NEW
Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?
A. Nhạc sỹ.
B. Người mua.
C. Tiền tệ.
D. Hàng hóa.
Câu 2: Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?
A. Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.
B. Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.
C. Công ti H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.
D. Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.
Câu 3: Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành
A. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.
B. Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng.
C. Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước.
D. Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,...
Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
A. làm trung gian trao đổi.
B. đo lường giá trị hàng hóa.
C. thừa nhận giá trị hàng hóa.
D. biểu hiện bằng giá cả.
Câu 5: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
A. Cầu – cạnh tranh.
B. Cầu – nhà nước
C. Cầu – sản xuất.
D. cung – cầu
Câu 6: Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?
A. Người làm dịch vụ.
B. Nhà nước.
C. Thị trường.
D. Người sản xuất.
Câu 7: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?
A. Điều tiết sản xuất.
B. Cung cấp thông tin.
C. Kích thích tiêu dùng.
D. Phương tiện cất trữ.
Câu 8: Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?
A. Phạm vi hoạt động
B. Đối tượng hàng hoá
C. Tính chất và cơ chế vận hành
D. Vai trò của các đối tượng mua bán
Câu 9: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?
A. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.
B. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
C. Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.
D. Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá
Câu 10: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
A. biểu hiện giá trị hàng hóa.
B. làm môi giới trao đổi
C. thông tin giá cả hàng hóa.
D. trao đổi hàng hóa.
Câu 11: Các nhân tố cơ bản của thị trường là
A. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.
B. hàng hoá, tiền tệ, giá cả.
C. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
D. tiền tệ, người mua, người bán.
Câu 12: Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?
A. Cung cấp thông tin.
B. Tiền tệ thế giới.
C. Thúc đẩy độc quyền.
D. Phương tiện cất trữ.
Câu 13: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
A. Thưởng – phạt.
B. Cho – nhận.
C. Trên – dưới
D. Mua – bán.
Câu 14: Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường
A. trong nước và quốc tế.
B. hoàn hảo và không hoàn hảo.
C. truyền thống và trực tuyến.
D. cung - cầu về hàng hóa.
Câu 15: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
A. trao đổi hàng hóa.
B. thực hiện hàng hóa.
C. đánh giá hàng hóa.
D. thông tin.
Câu 16: Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể
A. phân phối.
B. sản xuất.
C. nhà nước.
D. tiêu dùng.
Câu 17: Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là
A. chủ thể tiêu dùng.
B. chủ thể trung gian.
C. chủ thể nhà nước
D. chủ thể sản xuất.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?
A. Quản lý vĩ mô nền kinh tế.
B. Quản lý căn cước công dân.
C. Thực hiện tiến bộ xã hội.
D. Thực hiện an sinh xã hội.
Câu 19: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?
A. Kho bạc nhà nước các cấp.
B. Nhà máy sản xuất phân bón.
C. Trung tâm môi giới việc làm.
D. Ngân hàng chính sách xã hội.
Câu 20: Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?
A. Tiếp thị sản phẩm hàng hóa.
B. Hoàn thiện hệ thống pháp luật.
C. Môi giới bất động sản.
D. Tìm hiểu giá cả thị trường
Câu 21: Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?
A. Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người.
B. Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường.
C. Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người.
D. Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh
Câu 22: Một trong những vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước là
A. thúc đẩy lạm phát gia tăng.
B. tăng tỷ lệ thất nghiệp cơ học.
C. giảm tỷ lệ trẻ mù chữ.
D. quản lý vĩ mô nền kinh tế.
Câu 23: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng, tích trữ hàng hóa rồi bán lại cho các đại lý?
A. chủ thể sản xuất.
B. chủ thể nhà nước
C. chủ thể tiêu dùng.
D. chủ thể trung gian.
Câu 24: Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cho sản xuất được gọi là
A. chủ thể tiêu dùng.
B. chủ thể trung gian.
C. chủ thể nhà nước
D. chủ thể sản xuất.
Câu 25: Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?
A. Trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng.
B. Là mục đích cuối cùng của sản xuất
C. Môi giới trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
D. Thúc đẩy phân phối hàng hóa thuận lợi.
Câu 26: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
A. Sản xuất – tiêu dùng.
B. Hàng hóa – tiền tệ.
C. Trung gian – nhà nước.
D. Phân phối – sản xuất.
Câu 27: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
A. thực hiện.
B. kiểm tra hàng hóa.
C. đánh giá.
D. trao đổi hàng hóa.
Câu 28: Mục tiêu cơ bản mà các chủ thể sản xuất hướng tới là
A. làm công tác từ thiện
B. triệt tiêu đối thủ.
C. tiêu dùng.
D. lợi nhuận.
Câu 29: Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tẻ khác nhau hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả là vai trò của chủ thê kinh tế nào?
