Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TKE1

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu chương trình ưu đãi Banca Q1/2024?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

2.

Có bao nhiêu gói khám sức khỏe Vinmec và là những gói nào?

a)

3 (Vượt trội, Toàn Diện, Cơ bản)

b)

3 (Kim cương, Toàn diện, Cơ bản)

c)

4 (Kim Cương, Vàng, Titan, Bạc)

d)

4 (Vượt trội, Toàn Diện, Nâng cao, Cơ bản)

3.

Gói khám "Toàn Diện" tại Vinmec trị giá bn tiền? và có bn hạng mục khám?

a)

41tr tương ứng 56 hạng mục khám

b)

32tr tương ứng 47 hạng mục khám

c)

8tr tương ứng 27 hạng mục khám

4.

Quỹ khám sức khỏe của Vinmec với ưu đãi vượt trội và quyền lợi tối đa trong bao nhiêu năm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Điều kiện để Khách hàng Priority/Private được hưởng ưu đãi chương trình Banca TD?

a)

Giá trị tiền gửi >= 500tr có kỳ hạn tối thiểu 6 tháng
APE min: 50tr

b)

Giá trị tiền gửi >= 100tr có kỳ hạn tối thiểu 6 tháng
APE min: 50tr

c)

Giá trị tiền gửi >= 500tr có kỳ hạn tối thiểu 6 tháng
APE min: 40tr

d)

Giá trị tiền gửi >= 100tr có kỳ hạn tối thiểu 6 tháng
APE min: 40tr

6.

Giá trị ưu đãi cao nhất dành cho Kh Priority/Private khi tham gia chương trình Banca TD?

a)

15% *APE

b)

16%*APE

c)

17%*APE

d)

18%*APE

7.

Ưu đãi dành cho KH Priority/Private tham gia chương trình Banca MGM?

a)

KH giới thiệu (KH A): 5% *APE mà KH được giới thiệu tham gia
KH được giới thiệu (KH B): Được áp dụng ưu đãi Banca Cashback và BancaCard.

b)

KH giới thiệu (KH A): 5% *APE mà KH được giới thiệu tham gia
KH được giới thiệu (KH B): Được chọn một trong những chương trình ưu đãi Banca đang triển khai

c)

KH giới thiệu (KH A): 7% *APE mà KH được giới thiệu tham gia
KH được giới thiệu (KH B): Được áp dụng ưu đãi Banca Cashback và BancaCard.

d)

KH giới thiệu (KH A): 7% *APE mà KH được giới thiệu tham gia
KH được giới thiệu (KH B): Được chọn một trong những chương trình ưu đãi Banca đang triển khai

8.

 Theo chương trình ưu đãi Banca MGM dành cho Kh Priority/Private, % giá trị Cashback tương ứng với dải APE mà KH giới thiệu được nhận là như thế nào?

a)

KH giới thiệu được nhận 5% giá trị APE 50 - 70 tr
KH giới thiệu được nhận 7%
giá trị APE 71tr - 100tr

b)

KH giới thiệu được nhận 6% giá trị APE 50 - 70 tr
KH giới thiệu được nhận 8%
giá trị APE 71tr - 100tr

c)

Không áp dụng dải APE

9.

Chính sách ưu đãi Chương trình Banca Card dành cho KH Priority/Private ntn?

a)

0% trong vòng 12 tháng 

b)

0% trong vòng 24 tháng

c)

0% trong vòng 36 tháng

10.

Giá trị APE tối thiểu để Khách hàng Priority/Private được tham gia chương trình Banca Card

a)

20tr APE

b)

30tr APE

c)

40tr APE

d)

15tr APE

11.

Giá trị APE tối thiểu dành cho Khách hàng Priority khi tham gia chương trình Banca Cashback Normal là bao nhiêu?

a)

50 tr APE

b)

60 tr APE

c)

70 tr APE

d)

80 tr APE

12.

Giá trị APE tối thiểu dành cho Khách hàng Private khi tham gia chương trình Banca Cashback Normal là bao nhiêu?

a)

80tr APE

b)

70tr APE

c)

100tr APE

d)

90tr APE

13.

Các chương trình ưu đãi Banca Q1/2024 sẽ được chi trả vào TKTT của Khách hàng hay sử dụng TKCD?

a)

TKTT

b)

TKCD

14.

Mức ưu đãi max dành cho KH Priority khi tham gia chương trình ưu đãi Banca Cashback Normal là bao nhiêu?

a)

10%

b)

11%

c)

12%

d)

13%

15.

Mức ưu đãi dành cho KH Priority/Private khi tham gia chương trình Banca Lending là bao nhiêu?

a)

17%

b)

18%

c)

19%

d)

20%

16.

Câu trả lời nào là đúng nhất đối với KH Priority/Private khi tham gia chương trình Banca Lending?

a)

KH có khoản vay thế chấp hiện hữu (loại trừ thế chấp giấy tờ có giá) tham gia BHNT trong thời gian triển khai chương trình và không vi phạm thông tư 67 của BTC

b)

KH có khoản vay thế chấp hiện hữu , đồng thời tham gia BHNT trong thời gian triển khai chương trình. Hợp đồng bảo hiểm qua 21 ngày cân nhắc và không vi phạm thông tư 67 của BTC

c)

KH có khoản vay thế chấp hiện hữu (loại trừ thế chấp giấy tờ có giá) tham gia BHNT trong thời gian triển khai chương trình. Hợp đồng qua 21 ngày cân nhắc và không vi phạm thông tư 67 của BTC

d)

KH có khoản vay thế chấp hiện hữu , đồng thời tham gia BHNT trong thời gian triển khai chương trình  và không vi phạm thông tư 67 của BTC

17.

