NEW
Font size
WorksheetsHóa 11 cuối kì 2
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
Ancol etylic
Etanal
Axit axetic
Phenol
Dung dịch chất nào sau đây có tính axit?
Ancol etylic
phenol
Axit fomic
Cả A, B và C.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Axit fomic
Etanol
Etanal
Etan
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao thấp nhất?
Axit axeic
Etanol
phenol
anđehit axetic
Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
0,54
0,81
2,16
1,08
Đốt cháy hoàn toàn a gam C3H6, thu được H2O và 3,36 lít CO2 (đktc). Giá trị của a là
3,6
2,1
6,3
1,2
Phát biểu nào sau đây sai?
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng
Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3
Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no
Axit oxalic có vị chua của
giấm
chanh
me
khế
Phát biểu nào sau đây đúng?
Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng
Công thức phân tử của benzen là C8H8
Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n )
Trong số các chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?
CH3COOH
CH3CHO
CH3OH
HCHO
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
o-bromtoluen
toluen
Hexan
brombenzen
toluen tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
o-nitrotoluen
m-nitrotoluen
p-nitrotoluen.
Cả A và C
Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
2,40
0,60
1,84
0,92
Cho 8 gam ancol X (CH3OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V
8,4
2,8
5,8
11,2
Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
Propen
Eten
Propan
Propin
Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được chất nào sau đây?
etan
ancol etylic
đimetyl ete
etilen
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?
Benzen
Etanol
Axit axetic
Phenol
phenol tác dụng với dung dịch Brom tạo?
2,4,6-tribromphenol
axit picric
2,4,6-trinitrophenol
o,p-đibromphenol
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng
Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
Phenol tác dụng với Na tạo khí H2
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải?
C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH
C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH
CH3CHO; C2H6; C2H5OH; CH3COOH
C2H6; CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH
Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,62
0,81
3,24
4,75
Cho m gam HCHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là
3,584
1,2
0,6
0,3
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni, t0), thu được sản phẩm là
axit axetic
ancol etylic
Etilen
propilen
Cho propan-1-ol tác dụng với CuO, (t0) thu được sản phẩm là
propen
không phản ứng
propanal
axeton
Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?
Axit axetic
Phenol
Metanol
Propanal
Đun nóng hỗn hợp axit axetic và ancol etylic (H2SO4 đặc, t0) thu được?
etyl axetat
etyl fomat
metyl axetat
metyl fomat
Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
Etanol
Phenol
Benzen
axit axetic
Cho 0,5 ml chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy dung dịch Brom nhạt màu. Chất X là
benzen
Phenol
anđehit axetic
axit axetic
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
1
2
3
4
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metan là
1
2
3
4
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng thủy phân.
phản ứng trùng ngưng.
Tính chất hóa học của ankađien
phản ứng cộng
phản ứng trùng hợp
phản ứng oxi hóa
Cả A, B và C
Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
2
3
4
1
Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là
2
3
4
1
Công thức phân tử của benzen là
C6H6
C5H8
C7H8
CH4s
Công thức phân tử của toluen là
C6H6
C5H8
C7H8
CH4
Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2 (xúc tác)
KMnO4
Br2 (xúc tác)
NaOH
benzen tác dụng được với chất nào sau đây?
C6H5CH3
KMnO4
Br2 (xúc tác)
NaOH
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
metan
benzen
etilen
axetilen
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất khí?
metan
benzen
pent-2-in
hex-1-en
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH
C2H5ONa
CH3OH
CH3ONa
etylen glicol tác dụng với Na, thu được CH2ONa – CH2ONa và chất nào sau đây?
H2
N2
CH4
H2O
Tên thay thế của C2H5OH là
etanol
metanol
propanol
ancol etylic
ancol metylic có công thức là
CH2 = CHCH2OH
CH3OH
C6H5OH
CH2OH – CH2OH
Ancol nào sau đây là ancol bậc II ?
CH3OH
CH3CH2OH
CH3CH(OH)CH3
(CH3)3C – OH
(CH3)3COH là ancol bậc
1
2
3
4
Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
Ancol etylic
Etan
Propan
Phenol
Phenol để lâu trong không khí chuyển thành màu
Hồng
Trắng
Xanh
Đen
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
C2H6O
C6H6O
C3H8O
C2H4O2
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử
Hiđro
Cacbon của vòng benzen
Cacbon no
Cacbon không no
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
HCHO
CH3OH
HCOOH
Cả A và C
Cho a mol HCHO tác dụng với bạc nitrat trong dung dịch amoniac (lấy dư) thu được b mol Ag. Tỉ lệ a:b là
1:2
2:1
4:1
1:4
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
metanal
etanal
propanal
butanal
Chất X có tên gọi anđehit axetic. Công thức của X là
HCHO
CH3CHO
HCOOH
CH3COOH
Chất nào sau đây là anđehit?
metanal
propanol
axit propanoic
phenol
Chất nào sau đây không là anđehit?
metanal
butanal
anđehit butiric
axeton