A. Chủ thể sản xuất
B. Chủ thể tiêu dùng
C. Chủ thể trung gian
D. Chủ thể Nhà nước
Câu 30: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể sản xuất?
A. Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.
B. Tạo môi trường cho sự phát triển kinh tế.
C. Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất.
D. Là cầu nối giữa tiêu dùng và phân phối.
Câu 31: Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?
A. Người mua hàng.
B. Người vận chuyển.
C. Người sản xuất.
D. Cơ quan thuế.
Câu 32: Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?
A. Người sản xuất kinh doanh
B. Chủ thể trung gian
C. Chủ thể Nhà nước
D. Người tiêu dùng
Câu 33: Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nhà nước có vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân thông qua việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực nào dưới đây?
A. Giáo dục.
B. Kinh tế.
C. Văn hóa.
D. Xã hội.
Câu 34: Những ngày đầu bắt taỵ vào chăn nuôi dê, do chưa nắm vững kĩ thuật nên anh H gặp rất nhiều khó khăn. Không nản chí, anh tự sưu tầm tài liệu, tìm hiểu cách phòng và điều trị các chứng bệnh trên đàn dê. Ngoài ra, anh còn tìm đến các trang trại, hộ gia đình chăn nuôi dê khác để học hỏi. Hiện đàn dê của gia đình anh H đã phát triển gần 1 000 con, mang lại thu nhập ổn định, tạo việc làm cho nhiều người dân địa phưong. Anh H còn chủ động đóng thuế, quyên góp tiền ủng hộ làm đường sá, trường học,... góp phẩn vào sự phát triển kinh tế - xã hội trong vùng. Xét về bản chất nền kinh tế, hoạt động của anh H gắn liền với chủ thể nào dưới đây của nền kinh tế?
A. Chủ thể sản xuất.
B. chủ thể trung gian
C. chủ thể nhà nước.
D. Chủ thể tiêu dùng
Câu 35: Chủ thể sản xuất không có mục đích nào dưới đây?
A. gia tăng tỷ lệ lạm phát.
B. giữ bí mật bí quyết kinh doanh.
C. tìm kiếm thị trường có lợi.
D. thu lợi nhuận về mình.
Câu 36: Đối với chủ thể sản xuất, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa sản xuất và
A. doanh nghiệp.
B. tiêu dùng.
C. sản xuất.
D. nhà nước.
Câu 37: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?
A. Công ti H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.
B. Cửa hàng xăng dầu A gia lận trong việc bán hàng.
C. Công ti E làm giả hoá đơn để được miễn giảm thuế.
D. Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường
Câu 38: Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội ? DH9
A. sản xuất.
B. tiêu dùng.
C. phân phối.
D. trao đổi.
Câu 39: Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động
.
A. ít quan trọng.
B. bình thường nhất
C. thiết yếu nhất
D. cơ bản nhất
Câu 40: Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động
A. sản xuất
B. phân phối.
C. tiêu dùng
D. trao đổi.
Câu 41: Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?
A. Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.
B. Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.
C. Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.
D. Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.
Câu 42: Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?
A. Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng
B. Hoạt động phân phối - trao đổi
C. Hoạt động sản xuất - vận chuyển
D. Hoạt động sản xuất - tiêu thụ
Câu 43: Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?
A. Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng
B. Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập
C. Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập
D. Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh
Câu 44: Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ? DT1
A. Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên.
B. Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.
C. Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất
D. Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.
Câu 45: Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm
A. sản xuất
B. phân phối.
C. tiêu dùng
D. trao đổi.
Câu 46: Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là
A. sản xuất của cải vật chất.
B. phân phối cho sản xuất
C. phân phối cho tiêu dùng.
D. tiêu dùng cho sản xuất.
Câu 47: Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người
A. lao động.
B. tiêu dùng.
C. phân phối.
D. sản xuất.
Câu 48: Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò
A. giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.
B. là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.
C. phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh.
D. là động lực kích thích người lao động.
Câu 13: Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là
A. trung gian.
B. nâng đỡ.
C. quyết định
D. triệt tiêu.
Câu 14: Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là
A. trao đổi trong sản xuất.
B. tiêu dùng cho sản xuất.
C. sản xuất của cải vật chất.
D. phân phối cho sản xuất
Câu 51: Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?
