Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPART 6 P2 TEST 1,2
Total questions: 100
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
(product) line
a)
dòng sản phẩm
b)
vô cùng xứng đáng
c)
người ăn chay
d)
người ăn thuần chay
e)
sự gia tăng
2.
a sneak peek
a)
xem trước
b)
dòng sản phẩm
c)
vô cùng xứng đáng
d)
người ăn chay
e)
người ăn thuần chay
3.
a wide range of
a)
một loạt các, đa dạng
b)
xem trước
c)
dòng sản phẩm
d)
vô cùng xứng đáng
e)
người ăn chay
4.
absence (n)
a)
sự vắng mặt
b)
một loạt các, đa dạng
c)
xem trước
d)
dòng sản phẩm
e)
vô cùng xứng đáng
5.
accessories
a)
phụ kiện, phụ tùng, linh kiện
b)
sự vắng mặt
c)
một loạt các, đa dạng
d)
xem trước
e)
dòng sản phẩm
6.
accomplishment
a)
thành tựu, sự hoàn thành
b)
phụ kiện, phụ tùng, linh kiện
c)
sự vắng mặt
d)
một loạt các, đa dạng
e)
xem trước
7.
address=express concerns
a)
bày tỏ/đề ra mối quan ngại
b)
thành tựu, sự hoàn thành
c)
phụ kiện, phụ tùng, linh kiện
d)
sự vắng mặt
e)
một loạt các, đa dạng
8.
also (adv, conj)
a)
ngoài ra, hơn nữa, cũng
b)
bày tỏ/đề ra mối quan ngại
c)
thành tựu, sự hoàn thành
d)
phụ kiện, phụ tùng, linh kiện
e)
sự vắng mặt
9.
an all-time high/low
a)
cao/thấp kỉ lục
b)
ngoài ra, hơn nữa, cũng
c)
bày tỏ/đề ra mối quan ngại
d)
thành tựu, sự hoàn thành
e)
phụ kiện, phụ tùng, linh kiện
10.
apparel
a)
quần áo, trang phục, may mặc
b)
cao/thấp kỉ lục
c)
ngoài ra, hơn nữa, cũng
d)
bày tỏ/đề ra mối quan ngại
e)
thành tựu, sự hoàn thành
11.
approach
a)
tiếp cận, đến gần
b)
quần áo, trang phục, may mặc
c)
cao/thấp kỉ lục
d)
ngoài ra, hơn nữa, cũng
e)
bày tỏ/đề ra mối quan ngại
12.
arrive on time
a)
đến đúng giờ
b)
tiếp cận, đến gần
c)
quần áo, trang phục, may mặc
d)
cao/thấp kỉ lục
e)
ngoài ra, hơn nữa, cũng
13.
authentically (adv)
a)
đích thực, xác thực, real
b)
đến đúng giờ
c)
tiếp cận, đến gần
d)
quần áo, trang phục, may mặc
e)
cao/thấp kỉ lục
14.
ballroom = banquet hall
a)
phòng tiệc
b)
đích thực, xác thực, real
c)
đến đúng giờ
d)
tiếp cận, đến gần
e)
quần áo, trang phục, may mặc
15.
be entitled to
a)
được quyền làm gì, được quyền hưởng cái gì
b)
phòng tiệc
c)
đích thực, xác thực, real
d)
đến đúng giờ
e)
tiếp cận, đến gần
16.
be up to the challenge
a)
đủ khả năng
b)
được quyền làm gì, được quyền hưởng cái gì
c)
phòng tiệc
d)
đích thực, xác thực, real
e)
đến đúng giờ
17.
board (of directors)
a)
hội đồng quản trị, ban giám đốc
b)
đủ khả năng
c)
được quyền làm gì, được quyền hưởng cái gì
d)
phòng tiệc
e)
đích thực, xác thực, real
18.
bookkeeping=accounting (n)
a)
kế toán
b)
hội đồng quản trị, ban giám đốc
c)
đủ khả năng
d)
được quyền làm gì, được quyền hưởng cái gì
e)
phòng tiệc
19.
brochure / catalog
a)
tập quảng cáo/ danh mục
b)
kế toán
c)
hội đồng quản trị, ban giám đốc
d)
đủ khả năng
e)
được quyền làm gì, được quyền hưởng cái gì
20.
capacity (n)
a)
sức chứa, công suất, vai trò
b)
tập quảng cáo/ danh mục
c)
kế toán
d)
hội đồng quản trị, ban giám đốc
e)
đủ khả năng
21.
car rental agency
a)
đại lý cho thuê xe
b)
sức chứa, công suất, vai trò
c)
tập quảng cáo/ danh mục
d)
kế toán
e)
hội đồng quản trị, ban giám đốc
22.
catering company
a)
công ty cung cấp dịch vụ ăn uống
b)
đại lý cho thuê xe
c)
sức chứa, công suất, vai trò
d)
tập quảng cáo/ danh mục
e)
kế toán
23.
