wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng tháng 5 - tuần 5

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa tiếng Việt của từ.

** Rivers **

a)

Hồ nước

b)

Xe cộ

c)

Sông ngòi

d)

Lái xe

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt của từ.

** importance **

a)

tầm quan trọng

b)

điều quan trọng

c)

trách nhiệm

d)

tiềm năng

3.

Chọn nghĩa tiếng Việt của từ.

** part **

a)

con lăn

b)

hình phạt

c)

phần, bộ phận

d)

tim

4.

Chọn từ tiếng Anh cho từ:

** trái đất **

a)

Mars

b)

Planet

c)

Land

d)

Earth

5.

Chọn từ tiếng Anh cho từ:

** địa lý **

a)

geography

b)

biography

c)

photography

d)

calligraphy

6.

Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ

** hill **

a)

quả đồi

b)

thung lũng

c)

vực thẳm

d)

dãy núi

7.

Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ

** flow **

a)

lăn

b)

cuộn

c)

trôi

d)

thả

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ

** sea **

a)

thung lũng

b)

biển cả

c)

nhìn ngắm

d)

khung cảnh

9.

Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ

** along **

a)

vắt ngang

b)

dọc theo

c)

bên cạnh

d)

dựa trên

10.

Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ (nhiều nghĩa)

** way **

a)

con đường

b)

chân lý

c)

sự sống

d)

hành trình

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ

** provide **

a)

hỗ trợ

b)

cung cấp

c)

sản sinh

d)

bắt nguồn

12.

Chọn từ tiếng Anh cho từ

** động vật **

a)

plant

b)

pet

c)

forest

d)

animal

13.

Chọn từ tiếng Anh cho từ

** cây cối **

a)

goat

b)

plant

c)

tree

d)

forest

14.

Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt

** được dựng nên ** (thể bị động)

a)

building

b)

builded

c)

built

d)

to build

15.

Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt

** cần thiết **

a)

fundamental

b)

necessary

c)

important

d)

brutal

16.

Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt

(n) sự vận tải, vận chuyển

a)

express

b)

transport

c)

transform

d)

transportation

17.

Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt sau

** trồng trọt **

a)

firming

b)

farming

c)

harming

d)

framing

18.

Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt sau

** trong quá khứ **

a)

in the passed

b)

In past

c)

In the past

d)

In the last

19.

Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt

** đi xe, ngồi phương tiện gì đó **

a)

to go

b)

to drive

c)

to ride

d)

to travel

20.

Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt

** con thuyền **

a)

battleship

b)

boat

c)

titanic

d)

spacecraft

21.

Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt

(v) giao dịch

a)

to purchase

b)

to trade

c)

to buy

d)

to business

22.

Cách phát âm từ "sông Nin"

a)

/ðə ˈnaɪl/

b)

/ðə ˈniːl/

c)

/ðə ˈniːn/

d)

/ðə ˈniːle/

23.

Cách phát âm từ "sông Amazon" theo giọng Anh-Mỹ

a)

/ðiː ˈæməzən/

b)

/ðiː ˈæməzɑːn/

c)

/ðiː æˈmɑːzən/

24.

Cách phát âm từ "sông Mê-kông" theo Anh-Mỹ

a)

/ðə ˈmekɔŋ/

b)

/ðə ˈmikɔŋ/

c)

/ðə ˈmeikɔŋ/

25.

Tính từ "thuộc về địa phương" trong tiếng Anh là gì?

a)

domestic

b)

inland

c)

local

d)

internal

26.

Danh từ "nền kinh tế/tình hình kinh tế" trong tiếng Anh là gì?

a)

economics

b)

economy

c)

economies

d)

economical

27.

"soil" nghĩa là gì?

a)

đất đai

b)

cây trồng

c)

kinh tế

d)

nhà cửa

28.

Động từ "tràn lũ" trong tiếng Anh là gì?

a)

to pour

b)

to flood

c)

to flow

d)

to move

29.

Tính từ "cổ xưa" trong tiếng Anh là gì?

a)

old

b)

once upon

c)

ancient

d)

longaway

30.

"civilization" nghĩa là gì?

a)

nền văn minh

b)

đất nước

c)

nền lịch sử

d)

sự khai phá

31.