A. Hạ giá thành sản phẩm.
B. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
C. Đổi mới công nghệ sản xuất.
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 2: Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là
A. giá trị sử dụng
B. tiêu dùng sản phẩm.
C. phân phối sản phẩm.
D. giá cả hàng hoá.
Câu 3: Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như
A. thượng đế
B. mệnh lệnh.
C. ý niệm tuyệt đối.
D. bàn tay vô hình.
Câu 4: Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là
A. giá cả cá biệt.
B. giá cả thị trường.
C. giá trị thặng dư.
D. giá trị sử dụng.
Câu : Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là
A. phân phối sản phẩm.
B. tiêu dùng sản phẩm.
C. giá cả hàng hoá.
D. giá trị sử dụng
Câu 56: Hệ thông các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:
A. Thị trường.
B. Cơ chế thị trường.
C. Giá cả thị trường.
D. Kinh tế thị trường.
Câu 7: Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là
A. tăng cường đầu cơ tích trữ.
B. hủy hoại môi trường sống.
C. xuất hiện nhiều hàng giả.
D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 8: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
A. đầu tư đổi mới công nghệ.
B. bán hàng giả gây rối thị trường.
C. hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.
D. xả trực tiếp chất thải ra môi trường.
Câu 59: Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?
A. Quỵ luật cạnh tranh
B. Quỵ luật lưu thông tiền tệ
C. Quỵ luật cung - cầu
D. Quy luật giá trị
Câu 60: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?
A. Đầu cơ tích trữ để nâng giá .
B. Khuyến mãi giảm giá.
C. Hạ giá thành sản phẩm.
D. Tư vấn công dụng sản phẩm.
Câu 61: Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường.
B. Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.
C. Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.
D. Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.
Câu 62: Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không gồm các khoản thu nào?
A. Thu viện trợ.
B. Thu từ dầu thô.
C. Thu từ đầu tư phát triển.
D. Thu nội địa.
Câu 63: Gia đình anh T thuộc hộ nghèo đang sinh sống tại một xã miền núi có điều kiệm kinh tế-xã hội khó khăn. Anh cho biết, gia đình anh đã nhận được nhiều sự hỗ trợ từ ngân sách nhà nước như : các con anh đều được đi học ở trường dân tộc nội trú tỉnh do nhà nước hỗ trợ kinh phí, mọi người trong gia đình anh đều được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí… Ngoài ra, gia đình anh còn được nhận tiền hỗ trợ từ ngân sách nhà nước tạo điều kiện chuyển đổi mô hình sản xuất để thoát nghèo. Gia đình anh T đã không được hỗ trợ những gì từ quỹ phúc lợi ngân sách nhà nước ?
A. Cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí.
B. Tiền hỗ trợ chuyển đổi mô hình sản xuất.
C. Học bổng để du học nước ngoài.
D. Học ở trường dân tộc nội trú.
Câu 64: “Trong ngân sách nhà nước có các quỹ riêng dành cho sự phát triển kinh tế, giáo dục đào tạo, đảm bảo xã hội, quản trị hành chính, y tế, bảo vệ môi trường, khoa học công nghệ, dự trữ tài chính… Mỗi quỹ chi cho một lĩnh vực riêng”. Dựa vào thông tin trên, em hãy cho biết ngân sách nhà nước không chi cho lĩnh vực nào dưới đây?
A. Dự trữ tài chính.
B. Quỹ bình ổn nhà đất.
B. Quỹ bình ổn nhà đất.
D. Quản trị hành chính.
Câu 65: Ngày 19-10-2021, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 406/NQ-UBTVQH15 về một số giải pháp nhằm hỗ trợ hộ sản xuất kinh doanh chịu tác động dịch COVID – 19. Đồng thời, Nhà nước cũng chi ra nhiều gói hỗ trợ hàng chục nghìn tỉ đồng đến những người đang gặp khó khăn trong dịch bệnh”. Dựa vào thông tin trên, em hãy kể tên một số quỹ trong ngân sách nhà nước?
A. Quỹ bảo vệ môi trường.
B. Quỹ hỗ trợ hộ kinh doanh.
C. Quỹ quản trị hành chính.
D. Quỹ dự trữ tài chính.
Câu 66: Thao luận về ngân sách nhà nước, bạn A và B cho rằng ngân sách nhà nước chỉ là một bản tài chính mô tả các khoản thu chi do Quốc hội phê duyệt. Bạn G thì khẳng định ngân sách nhà nước được dùng để điều tiết thu nhập nhằm giảm khoảng cách giàu nghèo trong xã hội. Bạn D đồng tình với ý kiến của G. Bạn T còn kể: Tớ xem ti vi còn thấy nói là năm 2020, Nhà nước dành 2,36% GDP cho việc tăng cường tiềm lực quốc phòng an ninh để báo vệ Tổ quốc. Xét về vai trò của ngân sách nhà nước, ý kiến của bạn nào dưới đây không nói về vai trò của ngân sách nhà nước?
A. B. Bạn T.
B. Bạn A và B.
C. Bạn G.
D. Bạn D và G.
Câu 67: Trước đây, đường ở khu dân cư có rất nhiều ổ gà do xuống cấp. Sau đó, con đường đã được sửa lại khiến cho việc di chuyển của người dân trở nên dễ dàng hơn, giảm thiểu được những tai nạn hay va chạm không đáng có. Vậy nguồn tiền từ đâu để làm đường?
