wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MFG2. U8

Total questions: 90

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

hình tròn

(a)  

2.

dài

(a)  

3.

Is it a ............ .................?

a)

small ball

b)

ball small

4.

It is a ................. ...................... .

a)

pink crayon

b)

crayon pink

5.

Are they ................ ................?

a)

red caps

b)

cap reds

6.

It is a ............. .............. .

a)

candle short

b)

short candle

7.

It is a .................. .............. .

a)

big cat

b)

cat big

8.

Tìm tính từ trái nghĩa với tính từ "short"

a)

longer

b)

longly

c)

long

9.

She is ____

a)

hapy

b)

happyy

c)

happy

10.

Hãy chọn câu có cách thể hiện vị trí tính từ đúng:

Is she a girl? (pretty)

a)

Is she a girl pretty?

b)

Is she pretty a girl?

c)

Is she a pretty girl?

11.

Hãy chọn câu có cách thể hiện vị trí tính từ đúng:

Isn't the boy?

a)

Isn't the clever boy?

b)

Isn's the boy clever?

12.

The ball is big.

a)
b)
c)
d)
13.

I am hungry.

a)
b)
c)
d)
14.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

heavy/the/book/is/.

a)

The is heavy book.

b)

The book is heavy.

15.

Tính từ sở hữu của we và your là gì?

a)

our, your

b)

your, our

c)

our, their

16.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

heavy/the/book/is/.

a)

The is heavy book.

b)

The book is heavy.

17.

BUỒN

(a)  

18.

cao

(a)  

19.

nhanh

(a)  

20.

chậm

(a)  

21.

mới

(a)  

22.

một cậu bé buồn

(a)  

23.

nước nóng

(a)  

24.

1 cái tàu chậm

(a)  

25.

Big

(a)  

26.

Ngắn, thấp

(a)  

27.

Nhanh

(a)  

28.

Slow

(a)  

29.

Buồn, chán

(a)  

30.

Nice

(a)  

31.

Hot

(a)  

32.

Lạnh

(a)  

33.

Từ trái nghĩa của "old"

(a)  

34.

Từ trái nghĩa của COLD

(a)  

35.

Từ trái nghĩa của LONG

(a)  

36.

áo sơ-mi

a)

t-shirt

b)

skirt

c)

shirt

d)

trousers

37.

She is

a)

beautiful

b)

beautifully

c)

more beautiful

38.

Tìm tính từ trái nghĩa với tính từ "short"

a)

longer

b)

longly

c)

long

39.

He is very ____.

a)

thall

b)

tall

c)

ball

40.

She is ____

a)

hapy

b)

happyy

c)

happy

41.

Tính từ (adjectives) đứng sau danh từ (nouns)

a)

True

b)

False

42.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

43.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

44.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

45.

"the" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

46.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

47.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

48.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

49.

mặt trời

(a)  

50.

mặt trăng

(a)  

51.

Nguyen Vu ______ my friend.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

aren't

52.

Are you a teacher?

Yes, …………am.

a)

He

b)

She

c)

I

d)

You

53.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

His friends (a)   a pen, a book and a pencil.

54.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The girl (a)   three dolls.

55.

Danh từ số nhiều của "Fox"

a)

foxs

b)

foxes

c)

fox

d)

foxies

56.

Danh từ số nhiều của "mouse"

a)

mice

b)

mouses

c)

mouse

d)

mousees

57.

Danh từ số nhiều của "knife"

a)

knifes

b)

knife

c)

knifees

d)

knives

58.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

59.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

60.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

61.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

62.

It is _____ elephant.

a)

a

b)

an

63.

Write the plural noun form of the noun.


child

a)

child

b)

children

c)

childs

d)

childes

64.

Write the plural noun form of the noun.


foot

a)

footes

b)

foots

c)

feet

d)

feets

65.
plural of foot
a)
feet
b)
foot
c)
footses
d)
feets
66.

Chuyển "bus" sang danh từ số nhiều

(a)  

67.

Chuyển "glass" sang danh từ số nhiều

(a)  

68.

Chuyển "sandwich" sang danh từ số nhiều

(a)  

69.

Question 1. I see two …………… on the table.

a)

boxs

b)

boxes

c)

box

70.

Chọn đáp án đúng :

10. Let's buy two ......... of cola.

a)

cans

b)

cartons

c)

bowls

71.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

72.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

73.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

74.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

75.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

76.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

77.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

78.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

79.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

80.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

81.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

82.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

83.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

84.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

85.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

86.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

87.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

88.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

89.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

90.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four