Font size
WorksheetsGRADE 8
Total questions: 93
Worksheet time: 53mins
body language
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
kênh giao tiếp
khác biệt văn hoá
rào cản ngôn ngữ
interact
điện thoại bàn
tương tác
thế giới ảo, thế giới mạng
cyber world
đa phương tiện
thế giới ảo, thế giới mạng
diễn đàn trên mạng
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng
video conference
telepathy
message board
snail mail
smart phone
mobile phone
landline phone
cellphone
non-verbal language
rào cản ngôn ngữ
tương tác
diễn đàn trên mạng
ngôn ngữ không dùng lời nói
telepathy
kênh giao tiếp
khác biệt văn hoá
thần giao cách cảm
mạng xã hội
smart phone
telephone
landline phone
social media
phòng chat (trên mạng)
communication channel
language barrier
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
thần giao cách cảm
rào cản ngôn ngữ
điện thoại thông minh
Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn
S+ WILL BE + V-ING
S+ WON'T BE + V-ING
S + WILL NOT BE + V-ING
tất cả đều đúng
Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ( chọn các ý đúng- nhiều hơn 1 ý đúng)
Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai
Để hoạch định cho những việc được trông thấy đang xảy ra trong tương lai.
Hành động có dự định trước trong tương lai gần.
tất cả đều sai
Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....
1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)
will be share
will be sharing
shares
share
We (a) a universal translator to deal with any foreign language. (use)
3. Scientists (a) man-made meat because there will be no land for farming. (develop)
Advanced technology (a) people to avoid the feeling of pain. (help)
Scientists (a) the deserts to farming lands. (change)
I (a) (not wash) all my summer clothes by ten o’clock.
I know you won’t be asleep at 12.00. You (a) (play) computer games.
experience (n) danh từ
kinh nghiệm
trải nghiệm
experience (v) động từ
kinh nghiệm
trải nghiệm
tương tác (v)
interact
interaction
communicate
communication
sự tương tác (v)
interact
interaction
communicate
communication
làm sống lại, hồi sinh
remind
revive
recharge
return
impact on
ảnh hưởng
thực hiện
hồi sinh
tương tác
handshake
ôm
cúi chào
bắt tay
nắm tay
Công thức câu điều kiện loại 1 là: ...
If + S + V (hiện tại), S + would + V (nguyên mẫu)
If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)
Vế if câu điều kiện loại 1 là:
thì hiện tại tiếp diễn
thì hiện tại đơn
quá khứ đơn
tương lai đơn
Mệnh đề kết quả câu điều kiện loại 1 là:
thì hiện tại tiếp diễn
thì hiện tại đơn
quá khứ đơn
tương lai đơn
Rice is a ____( món chính)___________ food in many cultures around the world.
staple
stick
stamp
stock
Regular exercise can ____cải thiện___________ your physical and mental health.
harm
damage
prevent
If I were you, I (start) _______________now.
would start
will start
bộ tộc, bộ lạc (adj)
tribe
tribal
native
urban
lối sống
lifestyles
dogsled
greet
weave
quảng cáo (n)
(a)
khách hàng
customer
seller
service
product
phàn nàn (v)
complain
complaint
complement
comment
phàn nàn (n)
complain
complaint
complement
comment
trưng bày, bày biện
bargain
access
display
exhibit
out of stock
còn hàng
hết hàng
thừa hàng
thiếu hàng
hàng hoá (2 đáp án)
producer
product
goods
good
tự trồng
home-grow
home-grown
home-made
home-growing
bargain
mua
chốt đơn
bán
mặc cả
cửa hàng tiện lợi
convenience store
inconvenience store
convenient store
inconvenient store
người nghiện mua sắm
shopping
shopper
shopaholic
shopping mall
tự làm
home-made
home-make
home-making
house-made
đang bán hạ giá
on sale
during sale
in sale
for sale
nhãn ghi giá mặt hàng
(a)
chợ họp ngoài trời
open-air market
floating market
supermarket
shopping mall
hạ giá (v/n)
fixed
discount
on sale
bargain
đôi khi
sometimes
occasionally
hardly
seldom
không bao giờ
seldom
never
always
usually
hầu như không, hiếm khi (nhiều đáp án)
rarely
seldom
never
always
biên lai
reciept
recept
reicept
receipt
mua (2 đáp án)
sell
buy
purchase
bargain
credit card
tiền mặt
máy tính tiền
thẻ tín dụng
thẻ ưu đãi
xếp hàng
queu
queue
qeuue
queeu
hết hạn
manufacture
expire
discount
bargain
đi lang thang
(a)
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
(a)
giao tiếp
(a)
giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp -> English?
communication breakdown
communication timebreak
communication breakup
communication final break
communication channel (n) nghĩa là gì?
kênh giao tiếp
không hiểu nhau
phương thức giao tiếp
phòng chat
_______ difference (n) : khác biệt văn hoá
cultural
culural
cutural
culttural
thế giới ảo, thế giới mạng -> English?
cyber world
cyberpunk 2077
new world
cyber dream
trực diện, mặt đối mặt
(a)
đa phương tiện
(a)
Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn
S+ WILL BE + V-ING
S+ WON'T BE + V-ING
S + WILL NOT BE + V-ING
tất cả đều đúng
Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....
1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)
will be share
will be sharing
shares
share
They _____________ an English test at this time tomorrow.
have
will have
will be have
will be having
At 8 p. m tonight, we (perform) ___________ a new play. Don’t miss it!
perform
performing
to perform
will be performing
I like ______________ back my home village on holiday.
comes
come
came
coming
She intends.........................a swimming course this summer.
taking
to take
to taking
A&B
Teenagers now prefer.................on the computer to ...............face to face.
chatting/meet
to chat/ meeting
chatting/ meeting
to chatting/ meeting
Famous people often wear masks to avoid..................
being recognized
to be recognized
to recognize
recognizing
"Syllable" nghĩa là gì?
Âm lượng
Âm thanh
Âm tiết
Âm hưởng
"Bị hạn chế" tiếng anh là gì?
(a)
"Thay thế" tiếng anh viết thế nào?
Reuse
Replace
Reply
Replay
"Có thể thay thế" tiếng anh là gì?
(a)
"Nuclear" nghĩa là gì?
(a)
"Solar" nghĩa là gì?
Liên quan đến mặt trời
Liên quan đến mặt trăng
Liên quan đến hành tinh
Liên quan đến môi trường
"Điện năng" tiếng anh là gì?
Energy
Electric
Electrical
Electricity
"Warm" nghĩa là gì?
(a)
"Nguồn" tiếng anh là gì?
(a)
"Vòi" tiếng anh là gì?
Tap
Tip
Type
Ting
"Sẵn có" tiếng anh là gì?
(a)
"Năng lượng" tiếng anh viết thế nào?
Energy
Electricity
Electronic
Element
"Overcool" nghĩa là gì?
(a)
"Không thể thay thế" tiếng anh viết thế nào?
(a)
"Liên quan đến nước" tiếng anh viết thế nào?
(a)
"Bóng đèn" tiếng anh viết thế nào?
Light bee
Light bulb
Light white
Light high
