wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 12/01

Total questions: 94

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Biến đổi khí hậu = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "c")

(a)  

2.

Những con gấu bắc cực ngày càng bị đe dọa bởi biến đổi khí hậu

= Polar bears are being ... threatened by climate change.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

3.

Những hậu quả sâu xa = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "c")

Sâu xa = ảnh hưởng đến nhiều người

(a)  

4.

Những điều kiện khắc nghiệt = ... conditions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

Khắc nghiệt = nguy hiểm

(a)  

5.

Mỡ dưới da = Fat under / ... their skin

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

6.

Một nghiên cứu đã làm sáng tỏ bí ẩn này.

= A study ... ... ... this mystery.

(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "l", & "o")

(a)  

7.

Những người thân nhất của họ

= their closest ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

8.

Một trong những môi trường khắc nghiệt nhất

= one of the ... / most extreme environments

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

9.

Những sự đột biến của gen này

= ... of this gene

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

10.

Bệnh loãng xương = ...

(a)  

11.

Những chiếc xương cho thấy mật độ giảm

= Bones show reduced ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

12.

Lượng đầu vào của canxi giảm =

Reduced calcium ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")



(a)  

13.

Những mô xương = bone ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

Mô là những nhóm tế bào

(a)  

14.

Sự sẵn có của chất dinh dưỡng

= ... availability

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

15.

Trải qua những điều kiện khắc nghiệt trong mỗi lần mang thai

= To ... extreme conditions during every pregnancy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

16.

Thời kỳ mang thai / thai kỳ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

17.

Khi mùa thu đến

= Once autumn ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "a")

(a)  

18.

Sự ra đời của những con gấu con

= The birth of their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Từ này thường dùng để chỉ con của những loài ăn thịt

(a)  

19.

Sáu tháng nhịn ăn

= six months of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

20.

Dùng đến mức cạn kiệt nguồn dự trữ canxi và calo của chính họ

= To ... their own calcium and calorie reserves.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

21.

Dùng đến mức cạn kiệt những nguồn dự trữ canxi và calo của chính họ

= To drain their own calcium and calorie ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

22.

Một nghịch lý = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

23.

Xây dựng những cái hang của chúng

= To build their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

24.

Ngủ đông = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

25.

Cơ chế tái tạo xương

= the ... of bone remodelling

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

Cơ chế = quá trình

(a)  

26.

Những bệnh nhân nằm liệt giường = ... patients

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

27.

Những nỗ lực bảo tồn = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "e")

(a)  

28.

Cân nhắc những yếu tố sau = To take the following factors ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "c")

(a)  

29.

Các loài linh trưởng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

30.

Gấu dường như bị coi là ngu ngốc

= Bears seem to be regarded/ ... as stupid

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

31.

Bằng chứng giai thoại (nghe người khác nói)

= ... evidence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

32.

Thử thách những giả thiết này

= To ... those assumptions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

33.

Thử thách những giả thiết này

= To challenge those ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

34.

Thao túng/ kiểm soát môi trường của chúng

= To ... their environment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

35.

Đánh bật một miếng thịt treo ngoài tầm với của nó

= To ... a piece of meat hung out of his reach.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

36.

Một bước đi có tính toán

= A ... move

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

37.

Những chiếc thùng phi = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

38.

Việc điều khiển có chủ ý và tập trung

= ... and focused manipulation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

39.

Xếp đồ vật thành đống

= Putting objects in ...

(a)  

40.

Nghiên cứu đã chứng minh rằng

= The study ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

41.

Những hành vi nhanh nhẹn

= ... behaviors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

42.

Sự bực bội / buồn bã / thất vọng

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

43.

Việc mất đi những đột phá tiềm năng

= The loss of potential ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

44.

Một loài động vật có vẻ đẹp ấn tượng

= A ... animal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

45.

Sự tích tụ chất béo dưới da của họ

= The accumulation / ... of fat under their skin.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

46.

Kiểm soát mức cholesterol 'xấu' của họ bằng những phương pháp di truyền

= Control their levels of ‘bad’ cholesterol by genetic ... / methods.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

47.

Cảm thấy thất vọng = To feel ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

48.

Những di tích / đài tưởng niệm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

49.

Những cống phẩm này nhằm tưởng nhớ các vị vua Ai Cập

= These ... to the memory of the Egyptian kings

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

50.

Liên quan đến Ai Câp = ... ... ... Egypt ... ...

(1 cụm từ hay để paraphrase cho "regarding"

(a)  

51.

