Font size
WorksheetsCam 7 - Test 1
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Họ (đi săn) vào ban đêm
= They _ at night
1 từ bắt đầu bằng chữ "h"
(a)
sử dụng cảm nhận khuôn mặt để phát hiện (chướng ngại vật)
= using facial vision to sense the presence of _
1 từ bắt đầu bằng chữ "o"
(a)
chọn lọc tự nhiên đã ưu ái những con dơi kiếm sống bằng các (ngành nghề) săn mồi về đêm
= natural selection has favoured bats that make a go of the night-hunting _
1 từ bắt đầu bằng chữ "t"
(a)
các ngành nghề ban ngày đã bị (chiếm lĩnh) hoàn toàn
= daytime trades are thoroughly _
1 từ bắt đầu bằng chữ "o"
(a)
Rất có (khả năng) các ngành nghề về đêm đã có từ rất lâu
= It is _ that the nocturnal trades go way back
1 từ bắt đầu bằng chữ "p"
(a)
họ đã tìm ra cách để (kiếm sống chật vật) vào ban đêm
= they found ways of _ a living at night
1 từ bắt đầu bằng chữ "s"
(a)
Chỉ sau sự tuyệt chủng hàng loạt (bí ẩn) của loài khủng long
= Only after the _ mass extinction of the dinosaurs
1 từ bắt đầu bằng chữ "m"
(a)
chúng đi săn vào ban đêm và không thể dùng ánh sáng để tìm (con mồi)
= they hunt at night and cannot use light to help them find _
1 từ bắt đầu bằng chữ "p"
(a)
Cá và cá heo sống trong nước (đục) không thể nhìn thấy
= Fish and dolphins that live in extremely _ water cannot see
1 từ bắt đầu bằng chữ "m"
(a)
nó bị cản trở và (phân tán) bởi bụi bẩn trong nước
= it is obstructed and _ by the dirt in the water
1 từ bắt đầu bằng chữ "s"
(a)
làm thế nào để (di chuyển khéo léo) trong bóng tối
= how to _ in the dark
1 từ bắt đầu bằng chữ "m"
(a)
là tạo ra ánh sáng, sử dụng một cái (đèn lồng) hoặc đèn pha
= is to manufacture light, to use a _ or a searchlight
1 từ bắt đầu bằng chữ "l"
(a)
không đòi hỏi một lượng năng lượng (quá lớn)
= doesn't require a _ amount of energy
1 từ bắt đầu bằng chữ "p"
(a)
phát hiện (một phần) nhỏ tí hon của ánh sáng phản chiếu lại
= detect the tiny _ of the light that bounces off
1 từ bắt đầu bằng chữ "f"
(a)
ánh sáng (phản chiếu lại) từ mỗi phần của cảnh vật
= the light that _ off each part of the scene
1 từ bắt đầu bằng chữ "b"
(a)
được dùng làm đèn pha để (chiếu sáng) đường đi
= used as a headlight to _ the path
1 từ bắt đầu bằng chữ "i"
(a)
dường như có khả năng (kỳ lạ) để cảm nhận chướng ngại vật
= seem to have an _ sense of obstacles
1 từ bắt đầu bằng chữ "u"
(a)
(Cảm giác) khi sử dụng cảm nhận khuôn mặt
= the _ of facial vision
1 từ bắt đầu bằng chữ "s"
(a)
sử dụng (tiếng vang) từ bước chân của chính họ
= using _ of their own footsteps
1 từ bắt đầu bằng chữ "e"
(a)
thành tựu về (phát hiện) và định hướng
= feats of _ and navigation
1 từ bắt đầu bằng chữ "d"
(a)
đạt được những (kỳ công) về phát hiện và định hướng
= achieves _ of detection and navigation
1 từ bắt đầu bằng chữ "f"
(a)
làm cho kỹ sư phải (thán phục) đến chết lặng
= strike an engineer dumb with _
1 từ bắt đầu bằng chữ "a"
(a)
dơi đã hoàn thiện hệ thống ... nó là (sóng siêu âm)
= bats had perfected the system ... it is _
1 từ bắt đầu bằng chữ "s"
(a)
Nhưng nền kinh tế ban ngày đã bị các loài sinh vật khác như chim (khai thác quá mức)
= But the daytime economy is already _ _ by other creatures
2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "e"
(a)
giống như cảm giác đau được cảm nhận ở (tay/chân giả)
= like the referred pain in _ _ _
3 từ bắt đầu bằng chữ "a" "p" & "l"
(a)
Lịch sử nền văn minh nhân loại (gắn liền) với lịch sử về cách chúng ta học cách quản lý tài nguyên nước.