CEO (Chief Executive Officer)
a)
Giám đốc điều hành
b)
công ty cung cấp dịch vụ ăn uống
c)
đại lý cho thuê xe
d)
sức chứa, công suất, vai trò
e)
tập quảng cáo/ danh mục
24.
Charity sector
a)
lĩnh vực từ thiện
b)
Giám đốc điều hành
c)
công ty cung cấp dịch vụ ăn uống
d)
đại lý cho thuê xe
e)
sức chứa, công suất, vai trò
25.
chief
a)
trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu
b)
lĩnh vực từ thiện
c)
Giám đốc điều hành
d)
công ty cung cấp dịch vụ ăn uống
e)
đại lý cho thuê xe
26.
closely follow
a)
theo dõi sát sao
b)
trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu
c)
lĩnh vực từ thiện
d)
Giám đốc điều hành
e)
công ty cung cấp dịch vụ ăn uống
27.
collaborative effort
a)
nỗ lực chung, hợp tác
b)
theo dõi sát sao
c)
trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu
d)
lĩnh vực từ thiện
e)
Giám đốc điều hành
28.
compensation (n)
a)
sự bồi thường, đền bù
b)
nỗ lực chung, hợp tác
c)
theo dõi sát sao
d)
trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu
e)
lĩnh vực từ thiện
29.
components
a)
thành phần
b)
sự bồi thường, đền bù
c)
nỗ lực chung, hợp tác
d)
theo dõi sát sao
e)
trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu
30.
consequently = therefore
a)
do đó
b)
thành phần
c)
sự bồi thường, đền bù
d)
nỗ lực chung, hợp tác
e)
theo dõi sát sao
31.
constant (adj)
a)
liên tục, kiên định
b)
do đó
c)
thành phần
d)
sự bồi thường, đền bù
e)
nỗ lực chung, hợp tác
32.
credit/post on your account
a)
gửi vào tài khoản của bạn
b)
liên tục, kiên định
c)
do đó
d)
thành phần
e)
sự bồi thường, đền bù
33.
cutting-edge, state-of-the-art
a)
mới nhất, hiện đại nhất
b)
gửi vào tài khoản của bạn
c)
liên tục, kiên định
d)
do đó
e)
thành phần
34.
dedication (to)
a)
sự cống hiến cho
b)
mới nhất, hiện đại nhất
c)
gửi vào tài khoản của bạn
d)
liên tục, kiên định
e)
do đó
35.
Department of Labor
a)
Sở Lao động
b)
sự cống hiến cho
c)
mới nhất, hiện đại nhất
d)
gửi vào tài khoản của bạn
e)
liên tục, kiên định
36.
Dependable certified accountant
a)
Kế toán viên được chứng nhận đáng tin cậy
b)
Sở Lao động
c)
sự cống hiến cho
d)
mới nhất, hiện đại nhất
e)
gửi vào tài khoản của bạn
37.
desire (v)
a)
khao khát, mong muốn
b)
Kế toán viên được chứng nhận đáng tin cậy
c)
Sở Lao động
d)
sự cống hiến cho
e)
mới nhất, hiện đại nhất
38.
distant
a)
xa xôi
b)
khao khát, mong muốn
c)
Kế toán viên được chứng nhận đáng tin cậy
d)
Sở Lao động
e)
sự cống hiến cho
39.
distribution centers
a)
trung tâm phân phối
b)
xa xôi
c)
khao khát, mong muốn
d)
Kế toán viên được chứng nhận đáng tin cậy
e)
Sở Lao động
40.
dominated by
a)
bị chi phối bởi, chủ yếu là
b)
trung tâm phân phối
c)
xa xôi
d)
khao khát, mong muốn
e)
Kế toán viên được chứng nhận đáng tin cậy
41.
error
a)
lỗi, sai sót
b)
bị chi phối bởi, chủ yếu là
c)
trung tâm phân phối
d)
xa xôi
e)
khao khát, mong muốn
42.
executive level
a)
cấp điều hành
b)
lỗi, sai sót
c)
bị chi phối bởi, chủ yếu là
d)
trung tâm phân phối
e)
xa xôi
43.
fashion ... out of/from vật liệu
a)
tự tạo ra cái gì từ vật liệu gì
b)
cấp điều hành
c)
lỗi, sai sót
d)
bị chi phối bởi, chủ yếu là
e)
trung tâm phân phối
44.