KH Priority tham gia gói bảo hiểm trị giá 120tr APE thì sẽ được hưởng ưu đãi theo chương trình Gói khám Vinmec + Banca Cashback cho năm đầu tiên ntn?

a)

Cashback 8%

b)

Gói khám trị giá 8trđ

c)

Gói khám trị giá 32trđ

d)

Cashback 8% + Gói khám trị giá 8trđ

18.

KH Priority tham gia gói bảo hiểm trị giá 90tr APE thì sẽ được hưởng ưu đãi theo chương trình Gói khám Vinmec + Banca Cashback cho năm đầu tiên ntn?

a)

Cashback 8%

b)

Gói khám trị giá 8trđ

c)

Cashback 8% + Gói khám trị giá 8trđ

d)

Không áp dụng

19.

KH Priority tham gia gói bảo hiểm trị giá 250tr APE thì sẽ được hưởng ưu đãi theo chương trình Gói khám Vinmec + Banca Cashback cho năm đầu tiên ntn?

a)

Cashback 8% + Gói khám trị giá 32trđ

b)

Cashback 10% + Gói khám trị giá 32tr

c)

Cashback 10% + Gói khám trị giá 8trđ

d)

Cashback 8% + Gói khám trị giá 41trđ

20.

Đối tượng KH của sản phảm TOPUP là gì?

a)

1. KH đang có khoản vay tại TCB
2. KH đã tự trả nợ gốc/lãi tối thiểu 6 tháng và đã trả được tối thiểu 100tr trở lên
3. KH xếp hạng từ B3 trở lên

b)

KH thỏa mãn bộ tiêu chí điều kiện Offering Cho vay trên phần dư nợ đã trả của các khoản vay mua BĐS tại TCB 

c)

KH AFF/MAF đang có khoản vay tại TCB, các điều kiện tín dụng phù hợp quy định của TCB

d)

KH AFF/MAF đang có khoản vay tại TCB, các điều kiện tín dụng phù hợp quy định của TCB,KH đã tự trả nợ gốc/lãi tối thiểu 6 tháng và đã trả được tối thiểu 100tr trở lên  

21.

Sản phẩm House Hold điều kiện khách hàng là gì? 

a)

KH là chủ DN, HKD có xếp hạng B1 trở lên  

b)

KH là chủ DN/ HKD/ cá nhân có HĐKD phù hợp quy định của  TCB, phân khúc AF/MAF, có xếp hạng B1 trở lên

c)

KH là chủ DN/ HKD/ cá nhân có HĐKD phù hợp quy định của  TCB, phân khúc AF/MAF, có xếp hạng B1 trở lên

d)

KH là chủ DN/ HKD/ cá nhân có HĐKD phù hợp quy định của  TCB, có ĐKKD, phân khúc AF/MAF, có xếp hạng B1 trở lên

22.

Household cấp tín dụng nhằm mục đích? 

a)

Hỗ trợ vốn kinh doanh thường xuyên (Vốn lưu động).​

Hỗ trợ vốn kinh doanh không thường xuyên/ mùa vụ​

Để trả nợ khoản vay phục vụ mục đích kinh doanh tại TCTD khác (của Bên Vay)​

b)

Hỗ trợ vốn kinh doanh thường xuyên (Vốn lưu động).​

Hỗ trợ vốn kinh doanh không thường xuyên/ mùa vụ​

c)

Hỗ trợ vốn kinh doanh thường xuyên (Vốn lưu động).​

d)

Hỗ trợ vốn kinh doanh không thường xuyên/ mùa vụ​

23.

Household thời gian cấp tín dụng là bao lâu? 

a)




 12 tháng​

b)


Tối thiểu: 03 tháng​

Tối đa: 18 tháng​

c)


Tối thiểu: 03 tháng​

Tối đa: 15 tháng​

d)




Tối thiểu: 03 tháng​

Tối đa: 12 tháng​

24.

Household giá trị hạn mức? Household giá trị hạn mức? 

a)

Tối thiểu: 300 triệu​

Tối đa: 01 tỷ đồng​

b)

Tối thiểu: 300 triệu​

Tối đa: 03 tỷ đồng​

c)

Tối đa: 03 tỷ đồng​

d)

Tối đa: 05 tỷ đồng​

25.

Household tài sản đảm bảo áp dụng với những loại BĐS nào? 

a)

BĐS có Giấy chứng nhận ​
TSBĐ nhóm 1​

b)

TSBĐ nhóm 1​

c)

BĐS có Giấy chứng nhận ​
TSBĐ nhóm 1​
Điều kiện nhận và LTV theo quy định TCB​

d)

Tài sản đảm bảo là BĐS

26.

Sản phẩm House Hold chân dung khách hàng là gì? 

a)

Khách hàng ETB có quan hệ với TCB tối thiểu 12 tháng​, tuổi 20 đến 65 tuổi, thời gian KD tối thiểu 12 tháng, xếp hạng B1 trở lên

b)

Khách hàng ETB có quan hệ với TCB tối thiểu 12 tháng​

c)

Khách hàng ETB có quan hệ với TCB tối thiểu 12 tháng​

Độ tuổi chủ HKD: Từ 20 đến 65 tuổi. ​

Thời gian hoạt động kinh Doanh: Tối thiểu 12 tháng.
Xếp hạng tín dụng: B1 trở lên​

d)

Độ tuổi chủ HKD: Từ 20 đến 65 tuổi. ​

Thời gian hoạt động kinh Doanh: Tối thiểu 12 tháng.
Xếp hạng tín dụng: B1 trở lên​

27.

Sản phẩm House Hold cách xác định thời gian hoạt động kinh doanh qua: 

a)

 Thời gian ĐKKD, hoặc Mã số thuế/biên lai nộp thuế

b)

ĐKKD, hoặc Mã số thuế/biên lai nộp thuế,hoặc ĐVKD xác nhận dựa trên sổ sách ghi chép/hợp đồng thuê mặt bằng/hóa đơn điện nước/ giấy chứng nhận đại lý...​

c)

ĐVKD xác nhận dựa trên sổ sách ghi chép/hợp đồng thuê mặt bằng/hóa đơn điện nước/ giấy chứng nhận đại lý...​

d)

Giấy chứng nhận đại lý...​

28.

