhà ai, nhà nấy rạng.

d)

D. Hợp tác sẽ đạt được hiệu quả tốt hơn trong công việc.

64.

Câu 6. Việc làm và biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện lối sống hòa nhập?

a)

A. Chủ động tham gia mọi sinh hoạt tập thể.

b)

B. Chỉ kết bạn với người cùng sở thích.

c)

C. Coi thường mọi người.

d)

D. Thích chỉ huy người khác.

65.

Câu 7. Nhân nghĩa là lòng thương người và đối xử với người theo:

a)

A. lẽ phải.

b)

B. lẽ thường tình.

c)

C. nghĩa vụ

d)

D. trách nhiệm.

66.

Câu 8. Nội dung nào không đúng để có lối sống hòa nhập?

a)

A. Đoàn kết với các bạn trong lớp, trong trường.

b)

B. Tham gia hoạt động tập thể.

c)

C. Tham gia vệ sinh ngõ xóm.

d)

D. Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của mình.

67.

Câu 9. Đâu không phải là lối sống hòa nhập:

a)

A. gần gủi không xa lánh mọi người.

b)

B. Không xa lánh mọi người.

c)

C. Không gây mâu thuẫn bất hòa.

d)

D. Lòng thương người, đôi xử theo lẽ phải

68.

Câu 10. Biết tin đồng bào Miền trung bị lũ lụt, gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống. Ông A đã gửi tiền và quần áo vào ủng hộ cho đồng bào. Theo em hành động của ông A thể hiện trách nhiệm nào của công dân với cộng đồng?

a)

A. Nhân nghĩa.

b)

B. Hòa nhập.

c)

C. Hợp tác.

d)

D. Nghĩa vụ.

69.

Câu 11. Nhà bạn A mới chuyển về nơi ở mới. Sau khi ổn định nhà cửa, bố mẹ bạn A đã đi chào hỏi hàng xóm, láng giềng. Hành động của bố mẹ bạn A thể hiện trách nhiệm nào của công dân đối với cộng đồng?

a)

A. Nhân nghĩa

b)

B. Hòa nhập.

c)

C. Hợp tác.

d)

D. Nghĩa vụ.

70.

Câu 12. Để không bị phá sản, anh A đã liên kết làm ăn với anh B. Việc liên kết làm ăn giữa anh A và anh B được gọi là

a)

A. nhân nghĩa.

b)

B. hòa nhập.

c)

C. hợp tác.

d)

D. nghĩa vụ.

71.

Câu 1. Theo em, nội dung nào dưới đây không nói về lòng yêu nước?

a)

A. Truyền thống đạo đức cao đẹp của người Việt Nam.

b)

B. Tình cảm trong sáng mà con người hình thành trong cuộc sống.

c)

C. Tình yêu quê hương đất nước của mình.

d)

D. Ước muốn trở thành ngôi sao ca nhạc để mọi người nể phục.

72.

Câu 2. Phòng chống tệ nạn xã hội là trách nhiệm của:

a)

A. Tất cả các cơ quan, ban ngành.

b)

B. Toàn dân.

c)

C. Học sinh.

d)

. D. Đoàn viên, thanh niên.

73.

Câu 3. Xóa đói, giảm nghèo là trách nhiệm của:

a)

A. Nhà nước.

b)

B. Các tổ chức kinh tế, xã hội.

c)

C. Mọi công dân.

d)

D. Mọi công nhân.

74.

Câu 4. Những hành vi nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc

a)

A. Tham gia luyện tập quân sự ở các cơ quan, trường học.

b)

B. Vận động bạn bè, người thân thực hiện nếp sống văn hóa.

c)

C. Trốn tránh trách nhiệm chung của cộng đồng.

d)

D. Xây dựng chuồng trại chăn nuôi không có hệ thống xử lý chất thải.

75.