Feel free to = don't hesitate to
a)
đừng ngần ngại/do dự làm gì
b)
tự tạo ra cái gì từ vật liệu gì
c)
cấp điều hành
d)
lỗi, sai sót
e)
bị chi phối bởi, chủ yếu là
45.
flatter
a)
Tâng bốc, xu nịnh, tôn lên
b)
đừng ngần ngại/do dự làm gì
c)
tự tạo ra cái gì từ vật liệu gì
d)
cấp điều hành
e)
lỗi, sai sót
46.
future endeavors
a)
Những dự định trong tương lai, nỗ lực cho tương lai
b)
Tâng bốc, xu nịnh, tôn lên
c)
đừng ngần ngại/do dự làm gì
d)
tự tạo ra cái gì từ vật liệu gì
e)
cấp điều hành
47.
given = because of
a)
bởi vì
b)
Những dự định trong tương lai, nỗ lực cho tương lai
c)
Tâng bốc, xu nịnh, tôn lên
d)
đừng ngần ngại/do dự làm gì
e)
tự tạo ra cái gì từ vật liệu gì
48.
guarantee (n,v)
a)
đảm bảo, cam đoan
b)
bởi vì
c)
Những dự định trong tương lai, nỗ lực cho tương lai
d)
Tâng bốc, xu nịnh, tôn lên
e)
đừng ngần ngại/do dự làm gì
49.
handle/tackle/deal with
a)
giải quyết
b)
đảm bảo, cam đoan
c)
bởi vì
d)
Những dự định trong tương lai, nỗ lực cho tương lai
e)
Tâng bốc, xu nịnh, tôn lên
50.
headquarters
a)
trụ sở chính
b)
giải quyết
c)
đảm bảo, cam đoan
d)
bởi vì
e)
Những dự định trong tương lai, nỗ lực cho tương lai
51.
high - pressure tap
a)
vòi cao áp
b)
trụ sở chính
c)
giải quyết
d)
đảm bảo, cam đoan
e)
bởi vì
52.
high-end department store
a)
cửa hàng bách hoá cao cấp
b)
vòi cao áp
c)
trụ sở chính
d)
giải quyết
e)
đảm bảo, cam đoan
53.
Homeowners Insurance
a)
bảo hiểm chủ sở hữu nhà
b)
cửa hàng bách hoá cao cấp
c)
vòi cao áp
d)
trụ sở chính
e)
giải quyết
54.
in person (adv)
a)
trực tiếp
b)
bảo hiểm chủ sở hữu nhà
c)
cửa hàng bách hoá cao cấp
d)
vòi cao áp
e)
trụ sở chính
55.
inquiries
a)
yêu cầu, những câu hỏi, thắc mắc
b)
trực tiếp
c)
bảo hiểm chủ sở hữu nhà
d)
cửa hàng bách hoá cao cấp
e)
vòi cao áp
56.
instant(adj)
a)
ngay lập tức, tức thì ~ immediately
b)
yêu cầu, những câu hỏi, thắc mắc
c)
trực tiếp
d)
bảo hiểm chủ sở hữu nhà
e)
cửa hàng bách hoá cao cấp
57.
insurance package
a)
gói bảo hiểm
b)
ngay lập tức, tức thì ~ immediately
c)
yêu cầu, những câu hỏi, thắc mắc
d)
trực tiếp
e)
bảo hiểm chủ sở hữu nhà
58.