Giá, phí Sản phẩm House Hold ?

a)

Giai đoạn 1: KH được cấp HMTC và sử dụng trước 01/04/2024​

Ops 1: Lãi suất HMTC chỉ từ 7.0% trong 6 tháng đầu, 8.5% trong 6 tháng tiếp theo​

Ops 2: Cố định 12 tháng chỉ từ 8.0% ​

Giai đoạn 2: KH cấp HMTC và sử dụng từ 01/04/2024 sẽ áp dụng Mức lãi suất  +1.0% so với GĐ1 ​

b)

 Lãi suất HMTC chỉ từ 7.0% trong 6 tháng đầu, 8.5% trong 6 tháng tiếp theo​

c)

: Cố định 12 tháng chỉ từ 8.0% ​

d)

Giai đoạn 2: KH cấp HMTC và sử dụng từ 01/04/2024 sẽ áp dụng Mức lãi suất  +1.0% so với GĐ1 ​

29.

Điều kiện Tài Khoản Thấu Chi Chuyên Dụng (TKTC) của bên Vay tại Techcombank ​

a)

(KH) đã có mở và sử dụng Tài khoản thanh toán tại TCB;​

Tài khoản trả lãi của khoản thấu chi là Tài khoản thanh toán của Bên Vay mở tại TCB​

b)

(KH) đã có mở và sử dụng Tài khoản thanh toán tại TCB;​

c)

(KH) đã có mở và sử dụng Tài khoản thanh toán tại TCB; và sử dụng làm tk trả lãi

d)

Tài Khoản Thấu Chi Chuyên Dụng (TKTC) của bên Vay tại Techcombank ​

30.

Tính năng TK thấu chi?

a)

Nhận tiền từ bất kỳ nguồn nào chuyển tới​, Chuyển khoản cho bên thứ 3 để thực hiện các giao dịch thanh toán​

b)

Nhận tiền từ bất kỳ nguồn nào chuyển tới​, trả lãi tại TCB

c)

Nhận tiền từ bất kỳ nguồn nào chuyển tới​, trả lãi tại TCB, mở sổ Tiết kiệm tại TCB

d)

Nhận tiền từ bất kỳ nguồn nào chuyển tới​, trả lãi tại TCB, mở sổ Tiết kiệm tại TCB, làm tk bảo lãnh, ký quỹ

31.

Phương thức tính lãi TK thấu Chi?

a)

Tiền lãi được tính trên (i) số dư tiền vay theo HMTC; và (ii) thời gian thấu chi tài khoản thực tế; (iii) theo mức Lãi suất áp dụng đối với HMTC phục vụ hoạt động kinh doanh do TCB ban hành trong từng thời kỳ.​

b)

Tiền lãi được tính trên (i) số dư tiền vay theo HMTC; và (ii) thời gian thấu chi tài khoản thực tế; (iii) theo mức Lãi suất áp dụng đối với HMTC phục vụ hoạt động kinh doanh do TCB ban hành trong từng thời kỳ.​

Tiền lãi được tính theo ngày, được tự động tính và hạch toán thu lãi vào ngày thứ bảy cuối cùng của tháng.​

Trường hợp Bên Vay sử dụng tiền vay từ HMTC và hoàn trả trong cùng một ngày sẽ không tính lãi.​

c)

Tiền lãi được tính theo ngày, được tự động tính và hạch toán thu lãi vào ngày thứ bảy cuối cùng của tháng.​

d)

Tiền lãi được tính theo ngày, được tự động tính và hạch toán thu lãi vào ngày thứ bảy cuối cùng của tháng.​Trường hợp Bên Vay sử dụng tiền vay từ HMTC và hoàn trả sau một ngày sẽ không tính lãi.​

32.

KHCN vay theo Hous hold được hiểu bao gồm: KH (ETB) , vợ/chồng Khách hàng, có bao gồm cả bố/mẹ/anh chị em ruột ko? Vì người đứng tên trên ĐKKD có thể là bố mẹ KH, hoặc anh chị em ruột mà không tham gia vào hoạt động kinh doanh​?

a)

KHCN định nghĩa là chủ HKD/Chủ CSSSKD hoặc Cá nhân tham gia kinh doanh và HKD chỉ có 1 người đại diện và góp vốn 100%. 

b)

Không, KHCN định nghĩa là chủ HKD/Chủ CSSSKD hoặc Cá nhân tham gia kinh doanh và HKD chỉ có 1 người đại diện và góp vốn 100%.​

c)

Có

d)

Là Khách hàng/Vợ chồng khách hàng, bố mẹ KH đứng tên ĐKKD 

33.

Mục đích vay theo quy định sản phẩm TOPUP là gì?

a)

Vay mua BĐS dự án liên kết/ vay mua BĐS dành cho KHCN

b)

Vay tiêu dùng (HE/HR)

c)

Vay mua ô tô

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Đối tượng KH của sản phảm TOPUP là gì?

a)

1. KH đang có khoản vay tại TCB
2. KH đã tự trả nợ gốc/lãi tối thiểu 6 tháng và đã trả được tối thiểu 100tr trở lên
3. KH xếp hạng từ B3 trở lên

b)

KH thỏa mãn bộ tiêu chí điều kiện Offering Cho vay trên phần dư nợ đã trả của các khoản vay mua BĐS tại TCB 

c)

KH AFF/MAF đang có khoản vay tại TCB, các điều kiện tín dụng phù hợp quy định của TCB

d)

KH AFF/MAF đang có khoản vay tại TCB, các điều kiện tín dụng phù hợp quy định của TCB,KH đã tự trả nợ gốc/lãi tối thiểu 6 tháng và đã trả được tối thiểu 100tr trở lên  

35.

