wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 10_CUỐI KÌ 2_2022-2023_P2

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng nhất: Nội dung của định luật bảo toàn động lượng

a)

Động lượng của hệ kín thay đổi.

b)

Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật trong hệ không đổi.

d)

Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.

2.

Khi nào động lượng của hệ vật được bảo toàn?

a)

Hệ kín.

b)

Bất cứ khi nào.

c)

Hệ vật chịu thêm tác dụng của ngoại lực.

d)

Hệ vật vừa có ngoại lực và nội lực tác dụng.

3.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm đi một nửa.

d)

đổi chiều.

4.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F\overrightarrow{F} . Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

a)

p = F.m.Δt\overrightarrow{p}\ =\ \overrightarrow{F}.m.\Delta t

b)

p = F.Δt\overrightarrow{p}\ =\ \overrightarrow{F}.\Delta t

c)

p = F.Δtm\overrightarrow{p}\ =\ \frac{\overrightarrow{F}.\Delta t}{m}

d)

p = F.m\overrightarrow{p}\ =\ \overrightarrow{F}.m

5.

Một vật khối lượng 500g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

2,5 kg.m/s.

b)

4,5 kg.m/s.

c)

9 kg.m/s.

d)

6 kg.m/s.

6.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

7.

Trong va chạm đàn hồi

a)

động năng của hệ trước va chạm bằng động năng của hệ sau va chạm.

b)

động năng của hệ trước va chạm lớn hơn động năng của hệ sau va chạm.

c)

động năng của hệ trước va chạm nhỏ hơn động năng của hệ sau va chạm.

d)

không có định luật bảo toàn động năng.

8.

Câu nào sau đây là đúng khi ta nói về các va chạm mềm?

a)

Khi hai vật va chạm mềm với nhau, định luật bào toàn động lượng không được nghiệm đúng.

b)

Khi hai vật va chạm mềm với nhau, định luật bảo toàn động lượng được nghiệm đúng.

c)

Khi hai vật va chạm mềm với nhau, tổng động năng của chúng được bảo toàn.

d)

Khi hai vật va chạm mềm với nhau, cơ năng của chúng được bảo toàn.

9.

Trong quá trình làm thí nghiệm, một học sinh tiến hành cho xe A chuyển động đến va chạm vào xe B đang đứng yên, sau va chạm xe B chuyển động về phía trước, xe A có thể đứng yên hoặc có thể chuyển động bật ngược lại phía sau. Đây là loại va chạm

a)

mềm.

b)

đàn hồi.

c)

không khí.

d)

mạnh.

10.

Dụng cụ thí nghiệm nào sau đây không sử dụng để xác định động lượng của vật trước và sau va chạm?

a)

Cân điện tử.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

c)

Cổng quang điện.

d)

Lực kế.

11.

Để xác định động lượng của hai vật trước và sau va chạm không cần đo

a)

khối lượng các xe.

b)

tốc độ các xe trước va chạm.

c)

tốc độ các xe sau va chạm.

d)

lực tương tác giữa 2 vật khi va chạm.

12.

Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

13.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

14.

Công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω\omega  với chu kỳ TT  trong chuyển động tròn đều là

a)

ω = 2πT\omega\ =\ \frac{2\pi}{T}

b)

ω = T2π\omega\ =\ \frac{T}{2\pi}

c)

ω = 2πT\omega\ =\ 2\pi T

d)

ω = π2T\omega\ =\ \frac{\pi}{2T}

15.

Công thức nào sau đây biễu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều ?

a)

ω = θt\omega\ =\ \frac{\theta}{t}

b)

T = 2πωT\ =\ \frac{2\pi}{\omega}

c)

f = 2πωf\ =\ \frac{2\pi}{\omega}

d)

v = ω.rv\ =\ \omega.r

16.

Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ α rad (radian) sang độ hệ thức nào sau đây đúng?

a)

1800π.α\frac{180^0}{\pi}.\alpha

b)

1800α.π\frac{180^0}{\alpha.\pi}

c)

1800.πα\frac{180^0.\pi}{\alpha}

d)

α.π1800\frac{\alpha.\pi}{180^0}