wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

He suggested ………….. to France this summer time.

a)

travel

b)

to travel

c)

traveling

d)

traveled

2.

The workers stopped ………….. a rest because they felt tired.

a)

take

b)

to take

c)

taking

d)

took

3.

My sister … me a bar of chocolate when I …. at school yesterday.

a)

given-was

b)

gave-was

c)

gave-were

d)

gaved-was

4.

……….. you see that movie last week?

a)

Did

b)

Does

c)

Do

d)

Were

5.

……. it rained heavily, I went to school on time.

a)

However

b)

But

c)

Although

d)

Because

6.

Chọn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau: Did you went downtown yesterday?

a)

went

b)

Did

c)

downtown

d)

yesterday

7.

Chọn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau: I visited my relatives in New York City last month.

a)

relatives

b)

visitted

c)

City

d)

in

8.

Chọn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau: Mustafa didn’t came to class last week.

a)

came

b)

Mustafa

c)

didn't

d)

to

9.

Chọn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau: When Ernesto arrived at the airport last Tuesday, he can’t find the right gate.

a)

at

b)

find

c)

can't

d)

arrived

10.

Chọn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau: Ahmed puts his books on his desk when he came out.

a)

on

b)

puts

c)

came out

d)

books

11.

Chọn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau: We heared a good joke last night.

a)

a

b)

heared

c)

good

d)

joke

12.

Họ …………. bữa tiệc của chúng tôi vào khoảng 11 giờ hôm qua.

a)

rời đi

b)

đã rời đi

c)

rời

d)

đã rời

13.

Câu hỏi 191: Chọn câu trả lời đúng từ A, B, C hoặc D. Năm ngoái tôi …………. tất cả sách của tôi trong văn phòng.

a)

giữ

b)

đã giữ

c)

đã giữ lại

d)

giữ lại

14.

Câu hỏi 192: Chọn câu trả lời đúng từ A, B, C hoặc D. Anh ấy đưa tôi một cuốn sách …………. trong chuyến đi.

a)

để đọc

b)

để đọc nó

c)

đọc

d)

đã đọc

15.

Câu hỏi 193: Chọn câu trả lời đúng từ A, B, C hoặc D. Người khuân vác nói với tôi rằng tàu của tôi sẽ khởi hành từ …………. bốn lúc 10:30.

a)

sân ga

b)

đứng

c)

sân khấu

d)

vỉa hè

16.

Câu hỏi 194: Chọn câu trả lời đúng từ A, B, C hoặc D. Chúng tôi đến …………. nhà ga vừa kịp để bắt tàu.

a)

trong

b)

rất

c)

cũng

d)

tại

17.

Câu hỏi 195: Chọn câu trả lời đúng từ A, B, C hoặc D. Anh ấy chạy đến nhà ga để …………. chuyến tàu sớm.

a)

quản lý

b)

lái xe

c)

bắt

d)

đi

18.

Xe buýt dừng ở đây để ……… hành khách chỉ.

a)

xuống

b)

đón

c)

kéo lên

d)

đỗ lại

19.

Bạn có biết lúc nào tàu …….. đến London không?

a)

đến

b)

đến

c)

tiến đến

d)

đến nơi

20.

Bạn có thể …………………………… chìa khóa không?

a)

đưa cho tôi

b)

đưa cho tôi

c)

đã đưa cho tôi

d)

để đưa cho tôi

21.

Nó …………… tôi hai giờ để đến đây.

a)

chi tiêu

b)

đặt

c)

trôi qua

d)

mất

22.

Anh ấy trông rất …………… khi tôi nói cho anh ấy tin tức.

a)

vui vẻ

b)

hạnh phúc

c)

vui

d)

đã vui

23.

Mary là một người...

a)

football comment

b)

football commentative

c)

football commentor

d)

football commentator

24.

Tôi đã vội vàng ............ để không bị muộn.

a)

in order to

b)

so that

c)

provider

d)

if

25.

Hầu hết các học sinh đều ............... để vượt qua kỳ thi.

a)

enough good

b)

good enough

c)

too good

d)

so good

26.

Sinh nhật của tôi là ............ ngày 18 tháng 10.

a)

the

b)

at

c)

on

d)

in

27.

