wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NƯỚC RÚT 2

Total questions: 17

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Phép lai nào sau đây tỉ lệ kiểu gen 1:1?

a)

DD x dd

b)

Dd x dd

c)

dd x dd

d)

DD x DD

2.

Phép lai nào tạo tỉ lệ kiểu hình 3:1

a)

AA x aa

b)

Aa x aa

c)

aa x aa

d)

Aa x Aa

3.

Phép lai nào tạo tỉ lệ kiểu gen 1:2:1

a)

BB x bb

b)

bb x bb

c)

Bb x Bb

d)

Bb x bb

4.

Đối tượng nghiên cứu của Menđen là

a)

Đậu Hà lan

b)

Cây hoa phấn

c)

Ruồi giấm

d)

Vi khuẩn E.coli

5.

Phép lai: AaBb  ×  aabb cho tỉ lệ kiểu gen là

a)

1:1

b)

1:2:1

c)

1:1:1:1

d)

3:1

6.

Đối tượng nghiên cứu của Moocgan là

a)

đậu Hà Lan

b)

ruồi giấm

c)

cây hoa phấn

d)

cây rau mác

7.

Kiểu gen nào sau đây đồng hợp?

a)

AB/AB

b)

ab/aB

c)

Ab/aB

d)

Ab/ab

8.

Số nhóm gen liên kết bằng số lượng NST trong bộ

a)

lưỡng bội

b)

tam bội

c)

đơn bội

d)

tứ bội

9.

Cơ chế xác định giới tính ♂XX, ♀XY thường gặp ở

a)

châu chấu

b)

mèo

c)

cá chép

d)

chuột

10.

Bệnh nào sau đây do gen trên NST giới tính quy đinh?

a)

Mù màu

b)

Bạch tạng

c)

Ung thư máu

d)

Hồng cầu hình liềm

11.

Phép lai: XMXM         x          XMY tạo mấy loại kiểu gen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Kiểu gen  AB/ab nếu liên kết không hoàn toàn (hoán vị gen) tạo mấy loại giao tử?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

13.

Kiểu gen Bd/bD (f=20%) tạo giao tử BD với tỉ lệ bao nhiêu?

a)

20%

b)

30%

c)

10%

d)

40%

14.

Phép lai nào sau đây có tỉ lệ KG ở F1 là: 1:1:1:1

a)

XMXM x XMY

b)

XMXM x XmY

c)

XMXm x XmY

d)

XmXm x XmY

15.

Nhiều gen không alen cùng tác động qua lại quy định 1 tính trạng gọi là

a)

tương tác gen

b)

liên kết gen

c)

phân li độc lập

d)

hoán vị gen

16.

Hai cặp gen (A,a) và (B,b) cùng nằm trên 1 cặp NST, xảy ra hoán vị gen với tần số 34%. Khoảng cách của 2 gen này trên NST là

a)

17cM

b)

34cM

c)

16cM

d)

33cM

17.

Kiểu gen DE/de xảy ra hoán vị gen, giao tử hoán vị tạo ra từ kiểu gen trên là

a)

DE; de

b)

De;de

c)

DE;De

d)

De; dE