wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizizz su nek

Total questions: 94

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

A. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam Kì

b)

B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước

c)

C. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì

d)

D. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì

2.

Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là

a)

A. Phan Thanh Giản

b)

B. Vua Hàm Nghi

c)

C. Tôn Thất Thuyết

d)

D. Nguyễn Văn Tường

3.

Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?

a)

A. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)

b)

B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng

c)

C. Bổ sung lực lượng quân sự

d)

D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)

4.

Câu 4. Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

A. Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến

b)

B. Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

C. Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

D. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

5.

Câu 5. Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi nhất ở đâu?

a)

A. Trung Kì và Nam Kì

b)

B. Bắc Kì và Nam Kì

c)

C. Bắc Kì và Trung Kì

d)

D. Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì

6.

Câu 6. Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

b)

B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

c)

C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

D. Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch

7.

Câu 7. Bộ chỉ huy của phong trào Cần vương đóng tại địa bàn thuộc hai tỉnh nào?

a)

A. Quảng Ngãi và Bình Định

b)

B. Quảng Nam và Quảng Trị

c)

C. Quảng Bình và Quảng Trị

d)

D. Quảng Bình và Hà Tĩnh

8.

Câu 8. Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?

a)

A. Tuynidi

b)

B. Angiêri

c)

C. Mêhicô

d)

D. Nam Phi

9.

Câu 9. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương

a)

A. Chấm dứt hoạt động

b)

B. Chỉ hoạt động cầm chừng

c)

C. Vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ

d)

D. Tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

10.

Câu 10. Ý nghĩa của phong trào Cần vương là

a)

A. Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam

b)

B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

c)

C. Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân

d)

D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

11.

Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

b)

B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ

c)

C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

d)

D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

12.

Câu 12. Đặc điểm của phong trào Cần vương là

a)

A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

13.

Câu 13. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê

b)

B. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh

c)

C. Khởi nghĩa Ba Đình

d)

D. Khởi nghĩa Bãi Sậy

14.

Câu 14. Cuộc khởi nghiã Bãi Sậy là do ai lãnh đạo?

a)

A. Đinh Công Tráng

b)

B. Nguyễn Thiện Thuật

c)

C. Phan Đình Phùng

d)

D. Đinh Gia Quế

15.

Câu 15. Cuộc khởi nghĩa Ba Đình do ai lãnh đạo?

a)

A. Phạm Bành, Đinh Công Tráng

b)

B. Nguyễn Thiện Thuật, Đinh Gia Quế

c)

C. Tống Duy Tân, Trần Xuân Soạn

d)

D. Phạm Bành, Cầm Bá Thước

16.

Câu 16. Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?

a)

A. Cao Điền và Tống Duy Tân

b)

B. Tống Duy Tân và Cao Thắng

c)

C. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

d)

D. Phan Đình Phùng và Cao Thắng

17.

Câu 17. Cao Thắng có vai trò như thế nào trong khởi nghĩa Hương Khê?

a)

A. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự

b)

B. Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

c)

C. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự, xây dựng căn cứ, nghiên cứu chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp

d)

D. Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa

18.

Câu 18. Giai đoạn từ 1885 đến năm 1888, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ chủ yếu gì?

a)

A. Tập trung lực lượng đánh thực dân Pháp

b)

B. Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu

c)

C. Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu

d)

D. Chặn đánh các đoàn xe vận tải của thực dân Pháp

19.

Câu 19. Giai đoạn từ 1888 đến năm 1896, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

A. Tập trung lực lượng đánh Pháp

b)

B. Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu của nghĩa quân

c)

C. Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu

d)

D. Chiến đấu quyết liệt

20.

Câu 20. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê

b)

B. Khởi nghĩa Yên Thế

c)

C. Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà

d)

D. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên

21.

Câu 21. Nông dân Yên Thế đứng lên chống Pháp vì

a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương

b)

B. Chống lại chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống

c)

C. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

d)

D. Gồm tất cả những nguyên nhân trên

22.