Hạn mức cho vay TOPUP được quy định như thế nào?

a)

1 tỷ

b)

2 tỷ

c)

100 triệu - 3 tỷ

d)

100 triệu - 5 tỷ

36.

Đối tượng KH của sản phảm Tái Tài Trợ là gì?

a)

Áp dụng tất cả các KH (bao gồm cả ETB, NTB) có dư nợ tại  TCTD với điều kiện KH xếp hạng B2 trở lên

b)

Chỉ áp dụng với KH ETB có dư nợ tại  TCTD với điều kiện KH xếp hạng B2 trở lên

c)

Áp dụng tất cả các KH (bao gồm cả ETB, NTB) có dư nợ tại một số TCTD được lựa chọn với điều kiện KH xếp hạng B2 trở lên

d)

Áp dụng tất cả các KH (bao gồm cả ETB, NTB) có dư nợ tại tất cả TCTD

37.

Giá trị vay áp dụng đối với sản phẩm cho vay kéo dư nợ tại TCTD (Tái Tài Trợ) là?

a)

Tổng dư nợ các khoản vay đề xuất từ 1 tỷ đồng trở lên

b)

Tổng dư nợ các khoản vay đề xuất từ 800 triệu đồng trở lên

c)

Tổng dư nợ các khoản vay đề xuất từ 500 triệu đồng trở lên

d)

Tổng dư nợ các khoản vay đề xuất từ 800 triệu đồng trở lên đối với TSBĐ tại địa bàn Hà Nội/Hồ Chí Minh hoặc từ 500 triệu đồng trở lên đối với TSBĐ tại các địa bàn còn lại.

38.

Khoản vay sản phẩm cho vay kéo dư nợ tại TCTD (Tái Tài Trợ) quy định về ân hạn gốc như thế nào?

a)

Khoản vay tại TCTD có mục đích mua/nhận chuyển nhượng BĐS: tối đa 24 tháng.

b)

Khoản vay tại TCTD có mục đích vay tiêu dùng thế chấp: không áp dụng.

c)

Khoản vay tại TCTD có mục đích mua/nhận chuyển nhượng BĐS: tối đa 12 tháng.

d)

Đáp án 1 &2

39.

Cho vay mua ô tô dành cho KHCN tại TCB gồm những mục đích gì?

a)

Mua ô tô đi lại (Xe mới)

b)

Mua ô tô đi lại (Xe cũ)

c)

Mua oto mới Vinfast/Thaco với mục đích đi lại

d)

Đáp án 1&2

40.

Thời hạn Cho vay mua ô tô dành cho KHCN tại TCB quy định như thế nào?

a)

Tối đa 84 tháng

b)

Tối đa 96 tháng

c)

Tối đa 72 tháng

d)

Tối đa 96 tháng với xe Vinfast

41.

Khách hàng cá nhân được vay tối đa bao nhiêu xe với mục đích đi lại?

a)

1 xe

b)

2 xe

c)

3 xe

d)

4 xe

42.

Theo sản phẩm Cho vay mua ô tô dành cho KHCN tại TCB thế nào gọi là xe mới?

a)

Xe mới là xe chưa từng đăng ký; hoặc không quá 45 ngày đến ngày nộp hs (căn theo chứng từ: HĐMB/Hóa đơn..)

b)

Xe mới là xe chưa từng đăng ký; hoặc không quá 30 ngày đến ngày nộp hs (căn theo chứng từ: HĐMB/Hóa đơn..)

c)

Xe mới là xe chưa từng đăng ký

d)

Xe mới là xe chưa từng đăng ký trong vòng 12 tháng

43.

KH là chủ DN BB /CBNV trả lương qua  Techcombank- KH sẽ được hưởng các nhóm ưu đãi nào?

a)

1. Trải nghiệm vào tier Inspire sớm (phải ký TnC)
2. Payment
3. AUM
4. Lending tín chấp
5. Lending thế chấp

b)

1. Trải nghiệm vào tier Inspire sớm (phải ký TnC)
2. Payment
3. AUM
4. Lending tín chấp
5. Lending thế chấp
6. Banca

c)

1. Trải nghiệm vào tier Inspire sớm
2. Payment
3. AUM
4. Lending tín chấp
5. Lending thế chấp
6. Banca

d)

1. Payment
2. AUM
3. Lending tín chấp
4. Lending thế chấp
5. Banca

44.

KH là chủ DN BB /CBNV trả lương qua  Techcombank- KH sẽ được hưởng những ưu đãi payment gì?

a)

1. Tài khoản số đẹp miễn phí, thẻ ship tận nhà
2. Miễn phí chuyển khoản trong và ngoài hệ thống
3. Miễn phí quản lý tài khoản trọn đời
4. Miễn phí phát hành thẻ thanh toán, miễn phí thường niên năm đầu
5. Hoàn 1% chi tiêu thẻ thanh toán với chi tiêu từ 5 triệu đồng trở lên và 3% khi thanh toán tại Winmar
6. Miễn phí phát hành thẻ và hoàn phí thường niên thẻ tín dụng

b)

1. Tài khoản số đẹp miễn phí, thẻ ship tận nhà
2. Miễn phí chuyển khoản trong và ngoài hệ thống
3. Miễn phí quản lý tài khoản trọn đời
4. Miễn phí phát hành thẻ thanh toán, miễn phí thường niên năm đầu
5. Miễn phí phát hành thẻ và hoàn phí thường niên thẻ tín dụng

c)

1. Tài khoản số đẹp miễn phí, thẻ ship tận nhà
2. Miễn phí chuyển khoản trong và ngoài hệ thống
3. Miễn phí quản lý tài khoản trọn đời
4. Miễn phí phát hành thẻ thanh toán, miễn phí thường niên năm đầu
5. Hoàn 1% chi tiêu thẻ thanh toán với chi tiêu từ 5 triệu đồng trở lên và 3% khi thanh toán tại Winmar

d)

Tất cả các đáp án trên

45.