Họ tự nhủ rằng không có gì phải sợ ............

a)

on

b)

in

c)

of

d)

about

28.

Bạn có phiền ............ hành lý của bạn lên đây không?

a)

put

b)

to put

c)

putting

d)

for putting

29.

Ông ấy sinh ………… ngày 12 tháng 3.

a)

trong

b)

tại

c)

kể từ

d)

vào

30.

Cha mẹ thường tốt hơn …………….. dạy con cái của họ.

a)

cho

b)

hơn

c)

vào

d)

tại

31.

Đôi tay của bạn ở đâu? Chúng ……….. trong túi của tôi.

a)

cả hai

b)

tất cả

c)

không

d)

mỗi

32.

Nếu bạn không mắc sai lầm trong công việc của mình, nó ……………..

a)

hoàn hảo

b)

quý giá

c)

vững chắc

d)

sạch sẽ

33.

…..... đầu tiên của một cuốn sách đôi khi rất quý giá.

a)

bản sao

b)

loại

c)

phiên bản

d)

làm

34.

Ông ấy bảo chúng tôi sử dụng từ điển của mình để …… bất cứ điều gì chúng tôi không hiểu.

a)

tìm kiếm

b)

nhìn vào

c)

tra cứu

d)

nhìn ra

35.

Câu hỏi 232: Chọn đáp án đúng nhất từ A, B, C hoặc D. Họ đã chơi ............. tối qua.

a)

tệ

b)

tốt

c)

chậm

d)

tệ hại

36.

Câu hỏi 233: Chọn đáp án đúng nhất từ A, B, C hoặc D. Chú Tom không thể nhìn thấy .......... mà không có kính của mình.

a)

tốt

b)

rõ ràng

c)

d)

tệ

37.

Câu hỏi 234: Chọn đáp án đúng nhất từ A, B, C hoặc D. Đó không phải là một trận bóng đá hay. Nó không phải là .....

a)

chán

b)

phấn khích

c)

thú vị

d)

nhàm chán

38.

Câu hỏi 235: Chọn đáp án đúng nhất từ A, B, C hoặc D. Tôi không thể đến bữa tiệc vì một cơn lạnh ..........

a)

nhanh

b)

vội vàng

c)

bất ngờ

d)

đột ngột

39.

Câu hỏi 236: Chọn đáp án đúng nhất từ A, B, C hoặc D. Cô ấy khá hạnh phúc khi sống một mình, vì vậy cô ấy không bao giờ cảm thấy ..........

a)

cô đơn

b)

nhàm chán

c)

cô độc

d)

yên tĩnh

40.

Câu hỏi 237: Chọn đáp án đúng nhất từ A, B, C hoặc D. Đừng vội! Không cần phải .............

a)

bạn chạy

b)

chạy

c)

để chạy

d)

chạy nhanh

41.

The ……….. was very pleased when her customers finished all the dishes.

a)

cooker

b)

cooking

c)

cooks

d)

cook

42.

I'm afraid..........darkness.

a)

of

b)

on

c)

in

d)

at

43.

It was …………… a difficult question that we couldn’t answer it.

a)

too

b)

such

c)

so

d)

very

44.

The food was so ……………… that he ate as much as possible.

a)

bad

b)

delicious

c)

better

d)

deliciousness

45.

He was …………… tired that he went to bed as soon as he got home.

a)

too

b)

quite

c)

so

d)

very

46.

Most of the students are …………… to pass the examination.

a)

enough good

b)

good enough

c)

too good

d)

so good

47.

Bức tranh là ……… tên trộm sẽ thất vọng khi cố gắng bán nó.

a)

không hợp lệ

b)

vô giá

c)

vô giá trị

d)

không có lợi

48.

Hút thuốc là một thói quen xấu, mà nhiều người thấy khó ………..

a)

đánh bại

b)

phá vỡ

c)

ho

d)

thở

49.

Tôi rất mệt ………… gặp những người giống nhau mỗi ngày.

a)

của

b)

bởi

c)

từ

d)

với

50.

Bạn có muốn ăn tối ………… Giáng sinh không?

a)

với

b)

trong

c)

tại

d)

vào

51.

