wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G9 - UNIT 8 - CELEBRATIONS

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

What is the name of this?

a)

Orchid

b)

Kumquat tree

c)

Marigold

d)

Tiny orange tree

2.

The means of "Ancestor"

a)

Rick Roll

b)

Ông bà , tổ tiên

c)

Câu đối

d)

Bàn thờ , mâm cúng

3.

Đầu năm mua muối,cuối năm mua.........

Hãy dịch từ này sang Tiếng Anh

a)

Rick Roll x 3

b)

Cement

c)

Stone

d)

Lime

4.

Choose the picture of "Jellied meat"

a)
b)
c)
d)
5.

celebrate /ˈselɪbreɪt/(v)

a)

làm lễ kỷ niệm

b)

lễ kỷ niệm

c)

lễ Phục Sinh

d)

Tết Nguyên Đán

e)

đám cưới

6.

celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ (n)

a)

làm lễ kỷ niệm

b)

lễ kỷ niệm

c)

lễ Phục Sinh

d)

Tết Nguyên Đán

e)

đám cưới

7.

Easter /ˈiːstə(r)/ (n)

a)

làm lễ kỷ niệm

b)

lễ kỷ niệm

c)

lễ Phục Sinh

d)

Tết Nguyên Đán

e)

đám cưới

8.

Lunar New Year

a)

làm lễ kỷ niệm

b)

lễ kỷ niệm

c)

lễ Phục Sinh

d)

Tết Nguyên Đán

e)

đám cưới

9.

wedding /ˈwedɪŋ/ (n)

a)

làm lễ kỷ niệm

b)

lễ kỷ niệm

c)

lễ Phục Sinh

d)

Tết Nguyên Đán

e)

đám cưới

10.

throughout /θruːˈaʊt/ (prep)

a)

suốt

b)

xảy ra, diễn ra

c)

trang trí

d)

sự trang trí

e)

bánh tét

11.

occur (v) = happen / take place

a)

suốt

b)

xảy ra, diễn ra

c)

trang trí

d)

sự trang trí

e)

bánh tét

12.

decorate /ˈdekəreɪt/ (v)

a)

suốt

b)

xảy ra, diễn ra

c)

trang trí

d)

sự trang trí

e)

bánh tét

13.

decoration /ˌdekəˈreɪʃn/ (n)

a)

suốt

b)

xảy ra, diễn ra

c)

trang trí

d)

sự trang trí

e)

bánh tét

14.

sticky rice cake

a)

suốt

b)

xảy ra, diễn ra

c)

trang trí

d)

sự trang trí

e)

bánh tét

15.

be together = gather

a)

tập trung

b)

cách xa

c)

Lễ Quá Hải (của người Do thái)

d)

người Do thái

16.

apart /əˈpɑːt/ (adv)

a)

tập trung

b)

cách xa

c)

Lễ Quá Hải (của người Do thái)

d)

người Do thái

e)

sự tự do

17.

Passover /ˈpɑːsəʊvə(r)/ (n)

a)

tập trung

b)

cách xa

c)

Lễ Quá Hải (của người Do thái)

d)

người Do thái

e)

sự tự do

18.

Jewish /ˈdʒuːɪʃ/ (n)

a)

tập trung

b)

cách xa

c)

Lễ Quá Hải (của người Do thái)

d)

người Do thái

e)

sự tự do

19.

freedom /ˈfriːdəm/ (n)

a)

tập trung

b)

cách xa

c)

Lễ Quá Hải (của người Do thái)

d)

người Do thái

e)

sự tự do

20.

slave /sleɪv/ (n)

a)

nô lệ

b)

sự nô lệ

c)

miễn là

d)

cuộc diễu hành

e)

nhiều màu, sặc sỡ

21.

slavery /ˈsleɪvəri/ (n)

a)

nô lệ

b)

sự nô lệ

c)

miễn là

d)

cuộc diễu hành

e)

nhiều màu, sặc sỡ

22.

as long as

a)

nô lệ

b)

sự nô lệ

c)

miễn là

d)

cuộc diễu hành

e)

nhiều màu, sặc sỡ

23.

parade /pəˈreɪd/ (n)

a)

nô lệ

b)

sự nô lệ

c)

miễn là

d)

cuộc diễu hành

e)

nhiều màu, sặc sỡ

24.

colorful /ˈkʌləfl/ (a)

a)

nô lệ

b)

sự nô lệ

c)

miễn là

d)

cuộc diễu hành

e)

nhiều màu, sặc sỡ

25.

crowd /kraʊd/(v)

a)

tụ tập

b)

đám đông

c)

đông đúc

d)

lời khen

e)

khen ai về việc gì

26.

crowd (n)

a)

tụ tập

b)

đám đông

c)

đông đúc

d)

lời khen

e)

khen ai về việc gì

27.

crowded (a)

a)

tụ tập

b)

đám đông

c)

đông đúc

d)

lời khen

e)

khen ai về việc gì

28.

