Font size
WorksheetsTừ vựng tháng 5 - tuần 5
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 39mins
Chọn nghĩa tiếng Việt của từ.
** Rivers **
Hồ nước
Xe cộ
Sông ngòi
Lái xe
Chọn nghĩa tiếng Việt của từ.
** importance **
tầm quan trọng
điều quan trọng
trách nhiệm
tiềm năng
Chọn nghĩa tiếng Việt của từ.
** part **
con lăn
hình phạt
phần, bộ phận
tim
Chọn từ tiếng Anh cho từ:
** trái đất **
Mars
Planet
Land
Earth
Chọn từ tiếng Anh cho từ:
** địa lý **
geography
biography
photography
calligraphy
Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ
** hill **
quả đồi
thung lũng
vực thẳm
dãy núi
Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ
** flow **
lăn
cuộn
trôi
thả
Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ
** sea **
thung lũng
biển cả
nhìn ngắm
khung cảnh
Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ
** along **
vắt ngang
dọc theo
bên cạnh
dựa trên
Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ (nhiều nghĩa)
** way **
con đường
chân lý
sự sống
hành trình
Chọn nghĩa tiếng Việt cho từ
** provide **
hỗ trợ
cung cấp
sản sinh
bắt nguồn
Chọn từ tiếng Anh cho từ
** động vật **
plant
pet
forest
animal
Chọn từ tiếng Anh cho từ
** cây cối **
goat
plant
tree
forest
Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt
** được dựng nên ** (thể bị động)
building
builded
built
to build
Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt
** cần thiết **
fundamental
necessary
important
brutal
Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt
(n) sự vận tải, vận chuyển
express
transport
transform
transportation
Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt sau
** trồng trọt **
firming
farming
harming
framing
Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt sau
** trong quá khứ **
in the passed
In past
In the past
In the last
Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt
** đi xe, ngồi phương tiện gì đó **
to go
to drive
to ride
to travel
Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt
** con thuyền **
battleship
boat
titanic
spacecraft
Chọn từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt
(v) giao dịch
to purchase
to trade
to buy
to business
Cách phát âm từ "sông Nin"
/ðə ˈnaɪl/
/ðə ˈniːl/
/ðə ˈniːn/
/ðə ˈniːle/
Cách phát âm từ "sông Amazon" theo giọng Anh-Mỹ
/ðiː ˈæməzən/
/ðiː ˈæməzɑːn/
/ðiː æˈmɑːzən/
Cách phát âm từ "sông Mê-kông" theo Anh-Mỹ
/ðə ˈmekɔŋ/
/ðə ˈmikɔŋ/
/ðə ˈmeikɔŋ/
Tính từ "thuộc về địa phương" trong tiếng Anh là gì?
domestic
inland
local
internal
Danh từ "nền kinh tế/tình hình kinh tế" trong tiếng Anh là gì?
economics
economy
economies
economical
"soil" nghĩa là gì?
đất đai
cây trồng
kinh tế
nhà cửa
Động từ "tràn lũ" trong tiếng Anh là gì?
to pour
to flood
to flow
to move
Tính từ "cổ xưa" trong tiếng Anh là gì?
old
once upon
ancient
longaway
"civilization" nghĩa là gì?
nền văn minh
đất nước
nền lịch sử
sự khai phá
Người Ai Cập
tiếng Anh là gì?
Egyptian
Arabian
Arian
Judian
Sông Hoàng Hà
trong tiếng Anh là gì?
Golden River
Yellow River
Vast River
Great River
Dịch sang tiếng Anh câu sau:
"Các con sông là những phần quan trọng trong địa lý của Trái Đất."
(Nhớ dấu chấm cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh câu sau:
"Các con sông bắt nguồn từ núi hoặc đồi và chảy xuống biển."
(Nhớ dấu chấm cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh câu sau:
"Dọc đường đi, sông cung cấp nước cho con người, động vật, và thực vật."
(Để ý dấu câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Nhiều thành phố được xây dựng gần sông."
(Nhớ dấu chấm cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Nước rất cần thiết cho việc uống, trồng trọt, và vận chuyển."
(Để ý dấu câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Trong quá khứ, con người đã đi lại bằng thuyền dọc theo các con sông để trao đổi hàng hóa."