Tôi đang nghĩ về ……………. kỳ nghỉ của tôi trên núi.

a)

chi tiêu

b)

để chi tiêu

c)

chi tiêu

d)

sẽ chi tiêu

52.

Họ đều là những ……….. tốt vì họ gõ cẩn thận.

a)

máy đánh chữ

b)

người đánh chữ

c)

người đánh máy

d)

người đánh chữ

53.

Người dọn dẹp đã hoàn thành ………… sàn nhà.

a)

sạch

b)

đã dọn

c)

để dọn

d)

đang dọn

54.

Anh ấy nên tắm trước................đi ngủ.

a)

đi

b)

đi

c)

đi

d)

để đi

55.

............ngày hôm đó trời nóng nhưng ban đêm thì mát.

a)

trong

b)

tại

c)

trên

d)

trong

56.

Cô ấy luôn ……………tâm trạng xấu ………… giờ ăn sáng.

a)

trên/trong

b)

tại/tại

c)

trên/tại

d)

trong/tại

57.

Có…………… mọi thứ không? - Vâng, cảm ơn - không có vấn đề gì.

a)

mọi thứ

b)

một cái gì đó

c)

bất cứ điều gì

d)

không có gì

58.

Cô ấy không bao giờ nói một lời. Cô ấy ………như một con chuột.

a)

im lặng

b)

nhỏ

c)

yên tĩnh

d)

nhẹ

59.

Cô ấy đã có một ....................... tạp chí.

a)

sở thích

b)

quan tâm

c)

thú vị

d)

thú vị hơn

60.

Hãy hỏi cô ấy tất cả những câu hỏi thông thường.

a)

thường xuyên

b)

thường

c)

hình thức

d)

đặc biệt

61.

Cô ấy trông rất ................ khi tôi nói tin tức.

a)

vui vẻ

b)

hào hứng

c)

ngạc nhiên

d)

buồn

62.

Hầu hết các sinh viên đều ............... để vượt qua các kỳ thi.

a)

quá tốt

b)

rất tốt

c)

kém tốt

d)

xuất sắc

e)

đủ tốt

63.

Họ quá lớn .......... giải trí.

a)

để thích

b)

thích

c)

để chơi

d)

để xem

64.

Khi một vật thể vào bầu khí quyển của trái đất, nó di chuyển ....................

a)

rất nhanh

b)

chậm rãi

c)

bất động

d)

rất nhẹ nhàng

e)

với tốc độ lớn

65.

Chúng tôi ………. (không/ đi) đến bữa tiệc tối nay.

a)

không đi

b)

không đi

c)

không đi

d)

đi

66.

Buổi giảng nào ………. bạn ………. ngày mai? (tham dự)

a)

đang/ tham dự

b)

là/ tham dự

c)

tôi/ tham dự

d)

sẽ/ tham dự

67.

Brian muốn trở thành một người lính nhưng anh ấy không thích mặc ....

a)

một bộ đồ

b)

một bộ trang phục

c)

quần áo

d)

một đồng phục

68.

Tôi có thể thử những đôi giày này ……………?

a)

cho

b)

trên

c)

về

d)

tại

69.

Trước khi mua quần áo, tôi luôn hỏi nhân viên cửa hàng nếu tôi có thể .... chúng trên.

a)

đặt

b)

thử

c)

d)

mặc

70.

Nước hoa nào bạn đang ……?

a)

mặc

b)

đặt

c)

thoa

d)

lấy

71.

Trước khi tôi mua chiếc quần jeans, tôi đã hỏi liệu tôi có thể ……….. chúng.

a)

have

b)

try

c)

take

d)

wear

72.

Janice và Mike sắp kết hôn. Họ dự định tổ chức một ……….. nhỏ với chỉ một vài thành viên trong gia đình.

a)

marriage

b)

celebration

c)

anniversary

d)

wedding ceremony

73.

Chúng tôi luôn xem ……….. vào đêm giao thừa.

a)

fireworks

b)

football matches

c)

fashion shows

d)

works

74.

Chọn câu trả lời đúng nhất từ A, B, C hoặc D: ….. sẽ không giữ ấm cho bạn, nhưng chúng sẽ giữ bạn khô ráo.

a)

Skirts

b)

Raincoats

c)

Stockings

d)

Trousers

75.