Người Ai Cập

tiếng Anh là gì?

a)

Egyptian

b)

Arabian

c)

Arian

d)

Judian

32.

Sông Hoàng Hà

trong tiếng Anh là gì?

a)

Golden River

b)

Yellow River

c)

Vast River

d)

Great River

33.

Dịch sang tiếng Anh câu sau:

"Các con sông là những phần quan trọng trong địa lý của Trái Đất."

(Nhớ dấu chấm cuối câu)

(a)  

34.

Dịch sang tiếng Anh câu sau:

"Các con sông bắt nguồn từ núi hoặc đồi và chảy xuống biển."

(Nhớ dấu chấm cuối câu)

(a)  

35.

Dịch sang tiếng Anh câu sau:

"Dọc đường đi, sông cung cấp nước cho con người, động vật, và thực vật."

(Để ý dấu câu)

(a)  

36.

Dịch sang tiếng Anh:

"Nhiều thành phố được xây dựng gần sông."

(Nhớ dấu chấm cuối câu)

(a)  

37.

Dịch sang tiếng Anh:

"Nước rất cần thiết cho việc uống, trồng trọt, và vận chuyển."

(Để ý dấu câu)

(a)  

38.

Dịch sang tiếng Anh:

"Trong quá khứ, con người đã đi lại bằng thuyền dọc theo các con sông để trao đổi hàng hóa."

(Nhớ dấu chấm cuối câu)

(a)  

39.

Dịch sang tiếng Anh:

"Ngay cả ngày nay, một số con sông lớn như sông Nin, sông A-ma-dôn, và sông Mê-kông (vẫn) được sử dụng để vận chuyển sản phẩm và hỗ trợ các vùng kinh tế địa phương."

(Để ý dấu câu, không cần dịch từ "vẫn")

(a)  

40.

Dịch sang tiếng Anh:

"Sông cũng giúp tạo ra đất màu mỡ."

(Nhớ dấu chấm cuối câu)

(a)  

41.

Dịch sang tiếng Anh:

"Khi một dòng sông bị tràn lũ, nó để lại lớp đất tốt cho việc canh tác."

(Nhớ dấu chấm cuối câu)

(a)  

42.

Dịch sang tiếng Anh:

"Đây là lý do tại sao nhiều nền văn minh cổ đại bắt nguồn gần các con sông."

(Nhớ dấu chấm cuối câu)

(a)  

43.

Dịch sang tiếng Anh:

"Đừng phớt lờ tầm quan trọng của giấc ngủ."

(Nhớ dấu chấm cuối câu)

(a)  

44.

Dịch sang tiếng Anh:

"Giáo dục có tầm quan trọng vĩ đại trong cuộc sống của chúng ta."

(Nhớ dấu chấm cuối câu)

(a)  

45.

Dịch sang tiếng Anh:

"Đây là đoạn hay nhất phim!"

(Nhớ dấu chấm than cuối câu)

(a)  

46.

Dịch sang tiếng Anh:

"Tôi muốn trở thành một phần của đội của bạn."

(Nhớ dấu cuối câu)

(a)  

47.

Dịch sang tiếng Anh:

"Trái Đất đang nóng lên từng năm."

(Nhớ dấu cuối câu)

(a)  

48.

Dịch sang tiếng Anh:

"Tôi luôn thích địa lý hồi còn đi học."

(Nhớ dấu cuối câu)

(a)  

49.

Dịch sang tiếng Anh:

"Ngôi nhà nằm trên đỉnh đồi."

(Nhớ dấu cuối câu)

(a)  

50.

Dịch sang tiếng Anh:

"Dòng sông chảy từ núi xuống."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

51.

Dịch sang tiếng Anh:

"Chúng tôi đã đi bộ dọc theo bờ biển."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

52.

Dịch sang tiếng Anh:

"App này cung cấp bài học miễn phí."

(Nhớ dấu câu)

(a)  

53.

Dịch sang tiếng Anh:

"Cô ấy yêu việc trồng cây trong vườn mình."

(Nhớ dấu câu)

(a)  

54.

