wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

2.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

3.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

4.

They (a)   eat fish. (not eat)

5.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

6.

What sentences are grammatically correct?

Những câu nào viết đúng?

a)

She always sleep early.

b)

It doesn't have a leg.

c)

Is they a policeman?

d)

He is a nurse.

7.

Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?

a)

March

b)

June

c)

December

d)

April

8.

October nghĩa là gì?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 9

c)

Tháng 10

d)

tháng 11

9.

Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?

a)

Tuesday

b)

Wednesday

c)

Thursday

d)

Friday

10.

September nghĩa là gì?

a)

Tháng 9

b)

tháng 8

c)

tháng 7

d)

tháng 6

11.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

12.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

13.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

14.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

15.

Viết lại câu hoàn chỉnh:

They / wear suits to work / ?

(a)  

16.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

17.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

18.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

19.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

20.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

21.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

22.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

23.

We (a)   playing chess.

24.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

25.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

26.

Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?

(Được phép chọn nhiều đáp án)

a)

Am; is

b)

be;been

c)

are

d)

he

e)

will

27.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

28.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

29.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

30.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

31.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ

b)

Diễn tả một việc sắp làm

c)

Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt

d)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên

32.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?

a)

[ S + V(ng mẫu) + ... ]

b)

[ S + am/is/are + ... ]

c)

[ S + will be + ... ]

d)

[ S + is + ... ]

33.

Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?

a)

She are a teacher

b)

We goes home

c)

I am a student

d)

They are player

34.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?

a)

[ S + V + ... ]

b)

[ S + V(s/es) + ... ]

c)

[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]

d)

[ S + V(not) + ... ]

35.

Every Sunday we (a)   to see my grandparents.

36.

Alex usually ... to bed at 11 p.m.

(a)  

37.

Đâu là danh từ số ít?

a)

She

b)

They

c)

He

d)

I

38.

Đâu là danh từ số nhiều?

a)

You

b)

We

c)

They

d)

I

39.

Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?

a)

[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]

b)

[ S + do/does + not + V(e/es) ]

c)

[ S + am/is/are + not + ... ]

d)

[ S + am/is/are + ... ]

40.

Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?

a)

Yes, he does.

b)

Are you a student?

c)

Do you like soccer?

d)

No, I am not.

41.

Đâu là những từ đứng đầu của Wh Questions?

a)

What

b)

When

c)

How

d)

Do

42.

(a)   are you from?

43.

Is his sister a teacher?

No, (a)  

44.

Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?

a)

Do you play football?

b)

What do she do?

c)

We not study English.

d)

What are this?

45.

Có bao nhiêu dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?

a)

often

b)

always

c)

never

d)

usually

47.

They watch TV (a)   (mỗi tối)

48.

He goes to the cinema (a)   (2 lần một tháng)

49.

Tôi không bao giờ ăn táo.

(a)  

50.

Mẹ tôi uống nước cam hằng ngày.

(a)  

51.

She (speak/ speaks) four languages.

a)

SPEAK

b)

SPEAKS

c)

SPEAKING

52.

ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?

a)

LUÔN LUÔN

b)

HIẾM KHI

c)

KHÔNG BAO GIỜ

53.

kHI ĐỘNG TỪ KẾT THÚC BẰNG ÔNG CHÁU SẮM XE SH THÌ TA THÊM?

a)

S

b)

ES

c)

O

54.

DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

CÂU NGHI VẤN

c)

CÂU PHỦ ĐỊNH

55.

ONCE NGHĨA LÀ GÌ

a)

BA LẦN

b)

HAI LẦN

c)

MỘT LẦN

56.

THREE TIMES NGHĨA LÀ GÌ

a)

BA LẦN

b)

HAI LẦN

c)

MỘT LẦN

57.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

We (GO)... to school every day

a)

GOES

b)

GO

c)

GOING

59.

THEY NGHĨA LÀ GÌ

a)

HỌ

b)

CHÚNG TA

c)

TÔI

60.

ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ

a)

STUDY

b)

STUDIES

c)

STUDYING

61.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

62.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

63.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

64.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

65.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

66.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

67.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

68.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

69.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

70.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

71.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

72.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

73.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

74.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

75.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

76.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

77.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

78.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

79.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

80.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

81.

Thì hiện tại đơn diễn tả.........

a)

Các hành động thường ngày, thường xuyên lặp lại.

b)

Những sự thật hiển nhiên, chân lý.

c)

Những hành động vừa mới kết thúc, không xác định rõ thời gian.

d)

Những hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

82.

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động đã được sắp đặt trước, ở tương lai gần. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Câu nào sau đây dùng thì hiện tại đơn?

a)

I am very friendly.

b)

She has worked for SAGS for 5 years.

c)

The meeting starts in 10 minutes.

d)

I am working now.

84.

Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?

a)

They are very tall.

b)

I am short.

c)

We is teachers.

d)

You're really nice.

85.

Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?

a)

They aren't tall.

b)

She is very hot.

c)

She isn't not tall.

d)

We are students.

86.

Are you a student?

a)

Yes, I am a student.

b)

Yes, I am.

c)

No, I'm not a student.

d)

No, I am.

87.

Is she your Supervisor?

a)

No, she isn't.

b)

No, she isn't not.

c)

Yes, she is my Supervisor.

d)

Yes, she isn't.

88.

Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:

A: ______________

B: Yes, I am.

a)

Are you a teacher?

b)

Is she a teacher?

c)

Are they your teacher?

89.

Chọn những câu không đúng ngữ pháp dưới đây:

a)

She isn't nice.

b)

He isn't not nice.

c)

You're nice.

d)

She not nice.

90.

Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:

A: ______________

B: Yes, they are.

a)

Are you a student?

b)

Is she a student?

c)

Are they students?

91.

Does the sun rise in the east?

a)

Yes, it does.

b)

No, it doesn't.

c)

Yes, it doesn't.

d)

No, it does.

92.

Doesn't the sun rise in the west?

a)

No, it doesn't.

b)

Yes, it does.

c)

Yes, it doesn't.

d)

No, it does.

93.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

94.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

95.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

96.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

97.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

98.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

99.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

100.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go