Chọn câu trả lời đúng nhất từ A, B, C hoặc D: Sau khi đọc lá thư, ……….. nó trên bàn.

a)

and leaving

b)

and she left

c)

leaving

d)

she left

76.

Tối qua, tôi ……….. đi làm nhiệm vụ.

a)

have

b)

didn't have to

c)

don't have to

d)

have to

77.

Bạn có vui vẻ tại bữa tiệc không? Vâng, tôi đã có một ……….. tuyệt vời ở đó.

a)

time

b)

drink

78.

Câu hỏi 244: Choose the best answer from A, B, C, or D. I know how to take care ………… myself.

a)

of

b)

off

c)

with

d)

for

79.

Câu hỏi 245: Circle A, B, C, or D to find the mistake in each sentence. Do you feel nervously before the examination?

a)

nervously

b)

feel

c)

before

d)

examination

80.

Câu hỏi 246: Circle A, B, C, or D to find the mistake in each sentence. She is too young for understand the problem.

a)

too

b)

understand

c)

for

d)

is

81.

Câu hỏi 247: Circle A, B, C, or D to find the mistake in each sentence. Mary is very kind with me.

a)

kind

b)

with

c)

me

d)

is

82.

Câu hỏi 248: Circle A, B, C, or D to find the mistake in each sentence. Ron has to complete his writting before Tuesday.

a)

writting

b)

before

c)

complete

d)

has to

83.

Câu hỏi 249: Circle A, B, C, or D to find the mistake in each sentence. My grandparents is retired from government officials.

a)

retired

b)

is

c)

from

d)

grandparents

84.

Khoanh tròn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau. He is such intelligent that he can do all sums.

a)

do

b)

that

c)

such

d)

intelligent

85.

Khoanh tròn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau. After listen to the news on the radio, I leave for school.

a)

on

b)

the news

c)

for

d)

listen

86.

Khoanh tròn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau. Entertainments help me get rid in minutes of stress.

a)

of

b)

entertainments

c)

in

d)

help

87.

Khoanh tròn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau. Most of the rivers in the World are pollute.

a)

Most

b)

in

c)

rivers

d)

pollute

88.

Khoanh tròn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau. Stay in bed until you are good enough to working.

a)

in

b)

enough

c)

to

d)

working

89.

Khoanh tròn A, B, C hoặc D để tìm lỗi sai trong câu sau. When get home, I like watching T.V for a while.

a)

get

b)

for

c)

a while

d)

watching

90.

Trong bữa trưa họ ………….. chính trị quốc tế.

a)

thảo luận

b)

nói chuyện

c)

chuyển giao

d)

phỏng vấn

91.

Tôi ………….. đi ngủ cho đến bốn giờ sáng qua.

a)

không đi

b)

đi

c)

không có

d)

không phải

92.

Tôi đã gọi cho anh ấy tối qua, nhưng anh ấy không có ở đó nên tôi đã để lại một…….

a)

tin nhắn

b)

ghi chú

c)

thư

d)

thông điệp

93.

Bạn ………….. sau giờ làm việc hôm qua?

a)

bạn đã đi

b)

đã bạn đi

c)

bạn đã đi

d)

bạn đã đi

94.

Chúng tôi ………….. về Đại hội thể thao biển tiếp theo hôm qua.

a)

nói chuyện

b)

đã nói

c)

đang nói

d)

đã nói

95.

…… bạn đã ở đó bao lâu? - Trong một tuần.

a)

Bao xa

b)

Bao nhiêu lần

c)

Như thế nào

d)

Bao lâu

96.

Câu hỏi 256: Circle A, B, C or D to find the mistake in each sentence. I want to get some experience of life before study.

a)

experience

b)

to

c)

study

d)

want

97.

Câu hỏi 257: Circle A, B, C or D to find the mistake in each sentence. The Atlantic Ocean is among the United State and Europe.

a)

the

b)

is

c)

among

d)

and

98.

Câu hỏi 258: Choose the best answer from A, B, C or D. Some diseases …………… quickly from one person to another.

a)

move

b)

get about

c)

spread

d)

catch

99.

Câu hỏi 259: Choose the best answer from A, B, C or D. It is dark in this room. Please turn ........ the light.

a)

off

b)

over

c)

on

d)

back