KH là chủ DN BB /CBNV trả lương qua  Techcombank- KH sẽ được hưởng những ưu đãi Lending gì?

a)

1. Hạn mức thẻ tín dụng lên tới 04 lần thu nhập
2. Miễn phí phát hành thẻ và hoàn phí thường niên thẻ tín dụng
3. Vay thấu chi tín chấp (Mycash) với lãi suất thấp chỉ từ 1.58%/ tháng, Hạn mức lên tới 100 triệu đồng)
4. Lending thế chấp (thủ tục đơn giản, dễ dàng)

b)

Vay thấu chi tín chấp (Mycash) với lãi suất thấp chỉ từ 1.58%/ tháng, Hạn mức lên tới 100 triệu đồng)

c)

1. Hạn mức thẻ tín dụng lên tới 04 lần thu nhập
3. Vay thấu chi tín chấp (Mycash) với lãi suất thấp chỉ từ 1.58%/ tháng, Hạn mức lên tới 100 triệu đồng)
3. Lending thế chấp (thủ tục đơn giản, dễ dàng)

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

Khách hàng Là CBNV của công ty nào được áp dụng thỏa mãn điều kiện Vào Tier Private/ Priority sớm đồng thời được cấp hạn mức Unsecured lending ( Thẻ tín dụng & My cash) tại thời điểm Q1/2024

a)

Viettravel & Newtecon

b)

Viettravel

c)

Newtecon

d)

Vinaconex

47.

Phí chuyển đổi ngoại tệ đối với hạng thể TCB Signature

a)

1.50%

b)

2.20%

c)

1.10%

d)

1%

48.

Điều kiện hoàn phí thường niên năm 1 với hạng thẻ TCB signature

a)

KH có tổng chi đạt 5tr trong 30 ngày từ ngày kích hoạt thẻ

b)

KH có tổng chi đạt 5tr trong 60 ngày từ ngày kích hoạt thẻ

c)

KH có tổng chi đạt 10tr trong 60 ngày từ ngày kích hoạt thẻ

d)

KH có tổng chi đạt 10tr trong 30 ngày từ ngày kích hoạt thẻ

49.

Điều kiện hoàn phí thường niên năm 2 với hạng thẻ TCB signature

a)

Chi tiêu năm trước đạt 300tr

b)

Chi tiêu năm trước đạt 250tr

c)

Chi tiêu năm trước đạt 200tr

d)

Chi tiêu năm trước đạt 100tr

50.

Chính sách hoàn tiền đối với hạng thẻ TCB signature quy định như thế nào ?

a)

5% KS, nhà hàng tối đa 5tr/chủ thẻ/tháng.

b)

5.5% KS, nhà hàng tối đa 5tr/chủ thẻ/tháng.

c)

5.5% KS, nhà hàng tối đa 5.5tr/chủ thẻ/tháng.

d)

5.5% KS, nhà hàng tối đa 10tr/chủ thẻ/tháng.

51.

Hạn mức tối thiểu của thẻ Signatute

a)

120tr

b)

150tr

c)

100tr

d)

Không quy định

52.

Hạn mức thẻ infinte được phê duyệt theo mức nào ?

a)

Tối thiểu 3 tỷ tối đa 15 tỷ

b)

Tối thiểu 1 tỷ tối đa 15 tỷ

c)

Tối thiểu 1 tỷ tối đa 10 tỷ

d)

Tối thiểu 0.5 tỷ tối đa 10 tỷ

53.

Phí thường niên của thẻ tín dụng infinite quy định như nào ?

a)

Thẻ chính: 25tr
Thẻ phụ: 5tr

b)

Thẻ chính: 25tr
Thẻ phụ: Miễn phí

c)

Thẻ chính: 10tr
Thẻ phụ: Miễn phí

d)

Thẻ chính: Miễn phí
Thẻ phụ: Miễn phí

54.

Khách hàng đồng ý phát hành thẻ infinite nhưng muốn sử dụng hạn mức thường xuyên thấp hơn hạn mức được phê duyệt

a)

Từ chối phát hành thẻ Infinite với hạn mức thường xuyên thấp
hơn hạn mức đã được phê duyệt 

b)

Được phép phát hành thẻ Infinite với hạn mức thường xuyên theo yêu cầu của khách hàng

c)

Được phép phát hành thẻ Infinite với hạn mức thường xuyên thấp
hơn hạn mức đã được phê duyệt nhưng đảm bảo tối thiểu 3 tỷ.

d)

Được phép phát hành thẻ Infinite với hạn mức thường xuyên thấp
hơn hạn mức đã được phê duyệt nhưng đảm bảo tối thiểu 1 tỷ.

55.

Khách hàng sử dụng thẻ infinite có thể nâng hạn mức nhiều lần/tháng không ?

a)

Không, chỉ thực hiện 1 lần/tháng

b)

Được thực hiện tối đa 5 lần/tháng

c)

Được thực hiện nhiều lần theo yêu cầu khách hàng

d)

Không được nâng hạn mức

56.

Nên tư vấn thẻ TCB Style cho các khách hàng có nhu cầu trong lĩnh vực nào ?

a)

Du lịch
Chăm sóc sức khỏe

b)

Nhà hàng
Khách sạn

c)

Ẩm thực
Thời trang

d)

Du lịch
Thời trang

57.

Hạn mức tối thiểu của thẻ Style

a)

50tr

b)

10tr

c)

80tr

d)

Không quy định

58.