Câu 22. Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là

a)

A. Công nhân

b)

B. Nông dân

c)

C. Các dân tộc sống ở miền núi

d)

D. Nông dân và công nhân

23.

Câu 24. Trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1897, lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế là

a)

A. Đề Nắm

b)

B. Đề Thám

c)

C. Nguyễn Trung Trực

d)

D. Phan Đình Phùng

24.

Câu 25. Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương là

a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương

b)

B. Chống thực dân Pháp, chống triều đình nhà Nguyễn

c)

C. Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương

d)

D. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

25.

Câu 29. Ngày 17 - 10 - 1894, nghĩa quân Hương Khê giành thắng lợi lớn trong trận nào?

a)

A. Tấn công đồn Trường Lưu

b)

B. Tập kích thị xã Hà Tĩnh

c)

C. Tấn công đồn Nu (Thanh Chương)

d)

D. Phục kích địch ở núi Vụ Quang

26.

Câu 30. Cuộc khởi nghĩa nào trong phong trào Cần vương tồn tại hơn 10 năm?

a)

A. Khởi nghĩa Bãi Sậy

b)

B. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh

c)

C. Khởi nghĩa Ba Đình

d)

D. Khởi nghĩa Hương Khê

27.

Câu 31. Năm 1896, những thủ lĩnh cuối cùng của cuộc khởi nghĩa nào trong phong trào Cần vương lần lượt rơi vào tay Pháp?

a)

A. Ba Đình

b)

B. Hương Khê

c)

C. Bãi Sậy

d)

D. Hùng Lĩnh

28.

Câu 32. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp vào cuối thế kỉ XIX - đau thế kỉ XX là?

a)

A. Khởi nghĩa Yến Thế

b)

B. Khởi nghĩa Hương Khê

c)

C. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh

d)

D. Khởi nghĩa Ba Đình

29.

Câu 33. Lực lượng nào tham gia đông nhất trong khởi nghĩa Yên Thế?

a)

A. Công nhân

b)

B. Nông dân

c)

C. Nông dân và công nhân

d)

D. Các dân tộc ở miền núi

30.

Câu 34. Nông dân Yên Thế đứng lên khởi nghĩa chống Pháp là do?

a)

A. Hưởng ứng theo lời kêu gọi của chiếu Cần vương

b)

B. Thực dân Pháp tàn sát đẫm máu vô số người dân vô tội ở nơi này

c)

C. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình Huế

d)

D. Chống chính sách cướp bóc và bình định quân sự của thực dân Pháp

31.

Câu 36. Thủ lĩnh có uy tín nhất trong các toán quân chống Pháp ở vùng Yên Thế giai đoạn từ năm 1884 đến năm 1892 là

a)

A. Đề Thám

b)

B. Đề Nắm

c)

C. Phạm Bành

d)

D. Cao Điển

32.

Câu 37. Đến năm 1891, nghĩa quân Yên Thế làm chủ một vùng rộng lớn và mở rộng hoạt động sang:

a)

A. Tiên Lữ (Hưng Yên)

b)

B. Phủ Lạng Thương

c)

C. Yên Lễ, Mục Sơn, Nhã Nam, Hữu Thượng

d)

D. Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa, Hưng Yên, Hải Dương

33.

Câu 38. Người trở thành thủ lĩnh tối cao của cuộc khởi nghĩa Yên Thế giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1897 là:

a)

A. Đề Nắm

b)

B. Đề Thám

c)

C. Nguyễn Thiện Thuật

d)

D. Phan Đình Phùng

34.

