wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 8

Total questions: 93

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

body language

a)

ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ

b)

kênh giao tiếp

c)

khác biệt văn hoá

d)

rào cản ngôn ngữ

2.

interact

a)

điện thoại bàn

b)

tương tác

c)

thế giới ảo, thế giới mạng

3.

cyber world

a)

đa phương tiện

b)

thế giới ảo, thế giới mạng

c)

diễn đàn trên mạng

d)

phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng

4.
a)

video conference

b)

telepathy

c)

message board

d)

snail mail

5.
a)

smart phone

b)

mobile phone

c)

landline phone

d)

cellphone

6.

non-verbal language

a)

rào cản ngôn ngữ

b)

tương tác

c)

diễn đàn trên mạng

d)

ngôn ngữ không dùng lời nói

7.

telepathy

a)

kênh giao tiếp

b)

khác biệt văn hoá

c)

thần giao cách cảm

d)

mạng xã hội

8.
a)

smart phone

b)

telephone

c)

landline phone

9.
a)

social media

b)

facebook

c)

phòng chat (trên mạng)

d)

communication channel

10.

language barrier

a)

thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm

b)

thần giao cách cảm

c)

rào cản ngôn ngữ

d)

điện thoại thông minh

11.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

12.

Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ( chọn các ý đúng- nhiều hơn 1 ý đúng)

a)

Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

b)

Để hoạch định cho những việc được trông thấy đang xảy ra trong tương lai.

c)

Hành động có dự định trước trong tương lai gần.

d)

tất cả đều sai

13.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

14.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

15.

We (a)   a universal translator to deal with any foreign language. (use)

16.

3. Scientists (a)   man-made meat because there will be no land for farming. (develop)

17.

Advanced technology (a)   people to avoid the feeling of pain. (help)

18.

Scientists (a)   the deserts to farming lands. (change)

19.

I (a)   (not wash) all my summer clothes by ten o’clock.

20.

I know you won’t be asleep at 12.00. You (a)   (play) computer games.

21.

experience (n) danh từ

a)

kinh nghiệm

b)

trải nghiệm

22.

experience (v) động từ

a)

kinh nghiệm

b)

trải nghiệm

23.

tương tác (v)

a)

interact

b)

interaction

c)

communicate

d)

communication

24.

sự tương tác (v)

a)

interact

b)

interaction

c)

communicate

d)

communication

25.

làm sống lại, hồi sinh

a)

remind

b)

revive

c)

recharge

d)

return

26.

impact on

a)

ảnh hưởng

b)

thực hiện

c)

hồi sinh

d)

tương tác

27.

handshake

a)

ôm

b)

cúi chào

c)

bắt tay

d)

nắm tay

28.

Công thức câu điều kiện loại 1 là: ...

a)

If + S + V (hiện tại), S + would + V (nguyên mẫu)

b)

If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)

29.

Vế if câu điều kiện loại 1 là:

a)

thì hiện tại tiếp diễn

b)

thì hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

tương lai đơn

30.

Mệnh đề kết quả câu điều kiện loại 1 là:

a)

thì hiện tại tiếp diễn

b)

thì hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

tương lai đơn

31.

Rice is a ____( món chính)___________ food in many cultures around the world.

a)

staple

b)

stick

c)

stamp

d)

stock

32.

Regular exercise can ____cải thiện___________ your physical and mental health.

a)
improve
b)

harm

c)

damage

d)

prevent

33.

If I were you, I (start) _______________now.

a)
starting
b)

would start

c)
started
d)

will start

34.

bộ tộc, bộ lạc (adj)

a)

tribe

b)

tribal

c)

native

d)

urban

35.

lối sống

a)

lifestyles

b)

dogsled

c)

greet

d)

weave

36.

quảng cáo (n)

(a)  

37.

khách hàng

a)

customer

b)

seller

c)

service

d)

product

38.

phàn nàn (v)

a)

complain

b)

complaint

c)

complement

d)

comment

39.

phàn nàn (n)

a)

complain

b)

complaint

c)

complement

d)

comment

40.

trưng bày, bày biện

a)

bargain

b)

access

c)

display

d)

exhibit

41.

out of stock

a)

còn hàng

b)

hết hàng

c)

thừa hàng

d)

thiếu hàng

42.

hàng hoá (2 đáp án)

a)

producer

b)

product

c)

goods

d)

good

43.

tự trồng

a)

home-grow

b)

home-grown

c)

home-made

d)

home-growing

44.

bargain

a)

mua

b)

chốt đơn

c)

bán

d)

mặc cả

45.

cửa hàng tiện lợi

a)

convenience store

b)

inconvenience store

c)

convenient store

d)

inconvenient store

46.

người nghiện mua sắm

a)

shopping

b)

shopper

c)

shopaholic

d)

shopping mall

47.

tự làm

a)

home-made

b)

home-make

c)

home-making

d)

house-made

48.