= The history of human civilisation is _ with the history of the ways we have learned to manipulate water resources.
1 từ bắt đầu bằng chữ "e"
(a)
Khi các thị trấn (dần dần) mở rộng, nước được mang về từ những nguồn xa hơn.
= As towns _ expanded, water was brought from increasingly remote sources.
1 từ bắt đầu bằng chữ "g"
(a)
Khi các thị trấn dần dần mở rộng, nước được mang về từ những nguồn (xa xôi) hơn.
= As towns gradually expanded, water was brought from increasingly _ sources.
1 từ bắt đầu bằng chữ "r"
(a)
dẫn đến các nỗ lực kỹ thuật (tinh vi) như các con đập và cầu dẫn nước.
= leading to _ engineering efforts such as dams and aqueducts.
1 từ bắt đầu bằng chữ "s"
(a)
chín hệ thống chính, với (cách bố trí) sáng tạo của các đường ống và cống rãnh được xây dựng tốt.
= nine major systems, with an innovative _ of pipes and well-built sewers
1 từ bắt đầu bằng chữ "l"
(a)
chín hệ thống chính, với cách bố trí sáng tạo của các đường ống và (cống rãnh) được xây dựng tốt.
= nine major systems, with an innovative layout of pipes and well-built _
1 từ bắt đầu bằng chữ "s"
(a)
(Chưa từng có) việc xây dựng hàng chục nghìn công trình kỹ thuật vĩ đại
= _ construction of tens of thousands of monumental engineering projects
1 từ bắt đầu bằng chữ "u"
(a)
nhờ sự mở rộng của các hệ thống (tưới tiêu) nhân tạo
= because of the expansion of artificial _ systems
1 từ bắt đầu bằng chữ "i"
(a)
Tuy nhiên, có một mặt tối của bức tranh này: mặc dù chúng ta đã đạt được nhiều (tiến bộ),
= Yet there is a dark side to this picture: despite our _,
1 từ bắt đầu bằng chữ "p"
(a)
một nửa dân số thế giới vẫn chịu cảnh thiếu thốn, với dịch vụ nước (kém hơn) so với người Hy Lạp và La Mã cổ đại.
= half of the world’s population still suffers, with water services _ to those available to the ancient Greeks and Romans.
1 từ bắt đầu bằng chữ "i"
(a)
chín hệ thống chính, với cách bố trí sáng tạo của các đường ống và (cống rãnh) được xây dựng tốt.
= nine major systems, with an innovative layout of pipes and well-built _
1 từ bắt đầu bằng chữ "s"
(a)
dịch vụ nước (kém hơn) so với người Hy Lạp và La Mã cổ đại.
= water services _ to those available to the ancient Greeks and Romans.
1 từ bắt đầu bằng chữ "i"
(a)
như báo cáo của Liên Hợp Quốc về khả năng tiếp cận nước đã (nhắc lại) vào tháng 11 năm 2001
= as the United Nations report on access to water _ in November 2001
1 từ bắt đầu bằng chữ "r"
(a)
khoảng hai tỷ rưỡi người không có dịch vụ (vệ sinh) đầy đủ.
= some two and a half billion do not have adequate _ services.
1 từ bắt đầu bằng chữ "s"
(a)
Hậu quả của các chính sách nước của chúng ta vượt xa việc (đe dọa) sức khỏe con người.
= The consequences of our water policies extend beyond _ human health.
1 từ bắt đầu bằng chữ "j"
(a)
để nhường chỗ cho các (hồ chứa) phía sau các con đập.
= to make way for the _ behind dams.