Câu 39. Tháng 10 - 1894, theo thỏa thuận giữa hai bên, quân Pháp phải rút khỏi Yên Thế, Đề Thám được cai quản bốn tổng là:

a)

A. Yên Lễ, Nhã Nam, Hố Chuối, Yên Mĩ

b)

B. Yên Lễ, Bố Hạ, Văn Lâm, Nhã Nam

c)

C. Yên Lễ, Mục Sơn, Nhã Nam, Hữu Thượng

d)

D. Yên Lễ, Phồn Xương, Nhã Nam, Khoái Châu

35.

Câu 41. Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

A. Thành Hà Nội bị thất thủ lần thứ hai (1882)

b)

B. Quân Pháp tấn công cửa biển Thuận An

c)

C. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất

d)

D. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt

36.

Câu 43. Đại diện phái chủ chiến trong triều đình Huế là:

a)

A. Phan Thanh Giản

b)

B. Tôn Thất Thuyết

c)

B. Tôn Thất Thuyết

37.

Câu 44. Ý nào sau đây không phải là hành động của phái chủ chiến trong triều đình Huế, đại diện là Tôn Thất Thuyết?

a)

A. Trừ khử những người không cùng chính kiến, bổ sung thêm vào lực lượng quân sự

b)

B. Vận động binh lính người Việt trong quân đội Pháp chống lại thực dân Pháp

c)

C. Phế bỏ những ông vua có biểu hiện thân Pháp, đưa Ưng Lịch còn nhỏ tuổi lên làm vua

d)

D. Bí mật liên kết với sĩ phu, văn thân các nơi, xây dựng hệ thống sơn phòng và tuyến đường thượng đạo

38.

Câu 45. Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp bắt đầu:

a)

A. tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất

b)

B. đẩy mạnh công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai

c)

C. phát triển các ngành kinh tế công thương nghiệp, khai thác có hiệu quả tài nguyên, thị trường và nguồn lao động ở Việt Nam

d)

D. xúc tiến việc thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền thực dân trên phần lãnh thổ Bắc Kì và Trung Kì

39.

Câu 46. Toàn quyền về chính trị và quân sự Pháp tại Việt Nam (tháng 7 - 1885) là:

a)

A. Hác-măng

b)

B. Pa-tơ-nốt

c)

C. Cuốc-lê

d)

D. Đờ Cuốc-xi

40.

Câu 48. Sau khi cuộc phản công ở kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã

a)

. bổ sung thêm lực lượng quân sự

b)

B. ra sức xây dựng hệ thống sơn phòng, tích trữ lương thảo, vũ khí

c)

. cùng vua Hàm Nghi rời khỏi Hoàng Thành chạy đến sơn phòng Ấu Sơn (Hà Tĩnh)

d)

D. đưa vua Hàm Nghi ra khỏi Hoàng Thành, rồi chạy ra sơn phòng ở Tân Sở (Quảng Trị)

41.

Câu 49. Ngày 13 - 7 - 1885, Tôn Thất Thuyết lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần vương khi đang ở đâu?

a)

A. Đồn Mang Cá

b)

B. Căn cứ Ấu Sơn (Hà Tĩnh

c)

C. Căn cứ Tân Sở (Quảng Trị)

d)

) D. Kinh thành Huế

42.

Câu 54. Cuối năm 1888, vua Hàm Nghi rơi vào tay giặc, do có sự chỉ điểm của

a)

A. Nguyễn Xuân Ôn

b)

B. Trương Quang Ngọc

c)

C. Mai Xuân Thưởng

d)

D. Nguyễn Đức Nhuận

43.

Câu 64. Phong trào Cần vương kết thúc khi cuộc khởi nghĩa

a)

A. Ba Đình bị đàn áp

b)

B. Hùng Lĩnh thất bại

c)

C. Bãi Sậy tan rã

d)

D. Hương Khê lặng im tiếng súng

44.

Câu 66. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân vùng châu thổ sông Hồng cuối thế kỉ XIX là:

a)

A. Hương Khê

b)

B. Bãi Sậy

c)

C. Ba Đình

d)

D. Hùng Lĩnh

45.