Câu 6. Lòng yêu nước được thể hiện ở nội dung nào?

a)

A. Tình yêu quê hương, gia đình, sẵn sàng hi sinh khi cần.

b)

B. Yêu quê hương, đất nước và tinh thần sẵn sàng đem hết khả năng của mình phục vụ lợi ích của Tổ quốc.

c)

C. Yêu bạn bè, đồng nghiệp, sẵn sàng chia sẻ mọi khó khăn.

d)

D. Tình yêu quê hương, gia đình, sống hòa nhập với cộng đồng.

76.

Câu 7. Độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình của công dân nam là bao nhiêu?

a)

A. Từ 18 tuổi đến hết 22 tuổi.

b)

B. Từ 18 tuổi đến hết 23 tuổi.

c)

C. Từ 18 tuổi đến hết 24 tuổi.

d)

D. Từ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.

77.

Câu 10. Trước sự dụ dỗ của kẻ thù, Trần Bình Trọng vẫn khẳng khái nói: "Ta thà làm quỷ nước Nam hơn làm vương đất Bắc". Câu nói đó, thể hiện

a)

A. sự dũng cảm.

b)

B. sự kiên cường.

c)

C. lòng yêu nước.

d)

D. lòng tự hào dân tộc

78.

Câu 11. Sau khi bạn A đi du học với kết quả xuất sắc. Để góp phần xây dựng quê hương đất nước, theo em bạn A cần

a)

A. ở lại trên đất bạn để rèn giũa tài năng

b)

B. trở về quê hương tìm cách ứng dụng khoa học vào sản xuất.

c)

C. về nước và yêu cầu được làm việc với những điều kiện tốt nhất.

d)

D. tìm đất nước nào phù hợp để ở và làm việc.

79.

Câu 12. Các vận động viên của đội tuyển thể thao Việt Nam quyết tâm thi đấu dành huy chương vàng trong Đại hội thể thao quốc tế để lá cờ tổ quốc được kéo lên trong tiếng nhạc quốc ca Việt Nam hùng tráng. Đó là hành vi thể hiện

a)

A. khao khát cống hiến cho đất nước.

b)

B. lòng tự hào dân tộc.

c)

C. lòng hướng về dân tộc, giống nòi.

d)

D. niềm kiêu hãnh Việt Nam.

80.

Câu 13. Đồng bào Việt Nam ở Châu Âu, cùng nhau quyên góp tiền ủng hộ đồng bào Miền trung bị lũ lụt. hành động đó thể hiện

a)

A. lòng tự hào dân tộc.

b)

B. tình yêu dân tộc, giống nòi.

c)

C. tình cảm gắn bó với quê hương.

d)

D. sự sẻ chia, thương cảm.

81.

Câu 14. Bạn An kết thúc những năm du học tại học viện N, với thành tích xuất sắc bạn được học viện N giữ lại làm giảng viên, nhưng bạn An đã chối từ và trở về nước mong muốn cống hiến tài năng của mình. Đó là hành vi thể hiện

a)

A. lòng tự hào dân tộc.

b)

B. tình yêu dân tộc, giống nòi.

c)

C. tình cảm gắn bó với quê hương.

d)

D. sự sẻ chia, thương cảm.

82.

Câu 15. Cơ quan công an thuộc lĩnh vực nào?

a)

A. Quốc phòng.

b)

B. An Ninh.

c)

C. Dân sự.

d)

D. Hành chính.

83.

Câu 16. Ở nước ta quân đội do ai lãnh đạo?

a)

A. Nhân dân.

b)

B. Nhà nước.

c)

C. Đảng Cộng Sản Việt Nam.

d)

D. Chính phủ.

84.

Câu 16. Đâu là phương hướng nhằm tăng cường quốc phòng và an ninh?

a)

A. Trang bị vũ khí hiện đại.

b)

B. Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.

c)

C. Giao lưu hợp tác các quốc gia thân cận.

d)

D. Đưa quốc phòng, an ninh vào các cơ sở kinh tế.