compliment /ˈkɒmplɪmənt/ (n)

a)

tụ tập

b)

đám đông

c)

đông đúc

d)

lời khen

e)

khen ai về việc gì

29.

compliment so on sth

a)

tụ tập

b)

đám đông

c)

đông đúc

d)

lời khen

e)

khen ai về việc gì

30.

well done

a)

Giỏi lắm, làm tốt lắm

b)

chúc mừng ai về điều gì

c)

lời chúc mừng

d)

Xin chúc mừng

e)

giải nhất

31.

congratulate so on sth /kənˈɡrætʃuleɪt/

a)

Giỏi lắm, làm tốt lắm

b)

chúc mừng ai về điều gì

c)

lời chúc mừng

d)

Xin chúc mừng

e)

giải nhất

32.

congratulation(n)

a)

Giỏi lắm, làm tốt lắm

b)

chúc mừng ai về điều gì

c)

lời chúc mừng

d)

Xin chúc mừng

e)

giải nhất

33.

Congratulations!

a)

Giỏi lắm, làm tốt lắm

b)

chúc mừng ai về điều gì

c)

lời chúc mừng

d)

Xin chúc mừng

e)

giải nhất

34.

the first prize

a)

Giỏi lắm, làm tốt lắm

b)

chúc mừng ai về điều gì

c)

lời chúc mừng

d)

Xin chúc mừng

e)

giải nhất

35.

contest /ˈkɒntest/ (n)

a)

cuộc thi

b)

tích cực

c)

người hoạt động

d)

việc từ thiện

e)

chọn

36.

active /ˈæktɪv/ (a)

a)

cuộc thi

b)

tích cực

c)

người hoạt động

d)

việc từ thiện

e)

chọn

37.

activist /ˈæktɪvɪst/(n)

a)

cuộc thi

b)

tích cực

c)

người hoạt động

d)

việc từ thiện

e)

chọn

38.

charity /ˈtʃærəti/(n)

a)

cuộc thi

b)

tích cực

c)

người hoạt động

d)

việc từ thiện

e)

chọn

39.

nominate /ˈnɒmɪneɪt/ (v)

a)

cuộc thi

b)

tích cực

c)

người hoạt động

d)

việc từ thiện

e)

chọn, đề cử

40.

acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n)

a)

sự quen biết

b)

tử tế

c)

sự tử tế

d)

sự tin cậy

e)

đáng tin cậy

41.

kind /kaɪnd/ (a)

a)

sự quen biết

b)

tử tế

c)

sự tử tế

d)

sự tin cậy

e)

đáng tin cậy

42.

kindness (n)

a)

sự quen biết

b)

tử tế

c)

sự tử tế

d)

sự tin cậy

e)

đáng tin cậy

43.

trust /trʌst/ (n)

a)

sự quen biết

b)

tử tế

c)

sự tử tế

d)

sự tin cậy

e)

đáng tin cậy

44.

trusty /ˈtrʌsti/ (a)

a)

sự quen biết

b)

tử tế

c)

sự tử tế

d)

sự tin cậy

e)

đáng tin cậy

45.

express /ɪkˈspres/ (v)

a)

diễn tả

b)

trí nhớ

c)

mất hy vọng

d)

nước mắt

e)

chú rể

46.

memory /ˈmeməri/ (n)

a)

diễn tả

b)

trí nhớ

c)

mất hy vọng

d)

nước mắt

e)

chú rể

47.

lose heart

a)

diễn tả

b)

trí nhớ

c)

mất hy vọng

d)

nước mắt

e)

chú rể

48.

tear /tɪə(r)/ (n)

a)

diễn tả

b)

trí nhớ

c)

mất hy vọng

d)

nước mắt

e)

chú rể

49.

groom /ɡruːm/ (n)

a)

diễn tả

b)

trí nhớ

c)

mất hy vọng

d)

nước mắt

e)

chú rể

50.

hug /hʌɡ/ (v)

a)

ôm

b)

ân cần, chu đáo

c)

rộng lượng, bao dung

d)

tính rộng lượng, sự bao dung

e)

sự ưu tiên

51.

considerate /kənˈsɪdərət/ (a)

a)

ôm

b)

ân cần, chu đáo

c)

rộng lượng, bao dung

d)

tính rộng lượng, sự bao dung

e)

sự ưu tiên

52.

generous /ˈdʒenərəs/ (a)

a)

ôm

b)

ân cần, chu đáo

c)

rộng lượng, bao dung

d)

tính rộng lượng, sự bao dung

e)

sự ưu tiên

53.

generosity /ˌdʒenəˈrɒsəti/ (n)

a)

ôm

b)

ân cần, chu đáo

c)

rộng lượng, bao dung

d)

tính rộng lượng, sự bao dung

e)

sự ưu tiên

54.

priority /praɪˈɒrəti/(n)

a)

ôm

b)

ân cần, chu đáo

c)

rộng lượng, bao dung

d)

tính rộng lượng, sự bao dung

e)

sự ưu tiên

55.