Câu 68. Trong những năm 1883 -1885, tại Bãi Sậy có phong trào kháng Pháp do ai lãnh đạo?

a)

A. Nguyễn Thiện Thuật

b)

B. Đinh Gia Quế

c)

C. Phan Đình Phùng

d)

D. Cao Thắng

46.

Câu 74. Được Phan Đình Phùng giao nhiệm vụ, Cao Thắng đã tích cực chiêu tập binh sĩ, trang bị, huấn luyện và xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi các tỉnh:

a)

C. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

b)

A. Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa

c)

B. Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Trị

d)

D. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế

47.

Câu 79. Nghĩa quân Hương Khê được phiên chế thành 15 đơn vị nào?

a)

A. Sư đoàn

b)

B. Quân đoàn

c)

C. Lữ đoàn

d)

D. Quân thứ

48.

Câu 84. Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần Vương dựa trên cơ sở:

a)

A. có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.

b)

B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước và bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và ở các địa phương.

d)

D. tất cả các ý trên đều đúng.

49.

Câu 86. Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là

a)

A. Gácniê

b)

B. Bôlaéc

c)

C. Rivie

d)

D. Rơve

50.

Câu 1. Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?

a)

A. Rivie

b)

B. Gácniê

c)

C. Pôn Đume

d)

D. Bôlaéc

51.

Câu 2. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là

a)

A. Kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển

b)

B. Xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng manh mún và lệ thuộc vào Pháp

c)

C. Thương nghiệp phát triển

d)

D. Hệ thống đường giao thông được mở rộng

52.

Câu 3. Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là

a)

A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản

b)

B. Địa chủ phong kiến và tư sản

c)

C. Địa chủ phong kiến và nông dân

d)

D. Công nhân và nông dân

53.

Câu 5. Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?

a)

A. Đòi quyền lợi kinh tế

b)

B. Đòi quyền lợi giai cấp

c)

C. Đòi quyền lợi dân tộc

d)

D. Đòi quyền tự do, dân chủ

54.

Câu 6. Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?

a)

A. Chính sách "chia để trị"

b)

B. Chính sách "dùng người Pháp trị người Việt"

c)

C. Chính sách "đồng hóa" dân tộc Việt Nam

d)

D. Chính sách "khủng bố trắng" đối với những người chống đối

55.

Câu 7. Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?

a)

A. Công nghiệp nặng

b)

B. Công nghiệp nhẹ

c)

C. Khai thác mỏ

d)

D. Luyện kim và cơ khí

56.

Câu 9. Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ

a)

A. Tầng lớp tư sản

b)

B. Giai cấp nông dân

c)

C. Tầng lớp tiểu tư sản

d)

D. Tầng lớp địa chủ nhỏ.

57.

Câu 11. Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?

a)

A. Phương thức sản xuất phong kiến

b)

B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp

c)

C. Phương thức sản xuất thực dân

d)

D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

58.

Câu 12. Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?

a)

A. Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa

b)

B. Phương thức bóc lột phong kiến

c)

C. Phương thức bóc lột thực dân

d)

D. Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa

59.

Câu 13. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là

a)

A. Địa chủ nhỏ và công nhân

b)

B. Công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản

c)

C. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc

d)

D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản

60.

Câu 17. Trong giai cấp địa chủ phong kiến, một bộ phận ít nhiều có tinh thần chống Pháp là:

a)

A. địa chủ vừa

b)

B. địa chủ vừa và nhỏ

c)

C. địa chủ vừa và nhỏ bị đế quốc chèn ép

d)

D. địa chủ nhỏ bị đế quốc chèn ép

61.

Câu 22. Vì sao phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm đầu thế kỉ XX còn mang tính tự phát?

a)

A. Vì họ đấu tranh chưa mạnh mẽ, chưa kiên quyết

b)

B. Vì họ đấu tranh chỉ đòi quyền lợi về kinh tế

c)

D. Vì sự đàn áp dã man của thực dân Pháp

d)

D. Vì sự đàn áp dã man của thực dân Pháp

62.