1 từ bắt đầu bằng chữ "r"
(a)
hệ sinh thái sông nơi chúng (phát triển mạnh).
= river ecosystems where they _.
1 từ bắt đầu bằng chữ "t"
(a)
Một số phương pháp tưới tiêu làm (thoái hóa) chất lượng đất
= Certain irrigation practices _ soil quality
1 từ bắt đầu bằng chữ "d"
(a)
các tầng chứa nước đang bị hút cạn nhanh hơn tốc độ chúng được (bổ sung) tự nhiên
= aquifers are being pumped down faster than they are naturally _
1 từ bắt đầu bằng chữ "r"
(a)
tranh chấp về nguồn nước chung đã dẫn đến bạo lực và tiếp tục làm gia tăng (căng thẳng)
= disputes over shared water resources have led to violence and continue to raise _
1 từ bắt đầu bằng chữ "t"
(a)
Ngay từ (đầu) thiên niên kỷ mới,
= At the _ of the new millennium,
1 từ bắt đầu bằng chữ "o"
(a)
Ngay từ đầu (thiên niên kỷ) mới,
= At the outset of the new _,
1 từ bắt đầu bằng chữ "m"
(a)
(việc cung cấp) các nhu cầu cơ bản của con người và môi trường
= the _ of basic human and environmental needs
1 từ bắt đầu bằng chữ "p"
(a)
là (ưu tiên) hàng đầu
= as top _
1 từ bắt đầu bằng chữ "p"
(a)
với sự (phản đối) mạnh mẽ từ một số tổ chức nước lâu đời
= with strong _ from some established water organisations
1 từ bắt đầu bằng chữ "o"
(a)
áp lực xây dựng cơ sở hạ tầng nước mới đã (giảm bớt)
= the pressure to build new water infrastructures has _
1 từ bắt đầu bằng chữ "d"
(a)
lượng nước rút đã giảm hơn 20 % so với (đỉnh điểm) vào năm 1980.
= water withdrawals have fallen by more than 20 % from their _ in 1980.
1 từ bắt đầu bằng chữ "p"
(a)
phải được xây dựng theo các (thông số kỹ thuật) cao hơn
= must be built to higher _
1 từ bắt đầu bằng chữ "s"
(a)
với (trách nhiệm giải trình) cao hơn đối với người dân địa phương và môi trường của họ
= with more _ to local people and their environment
1 từ bắt đầu bằng chữ "a"
(a)
các dự án mới dường như là (hợp lý)
= new projects seem _
1 từ bắt đầu bằng chữ "w"
(a)
Lịch sử (nền văn minh nhân loại) gắn liền với lịch sử về cách chúng ta học cách quản lý tài nguyên nước.
= The history of _ _ is entwined with the history of the ways we have learned to manipulate water resources.
2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "c"
(a)
Trong (cuộc cách mạng công nghiệp) và sự bùng nổ dân số
= During the _ _ and population explosion
2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "r"
(a)
Trong cuộc cách mạng công nghiệp và (sự bùng nổ dân số)
= During the industrial revolution and _ _
2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "e"
(a)
Sản xuất lương thực đã (bắt kịp) với dân số tăng cao
= Food production has _ _ with soaring populations
2 từ bắt đầu bằng chữ "k" & "p"
(a)
Sự thay đổi triết lý này vẫn chưa được (chấp nhận rộng rãi)
= This shift in philosophy has not been _ _
2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "a"
(a)
(những vấn đề cấp bách) trong việc cung cấp nước sạch cho tất cả mọi người
= the _ _ of providing everyone with clean water
2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "p"
(a)
Nhật Bản sử dụng khoảng 13 triệu gallon nước để tạo ra 1 triệu đô la (sản lượng thương mại)
= Japan used approximately 13 million gallons of water to produce $1 million of _ _
2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o"
(a)
(lượng nước rút) đã tăng lên gấp 10 lần
= _ _ increased tenfold
2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "w"
(a)
tuân thủ (tiêu chí sinh thái)
= respecting _ _
2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "c"
(a)
Giáo dục Tâm lý của Bernie Neville là một cuốn sách đề cập đến những cách tiếp cận mới (mang tính đột phá) trong việc học = Educating Psyche by Bernie Neville is a book which looks at (a) new approaches to learning Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "r"
Kỹ thuật (giảng dạy) của Lozanov dựa trên bằng chứng... = Lozanov’s (a) technique is based on the evidence... Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "i"
...các kết nối được tạo ra trong não thông qua (quá trình xử lý vô thức)... = ...connections made in the brain through (a) ... Điền 2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "p"
…(bền vững hơn) so với các kết nối được tạo ra thông qua quá trình xử lý có ý thức. = ...are more (a) than those made through conscious processing. Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "d"
