Font size
WorksheetsMFG2. U8
Total questions: 90
Worksheet time: 50mins
hình tròn
(a)
dài
(a)
Is it a ............ .................?
small ball
ball small
It is a ................. ...................... .
pink crayon
crayon pink
Are they ................ ................?
red caps
cap reds
It is a ............. .............. .
candle short
short candle
It is a .................. .............. .
big cat
cat big
Tìm tính từ trái nghĩa với tính từ "short"
longer
longly
long
She is ____
hapy
happyy
happy
Hãy chọn câu có cách thể hiện vị trí tính từ đúng:
Is she a girl? (pretty)
Is she a girl pretty?
Is she pretty a girl?
Is she a pretty girl?
Hãy chọn câu có cách thể hiện vị trí tính từ đúng:
Isn't the boy?
Isn't the clever boy?
Isn's the boy clever?
The ball is big.
I am hungry.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
heavy/the/book/is/.
The is heavy book.
The book is heavy.
Tính từ sở hữu của we và your là gì?
our, your
your, our
our, their
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
heavy/the/book/is/.
The is heavy book.
The book is heavy.
BUỒN
(a)
cao
(a)
nhanh
(a)
chậm
(a)
mới
(a)
một cậu bé buồn
(a)
nước nóng
(a)
1 cái tàu chậm
(a)
Big
(a)
Ngắn, thấp
(a)
Nhanh
(a)
Slow
(a)
Buồn, chán
(a)
Nice
(a)
Hot
(a)
Lạnh
(a)
Từ trái nghĩa của "old"
(a)
Từ trái nghĩa của COLD
(a)
Từ trái nghĩa của LONG
(a)
áo sơ-mi
t-shirt
skirt
shirt
trousers
She is
beautiful
beautifully
more beautiful
Tìm tính từ trái nghĩa với tính từ "short"
longer
longly
long
He is very ____.
thall
tall
ball
She is ____
hapy
happyy
happy
Tính từ (adjectives) đứng sau danh từ (nouns)
True
False
I want to be an astronaut and travel to _______ moon.
a
an
the
0
"an" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"a" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"the" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Một hay nhiều hơn một vật đã xác định
Are they _________ students?
a
an
the
None
He is ______ Vietnamese man.
a
an
the
None
I need ______ umbrella.
a
an
the
None
mặt trời
(a)
mặt trăng
(a)
Nguyen Vu ______ my friend.
is
am
are
aren't
Are you a teacher?
Yes, …………am.
He
She
I
You
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
His friends (a) a pen, a book and a pencil.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The girl (a) three dolls.
Danh từ số nhiều của "Fox"
foxs
foxes
fox
foxies
Danh từ số nhiều của "mouse"
mice
mouses
mouse
mousees
Danh từ số nhiều của "knife"
knifes
knife
knifees
knives
Danh từ số nhiều của "tomato"
tomatos
tomatoes
tomatoies
tomatose
Danh từ số nhiều của "orange"
orangees
oranges
orange
orangies
Danh từ số nhiều của "egg"
eggs
egg
egges
eggies
Danh từ số nhiều của "photo"
photoes
photos
photo
photose
It is _____ elephant.
a
an
Write the plural noun form of the noun.
child
child
children
childs
childes
Write the plural noun form of the noun.
foot
footes
foots
feet
feets
Chuyển "bus" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển "glass" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển "sandwich" sang danh từ số nhiều
(a)
Question 1. I see two …………… on the table.
boxs
boxes
box
Chọn đáp án đúng :
10. Let's buy two ......... of cola.
cans
cartons
bowls
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