Câu 23. Lực lượng xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài vào Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

A. Nông dân

b)

B. Công nhân

c)

C. Sĩ phu yêu nước tiến bộ và các tầng lớp nhân dân đô thị

d)

D. Sĩ phu yêu nước

63.

Câu 24. Những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, tư tưởng tiến bộ từ những nước nào đã ảnh hưởng đến Việt Nam?

a)

A. Các nước ở khu vực Đông Nam Á

b)

B. Nhật Bản và Trung Quốc

c)

C. Anh và Pháp

d)

D. Ấn Độ và Trung Quốc

64.

Câu 27. Dưới ách cai trị của Pháp giai cấp Tư sản dân tộc có thái độ như thế nào?

a)

A.Kiên định quyết tâm chống Pháp

b)

B.Có tinh thần đấu tranh triệt để cho phong trào giải phóng dân tộc.

c)

C.Có thái độ không kiên định, dễ thỏa hiệp

d)

D.Theo Pháp, không có tinh thần chống Pháp.

65.

Câu 52. Viên sĩ quan Pháp chỉ huy cuộc tấn công Hà Nội lần thứ hai (25-4-1882) là

a)

D. Ri-vi-e.

b)

D. Ri-vi-e.

c)

D. Ri-vi-e.

d)

D. Ri-vi-e.

66.

Câu 28. Pháp tập trung đầu tư vào lĩnh vực giao thông vận tải nhằm mục đích gì?

a)

A.Phục vụ cho quân sự, vận chuyển hàng hóa

b)

B.Phục vụ cho quân sự

c)

C.Phục vụ cho nhu cầu đi lại, di chuyển của mọi người

67.

Câu 29. Trong xã hội Việt Nam tồn tại mấy mâu thuẫn?

a)

A.Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với Pháp

b)

B.Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong xã hội Việt Nam.

c)

C.Mâu thuẫn giữa địa chủ với nông dân, công nhân với tư sản

d)

D.Mâu thuẫn dân tộc giữa dân tộc Việt Nam và Pháp. Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội giữa địa chủ với nông dân, công nhân với tư sản.

68.

Câu 30. Thái độ chính trị của giai cấp tiểu tư sản như thế nào?

a)

A.Có ý thức dân tộc, có tinh thần chống Pháp

b)

B.Dễ thỏa hiệp, không kiên định chống Pháp.

c)

C.Theo Pháp,không có tinh thần chống Pháp

d)

D.Không theo Pháp, nhưng cũng không chống Pháp.

69.

Câu 32. Tuyến đường sắt đầu tiên được Pháp xây dựng là tuyến đường nào?

a)

A.Tuyến đường sắt Sài Gòn - Mỹ Tho

b)

B.Tuyến đường sắt Sài Gòn - Vĩnh Long

c)

C.Tuyến đường sắt Mỹ Tho - Vĩnh Long

70.

Câu 33. Sau cuộc khai thác thuộc địa lần 1 của Pháp Việt Nam trở thành nước như thế nào?

a)

A.Vẫn duy trì chế độ phong kiến

b)

B.Việt Nam trở thành nước Tư bản nhưng vẫn duy trì chế độ phong kiến lạc hậu.

c)

C.Việt Nam trở thành một nước Tư Bản

d)

D.Việt Nam từ nước phong kiến chuyển sang nước nửa thuộc nửa phong kiến

71.

Câu 34. Tính đến năm 1914, số lượng công nhân ở nước ta có khoảng

a)

C. 5 vạn người.

b)

C. 5 vạn người.

c)

C. 5 vạn người.

d)

C. 5 vạn người.

72.

