wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 Bài 6, 8, 9, 11

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa

a)

Số lượng đơn phân có trong phân tử

b)

Khối lượng của phân tử

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

Độ tan trong nước

2.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

Carbohydrate

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Đường đôi

3.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Fructose

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Cellulose

4.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N

b)

C, H, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, O

5.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây

a)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

b)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

6.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào

a)

Saccharose

b)

Mantose

c)

Cellulose

d)

Lactose

7.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo

a)

Saccharose

b)

Kitin

c)

Lactose

d)

Cellulose

8.

Maltose là loại đường có trong

a)

mật ong

b)

mạch nha

c)

Cây mía

d)

Sữa động vật

9.

Một HS đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, HS này nên ăn thức ăn chứa nhiều

a)

calcium

b)

protein

c)

lipid

d)

carbohydrate

10.

Phát biểu nào sai khi nói về các loại đường glucose, fructose và galactose

a)

Có công thức phân tử khác nhau

b)

Đều có 6 nguyên tử Carbon trong phân tử

c)

Khác nhau về cấu hình không gian

d)

Đều là các loại đường đơn

11.

Lipid không có đặc điểm

a)

cấu trúc đa phân

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

d)

không tan trong nước

12.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

b)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

c)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

13.

Chất nào dưới đây là lipid phức tạp

a)

Phospholipid

b)

Sáp

c)

Dầu

d)

Mỡ

14.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về lipid

a)

Chúng được cấu tạo hoặc không được cấu tạo từ acid béo

b)

Chúng không phải polymer

c)

Chúng là thành phần quan trọng màng tế bào

d)

Chúng hòa tan trong nước

15.

Estrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipid. Loại lipidcấu tạo nên hoocmon này là

a)

mỡ động vật

b)

dầu thực vật

c)

phospholipid

d)

steroid

16.

Phospholipid có thể hình thành 2 lớp của màng  vì chúng

a)

lưỡng cực( có phần ưa nước, có phần kị nước)

b)

lưỡng tính( có phần mang tính acid, có phần mang tính base)

c)

kị nước

d)

là lipid

17.

Trong các chất dưới đây, các chất có đặc tính kị nước là

a)

vitamin, steroid, glucose, carbohydrate

b)

sắc tố, vitamin, steroid phospholipid, mỡ

c)

mỡ, cellulose, photpholipit, tinh bột

d)

tinh bột, glucose, mỡ, fructose

18.

Phân tử nào sau đây khác với các phân tử còn lại

a)

Testosterol

b)

Maltose

c)

Tinh bột

d)

Glycogen

19.

(1) Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể.

(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

(3) Tham gia điều hòa sinh sản ở động vật.

(4) Xúc tác cho các phản ứng sinh học.

Số vai trò đúng với vai trò của lipid trong tế bào và cơ thể là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Tại sao trong điều kiện thường, dầu TV tồn tại ở dạng lỏng

a)

Vì dầu TV  có thành phần chủ yếu là acid béo

b)

Vì dầu TV có thành phần chủ yếu là glycerol

c)

Vì dầu TV cấu tạo từ các acid béo không no

d)

Vì dầu TV cấu tạo từ các acid béo no

21.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

maltose

b)

glucose

c)

amino acid

d)

nucleotide

22.

Đại phân tử sinh học chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật là

a)

nucleic acid

b)

protein

c)

lipid

d)

carbohydrate

23.

Protein kháng thể có chức năng nào sau đây

a)

Xây dựng cấu trúc tế bào

b)

Xúc tác các phản ứng

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Điều hòa các quá trình sinh lý

24.

Ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết glicozide

d)

Liên kết hidro

25.

Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt, sữa

a)

DNA

b)

Cellulose

c)

Tinh bột

d)

Protein

26.

Protein không có chức năng nào sau đây

a)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

27.

Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng, trật tự sắp xếp các amino acid và cấu trúc không gian

b)

Số lượng, thành phần amino acid và cấu trúc không gian

c)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các amino acid

d)

Số lượng, thành phần các amino acid

28.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây

a)

Bệnh gout

b)

Bệnh đau dạ dày

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh mỡ máu

29.