sense of humour/ˈhjuːmə(r)/

a)

tính hài hước

b)

hài hước

c)

phân biệt

d)

tóm lại

e)

tuyệt vời

56.

humourous /ˈhjuːmərəs/ (a)

a)

tính hài hước

b)

hài hước

c)

phân biệt

d)

tóm lại

e)

tuyệt vời

57.

distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ (v)

a)

tính hài hước

b)

hài hước

c)

phân biệt

d)

tóm lại

e)

tuyệt vời

58.

in a word = in brief = in sum

a)

tính hài hước

b)

hài hước

c)

phân biệt

d)

tóm lại

e)

tuyệt vời

59.

terrific /təˈrɪfɪk/(a) = wonderful /ˈwʌndəfl/

a)

tính hài hước

b)

hài hước

c)

phân biệt

d)

tóm lại

e)

tuyệt vời

60.

proud of

a)

tự hào, hãnh diện

b)

còn sống

c)

hình ảnh

d)

tóm lại

61.

alive /əˈlaɪv/ (a)

a)

tự hào, hãnh diện

b)

còn sống

c)

hình ảnh

d)

tóm lại

62.

image /ˈɪmɪdʒ/ (n)

a)

tự hào, hãnh diện

b)

còn sống

c)

hình ảnh

d)

tóm lại

63.

Lunar New Year

a)

làm lễ kỷ niệm

b)

lễ kỷ niệm

c)

lễ Phục Sinh

d)

Tết Nguyên Đán

e)

đám cưới

64.

Jewish /ˈdʒuːɪʃ/ (n)

a)

tập trung

b)

cách xa

c)

Lễ Quá Hải (của người Do thái)

d)

người Do thái

e)

sự tự do

65.

slavery /ˈsleɪvəri/ (n)

a)

nô lệ

b)

sự nô lệ

c)

miễn là

d)

cuộc diễu hành

e)

nhiều màu, sặc sỡ

66.

compliment so on sth

a)

tụ tập

b)

đám đông

c)

đông đúc

d)

lời khen

e)

khen ai về việc gì

67.

well done

a)

Giỏi lắm, làm tốt lắm

b)

chúc mừng ai về điều gì

c)

lời chúc mừng

d)

Xin chúc mừng

e)

giải nhất

68.

congratulate so on sth /kənˈɡrætʃuleɪt/

a)

Giỏi lắm, làm tốt lắm

b)

chúc mừng ai về điều gì

c)

lời chúc mừng

d)

Xin chúc mừng

e)

giải nhất

69.

congratulation(n)

a)

Giỏi lắm, làm tốt lắm

b)

chúc mừng ai về điều gì

c)

lời chúc mừng

d)

Xin chúc mừng

e)

giải nhất

70.

Congratulations!

a)

Giỏi lắm, làm tốt lắm

b)

chúc mừng ai về điều gì

c)

lời chúc mừng

d)

Xin chúc mừng

e)

giải nhất

71.

the first prize

a)

Giỏi lắm, làm tốt lắm

b)

chúc mừng ai về điều gì

c)

lời chúc mừng

d)

Xin chúc mừng

e)

giải nhất

72.

WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là

a)

đại từ quan hệ (relative pronouns)

b)

trạng từ quan hệ (relative adverbs)

73.

.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

74.

.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân

ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

75.

.................................là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

76.

.................................là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

THAT

77.

.................................là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu và luôn đi kèm với một danh từ.

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

78.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian, được dùng thay cho at / on / in which, then

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

79.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

80.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason, được dùng thay cho for which.

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

81.

........................................................ được ngăn với mệnh đề chính bằng các dấu phẩy. Trước danh từ thường có: this, that, these, those, my, his... hoặc tên riêng

a)

Mệnh đề quan hệ không xác định

b)

Mệnh đề quan hệ xác định

82.

...............luôn được dùng sau các đại từ nothing, everything, something, anything, all, little, much, none và sau dạng so sánh nhất (superlatives).

a)

WHO

b)

WHOM

c)

THAT

d)

WHICH

83.

Đại từ quan hệ (relative pronouns) nào không được lược bỏ

a)

WHO

b)

THAT

c)

WHOSE

d)

WHOM

84.
She worked for a man ___ used to be an athlete. 
a)
who
b)
which
c)
where
d)
whose
85.
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
a)
who
b)
whose
c)
where
d)
which
86.

The book ...... is on the table is mine.

a)

who

b)

where

c)

whom

d)

which

e)

whose

87.

I met the doctor ..... helped my father after the accident.

a)

which

b)

whom

c)

whose

d)

who

e)

where

88.
The Metropol Parasol was extremely expensive, ______ gave rise to many complaints from the public.
a)
who
b)
that
c)
which
d)
where
89.

Where is the magazine ..... has a story about online theft?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

e)

when

90.

The professor .... course is now I am taking is excellent.

a)

which

b)

whose

c)

whom

d)

who

e)

what