Câu 35. Đầu thế kỉ XX, giai cấp công nhân Việt Nam có những hình thức đấu tranh như

a)

A. bãi công có tổ chức

b)

B. đấu tranh tự phát, đòi các quyền lợi về kinh tế và tham gia vào một số cuộc bạo động vũ trang chống Pháp

c)

C. lập ra chính đảng để lãnh đạo nhân dân đấu tranh.

d)

D. liên hiệp với giai cấp vô sản thế giới và các dân tộc bị áp bức chống chủ nghĩa đế quốc.

73.

Câu 37. Vì sao thực dân Pháp không chú trọng đầu tư khai thác công nghiệp nặng?

a)

A. Pháp không đủ điều kiện khoa học kĩ thuật

b)

B. pháp đã đầu tư hết vốn vào các ngành khác

c)

C. Đây là ngành có vốn đầu tư lớn và khó thu lại lợi nhuận

d)

D. Nước ta thiếu những quặng kim loại để phục vụ phát triển công nghiệp nặng

74.

Câu 1. Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

A. Tìm cách xoa dịu nhân dân

b)

B. Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn

c)

C. Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì

d)

D. Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng

75.

Câu 5. Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

A. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách "bế quan tỏa cảng"

b)

B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

C. Nhà Nguyễn nhờ giải quyết "vụ Đuypuy"

d)

D. Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp

76.

Câu 6. Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là

a)

A. Gácniê

b)

A. Gácniê

c)

A. Gácniê

d)

A. Gácniê

77.

Câu 22. Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?

a)

A. Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

B. Triều đình kí Hiệp ước Hácmăng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)

c)

C. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

d)

D. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

78.

Câu 23. Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam

a)

D. Hiệp ước Patơnốt

b)

A. Hiệp ước Nhâm Tuất

c)

B. Hiệp ước Giáp Tuất

d)

C. Hiệp ước Hácách mạngăng

79.

Câu 26. Sự kiện lịch sử nào sau đây gắn với ngày 5 - 11 - 1873?

a)

A. Quân Pháp nổ súng chiếm thành Hà Nội

b)

B. Đội tàu chiến của Gác-ni-ê đến Hà Nội

c)

C. Gác-ni-ê tuyên bố mở cửa sông Hồng, áp dụng biểu thuế quan mới

d)

D. Gác-ni-ê gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu giải tán quân đội, nộp khí giới

80.

Câu 28. Sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra vào ngàv 19 - 11 - 1873 ở Bắc Kì?

a)

A. Quân Pháp nổ súng chiếm thành Hà Nội

b)

B. Đội tàu chiến của Gác-ni-ê đến Hà Nội

c)

C. Gác-ni-ê tuyên bố mở cửa sông Hồng, áp dụng biểu thuế quan mới

d)

D. Gác-ni-ê gửi tối hậu thư cho Ngưyễn Tri Phương yêu cầu giải tán quân đội, nộp khí giới

81.

Câu 29. Sáng ngày 19 - 11 - 1873, Gác-ni-ê gửi tối hậu thư cho ai yêu cầu giải tán quân đội, nộp khí giới?

a)

A. Phan Thanh Giản

b)

B. Hoàng Diệu

c)

C. Nguyễn Tri Phương

d)

D. Nguyễn Trung Trực

82.

Câu 35. Thực dân Pháp đã viện cớ gì để đưa quân tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

A. Chính quyền nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

b)

B. Nhà Nguyễn nhờ Pháp giúp đỡ chống lại quân Thanh xâm lược Bắc Kì

c)

C. Nhà Nguyên nhờ giải quyết "vụ Đuy-puy" đang gây rối ở Hà Nội

d)

D. Vu cáo triều đình Huế vi phạm các điều đã cam kết trong Hiệp ước 1862

83.