...màu sắc, bìa sách, (kiểu chữ), chiếc bàn... = ...the colour, the binding, the (a) , the table... Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "t"
...ngoại hình và (phong cách cư xử) của giảng viên... = ...the lecturer’s appearance and (a) ... Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "m"
...vị trí của chúng ta trong (giảng đường)... = ...our place in the (a) ... Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "a"
Ngay cả khi những chi tiết bên ngoài này có phần (khó nắm bắt)... = Even if these peripheral details are a bit (a) ... Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "e"
...chúng quay trở lại dễ dàng trong (trạng thái thôi miên)... = ...they come back readily in (a) ... Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "h"
Hiện tượng này phần nào được quy cho phương pháp học tập (phản tác dụng)... = This phenomenon can be partly attributed to the common (a) approach to study... Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "c"
...ý thức được chuyển khỏi (chương trình học)... = ...consciousness is shifted away from the (a) ... Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "c"
...giáo viên đọc văn bản một cách chậm rãi và (trang nghiêm)... = ...the teacher reads the text slowly and (a) ... Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "s"
...chú ý đến (sự biến đổi) của âm nhạc. = ...with attention to the (a) of the music. Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "d"
Trong một cuộc nói chuyện (sơ bộ), giáo viên giới thiệu cho họ tài liệu... = In a (a) talk, the teacher introduces them to the material... Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "p"
...học sinh được (kích thích) để nhớ lại tài liệu đã trình bày. = ...the students are (a) to recall the material presented. Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "s"
...để (ghi nhớ) tài liệu đã trình bày. = ...to (a) the material presented. Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "r"
...chúng được (dành) toàn bộ để hỗ trợ việc ghi nhớ. = ...they are (a) entirely to assist recall. Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "d"
...để làm cho nó dễ dàng tiếp cận với (ý thức). = ...to make it easily accessible to (a) . Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "c"
...Thôi miên, yoga, kiểm soát tâm trí Silva, (các nghi lễ tôn giáo) và chữa bệnh bằng đức tin... = ...Hypnosis, yoga, Silva mind-control, (a) and faith healing... Điền 2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "c"
Những (nghi lễ) như vậy có thể được xem như giả dược. = Such (a) may be seen as placebos. Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "r"
Những nghi lễ như vậy có thể được xem như (giả dược). = Such rituals may be seen as (a) s. Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "p"
...nó phải được (ban hành) với sự uy quyền để có hiệu quả. = ...it must be (a) with authority to be effective. Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "d"
...nó phải được ban hành với sự (uy quyền) để có hiệu quả. = ...it must be dispensed with (a) to be effective. Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "a"
...ít giáo viên có thể (bắt chước) những kết quả ngoạn mục... = ...few teachers are able to (a) the spectacular results... Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "e"
Chúng ta có thể quy (những kết quả tầm thường) cho một hiệu ứng giả dược không đầy đủ. = We can, perhaps, attribute (a) results to an inadequate placebo effect. Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "m"
Chúng ta có thể (quy cho) những kết quả tầm thường một hiệu ứng giả dược không đầy đủ. = We can, perhaps, (a) mediocre results to an inadequate placebo effect. Điền 1 từ bắt đầu bằng chữ "a"
...chúng ta thường nhớ những gì chúng ta đã (cảm nhận một cách ngoại vi)... = ...we often remember what we have (a) ... Điền 2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "p"
...chương trình học sau đó trở nên ngoại vi và được xử lý bởi (khả năng dự trữ) của não bộ. = ...the curriculum then becomes peripheral and is dealt with by the (a) of the brain. Điền 2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "c"