Điều kiện hoàn phí thường niên năm 1 với  hạng thẻ TCB Style

a)

KH có tổng chi
tiêu đạt 3 triệu trong 30
ngày từ ngày kích hoạt thẻ

b)

KH có tổng chi
tiêu đạt 5 triệu trong 30
ngày từ ngày kích hoạt thẻ

c)

KH có tổng chi
tiêu đạt 3 triệu trong 60
ngày từ ngày kích hoạt thẻ

d)

KH có tổng chi
tiêu đạt 5 triệu trong 60
ngày từ ngày kích hoạt thẻ

59.

Phí chuyển đổi ngoại tệ đối với hạng thể TCB Style

a)

2.95%

b)

2.59%

c)

2.20%

d)

1.50%

60.

Các KH Private đủ điều kiện gia hạn thẻ tín dụng có cần đăng ký gia hạn để tiếp tục sử dụng không ?

a)

CT in sẵn thẻ tín dụng đã được gia hạn cho các KH Private đủ điều kiện gia hạn thẻ tín dụng. KH có thể sử dụng được ngay sau khi kích hoạt mà không cần phải đăng ký gia hạn

b)

Khách hàng cần đăng ký gia hạn trước 2 tháng đến hạn thẻ

c)

Khách hàng cần đăng ký sau thời điểm đến hạn.

d)

Khách hàng cần đăng ký gia hạn trước 1 tháng đến hạn thẻ

61.

KH Private - Priority nhận được hạn mức phê duyệt trước + lãi suất ưu đãi như nào?

a)

KH sẽ nhận được hạn mức phê duyệt trước + lãi suất ưu đãi giảm 3% so với KH thường

b)

KH sẽ nhận được hạn mức phê duyệt trước + lãi suất ưu đãi giảm 2% so với KH thường

c)

KH sẽ nhận được hạn mức phê duyệt trước + lãi suất ưu đãi giảm 1% so với KH thường

d)

KH sẽ nhận được hạn mức phê duyệt trước + lãi suất ưu đãi giảm 5% so với KH thường

62.

Khách hàng Là CBNV của công ty nào được áp dụng thỏa mãn điều kiện Vào Tier Private/ Priority sớm đồng thời được cấp hạn mức Unsecured lending ( Thẻ tín dụng & My cash)

a)

Viettravel & Newtecon

b)

Viettravel

c)

Newtecon

d)

Vinaconex

63.

Đối tượng cá nhân áp dụng định danh KH Priority/Private gồm những chức danh nào trong doanh nghiệp của BB

a)

Chủ Tịch HĐQT, Hội đồng thành viên, giám đốc, tổng giám đốc, trưởng ban tài chính hoặc kế toán trưởng

b)

Là Chủ Doanh Nghiệp tư nhân, chủ tịch công ty, Chủ tịch HĐQT, Tổng Giám Đốc và đồng thời người sở hữu hoặc đại diện phần góp vốn lớn nhất doanh nghiệp theo chứng nhận đăng ký kinh doanh.

c)

Tổng Giám đốc, Phó tổng giám đốc, kế toán trưởng, giám đốc tài chính, các trưởng phòng có thu nhập từ 75tr trở lên

64.

Thời gian áp dụng định danh KH Priority/Private đối với các KH chủ doanh nghiệp BB là bao lâu

a)

6 THÁNG

b)

1 NĂM

c)

18 THÁNG

d)

24 THÁNG

65.

KH Priority/Private được định danh thêm bao nhiêu thành viên gia đình

a)

Không giới hạn

b)

2 thành viên

c)

3 thành viên

d)

5 thành viên

66.

Nếu không nhận được refer từ BB, ĐVKH/LLTV RBG có thể chủ động tra cứu KH thỏa mãn điều kiện định danh trải nghiệm chương trình CrossSale BB tại đâu

a)

Qualifying request trên CRM

b)

APT Portal

c)

Mục 162. Cross sale BB trên Portal

d)

Share point

67.

Chương trình trải nghiệm hội viên TCB Priority dành cho CBNV VINGROUP, NEWTECONS GROUP....thì điều kiện định danh trải nghiệm Priority là gì ?

a)

Lãnh đạo quản lý cấp cao/cấp trung

b)

CBNV có thu nhập BQ >=75tr/tháng

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B Sai

68.

Thời hạn tương tác với các KH đủ điều kiện định danh trải nghiệm chương trình hội viên TCB Priority dành cho CBNV VINGROUP, NEWTECCONS GROUP là bao lâu

a)

30 Ngày

b)

15 Ngày

c)

7 Ngày

d)

3 Ngày

69.

Đối với KH thỏa mãn định danh theo điều kiện tiền gửi mới kỳ hạn 3 tháng trở lên (NEWMONEY) thì có cần phải phong tỏa sổ tiết kiệm để định danh không? 

a)

Cần phong tỏa sổ tk tối thiểu 3 tháng

b)

Không cần phong tỏa sổ tk

70.

KH A gửi nguồn tiền mới và được định danh theo chương trình NEWMONEY ngày 1/1/2024, đến ngày 20/1/2024 KH rút sổ tiết kiệm trước hạn thì quyền lợi của KH bị thay đổi thế nào

a)

KH vẫn được hưởng chính sách hội viên theo phân hạng định danh ngày 1/1/2024 trong vòng 24 tháng

b)

KH vẫn được hưởng chính sách hội viên 24 tháng nhưng ở phân hạng theo đúng số tiền thực gửi ngày 20/1/2024

c)

KH vẫn được hưởng chính sách hội viên theo phân hạng định danh ngày 1/1/2024 trong vòng 6 tháng

d)

KH sẽ tự động bị gỡ hạng hội viên ngay sau khi không đủ điều kiện định danh Priority

71.