Dịch sang tiếng Anh:

"Căn nhà này được xây vào năm 1990."

(Nhớ dấu câu)

(a)  

55.

Dịch sang tiếng Anh:

"Vài loài cây cần nhiều ánh sáng mặt trời hơn."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

56.

Dịch sang tiếng Anh:

"Có thật sự cần thiết phải đi bây giờ không?"

(Nhớ dấu hỏi cuối câu)

(a)  

57.

Dịch sang tiếng Anh:

"Nước cần thiết cho sự sống."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

58.

Dịch sang tiếng Anh:

"Chú của tôi làm trồng trọt hữu cơ."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

59.

Dịch sang tiếng Anh:

"Giao thông công cộng tiết kiệm tiền bạc."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

60.

Dịch sang tiếng Anh:

"Chúng ta cần một hệ thống vận chuyển tốt hơn."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

61.

Dịch sang tiếng Anh:

"Trong quá khứ, người ta viết thư."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

62.

Dịch sang tiếng Anh:

"Cô ấy đi lại vì công việc rất nhiều."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

63.

Dịch sang tiếng Anh:

"Chúng tôi đã đi câu cá trên một con thuyền nhỏ"

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

64.

Dịch sang tiếng Anh:

"Tụi nhỏ trao đổi đồ chơi ở trường học đôi lúc."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

65.

Dịch sang tiếng Anh:

"Tất cả hàng hóa đã được giao đến nơi đúng giờ."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

66.

Dịch sang tiếng Anh:

"Sông Nin là con sông dài nhất ở châu Phi."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

67.

Dịch sang tiếng Anh:

"Sông A-ma-dôn đầy ắp sự sống hoang dã."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

68.

Dịch sang tiếng Anh:

"Sông Mekong chảy qua Đông Nam Á."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

69.

Dịch sang tiếng Anh:

"Tôi thích món ăn địa phương hơn đồ ăn nhanh."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

70.

Dịch sang tiếng Anh:

"Chúng ta hãy ủng hộ các doanh nghiệp địa phương nào."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

71.

Dịch sang tiếng Anh:

"Các nền kinh tế châu Á đang tăng trưởng nhanh."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

72.

Dịch sang tiếng Anh:

"Cô ấy yêu thích sáng tạo nghệ thuật." (Dùng love to V)

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

73.

Dịch sang tiếng Anh:

"Đất ở đây rất khô."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

74.

Dịch sang tiếng Anh:

"Con sông có thể tràn lũ sau trận mưa to đấy."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

75.

Dịch sang tiếng Anh:

"Tối hôm qua căn bếp ngập lụt luôn!"

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

76.

Dịch sang tiếng Anh:

"Nhiều thành phố cổ xưa nằm gần sông Nin."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

77.

Dịch sang tiếng Anh:

"Ai Cập đã từng có một nền văn minh cổ xưa đồ sộ."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

78.

Dịch sang tiếng Anh:

"Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ có phong cách người Ai Cập."

(Nhớ dấu chấm câu)

(a)  

79.

Đặt câu tiếng Anh với từ "thích cái gì hơn cái gì"

4 lines
80.

Đặt câu tiếng Anh với tính từ "thuộc về địa phương"

4 lines
81.

Đặt câu tiếng Anh với từ "tầm quan trọng"

4 lines
82.

Đặt câu tiếng Anh với từ "phần"

4 lines
83.

Đặt câu tiếng Anh với từ "đồi" và từ "dọc theo"

4 lines
84.

Đặt câu tiếng Anh với từ "cung cấp" và "cần thiết"

4 lines
85.

Đặt câu tiếng Anh với từ "giao thông" và "hàng hóa"

4 lines
86.

Đặt câu tiếng Anh với từ "đi lại" và "trao đổi"

4 lines
87.

Đặt câu tiếng Anh với từ "nền kinh tế" và "đất"

4 lines
88.

Đặt câu tiếng Anh với từ "tạo ra" và "nền văn minh"

4 lines
89.

Đặt câu tiếng Anh với từ "cổ xưa" và "lịch sử"

4 lines
90.

Đặt câu tiếng Anh với từ "thuyền" và "núi"

4 lines