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể

a)

Collagen có trong da

b)

Hemoglobin có trong hồng cầu

c)

Insulin có trong tuyến tụy

d)

Kêratin có trong tóc

30.

Thịt bò, thịt lợn, thịt gà đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng lại khác nhau về nhiều đặc tính là do

a)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đôi

b)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đơn

c)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các nucleotide

d)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các amino acid

31.

Nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây

a)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

d)

Nguyên tắc đa phân

32.

Một nucleotide chứa một gốc pentose, một nhóm phosphate và

a)

một gốc glycerol

b)

một gốc amino acid

c)

một nitrogenous base

d)

một gốc acid

33.

Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết photphodieste

d)

Liên kết glycosidic

34.

DNA có chức năng là

a)

lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome

c)

làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein

d)

cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein

35.

Loại nitrogen base nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA

a)

Cytocine

b)

Guanine

c)

Uracil

d)

Adenine

36.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA

a)

Chức năng của mỗi loại

b)

Khối lượng và kích thước

c)

Số loại đơn phân

d)

Cấu hình không gian

37.

Chức năng của RNA thông tin là

a)

Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Truyền thông tin di truyền từ DNA đến ribosome

c)

Vận chuyển các amino acid tới ribosome

d)

Tổng hợp nên các ribosome

38.

Chức năng của phân tử rRNA là

a)

Vận chuyển các chất qua màng

b)

Bảo quản thông tin di truyền

c)

Vận chuyển amino acid

d)

Cấu tạo nên ribosome

39.

Cho các nhận định sau về Nucleic acid. Nhận định nào đúng

a)

Có 2 loại Nucleic acid là DNA và RNA

b)

Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

c)

Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

d)

Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N

40.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm khác nhau giữa DNA và RNA là đúng?

(1) RNA chứa thymine thay vì uracil.

(2) RNA là sợi đơn, DNA là sợi kép.

(3) RNA chứa ribose, DNA chứa deoxyribose

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2)

41.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ

42.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

b)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép

c)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn

d)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

43.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ

a)

Cholesteron

b)

Cellulose

c)

Peptidoglycan

d)

Phospholipid và protein

44.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

a)

ribosome

b)

trung thể

c)

lưới nội chất

d)

lizoxom

45.

Biết rằng S là diện tích bao quanh tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn

a)

dễ dàng biến đổi trước môi trường sống

b)

dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc

c)

dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ

d)

dễ dàng trao đổi chất với môi trường

46.

Một số loài vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

b)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

c)

Dễ thực hiện trao đổi chất

d)

Dễ di chuyển

47.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì

a)

Tổng hợp protein cho tế bào

b)

Tham gia vào quá trình phân bào

c)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

d)

Bảo vệ cho tế bào

48.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

b)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

c)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

d)

Cấu trúc của nhân tế bào

49.

Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thường bị chết. Nguyên nhân chủ yếu là vì

a)

vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh

b)

vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào

c)

vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào

d)

vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virut gây hại

50.

(1)Không có màng nhân

(2)Không có nhiều bào quan

(3)Không có hệ thống nội màng

(4)Không có thành tế bào peptidoglycan

Có mấy đặc điểrm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Nhân điều khiển mọi họa động trao đổi chất của tế bào bằng cách

a)

thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

b)

điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

c)

thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

d)

ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

52.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất

a)

Tế bào xương

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào biểu bì

53.

Lục lạp có chức năng nào sau đây

a)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

d)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

54.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể

a)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

c)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

d)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

55.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa những gì

a)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

b)

Chứa bào tương và nhân tế bào

c)

Chỉ chứa ribosome và nhân tế bào

d)

Các bào quan không có màng bao bọc

56.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây

a)

Sinh tổng hợp protein

b)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

c)

Chuyển hóa đường trong tế bào

d)

Sản xuất enzyme tham gia tổng hợp lipid

57.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ

a)

mô hình khảm động

b)

roi và lông tiêm trên màng

c)

“dấu chuẩn” là glycoprotein

d)

các protein thụ thể

58.