Nếu KH vào hội viên theo chương trình AUM nhưng không duy trì đủ số dư thì KH có hạ hạng hội viên hay không ?

a)

KH bị hạ hạng ngay sau khi không đủ số dư phân hạng

b)

KH vẫn được duy trì phân hạng hội viên trong vòng 24 tháng, sau thời gian trên sẽ về phân hạng đúng AUM của KH

c)

KH vẫn được duy trì phân hạng hội viên trong vòng 3 tháng, sau thời gian trên sẽ về phân hạng đúng AUM của KH

d)

KH vẫn được duy trì phân hạng hội viên trong vòng 6 tháng, sau thời gian trên sẽ về phân hạng đúng AUM của KH

72.

KH thỏa mãn điều kiện phận hạng Priority cao hơn thì vòng đời hội viên thay đổi thế nào

a)

KH sẽ được điều chỉnh thời hạn vòng đợi hội viên 24 tháng kể từ ngày cập nhật phân hạng gần nhất

b)

Thời hạn vòng đời hội viên không thay đổi kể từ ngày ký T&C đầu tiên

73.

KH đang được định danh là FA trên T24 khi đủ điều kiện hội viên chính thức AUM/TRV1.... thì đơn vị cần phải làm gì ?

a)

PRM Gỡ định danh FA trên T24 sau đó PRM định danh hội viên chính thức trên CRM bình thường

b)

KH được tự động cập nhật theo trạng thái phân hạng hội viên chính thức.

c)

PRM không cần gỡ định danh FA và thực hiện định danh trên CRM như bình thường.

d)

KH không được định danh theo phân hạng chính thức

74.

Khách hàng có được tất toán trước hạn khoản tiền gửi đã được cộng lãi suất ưu đãi không?

a)

Có. Khách hàng được tất toán trước hạn và nhận lãi suất không kỳ hạn cho toàn bộ thời gian thực gửi.

b)

KH không được tất toán trước hạn

c)

Chỉ được tất toán khi TCB điều chỉnh từ lãi suất ưu đãi về mức lãi suất thông thường

d)

Không đáp án nào đúng

75.

Hạn cuối cùng để tôi tham gia chính sách 1st New contract là ngày nào?

a)

31/01/2024

b)

31/03/2024

c)

Thời gian triển khai chính sách: Từ ngày 01/01/2024 đến khi có quyết định khác của Techcombank.

d)

30/06/2024

76.

Điều kiện để tham gia chính sách 1st New contract là gì?

a)

Khách hàng cá nhân không có số dư tiền gửi của bất kỳ sản phẩm nào tại Techcombank tại ngày 31/12/2023

b)

Khách hàng tham gia Tiết kiệm Phát lộc/Tiền gửi Phát lộc Online  mở mới từ 01/01/2024 

c)

Khách hàng tham gia Tiết kiệm Phát lộc/Tiền gửi Phát lộc Online  mở mới đầu tiên từ 01/01/2024 

d)

Khách hàng cá nhân không có số dư tiền gửi của bất kỳ sản phẩm nào tại Techcombank tại ngày 31/12/2023 và không sở hữu bất cứ khoản Tiết kiệm Phát lộc/Tiền gửi Phát lộc Online nào từ 01/01/2024 đến thời điểm tham gia chính sách.

77.

Nếu KH sở hữu Chứng chỉ tiền gửi Bảo lộc hoặc các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm khác như Tiền gửi Rút gốc linh hoạt, Tiền gửi tích lũy Như ý… trước ngày mở Tiết kiệm Phát lộc/Tiền gửi Phát lộc Online theo điều kiện chương trình thì có được áp dụng lãi suất cộng không?

a)

không được tham gia chương trình cộng lãi suất

b)

Có. Chính sách áp dụng cho KH không có số dư tại 31/12/2023 và mở khoản Tiết kiệm Phát lộc/Tiền gửi Phát lộc Online đầu tiên của KH trong năm 2024 theo điều kiện của chính sách nên nếu trước thời điểm mở khoản Tiết kiệm Phát lộc/Tiền gửi Phát lộc Online đầu tiên, nếu KH sở hữu những sản phẩm khác vẫn đủ điều kiện tham gia chính sách.

78.

Nếu KH mở Tiết kiệm Phát lộc/Tiền gửi Phát lộc Online kỳ hạn 1 tháng trước, sau đó mới mở Tiết kiệm Phát lộc/Tiền gửi Phát lộc Online theo điều kiện chương trình thì có được áp dụng lãi suất cộng không?

a)

Có, khách hàng được cộng 0.5% LS so với LS niêm yết

b)

Không. Chính sách áp dụng cho khoản tiết kiệm Phát lộc/tiền gửi Phát lộc Online đầu tiên đồng thời đáp ứng đủ điều kiện của chính sách

79.

Lãi suất cộng thêm áp dụng khoản tiền gửi đầu tiên khi tham gia là bao nhiêu?

a)

Mức lãi suất khách hàng được cộng thêm là 0.5%/năm so với biểu lãi suất ban hành từng thời kỳ của Techcombank.

b)

Mức lãi suất khách hàng được cộng thêm là 0.3%/năm so với biểu lãi suất ban hành từng thời kỳ của Techcombank.

c)

Mức lãi suất khách hàng được cộng thêm là 0.6%/năm so với biểu lãi suất ban hành từng thời kỳ của Techcombank.

80.

