Worksheetslý 12
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Câu 1. Quang dẫn là hiện tượng
A. chất bán dẫn trở nên dẫn điện tốt lúc được chiếu sáng.
B. giải phóng electron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn lúc được chiếu sáng.
C. kim loại giảm mạnh điện trở lúc được chiếu sáng.
D. điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi hạ nhiệt độ xuống thấp.
Câu 2. Biết khối lượng của hạt nhân là 238,00028u, khối lượng của prôtôn và nơtrôn là mP = 1,007276u; mn = 1,008665u; 1u = 931 MeV/ c2. Năng lượng liên kết của Urani là
A. 1874 MeV
B. 1800,74 MeV
C. 1400,47 MeV
D. 1740,04 MeV
Câu 3. Sau một năm, khối lượng chất phóng xạ nguyên chất giảm đi 4 lần. Chu kì của chất phóng xạlà
A. 2 năm
B. 1 năm
C. 0,5 năm
D. 1,5 năm
Câu 5. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm, λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A. Chỉ có bức xạ λ2.
B. Chỉ có bức xạ λ1.
C. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.
D. Cả hai bức xạ.
Câu 6. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát là 0,5 mm. Trên màn,khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân trung tâm có giá trị là:
A. 1,5 mm.
B. 2,5 mm.
C. 2 mm.
D. 1 mm.
Câu 7. Chiếu chùm ánh sáng trắng qua lăng kính thu được dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím,hỏi tia nào bị lệch về đáy lăng kính nhiều nhất:
A. đỏ
B. chàm
C. lam
D. tím
Câu 8. Chọn câu đúng khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
B. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
Câu 9. Cho các tia sau:tia tử ngoại,tia hồng ngoại,tia X và tia g. Sắp xếp theo thứ tự các tia có bước sóng giảm dần
A. tia y, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
B. tia y, tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại.
C. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia y.
D. tia tử ngoại, tia g, tia X, tia hồng ngoại.
Câu 10. Theo mẫu nguyên tử Bo,bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hidro là r0. Khi nguyên tử chuyển động từ quỹ đạo M về quỹ đạo O thì bán kính quỹ đạo
A. tăng 16r0.
B. tăng 9r0.
C. tăng 12r0.
D. giảm 9r0.
Câu 11. Điện tích q của một bản tụ điện và cường độ dòng điện i trong mạch dao động biến thiên điều hòa theo thời gian và
(p=pi)
A. i trễ pha p/2 so với q.
B. i sớm pha p/2 so với q
C. i ngược pha so với q
D. i sớm pha p/4 so với q
Câu 12. Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. giao thoa ánh sáng.
C. phản xạ toàn phần.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 13. Theo thuyết lượng tử ánh sáng,phát biểu nào sau đây sai?
A. Phô tôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau
B. Năng lượng của một phô tôn không đổi khi truyền trong chân không.
C. Trong chân không,phô tôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
D. Phô tôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
Câu 15. Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u. Lấy 1u = 931,5 Mev/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là:
A. 4435,7 MeV
B. 195,615 MeV
C. 4435,7 J.
D. 195,615 J.
Câu 17. Hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành các electron dẫn đồng thời tạo ra các lỗ trống cùng tham gia vào quá trình dẫn điện gọi là
A. sự phát xạ các electron.
B. hiện tượng quang điện trong.
C. hiện tượng quang điện ngoài.
D. sự ion hóa các chất.
Câu 18. Một trong những thành công của mẫu nguyên tử Bo là giải thích được
A. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
B. hiện tượng quang điện trong chất bán dẫn.
C. hiện tượng tán sắc ánh sáng.
D. sự tạo thành quang phổ của nguyên tử hyđrô.
Câu 19. Hạt nhân Triti ( T13 )có
A. 3 nơtrôn (nơtron)và 1 prôtôn.
B. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron).
C. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).
D. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
Câu 21. Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo thời gian thì
A. làm xuất hiện điện trường có các đường sức là những đường thẳng song song nhau
B. làm xuất hiện các hạt mang điện,tạo thành dòng điện cảm ứng.
C. làm xuất hiện điện trường có các đường sức điện là những đường cong khép kín.
D. các hạt mang điện sẽ chuyển động theo đường cong khép kín
Câu 22. Khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện từ trường, các đường sức của từ trường này có đặc điểm là :
A. những đường thẳng song song cách đều nhau.
B. song song với các đường sức của điện trường.
C. những đường tròn đồng tâm có cùng bán kính.
D. những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của điện trường
Câu 23. Phát biểu nào sai khi nói về lực hạt nhân?
A. Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.
B. Lực hạt nhân cùng bản chất với lực hấp dẫn vì chúng đều là lực hút.
C. Lực hạt nhân là lực hút giữa các nuclon.
D. Lực hạt là lực mạnh nhất trong các lực đã biết.
Câu 25. Trong giao thoa sóng ánh sáng, hai nguồn kết hợp là hai nguồn:
A. có cùng bước sóng và có hiệu số pha dao động của hai nguồn không đổi theo thời gian
B. có bước sóng khác nhau và có hiệu số pha dao động của hai nguồn thay đổi theo thời gian
C. có bước sóng khác nhau và có hiệu số pha dao động của hai nguồn không đổi theo thời gian
D. có cùng bước sóng và có hiệu số pha dao động của hai nguồn thay đổi theo thời gian
Câu 26. Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?
A. 2T.
B. 3T.
C. T.
D. 0,5T.
Câu 27. Hạt α bắn vào hạt nhân Al đứng yên gây ra phản ứng: . Phản ứng này thu năng lượng Q = 2,7 MeV. Biết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc, tính động năng của hạt α. (coi khối lượng hạt nhân bằng số khối của chúng).
A. 1,3 MeV
B. 13 MeV
C. 3,1 MeV
D. 31 MeV
Câu 29. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hạt nhân nguyên tử?
A. Các hạt nhân mà nguyên tử có cùng số khối A nhưng có số proton Z khác nhau gọi là đồng vị.
B. Khối lượng hạt nhân nguyên tử gần bằng khối lượng của nguyên tử.
C. Hạt nhân mang điện tích dương.
D. Hạt nhân nguyên tử có kích thước cỡ 10 – 15 m.
Câu 30. Máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch phát sóng cao tần.
B. Mạch tách sóng.
C. Mạch biến điệu.
D. Mạch khuếch đại.
Câu 31. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia anpha.
B. Tia X
C. Tia beta+ .
D. Tia beta-.
Câu 32. Mạch dao động. độ tự cảm 4 μH; điện dung 1 nF. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của mạch là
A. 25 kHz.
B. 2,5 kHz.
C. 2,5 MHz.
D. 25 MHz.