Invoice / bill / receipt
a)
hóa đơn
b)
gói bảo hiểm
c)
ngay lập tức, tức thì ~ immediately
d)
yêu cầu, những câu hỏi, thắc mắc
e)
trực tiếp
59.
keep up with = keep pace with
a)
theo kịp, bắt kịp với
b)
hóa đơn
c)
gói bảo hiểm
d)
ngay lập tức, tức thì ~ immediately
e)
yêu cầu, những câu hỏi, thắc mắc
60.
laser cutter
a)
máy cắt laze
b)
theo kịp, bắt kịp với
c)
hóa đơn
d)
gói bảo hiểm
e)
ngay lập tức, tức thì ~ immediately
61.
latest trends
a)
xu hướng mới nhất
b)
máy cắt laze
c)
theo kịp, bắt kịp với
d)
hóa đơn
e)
gói bảo hiểm
62.
look into
a)
điều tra, xem xét, nghiên cứu
b)
xu hướng mới nhất
c)
máy cắt laze
d)
theo kịp, bắt kịp với
e)
hóa đơn
63.
look over, go over
a)
xem qua, kiểm tra
b)
điều tra, xem xét, nghiên cứu
c)
xu hướng mới nhất
d)
máy cắt laze
e)
theo kịp, bắt kịp với
64.
make arrangements for
a)
sắp đặt, dàn xếp
b)
xem qua, kiểm tra
c)
điều tra, xem xét, nghiên cứu
d)
xu hướng mới nhất
e)
máy cắt laze
65.
make up for sth
a)
Đền bù cho cái gì
b)
sắp đặt, dàn xếp
c)
xem qua, kiểm tra
d)
điều tra, xem xét, nghiên cứu
e)
xu hướng mới nhất
66.
market share
a)
thị phần
b)
Đền bù cho cái gì
c)
sắp đặt, dàn xếp
d)
xem qua, kiểm tra
e)
điều tra, xem xét, nghiên cứu
67.
most likely
a)
rất có thể là
b)
thị phần
c)
Đền bù cho cái gì
d)
sắp đặt, dàn xếp
e)
xem qua, kiểm tra
68.
no longer +Vnm
a)
không còn muốn Vnm
b)
rất có thể là
c)
thị phần
d)
Đền bù cho cái gì
e)
sắp đặt, dàn xếp
69.
now that = because
a)
bởi vì
b)
không còn muốn Vnm
c)
rất có thể là
d)
thị phần
e)
Đền bù cho cái gì
70.
outsource (v)
a)
thuê ngoài
b)
bởi vì
c)
không còn muốn Vnm
d)
rất có thể là
e)
thị phần
71.
Oversee = monitor = supervise
a)
giám sát
b)
thuê ngoài
c)
bởi vì
d)
không còn muốn Vnm
e)
rất có thể là
72.
plumber (n)
a)
thợ sửa ống nước
b)
giám sát
c)
thuê ngoài
d)
bởi vì
e)
không còn muốn Vnm
73.
preferred/specified/scheduled date
a)
ngày dự kiến/ chỉ định
b)
thợ sửa ống nước
c)
giám sát
d)
thuê ngoài
e)
bởi vì
74.
put up with
a)
tha thứ, chịu đựng
b)
ngày dự kiến/ chỉ định
c)
thợ sửa ống nước
d)
giám sát
e)
thuê ngoài
75.
regret (n/v)
a)
hối tiếc
b)
tha thứ, chịu đựng
c)
ngày dự kiến/ chỉ định
d)
thợ sửa ống nước
e)
giám sát
76.
relocate (v)
a)
di dời
b)
hối tiếc
c)
tha thứ, chịu đựng
d)
ngày dự kiến/ chỉ định
e)
thợ sửa ống nước
77.
result from/ result in
a)
kết quả từ (do)/ dẫn đến, gây ra
b)
di dời
c)
hối tiếc
d)
tha thứ, chịu đựng
e)
ngày dự kiến/ chỉ định
78.
reveal, unveil, disclose
a)
tiết lộ
b)
kết quả từ (do)/ dẫn đến, gây ra
c)
di dời
d)
hối tiếc
e)
tha thứ, chịu đựng
79.
review (v)
a)
xem lại, phê bình, đánh giá
b)
tiết lộ
c)
kết quả từ (do)/ dẫn đến, gây ra
d)
di dời
e)
hối tiếc
80.
revise (v)
a)
xem lại, duyệt lại, chỉnh sửa
b)
xem lại, phê bình, đánh giá
c)
tiết lộ
d)
kết quả từ (do)/ dẫn đến, gây ra
e)
di dời
81.