Đối tượng KH nào được tham gia chính sách Net New Money?

a)

Khách hàng cá nhân có số dư Tiền gửi tiết kiệm/Tiền gửi có kỳ hạn/Chứng chỉ tiền gửi tại TCB từ31/12/2023 đến thời điểm tham gia chính sách.

b)

Khách hàng cá nhân có số dư Tiền gửi tiết kiệm/Tiền gửi có kỳ hạn/Chứng chỉ tiền gửi tại TCB từ31/12/2023 đến thời điểm tham gia chính sách đồng thời thỏa mãn là Khách hàng cá nhân có số dư Tiền gửi tiết kiệm/có kỳ hạn tại TCB tăng thêm so với số dư tại cuối ngày31/12/2023 từ 50 triệu VND trở lên

c)

Khách hàng cá nhân có số dư Tiền gửi tiết kiệm/có kỳ hạn tại TCB tăng thêm so với số dư tại cuối ngày31/12/2023 từ 50 triệu VND trở lên

d)

Khách hàng cá nhân có số dư Tiền gửi tiết kiệm/Tiền gửi có kỳ hạn/Chứng chỉ tiền gửi tại TCB từ31/12/2023 đến thời điểm tham gia chính sách đồng thời thỏa mãn Hoặc Khách hàng cá nhân có số dư Tiền gửi tiết kiệm/có kỳ hạn tại TCB tăng thêm so với số dư tại cuối ngày31/12/2023 từ 50 triệu VND trở lên

81.

Khách hàng đã tham gia chính sách First new contract thì có được tham gia Net new money nữa hay không?

a)

Khách hàng chỉ được tham gia 1 trong 2 chương trinh ưu đãi

b)

Nếu KH đã tham gia First new contract mang thêm tiền để gửi (thỏa mãn các điều kiện của chính sách) thì vẫn được cộng lãi suất theo chính sách Net new money cho khoản gửi thêm đó.

82.

Lãi suất cộng thêm chính sách Net New Money mà KH được nhận là bao nhiêu?

a)

Mức lãi suất khách hàng được cộng thêm là 0.5%/năm so với biểu lãi suất ban hành từng thời kỳ của Techcombank.

b)

Mức lãi suất khách hàng được cộng thêm là 0.35%/năm so với biểu lãi suất ban hành từng thời kỳ của Techcombank.

c)

Mức lãi suất khách hàng được cộng thêm là 0.3%/năm so với biểu lãi suất ban hành từng thời kỳ của Techcombank.

d)

Mức lãi suất khách hàng được cộng thêm là 0.55%/năm so với biểu lãi suất ban hành từng thời kỳ của Techcombank.

83.

KH Có được nhận đồng thời lãi suất cộng thêm của cả 2 chính sách First new contract và Net new money trên 1 khoản tiền gửi không?

a)

có KH được cộng đồng thời cả 2 chương trình

b)

Không áp dụng đồng thời nhiều chính sách cộng lãi suất của Techcombank trên 1 khoản tiền gửi, ngoại trừ chính sách lãi suất cho khách hàng định danh hội viên Techcombank

c)

Áp dụng lãi suất nào cao hơn cho khách hàng

84.

KH được nhận lãi suất cộng thêm Ctr Net New Money khi nào?

a)

Khách hàng sẽ được nhận lãi suất cộng thêm ngay tại thời điểm KH gửi tiền. Lãi suất được sẽ được in trên sổ tiết kiệm của KH, là mức lãi suất cộng thêm 0.3% trên biểu lãi suất niêm yết.

b)

Khách hàng sẽ được nhận lãi suất cộng thêm 0.3 % trong vòng 45 ngày kể từ ngày gửi STK. 

c)

Khách hàng sẽ được nhận lãi suất cộng thêm 0.3 % trong vòng 30 ngày kể từ ngày gửi STK. 

d)

Khách hàng sẽ được nhận lãi suất cộng thêm 0.3 % trong vòng 15 ngày kể từ ngày gửi STK. 

85.

Số tiền tối thiểu để tham gia chương trình Net New Money

a)

Số dư tối thiểu 100 triệu VND/sổ tiết kiệm

b)

Số dư tối thiểu 50 triệu VND/sổ tiết kiệm và tối đa bằng số dư tối đa được nhận lãi suất cộng thêm.

c)

Số dư tối thiểu 500 triệu VND/sổ tiết kiệm

d)

Số dư tối thiểu 250 triệu VND/sổ tiết kiệm

86.

Lãi suất Iwealth chào mua -Kênh TCB mobile số ngày nắm giữ lẻ kỳ  <5 ngày?

a)

2.50%

b)

2.20%

c)

2.00%

d)

3%

87.

Lãi suất áp dụng theo số ngày lẻ kỳ khách hàng nắm giữ Iwealth chào mua -Kênh tại quầy bao nhiêu?

a)

2%

b)

1%

c)

2.20%

d)

2.50%

88.

Lãi suất Iwealth chào mua -Kênh TCB mobile số ngày nắm giữ 1M-<2M ?

a)

3%

b)

3.35%

c)

2.75%

d)

3.10%

89.

Ưu đãi dành cho khách hàng mở mới TKCK ( trong 1 tháng kể từ ngày mở mới )

a)

0.1% ; giá trị ưu đãi tối đa iBond 100Tr

b)

0.05% ; giá trị ưu đãi tối đa iBond 100Tr

c)

0.1%;  giá trị ưu đãi tối đa iBond 500Tr

d)

0.05% ; giá trị ưu đãi tối đa iBond 500Tr

90.

Ưu đãi dành cho khách hàng VIP 1/ Private tại TCBS ?

a)

0.20%

b)

0.15%

c)

0.10%

d)

0.05%

91.

Ưu đãi theo giá trị giao dịch mua iBond giá trị >= 2 tỷ và < 5 tỷ

a)

0.01%

b)

0.02%

c)

0.05%

d)

0.10%

92.

Ưu đãi dành CT hỗ trợ Kh tăng cường trải nghiệm đầu tư- KH GD TP BNC1220525 trên iConnect

a)

0.05%/ tổng mệnh giá giao dịch tối đa 1 tỷ

b)

0.05%/ tổng mệnh giá giao dịch tối đa 500Tr

c)

0.1% / tổng mệnh giá giao dịch tối đa 500Tr

d)

0.1%/ tổng mệnh giá giao dịch tối đa 1 tỷ