Font size
Worksheetsvocabulary
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 11mins
attend (v) = join = take part in
tham gia
hội nghị
nhận được
operations (n)
sự điều hành, sự vận hành
sự tự tin
sự duy trì
người điều hành, vận hành
(a)
operate (v)
thúc đẩy
điều hành, vận hành hoạt động
ổn định
product (n) = items = goods = merchandise
kĩ năng
dụng cụ
sản phẩm, hàng hóa
productivity (n)
sản phẩm
năng suất làm việc
chính sách
nhà sản xuất, người sản xuất
(a)
bày tỏ
a large (adj)
expressed (v)
propos
chính sách
(a)
sự ngưỡng mộ
admiration
policy
một trong những
(a)
nhà tài trợ
(a)
đề xuất
(a)
sự đề xuất
(a)
representatives
người đầu tư
người đại diện
người tiêu dùng
make a good first impression on
quan hệ công
buổi gặp mặt đầu tiên
tạo ấn tượng tốt đầu tiên
nhà đầu tư
investors (n)
donate (v)
mục đích, mục tiêu
frequent (adj)
operations (n)
purpose (n)
frequent (adj)
thường xuyên
thỉnh thoảng
luôn luôn
1 cách thường xuyên
separately (adv)
productively (adv)
frequently (adv)
nhu cầu
(a)
interaction (n)
+ with
sự tương tác
+of
sự tương tác
+in
sự tương tác
drop = decerease
(a)
người tiêu thụ, người tiêu dùng
(a)
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
appeal (n)
consumer (n)
consumption (n)
included (V) = consist of (V) = contain
báo
bao gồm
bao quát
báo cáo
(a)
= information (n): thông tin
(a)
chi tiết
(a)
hợp đồng (n)
(a)
biến thể (n)
(a)
varieties (n)-> variety
nhiều loại
nhiều nghĩa
nhận
appeal (n) = attact (v) = draw
cùng cộng tác
nhận được
thu hút
cằm, nắm, giữ, tổ chức
holding (n)
holder (n)
hold (v)
holder (n) -> shareholder
cổ đông
cổ phần
tài
phần sở hữu, cổ phần, tài sản (kinh doanh) (n)
(a)
bộ siêu tập (nghệ thuật) (n)
(a)
bàn luận, thảo luận
(a)
bảng lương
(a)
chuyên gia
associate (n)
association (n)
professionals (N)
=
published
thu
thông tin
xuất bản
giai đoạn
received
periods
periodicals
dây chuyền lắp rắp
ấn phẩm định kỳ
sự hợp
sự lắp ráp
assembly (n)
assembly line
sincerely (adv)
dây chuyền lắp ráp
(a)
nhận được
support
received
sincerely (adv)
1 cách chuyên
1 cách chân thành
1 cách kỹ lưỡng
hỗ trợ
(a)
đồng minh, cộng sự
associate (n)
associating (adj)
association (n)
cùng cộng tác (adj)
(a)
sự hợp tác, liên minh (n)
(a)
familiar + with
(a)
làm quen, phổ biến (v)
(a)
sự phát triển (n)
(a)
phát triển
(a)
thoroughly (adv)
1 cách kỹ lưỡng
1 cách chân thành
1 cách quan
considered
cải
nhận được
cân nhắc
candidate (n) = applicant (n)
ứng cử viên
nhà đầu tư
đơn xin
position
bao
địa điểm
vị trí
lacked (v)
= shortage (n)
tăng
sự gia tăng
thiếu
sự thiếu hụt
lớn
sự to
profession (n)
chuyên
chuyên nghiệp
chuyên gia
inadequate (adj)
(a)
ưu đãi, khuyến mãi
promote (v)
promotion (n)
thúc đẩy, quảng bá, quảng cáo, thăng chức (v)
(a)
lực lượng lao động (n)
(a)
experienced (adj)
có kinh nghiệm
có khả năng
có trình
nhân viên
(a)
install (v)
(a)
giá cả hợp lý phải chăng
affordability (adj)
affordable (adj)
affordability (adj)
khả năng thanh toán
có khả năng
hợp lý phải
afford to do something
(a)
công ty, doanh nghiệp
(a)
specialize in
khảo
lắp đặt
chuyên làm
furniture
(a)
participation (n)
sự tham gia
sự đồng hành
sự tin cậy
essential = crucial = integral = important
quan trọng, thiết yếu
cung
tin cậy
lô hàng
shipment (v)
install (v)
promote (v)
theo dõi
tracking
specialize
attached
được đính kèm
được lắp đặt
được tin cậy
tài liệu
document
survey
confidential (adj)
nhàm
tự tin
bảo mật, bí mật
tự tin
(a)
reliable (adj)
quan trọng
đáng tin cậy
hiệp
khách hàng doanh nghiệp
innovation (n)
specialize in
innovative = creative
mang tính mạnh
mang tính toàn cầu
mang tính đổi mới
cung cấp, đề nghị, đưa ra (v)
(a)
khảo sát
(a)
repetitive (adj) = boring
nhàm chán
mệt mỏi
buồn
substantial = considerable = significant = dramatic
(a)
professional
hiệp hội
đề nghị
kinh
accessories
có khả
phụ kiện thời trang
lời đề nghị
technicians (n)
kỹ thuật viên
bảo mật
nhân
explained
sắp
lắp ráp
giải thích
accountants (n)
(a)
adversely (adv)
1 cách kỹ
1 cách nghiêm trọng
1 cách quan trọng
doanh thu, doanh số (n)
(a)
representation (n)
sự đại diện
sự thay thế
sự chăm
representative (n)
người chăm
người thay thế
người đại diện
variations
phiên bản
nghỉ hưu
lợi ích
alternative = replacement
sự chia
sự thay thế
sự tin tưởng