runway show
a)
buổi trình diễn thời trang
b)
xem lại, duyệt lại, chỉnh sửa
c)
xem lại, phê bình, đánh giá
d)
tiết lộ
e)
kết quả từ (do)/ dẫn đến, gây ra
82.
scarf
a)
khăn quàng cổ
b)
buổi trình diễn thời trang
c)
xem lại, duyệt lại, chỉnh sửa
d)
xem lại, phê bình, đánh giá
e)
tiết lộ
83.
sink (v,n)
a)
bồn rửa (n), chìm (v)
b)
khăn quàng cổ
c)
buổi trình diễn thời trang
d)
xem lại, duyệt lại, chỉnh sửa
e)
xem lại, phê bình, đánh giá
84.
socialize (v)
a)
giao lưu
b)
bồn rửa (n), chìm (v)
c)
khăn quàng cổ
d)
buổi trình diễn thời trang
e)
xem lại, duyệt lại, chỉnh sửa
85.
somewhat, quite, relatively
a)
tương đối, khá
b)
giao lưu
c)
bồn rửa (n), chìm (v)
d)
khăn quàng cổ
e)
buổi trình diễn thời trang
86.
spouse
a)
vợ/chồng
b)
tương đối, khá
c)
giao lưu
d)
bồn rửa (n), chìm (v)
e)
khăn quàng cổ
87.
staffing procedures
a)
thủ tục tuyển dụng
b)
vợ/chồng
c)
tương đối, khá
d)
giao lưu
e)
bồn rửa (n), chìm (v)
88.
strangers
a)
người lạ
b)
thủ tục tuyển dụng
c)
vợ/chồng
d)
tương đối, khá
e)
giao lưu
89.
succeed (v)
a)
thành công, nối tiếp, kế nghiệp
b)
người lạ
c)
thủ tục tuyển dụng
d)
vợ/chồng
e)
tương đối, khá
90.
supplies
a)
nguồn cung cấp, hàng hoá
b)
thành công, nối tiếp, kế nghiệp
c)
người lạ
d)
thủ tục tuyển dụng
e)
vợ/chồng
91.
take on the role
a)
đảm nhận vai trò
b)
nguồn cung cấp, hàng hoá
c)
thành công, nối tiếp, kế nghiệp
d)
người lạ
e)
thủ tục tuyển dụng
92.
the 【entire】 staff
a)
Toàn bộ nhân viên
b)
đảm nhận vai trò
c)
nguồn cung cấp, hàng hoá
d)
thành công, nối tiếp, kế nghiệp
e)
người lạ
93.
the storage closet/ drawer/ cabinet
a)
tủ đựng đồ
b)
Toàn bộ nhân viên
c)
đảm nhận vai trò
d)
nguồn cung cấp, hàng hoá
e)
thành công, nối tiếp, kế nghiệp
94.
to be supposed to do sth
a)
được cho là phải làm gì, có nhiệm/nghĩa vụ làm gì
b)
tủ đựng đồ
c)
Toàn bộ nhân viên
d)
đảm nhận vai trò
e)
nguồn cung cấp, hàng hoá
95.
to mix and match
a)
Phối đồ
b)
được cho là phải làm gì, có nhiệm/nghĩa vụ làm gì
c)
tủ đựng đồ
d)
Toàn bộ nhân viên
e)
đảm nhận vai trò
96.
trunk (n)
a)
cốp xe, thân cây, vòi voi
b)
Phối đồ
c)
được cho là phải làm gì, có nhiệm/nghĩa vụ làm gì
d)
tủ đựng đồ
e)
Toàn bộ nhân viên
97.
upturn = increase
a)
sự gia tăng
b)
cốp xe, thân cây, vòi voi
c)
Phối đồ
d)
được cho là phải làm gì, có nhiệm/nghĩa vụ làm gì
e)
tủ đựng đồ
98.
vegan
a)
người ăn thuần chay
b)
sự gia tăng
c)
cốp xe, thân cây, vòi voi
d)
Phối đồ
e)
được cho là phải làm gì, có nhiệm/nghĩa vụ làm gì
99.
vegetarian
a)
người ăn chay
b)
người ăn thuần chay
c)
sự gia tăng
d)
cốp xe, thân cây, vòi voi
e)
Phối đồ
100.
well worth
a)
vô cùng xứng đáng
b)
người ăn chay
c)
người ăn thuần chay
d)
sự gia tăng
e)
cốp xe, thân cây, vòi voi
Reset