A. Mạnh thường quân đóng góp.
B. Ngân sách nhà nước.
C. Người dân đóng góp.
D. Nước ngoài hỗ trợ.
Câu 68: Bạn V khẳng định, dưới góc độ pháp lí, ngân sách nhà nước do Ọuốc hội quyết đinh, Chính phủ tổ chức thực hiện dưới sự giám sát trực tiếp của Quốc hội. Khẳng đinh của V là nói về nội dung nào dưới đây của ngân sách nhà nước?
A. Vai trò của ngân sách nhà nước.
B. Đặc điểm của ngân sách nhà nước.
C. Khái niệm ngân sách nhà nước.
D. Chức năng của ngân sách nhà nước.
Câu 69: Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khọản tiền nào dưới đây của Nhà nước.
A. Thu và chi.
B. Chi ngân sách.
C. Thuế và ủng hộ.
D. Thu ngân sách.
Câu 70: Ngân sách nhà nước không thực hiện vai trò nào dưới đây
A. Kiềm chế lạm phát.
B. Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.
C. Bình ổn giá cả.
D. điều tiết thị trường.
Câu 71: Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần
A. xóa bỏ cạnh tranh.
B. xóa bỏ giàu nghèo.
C. gia tăng độc quyền.
D. điều tiết thị trường.
Câu 72: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?
A. Bắt buộc.
B. Tự nguyện.
C. Không bắt buộc.
D. Cưỡng chế.
Câu 73: Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế thu nhập cá nhân.
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
D. Thuế nhập khẩu.
Câu 74: Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế thu nhập cá nhân.
C. Thuế nhập khẩu.
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Câu 75: Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, tử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế bảo vệ môi trường.
C. Thuế nhập khẩu.
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Câu 76: Công ty cổ phần Z có trụ sở tại tỉnh X chuyên kinh doanh mặt hàng xe mô tô nhập khẩu. Trong năm 2020, công ty nhập 100 chiếc xe mô tô dung tích xi lanh 150cm3 về Việt Nam để bán. Đến cuối năm, công ty đã bán hết số xe trên cho khách hàng trong nước và đạt doanh thu 5 tỉ đồng. Trong trường hợp này, công ty Z không phải nộp loại thuế nào dưới đây?
A. Thuế nhập khẩu.
B. Thuế xuất khẩu.
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
D. Thuế giá trị gia tăng
Câu 77: Chị V là nhân viên kinh doanh của một công ty tài chính. Hàng tháng chị V được công ty trả các khoản tiền như sau: lương cơ bản 10 triệu đồng, tiền công tác phí 7,5 triệu đồng, tiền thuê nhà 1 triệu đồng, tiền thưởng 10 triệu đồng. Trong trường hợp này chị V phải đóng thuế thu nhập cho khoản tiền nào?
A. Lương cơ bản và công tác phí
B. Lương cơ bản, công tác phí và tiền thưởng
C. Lương cơ bản và tiền thuê nhà
D. Lương cơ bản và tiền thưởng
Câu 78: Doanh nghiệp A và B được cấp giấy phép khai thác khoáng sản. Hai doanh nghiệp này không chỉ khai thác mà còn thu mua khoáng san từ chủ mối C. Gia đình bà G nhiều năm nay thường đến các khu vực có mỏ đá quý này để khai thác và mua bán khoáng sản, một số người dân địa phương cũng khai thác nhỏ lẻ sau đó bán lại cho chú mối C với thoả thuận, các loại thuế do chủ mối C nộp. Loại thuế được áp dụng với việc khai thác khoáng sản trong trường hợp này là gì?
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Thuế bảo vệ tài nguyên, môi trường.
C. Thuế giá trị gia tăng.
D. Thuế thu nhập cá nhân
Câu 79: Công ty kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật X phải nộp thuế cao khi nhập khẩu thuốc trừ cỏ, ngoài việc nộp thuế nhập khẩu theo quy định, công ty còn phải nộp loại thuế nào nữa mà loại thuế này góp phần tái tạo môi trường
A. thuế tiêu thụ đặc biệt.
B. thuế giá trị gia tăng.
C. thuế thu nhập cá nhân.
D. thuế bảo vệ môi trường.
Câu 80: Anh A làm nhân viên một công ty tư nhân, thu nhập mỗi tháng của anh là là 20 triệu đồng, trừ các khoản miễn thuế và giảm trừ gia cảnh mà anh đực hưởng, anh A phải nộp thuế 150 000 đồng/tháng. Loại thuế anh phải nộp là thuế
A. Thuế giảm trừ gia cảnh.
B. Thuế thu nhập cá nhân.
C. Thuế bảo vệ môi trường.
D. Thuế môn bài.
