Font size
WorksheetsTHÌ HIỆN TẠI ĐƠN
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
He _____ a teacher.
are
am
is
be
_____ they doctors?
are
am
is
be
It ____ a textbook.
are
am
is
be
They (a) eat fish. (not eat)
I usually (a) breakfast at 7 a.m
What sentences are grammatically correct?
Những câu nào viết đúng?
She always sleep early.
It doesn't have a leg.
Is they a policeman?
He is a nurse.
Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?
March
June
December
April
October nghĩa là gì?
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
tháng 11
Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
September nghĩa là gì?
Tháng 9
tháng 8
tháng 7
tháng 6
I ………. like tea.
am
is
don't
not
He ………. football in the afternoon.
(a)
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Viết lại câu hoàn chỉnh:
They / wear suits to work / ?
(a)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
We (a) playing chess.
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?
(Được phép chọn nhiều đáp án)
Am; is
be;been
are
he
will
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
Where ........ he work ?
do
is
does
am
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?
Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ
Diễn tả một việc sắp làm
Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt
Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?
[ S + V(ng mẫu) + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
[ S + will be + ... ]
[ S + is + ... ]
Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?
She are a teacher
We goes home
I am a student
They are player
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?
[ S + V + ... ]
[ S + V(s/es) + ... ]
[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]
[ S + V(not) + ... ]
Every Sunday we (a) to see my grandparents.
Alex usually ... to bed at 11 p.m.
(a)
Đâu là danh từ số ít?
She
They
He
I
Đâu là danh từ số nhiều?
You
We
They
I
Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?
[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]
[ S + do/does + not + V(e/es) ]
[ S + am/is/are + not + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?
Yes, he does.
Are you a student?
Do you like soccer?
No, I am not.
Đâu là những từ đứng đầu của Wh Questions?
What
When
How
Do
(a) are you from?
Is his sister a teacher?
No, (a)
Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?
Do you play football?
What do she do?
We not study English.
What are this?
Có bao nhiêu dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn?
1
2
3
4
Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?
often
always
never
usually
They watch TV (a) (mỗi tối)
He goes to the cinema (a) (2 lần một tháng)
Tôi không bao giờ ăn táo.
(a)
Mẹ tôi uống nước cam hằng ngày.
(a)
She (speak/ speaks) four languages.
SPEAK
SPEAKS
SPEAKING
ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?
LUÔN LUÔN
HIẾM KHI
KHÔNG BAO GIỜ
kHI ĐỘNG TỪ KẾT THÚC BẰNG ÔNG CHÁU SẮM XE SH THÌ TA THÊM?
S
ES
O
DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU
KHẲNG ĐỊNH
CÂU NGHI VẤN
CÂU PHỦ ĐỊNH
ONCE NGHĨA LÀ GÌ
BA LẦN
HAI LẦN
MỘT LẦN
THREE TIMES NGHĨA LÀ GÌ
BA LẦN
HAI LẦN
MỘT LẦN
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI
ĐÚNG
SAI
We (GO)... to school every day
GOES
GO
GOING
THEY NGHĨA LÀ GÌ
HỌ
CHÚNG TA
TÔI
ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ
STUDY
STUDIES
STUDYING
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
often
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
Thì hiện tại đơn diễn tả.........
Các hành động thường ngày, thường xuyên lặp lại.
Những sự thật hiển nhiên, chân lý.
Những hành động vừa mới kết thúc, không xác định rõ thời gian.
Những hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động đã được sắp đặt trước, ở tương lai gần. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu nào sau đây dùng thì hiện tại đơn?
I am very friendly.
She has worked for SAGS for 5 years.
The meeting starts in 10 minutes.
I am working now.
Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?
They are very tall.
I am short.
We is teachers.
You're really nice.
Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?
They aren't tall.
She is very hot.
She isn't not tall.
We are students.
Are you a student?
Yes, I am a student.
Yes, I am.
No, I'm not a student.
No, I am.
Is she your Supervisor?
No, she isn't.
No, she isn't not.
Yes, she is my Supervisor.
Yes, she isn't.
Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:
A: ______________
B: Yes, I am.
Are you a teacher?
Is she a teacher?
Are they your teacher?
Chọn những câu không đúng ngữ pháp dưới đây:
She isn't nice.
He isn't not nice.
You're nice.
She not nice.
Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:
A: ______________
B: Yes, they are.
Are you a student?
Is she a student?
Are they students?
Does the sun rise in the east?
Yes, it does.
No, it doesn't.
Yes, it doesn't.
No, it does.
Doesn't the sun rise in the west?
No, it doesn't.
Yes, it does.
Yes, it doesn't.
No, it does.
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
