Font size
WorksheetsG9 - UNIT 8 - CELEBRATIONS
Total questions: 90
Worksheet time: 46mins
What is the name of this?
Orchid
Kumquat tree
Marigold
Tiny orange tree
The means of "Ancestor"
Rick Roll
Ông bà , tổ tiên
Câu đối
Bàn thờ , mâm cúng
Đầu năm mua muối,cuối năm mua.........
Hãy dịch từ này sang Tiếng Anh
Rick Roll x 3
Cement
Stone
Lime
Choose the picture of "Jellied meat"
celebrate /ˈselɪbreɪt/(v)
làm lễ kỷ niệm
lễ kỷ niệm
lễ Phục Sinh
Tết Nguyên Đán
đám cưới
celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ (n)
làm lễ kỷ niệm
lễ kỷ niệm
lễ Phục Sinh
Tết Nguyên Đán
đám cưới
Easter /ˈiːstə(r)/ (n)
làm lễ kỷ niệm
lễ kỷ niệm
lễ Phục Sinh
Tết Nguyên Đán
đám cưới
Lunar New Year
làm lễ kỷ niệm
lễ kỷ niệm
lễ Phục Sinh
Tết Nguyên Đán
đám cưới
wedding /ˈwedɪŋ/ (n)
làm lễ kỷ niệm
lễ kỷ niệm
lễ Phục Sinh
Tết Nguyên Đán
đám cưới
throughout /θruːˈaʊt/ (prep)
suốt
xảy ra, diễn ra
trang trí
sự trang trí
bánh tét
occur (v) = happen / take place
suốt
xảy ra, diễn ra
trang trí
sự trang trí
bánh tét
decorate /ˈdekəreɪt/ (v)
suốt
xảy ra, diễn ra
trang trí
sự trang trí
bánh tét
decoration /ˌdekəˈreɪʃn/ (n)
suốt
xảy ra, diễn ra
trang trí
sự trang trí
bánh tét
sticky rice cake
suốt
xảy ra, diễn ra
trang trí
sự trang trí
bánh tét
be together = gather
tập trung
cách xa
Lễ Quá Hải (của người Do thái)
người Do thái
apart /əˈpɑːt/ (adv)
tập trung
cách xa
Lễ Quá Hải (của người Do thái)
người Do thái
sự tự do
Passover /ˈpɑːsəʊvə(r)/ (n)
tập trung
cách xa
Lễ Quá Hải (của người Do thái)
người Do thái
sự tự do
Jewish /ˈdʒuːɪʃ/ (n)
tập trung
cách xa
Lễ Quá Hải (của người Do thái)
người Do thái
sự tự do
freedom /ˈfriːdəm/ (n)
tập trung
cách xa
Lễ Quá Hải (của người Do thái)
người Do thái
sự tự do
slave /sleɪv/ (n)
nô lệ
sự nô lệ
miễn là
cuộc diễu hành
nhiều màu, sặc sỡ
slavery /ˈsleɪvəri/ (n)
nô lệ
sự nô lệ
miễn là
cuộc diễu hành
nhiều màu, sặc sỡ
as long as
nô lệ
sự nô lệ
miễn là
cuộc diễu hành
nhiều màu, sặc sỡ
parade /pəˈreɪd/ (n)
nô lệ
sự nô lệ
miễn là
cuộc diễu hành
nhiều màu, sặc sỡ
colorful /ˈkʌləfl/ (a)
nô lệ
sự nô lệ
miễn là
cuộc diễu hành
nhiều màu, sặc sỡ
crowd /kraʊd/(v)
tụ tập
đám đông
đông đúc
lời khen
khen ai về việc gì
crowd (n)
tụ tập
đám đông
đông đúc
lời khen
khen ai về việc gì
crowded (a)
tụ tập
đám đông
đông đúc
lời khen
khen ai về việc gì
compliment /ˈkɒmplɪmənt/ (n)
tụ tập
đám đông
đông đúc
lời khen
khen ai về việc gì
compliment so on sth
tụ tập
đám đông
đông đúc
lời khen
khen ai về việc gì
well done
Giỏi lắm, làm tốt lắm
chúc mừng ai về điều gì
lời chúc mừng
Xin chúc mừng
giải nhất
congratulate so on sth /kənˈɡrætʃuleɪt/
Giỏi lắm, làm tốt lắm
chúc mừng ai về điều gì
lời chúc mừng
Xin chúc mừng
giải nhất
congratulation(n)
Giỏi lắm, làm tốt lắm
chúc mừng ai về điều gì
lời chúc mừng
Xin chúc mừng
giải nhất
Congratulations!