đang bán hạ giá

a)

on sale

b)

during sale

c)

in sale

d)

for sale

49.

nhãn ghi giá mặt hàng

(a)  

50.

chợ họp ngoài trời

a)

open-air market

b)

floating market

c)

supermarket

d)

shopping mall

51.

hạ giá (v/n)

a)

fixed

b)

discount

c)

on sale

d)

bargain

52.

đôi khi

a)

sometimes

b)

occasionally

c)

hardly

d)

seldom

53.

không bao giờ

a)

seldom

b)

never

c)

always

d)

usually

54.

hầu như không, hiếm khi (nhiều đáp án)

a)

rarely

b)

seldom

c)

never

d)

always

55.

biên lai

a)

reciept

b)

recept

c)

reicept

d)

receipt

56.

mua (2 đáp án)

a)

sell

b)

buy

c)

purchase

d)

bargain

57.

credit card

a)

tiền mặt

b)

máy tính tiền

c)

thẻ tín dụng

d)

thẻ ưu đãi

58.

xếp hàng

a)

queu

b)

queue

c)

qeuue

d)

queeu

59.

hết hạn

a)

manufacture

b)

expire

c)

discount

d)

bargain

60.

đi lang thang

(a)  

61.

ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ

(a)  

62.

giao tiếp

(a)  

63.

giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp -> English?

a)

communication breakdown

b)

communication timebreak

c)

communication breakup

d)

communication final break

64.

communication channel (n) nghĩa là gì?

a)

kênh giao tiếp

b)

không hiểu nhau

c)

phương thức giao tiếp

d)

phòng chat

65.

_______ difference (n) : khác biệt văn hoá

a)

cultural

b)

culural

c)

cutural

d)

culttural

66.

thế giới ảo, thế giới mạng -> English?

a)

cyber world

b)

cyberpunk 2077

c)

new world

d)

cyber dream

67.

trực diện, mặt đối mặt

(a)  

68.

đa phương tiện

(a)  

69.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

70.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

71.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

72.

They _____________ an English test at this time tomorrow.

a)

have

b)

will have

c)

will be have

d)

will be having

73.

At 8 p. m tonight, we (perform) ___________ a new play. Don’t miss it!

a)

perform

b)

performing

c)

to perform

d)

will be performing

74.

I like ______________ back my home village on holiday.

a)

comes

b)

come

c)

came

d)

coming

75.

She intends.........................a swimming course this summer.

a)

taking

b)

to take

c)

to taking

d)

A&B

76.

Teenagers now prefer.................on the computer to ...............face to face.

a)

chatting/meet

b)

to chat/ meeting

c)

chatting/ meeting

d)

to chatting/ meeting

77.

Famous people often wear masks to avoid..................

a)

being recognized

b)

to be recognized

c)

to recognize

d)

recognizing

78.

"Syllable" nghĩa là gì?

a)

Âm lượng

b)

Âm thanh

c)

Âm tiết

d)

Âm hưởng

79.

"Bị hạn chế" tiếng anh là gì?

(a)  

80.

"Thay thế" tiếng anh viết thế nào?

a)

Reuse

b)

Replace

c)

Reply

d)

Replay

81.

"Có thể thay thế" tiếng anh là gì?

(a)  

82.

"Nuclear" nghĩa là gì?

(a)  

83.

"Solar" nghĩa là gì?

a)

Liên quan đến mặt trời

b)

Liên quan đến mặt trăng

c)

Liên quan đến hành tinh

d)

Liên quan đến môi trường

84.

"Điện năng" tiếng anh là gì?

a)

Energy

b)

Electric

c)

Electrical

d)

Electricity

85.

"Warm" nghĩa là gì?

(a)  

86.

"Nguồn" tiếng anh là gì?

(a)  

87.

"Vòi" tiếng anh là gì?

a)

Tap

b)

Tip

c)

Type

d)

Ting

88.

"Sẵn có" tiếng anh là gì?

(a)  

89.

"Năng lượng" tiếng anh viết thế nào?

a)

Energy

b)

Electricity

c)

Electronic

d)

Element

90.

"Overcool" nghĩa là gì?

(a)  

91.

"Không thể thay thế" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

92.

"Liên quan đến nước" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

93.

"Bóng đèn" tiếng anh viết thế nào?

a)

Light bee

b)

Light bulb

c)

Light white

d)

Light high