Câu 36. Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì vào ngày 21 - 12 - 1873?

a)

A. Trận bao vây quân Pháp trong thành Hà Nội

b)

B. Trận phục kích của quân ta tại Cầu Giấy

c)

C. Trận đánh tại cửa Ô Quan Chưởng (Hà Nội)

d)

D. Trận phục kích của quân ta tại cầu Hàm Rồng

84.

Câu 38. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (tháng 12 - 1873) làm cho thực Pháp:

a)

B. hoang mang, lo sợ và tìm cách thương lượng

b)

C. đẩy mạnh chiến tranh xâm trên toàn lãnh thổ Việt Nam

c)

A. điều thêm viện binh từ Sài Gòn ra Bắc

d)

D. đưa ra kế hoạch mở rộng cuộc chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì

85.

Câu 42. Thực dân Pháp viện cớ gì để tiến đánh Bắc Kì lần thứ hai (năm 1882)?

a)

A. Nhà Nguyễn nhờ giải quyết "vụ Đuy-puy" đang gây rối ở Hà Nội

b)

B. Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp uớc Giáp Tuất (năm 1874)

c)

C. Nhà Nguyễn nhờ Pháp giúp đỡ chống lại quân Thanh xâm lược Bắc Kì

d)

D. Chính quyền nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

86.

Câu 44. Khi quân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ hai (tháng 4 - 1882), ai là người trấn thủ thành Hà Nội?

a)

A. Nguyễn Tri Phương

b)

B. Hoàng Tá Viêm

c)

C. Lưu Vĩnh Phúc

d)

D. Hoàng Diệu

87.

Câu 45. Ngày 25 - 8 - 1883, triều đình Huế kí với Pháp:

a)

C. Hiệp ước Hácmăng

b)

D. Hiệp ước Patơnốt

c)

B. Hiệp ước Nhâm Tuất

88.

Câu 46. Ngày 6 - 6 - 1884, triều đình Huế kí với Pháp:

a)

A. Hiệp ước Hácmăng

b)

B. Hiệp ước Patơnốt

c)

C. Hiệp ước Nhâm Tuất

89.

Câu 51. Nguyên nhân thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần thứ hai nằm 1882 là :

a)

A. Triều đinh Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh (Trung Quốc), vi phạm Hiệp ước 1874.

b)

B. vì nhu cầu thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi nhuận trong giai đoạn phát triển lên chủ nghĩa đế quốc của tư bản Pháp.

c)

C. để trả thù cho việc Gác-ni-ê bị giết.

d)

D. Triều đình Nguyễn không trả đủ chiến phí,cho Pháp.

90.

Pôn Đu-mẹ là người đã tiến hành

a)

cuộc tấn công ra BKi lần thứ 2

b)

chương trình khai thái thuộc địa lần thứ nhất

c)

cuộc tiến công ra Bki lần I

d)

kí với nhà Nguyễn Hiệp ước Paternot, hoàn thành xâm lược Việt Nam

91.

Cuộc chiến nào ở Hà Nội đã diễn ra giữa 100 binh lính triều đình với thực dân Pháp năm 1873?

a)

Cầu Giấy

b)

Đông Anh

c)

Cửa Bắc

d)

Cửa Nam

92.

Để tiến hành khai thác thuộc địa ở Việt Nam trước hết thực dân Pháp cần phải

a)

chuẩn bị thật nhiều vốn và công nhân làm thuê

b)

đưa tư sản cùng máy móc từ Pháp sang Việt Nam

c)

thực hiện quá trình xâm lược và bình định Việt Nam

d)

ổn định kinh tế ở chính quốc

93.

Cần Vương có nghĩa là

a)

chống Pháp xâm lược

b)

giúp vua cứu nước

c)

những điều bậc quân vương cần làm

d)

đứng lên cứu nước

94.

ý nào sau đây là đặc điểm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất

a)

quy mô lớn và toàn diện

b)

tốc độ nhanh, quy mô lớn

c)

vốn đầu tư lớn

d)

khai thác quy mô lớn