Giỏi lắm, làm tốt lắm
chúc mừng ai về điều gì
lời chúc mừng
Xin chúc mừng
giải nhất
the first prize
Giỏi lắm, làm tốt lắm
chúc mừng ai về điều gì
lời chúc mừng
Xin chúc mừng
giải nhất
contest /ˈkɒntest/ (n)
cuộc thi
tích cực
người hoạt động
việc từ thiện
chọn
active /ˈæktɪv/ (a)
cuộc thi
tích cực
người hoạt động
việc từ thiện
chọn
activist /ˈæktɪvɪst/(n)
cuộc thi
tích cực
người hoạt động
việc từ thiện
chọn
charity /ˈtʃærəti/(n)
cuộc thi
tích cực
người hoạt động
việc từ thiện
chọn
nominate /ˈnɒmɪneɪt/ (v)
cuộc thi
tích cực
người hoạt động
việc từ thiện
chọn, đề cử
acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n)
sự quen biết
tử tế
sự tử tế
sự tin cậy
đáng tin cậy
kind /kaɪnd/ (a)
sự quen biết
tử tế
sự tử tế
sự tin cậy
đáng tin cậy
kindness (n)
sự quen biết
tử tế
sự tử tế
sự tin cậy
đáng tin cậy
trust /trʌst/ (n)
sự quen biết
tử tế
sự tử tế
sự tin cậy
đáng tin cậy
trusty /ˈtrʌsti/ (a)
sự quen biết
tử tế
sự tử tế
sự tin cậy
đáng tin cậy
express /ɪkˈspres/ (v)
diễn tả
trí nhớ
mất hy vọng
nước mắt
chú rể
memory /ˈmeməri/ (n)
diễn tả
trí nhớ
mất hy vọng
nước mắt
chú rể
lose heart
diễn tả
trí nhớ
mất hy vọng
nước mắt
chú rể
tear /tɪə(r)/ (n)
diễn tả
trí nhớ
mất hy vọng
nước mắt
chú rể
groom /ɡruːm/ (n)
diễn tả
trí nhớ
mất hy vọng
nước mắt
chú rể
hug /hʌɡ/ (v)
ôm
ân cần, chu đáo
rộng lượng, bao dung
tính rộng lượng, sự bao dung
sự ưu tiên
considerate /kənˈsɪdərət/ (a)
ôm
ân cần, chu đáo
rộng lượng, bao dung
tính rộng lượng, sự bao dung
sự ưu tiên
generous /ˈdʒenərəs/ (a)
ôm
ân cần, chu đáo
rộng lượng, bao dung
tính rộng lượng, sự bao dung
sự ưu tiên
generosity /ˌdʒenəˈrɒsəti/ (n)
ôm
ân cần, chu đáo
rộng lượng, bao dung
tính rộng lượng, sự bao dung
sự ưu tiên
priority /praɪˈɒrəti/(n)
ôm
ân cần, chu đáo
rộng lượng, bao dung
tính rộng lượng, sự bao dung
sự ưu tiên
sense of humour/ˈhjuːmə(r)/
tính hài hước
hài hước
phân biệt
tóm lại
tuyệt vời
humourous /ˈhjuːmərəs/ (a)
tính hài hước
hài hước
phân biệt
tóm lại
tuyệt vời
distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ (v)
tính hài hước
hài hước
phân biệt
tóm lại
tuyệt vời
in a word = in brief = in sum
tính hài hước
hài hước
phân biệt
tóm lại
tuyệt vời
terrific /təˈrɪfɪk/(a) = wonderful /ˈwʌndəfl/
tính hài hước
hài hước
phân biệt
tóm lại
tuyệt vời
proud of
tự hào, hãnh diện
còn sống
hình ảnh
tóm lại
alive /əˈlaɪv/ (a)
tự hào, hãnh diện
còn sống
hình ảnh
tóm lại
image /ˈɪmɪdʒ/ (n)
tự hào, hãnh diện
còn sống
hình ảnh
tóm lại
Lunar New Year
làm lễ kỷ niệm
lễ kỷ niệm
lễ Phục Sinh
Tết Nguyên Đán
đám cưới
Jewish /ˈdʒuːɪʃ/ (n)
tập trung
cách xa
Lễ Quá Hải (của người Do thái)
người Do thái
sự tự do
slavery /ˈsleɪvəri/ (n)
nô lệ
sự nô lệ
miễn là
cuộc diễu hành
nhiều màu, sặc sỡ
compliment so on sth
tụ tập
đám đông
đông đúc
lời khen
khen ai về việc gì
well done
Giỏi lắm, làm tốt lắm
chúc mừng ai về điều gì
lời chúc mừng
Xin chúc mừng
giải nhất
congratulate so on sth /kənˈɡrætʃuleɪt/
Giỏi lắm, làm tốt lắm
chúc mừng ai về điều gì
lời chúc mừng
Xin chúc mừng
giải nhất
congratulation(n)
Giỏi lắm, làm tốt lắm
chúc mừng ai về điều gì
lời chúc mừng
Xin chúc mừng
giải nhất
Congratulations!
Giỏi lắm, làm tốt lắm
chúc mừng ai về điều gì
lời chúc mừng
Xin chúc mừng
giải nhất
the first prize
Giỏi lắm, làm tốt lắm
chúc mừng ai về điều gì
lời chúc mừng
Xin chúc mừng
giải nhất
WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là
đại từ quan hệ (relative pronouns)
trạng từ quan hệ (relative adverbs)
.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân
ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật
WHO
WHOM
WHICH
THAT
.................................là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu và luôn đi kèm với một danh từ.
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
................................. là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian, được dùng thay cho at / on / in which, then
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
................................. là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason, được dùng thay cho for which.
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
........................................................ được ngăn với mệnh đề chính bằng các dấu phẩy. Trước danh từ thường có: this, that, these, those, my, his... hoặc tên riêng
Mệnh đề quan hệ không xác định
Mệnh đề quan hệ xác định
...............luôn được dùng sau các đại từ nothing, everything, something, anything, all, little, much, none và sau dạng so sánh nhất (superlatives).
WHO
WHOM
THAT
WHICH
Đại từ quan hệ (relative pronouns) nào không được lược bỏ
WHO
THAT
WHOSE
WHOM
The book ...... is on the table is mine.
who
where
whom
which
whose
I met the doctor ..... helped my father after the accident.
which
whom
whose
who
where
Where is the magazine ..... has a story about online theft?
whose
who
whom
which
when
The professor .... course is now I am taking is excellent.
which
whose
whom
who
what