Tế bào nhân thực không có ở

a)

vi khuẩn

b)

thực vật

c)

động vật

d)

người

59.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực

a)

Động vật, nấm, vi khuẩn

b)

Động vật, thực vật, virut

c)

Động vật, thực vật, vi khuẩn

d)

Động vật, thực vật, nấm

60.

Tế bào nhân chuẩn không có ở

a)

Động vật

b)

Vi khuẩn

c)

Thực vật

d)

Người

61.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

Chứa bào tương và nhân tế bào

b)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

c)

Các bào quan không có màng bao bọc

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

62.

Trong thành phần của màng sinh chất , ngoài lipid và protein còn có những phần tử nào sau đây

a)

Photphoric acid

b)

Deoxiribônuclêic acid

c)

Ribônuclêic acid

d)

Cacbonhydrate

63.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là

a)

Có riboxom

b)

Nhân có màng bọc

c)

Có thành tế bào  bằng chất cellulose

d)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

64.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất

a)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

b)

Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

65.

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3), (5)

c)

(2), (3), (4), (5)

d)

(1), (3), (4), (5)

66.

Lựa chọn nội dung phù hợp để hoàn thành câu sau:

“…………….. được cấu tạo từ các vi ống, vi sợi và sợi trung tâm, giúp ổn định hình dạng tế bào động vật và là nơi neo giữ các bào quan

a)

Ti thể

b)

Khung xương tế bào

c)

Lục lạp

d)

Các protein thụ thể

67.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzyme phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là

a)

lưới nội chất

b)

trung thể

c)

ribosome

d)

lysosome

68.

Tế bào gan của người nào sau đây có mạng lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất

a)

Người bình thường

b)

Người bị đau răng

c)

Người nghiện rượu

d)

Người bị bệnh tim

69.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực

a)

Vì có hệ thống nội màng

b)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc

c)

Vì nhân có kích thước lớn

d)

Vì vật chất di truyền là ADN và Protein

70.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ

a)

Cholesterol

b)

Phospholipid

c)

Glicoprotein

d)

Carbohydrate

71.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

72.

Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào

a)

Chất có kích thước lớn

b)

Chất có kích thước nhỏ

c)

Chất có kích thước nhỏ, phân cực

d)

Chất có kích thước nhỏ, mang điện

73.

Quá trình chuyển hóa vật chất bao gồm

a)

Ẩm bào và thực bào

b)

Hấp thụ và bài tiết

c)

Đồng hóa và dị hóa

d)

Đồng hóa và bài tiết

74.

Hình 11.1 đang mô tả quá trình nào

a)

Xuất bào

b)

Thực bào

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Vận chuyển thụ động

75.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai

a)

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

c)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

d)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

76.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động

a)

Phụ thuộc vào nồng độ chất tan bên ngoài và bên trong tế bào

b)

Vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ

c)

Cần sự tham gia của protein vận chuyển

d)

Tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào

77.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Kích thước nhỏ.

(2) Tan trong nước.

(3) Tan trong lipid.

Đặc điểm của chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất là

a)

(2), (3)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2)

d)

(1), (2), (3)

78.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ hình thức vận chuyển nào sau đây

a)

Thẩm thấu qua màng nhờ kênh aquaporin

b)

Vận chuyển chủ động nhờ kênh aquaporin

c)

Khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào

d)

Vận chuyển có sự biến dạng của màng tế bào

79.

Khi muối dưa cà, sản phẩm sau khi muối bị nhăn nheo là do

a)

muối trong dưa cà được vận chuyển ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước

b)

nước trong dưa cà được vận chuyển ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước

c)

muối trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều

d)

nước trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều

80.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ dưới đây, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do

Có bao nhiêu nhận xét dưới đây về thí nghiệm trên là đúng?

(1) Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trương nhược trương so với tế bào. 

(2) Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh. 

(3) Ở môi trường 3, nếu lượng nước từ bên ngoài di chuyển vào trong tế bào quá nhiều sẽ làm vỡ tế bào. 

(4) Tế bào trong môi trường 2 sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4