Một kiến trúc sư tài giỏi

= One ... architect

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

52.

Trước triều đại/ thời kỳ trị vì của Djoser

= Prior to Djoser’s ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

53.

Những ngôi mộ là những công trình tưởng nhớ hình chữ nhật

= ... were rectangular monuments

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

54.

Những viên gạch đất sét khô

= Dried ... bricks

(a)  

55.

Những người quá cố đã được chôn cất

= The .../dead person was buried

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

56.

Những người quá cố đã được chôn cất

= The departed person was ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

57.

1 nhân viên quan chức chính của Djoser

= Djoser’s main ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

58.

Nảy ra ý tưởng việc xây dựng một ngôi mộ cao hơn cho vị vua của mình

= To ... ... building a taller tomb for his king

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o")

(a)  

59.

Xếp chồng các phiến đá lên nhau

= To ... stone slabs on top of one another

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

60.

Xếp chồng các phiến đá lên nhau

= To ... stone slabs on top of one another

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

61.

Kim tự tháp bậc thang đã được kiểm tra kỹ lưỡng

= The Step Pyramid has been ... examined

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

62.

Kim tự tháp ở trung tâm của khu phức hợp

= The pyramid in the center of the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

63.

Trọng lượng của khối lượng khổng lồ

= The ... of the enormous mass

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

64.

Trọng lượng của khối lượng khổng lồ

= The weight of the enormous ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

65.

Đặt những viên đá vào một góc nghiêng lên trên vào trong

= To place the stones at an inward ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

66.

Một ngôi chùa = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

67.

Một ngôi đền/chùa = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

68.

Một đền thờ = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

69.

Các linh mục = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

70.

Bức tường có 13 cửa giả = The wall had 13 ... doors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

71.

Toàn bộ bức tường sau đó được bao quanh bởi một cái hào dài 750 mét

= The entire wall was then ... by a trench 750 meters long

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

72.

Toàn bộ bức tường sau đó được bao quanh bởi một cái hào dài 750 mét

= The entire wall was then circled by a ... 750 meters long

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

73.

Các cửa giả và hào được kết hợp vào khu phức hợp

= The false doors and the trench were ... ... the complex

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "i")

(a)  

74.

Phòng lớn để / buồng để chôn cất của ngôi mộ

= The burial ... of the tomb

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

75.

Thi hài nhà vua đã được an nghỉ

= The king’s body was ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "t", & "r")

(a)  

76.

Được đào bên dưới chân kim tự tháp

= To be dug .../below the base of the pyramid

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

77.

Một mê cung rộng lớn của những đường hầm dài

= A vast ... of long tunnels

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

78.

Những kẻ cướp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

79.

Những chiếc bình bằng đá

= Stone ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

80.

Vương triều/ Triều đại thứ nhất và thứ hai của Ai Cập

= The First and Second ... of Egypt

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

81.

Khai quật phần lớn kim tự tháp

= To ... most of the pyramid

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

82.

Để vinh danh những người đi trước

= To ... predecessors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

83.

Tất cả các biện pháp phòng ngừa và thiết kế phức tạp

= All of the ... and intricate design

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

84.

Một số ít đồ đạc có giá trị của anh ta đã bị bọn trộm bỏ sót

= A small number of his valuables were ... by the thieves

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

85.

Có thể nói không hề phóng đại rằng

= It can be said without ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

86.

Quần thể kim tự tháp này đã cấu thành một cột mốc quan trọng trong sự phát triển của kiến trúc đá

= This pyramid complex ... a milestone in the evolution of stone architecture

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")



(a)  

87.

Một cột mốc trong sự phát triển của kiến trúc đá

= A ... in the evolution of stone architecture

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")



(a)  

88.

Một sự phát triển mang tính cách mạng trong kiến trúc

= A ... advance in architecture

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

89.

hình mẫu mà tất cả những người xây dựng kim tự tháp vĩ đại khác đều noi theo.

= The .../model which all the other great pyramid builders would follow.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

90.

Một sự chắc chắn duy nhất trong số các sự kiện ít xác định khác

= A single ... among other less definite facts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

91.

Một sự chắc chắn duy nhất trong số các sự kiện ít chính xác khác

= A single ... among other less definite facts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

92.

Một sự chắc chắn duy nhất trong số các sự kiện ít chính xác khác

= A single certainty among other less ... facts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

93.

Một trải nghiệm đáng kinh ngạc mặc dù số lượng ít các di vật

= An ... experience despite the few remains

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

94.

Một hào dài bao quanh bức tường

= A long trench ... the wall

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)