(Nhớ dấu chấm cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Ngay cả ngày nay, một số con sông lớn như sông Nin, sông A-ma-dôn, và sông Mê-kông (vẫn) được sử dụng để vận chuyển sản phẩm và hỗ trợ các vùng kinh tế địa phương."
(Để ý dấu câu, không cần dịch từ "vẫn")
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Sông cũng giúp tạo ra đất màu mỡ."
(Nhớ dấu chấm cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Khi một dòng sông bị tràn lũ, nó để lại lớp đất tốt cho việc canh tác."
(Nhớ dấu chấm cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Đây là lý do tại sao nhiều nền văn minh cổ đại bắt nguồn gần các con sông."
(Nhớ dấu chấm cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Đừng phớt lờ tầm quan trọng của giấc ngủ."
(Nhớ dấu chấm cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Giáo dục có tầm quan trọng vĩ đại trong cuộc sống của chúng ta."
(Nhớ dấu chấm cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Đây là đoạn hay nhất phim!"
(Nhớ dấu chấm than cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Tôi muốn trở thành một phần của đội của bạn."
(Nhớ dấu cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Trái Đất đang nóng lên từng năm."
(Nhớ dấu cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Tôi luôn thích địa lý hồi còn đi học."
(Nhớ dấu cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Ngôi nhà nằm trên đỉnh đồi."
(Nhớ dấu cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Dòng sông chảy từ núi xuống."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Chúng tôi đã đi bộ dọc theo bờ biển."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"App này cung cấp bài học miễn phí."
(Nhớ dấu câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Cô ấy yêu việc trồng cây trong vườn mình."
(Nhớ dấu câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Căn nhà này được xây vào năm 1990."
(Nhớ dấu câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Vài loài cây cần nhiều ánh sáng mặt trời hơn."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Có thật sự cần thiết phải đi bây giờ không?"
(Nhớ dấu hỏi cuối câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Nước cần thiết cho sự sống."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Chú của tôi làm trồng trọt hữu cơ."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Giao thông công cộng tiết kiệm tiền bạc."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Chúng ta cần một hệ thống vận chuyển tốt hơn."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Trong quá khứ, người ta viết thư."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Cô ấy đi lại vì công việc rất nhiều."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Chúng tôi đã đi câu cá trên một con thuyền nhỏ"
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Tụi nhỏ trao đổi đồ chơi ở trường học đôi lúc."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Tất cả hàng hóa đã được giao đến nơi đúng giờ."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Sông Nin là con sông dài nhất ở châu Phi."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Sông A-ma-dôn đầy ắp sự sống hoang dã."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Sông Mekong chảy qua Đông Nam Á."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Tôi thích món ăn địa phương hơn đồ ăn nhanh."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Chúng ta hãy ủng hộ các doanh nghiệp địa phương nào."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Các nền kinh tế châu Á đang tăng trưởng nhanh."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Cô ấy yêu thích sáng tạo nghệ thuật." (Dùng love to V)
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Đất ở đây rất khô."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Con sông có thể tràn lũ sau trận mưa to đấy."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Tối hôm qua căn bếp ngập lụt luôn!"
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Nhiều thành phố cổ xưa nằm gần sông Nin."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Ai Cập đã từng có một nền văn minh cổ xưa đồ sộ."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ có phong cách người Ai Cập."
(Nhớ dấu chấm câu)
(a)
Đặt câu tiếng Anh với từ "thích cái gì hơn cái gì"
Đặt câu tiếng Anh với tính từ "thuộc về địa phương"
Đặt câu tiếng Anh với từ "tầm quan trọng"
Đặt câu tiếng Anh với từ "phần"
Đặt câu tiếng Anh với từ "đồi" và từ "dọc theo"
Đặt câu tiếng Anh với từ "cung cấp" và "cần thiết"
Đặt câu tiếng Anh với từ "giao thông" và "hàng hóa"
Đặt câu tiếng Anh với từ "đi lại" và "trao đổi"
Đặt câu tiếng Anh với từ "nền kinh tế" và "đất"
Đặt câu tiếng Anh với từ "tạo ra" và "nền văn minh"
Đặt câu tiếng Anh với từ "cổ xưa" và "lịch sử"
Đặt câu tiếng Anh với từ "thuyền" và "núi"
