wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10_HKII_Hóa

Total questions: 63

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

2.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

3.

Trong các quá trình sau quá trình nào là quá trình thu nhiệt:

a)

Vôi sống tác dụng với nước

b)

Đốt than đá

c)

Đốt cháy cồn

d)

Nung đá vôi

4.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là:

a)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K

b)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K

c)

Biến thien enthalpy chuẩn ( hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta fHo298K

d)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta fHo298K.

5.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

Δ\Delta fHo298

b)

Δ\Delta rHo298

c)

Δ\Delta fHo273

d)

Δ\Delta rHo273

6.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ: H2(g) + Cl2 (g) → 2HCl (g) (*) Những phát biểu nào dưới đây đúng?

(1) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCI (g) là - 184,62 kJ/mol.

(2) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là - 184,62 kg.

(3) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol.

(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là 184,62 kJ.

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(3) và (4)

d)

(1) và (4)

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về biến thiên enthalpy của một phản ứng?

a)

Biến thiên enthalpy của một phản ứng là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện đang xét

b)

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng là nhiệt kèm theo phản ứng đó ở điều kiện chuẩn

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol

d)

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng kí hiệu là Δ\Delta rHo298

8.

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:

a)

273 K và 1 bar

b)

298 K và 1 bar

c)

273 K và 0 bar

d)

298 K và 0 bar

9.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hầu hết các phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt đều cần thiết khơi mào (đun hoặc đốt nóng …).

(2) Khi đốt cháy tờ giấy hay đốt lò than, ta cần thực hiện giai đoạn khơi mào như đun hoặc đốt nóng.

(3) Một số phản ứng thu nhiệt diễn ra bằng cách lấy nhiệt từ môi trường bên ngoài, nên làm cho nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm đi.

(4) Sau giai đoạn khơi mào, phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm

b)

Phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng dương

c)

Với phản ứng tỏa nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng tỏa nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm

d)

Với phản ứng thu nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng thu nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.

11.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng oxi hóa – khử

d)

Phản ứng phân hủy

12.

Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) →2HCl   Δ\Delta rH0298= -184,6 kJ. Phản ứng trên là

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng phân hủy

13.

Cho các phản ứng sau:

(1) C(s) + O2(g) →CO2(g)  Δ\Delta rH0298= -393,5 kJ

(2) 2Al(s) + 3/2O2(g) →Al2O3(s) Δ\Delta rH0298= -1675,7 kJ

(3) CH4(g) + 2O2(g) →CO2(g) + 2H2O(l)   Δ\Delta rH0298= -890,36 kJ

(4) C2H2(g) + 5/2O2(g) →2CO2(g) + H2O (l) Δ\Delta rH0298= -1299,58 kJ

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò?

a)

Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt

b)

Vì phải ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than

c)

Để rút ngắn thời gian nung vôi

d)

Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi

15.

Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình 0,5 mol H2(g) phản ứng với 0,5 mol I2(s) để thu được 1 mol HI(g). Như vậy, enthalpy tạo thành của hydrogen iodide (HI) là

a)

26,48 kJ/mol

b)

–26,48 kJ/mol

c)

13,24 kJ/mol

d)

-13,24 kJ/mol

16.

Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ/mol. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì

a)

lượng nhiệt tỏa ra là 45,9 kJ

b)

lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ

c)

lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ

d)

lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ

17.

Cho dữ liệu sau, số phát biểu đúng là:

(a)  Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt.

(b)  Quang hợp là phản ứng tỏa nhiệt.

(c)  Hô hấp là phản ứng thu nhiệt.

 (d) Phản ứng trung hòa là phản ứng tỏa nhiệt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Khi biết các giá trị ∆fH0298  của tất cả các chất đầu và sản phẩm thì có thể tính được biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học ∆rH0298 theo công thức tổng quát là:

a)

rH0298= \sum_{ }^{ }fH0298 cđ - \sum_{ }^{ }fH0298 sp

b)

rH0298= \sum_{ }^{ }fH0298 sp - \sum_{ }^{ }fH0298 cđ

c)

rH0298= \sum_{ }^{ } Eb cđ - \sum_{ }^{ } Eb sp

d)

rH0298= \sum_{ }^{ } Eb sp - \sum_{ }^{ } Eb cđ

19.

Tính ∆rH0298  của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (Eb) theo công thức tổng quát:

a)

rH0298= \sum_{ }^{ }fH0298 cđ - \sum_{ }^{ }fH0298 sp

b)

rH0298= \sum_{ }^{ }fH0298 sp - \sum_{ }^{ }fH0298 cđ

c)

rH0298= \sum_{ }^{ } Eb cđ - \sum_{ }^{ } Eb sp

d)

rH0298= \sum_{ }^{ } Eb sp - \sum_{ }^{ } Eb cđ

20.

Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

a)

Tỏa nhiệt khi ∆rH0298  < 0 và thu nhiệt khi ∆rH0298>0

b)

Tỏa nhiệt khi ∆rH0298> 0 và thu nhiệt khi ∆rH0298<0

c)

Tỏa nhiệt khi ∆rH0298> 0 và thu nhiệt khi ∆rH0298>0

d)

Tỏa nhiệt khi ∆rH0298< 0 và thu nhiệt khi rH0298<0

21.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Hòa tan H2SO4 đặc trong nước

b)

Hòa tan NH4Cl trong nước

c)

Cranking alkane

d)

Nước lỏng bay hơi

22.

Có bao nhiêu phản ứng dưới đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng: phản ứng tạo gỉ kim loại, phản ứng quang hợp, phản ứng nhiệt phân, phản ứng đốt cháy.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?

(1)   Phản ứng được xem là tỏa nhiệt khi ∆r  H0298< 0

(2)   ∆rH0298  = \sum_{ }^{ }fH0298 sp - \sum_{ }^{ }fH0298 cđ

(3) Muốn tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết phải viết công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng để xác định số lượng liên kết.                

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

24.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng ở điều kiện đẳng áp bằng:

(1) Tổng nhiệt tạo thành sản phẩm trừ tổng nhiệt tạo thành các chất đầu.

(2) Tổng nhiệt tạo thành các chất đầu trừ tổng nhiệt đốt cháy các sản phẩm.

(3) Tổng năng lượng liên kết trong các chất đầu trừ tổng năng lượng liên kết trong các sản phẩm.

(4) Tổng năng lượng liên kết trong các chất sản phẩm trừ tổng năng lượng liên kết trong các chất đầu.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

43

25.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Độ tăng khối lượng sản phẩm

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Độ tăng khối lượng chất tham gia phản ứng

d)

Thể tích chất tham gia phản ứng

26.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

27.

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau: "Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

a)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích

b)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian

c)

(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ

d)

(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra với tốc độ nhanh hay chậm khác nhau không đáng kể

b)

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian

c)

Tốc độ phản ứng chỉ có trong phản ứng một chiều

d)

Tốc độ phản ứng chỉ được xác định theo lý thuyết

29.

Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất

b)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác

c)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn

d)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn

30.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

Chất xúc tác

31.

Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

Chất xúc tác

32.

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ, áp suất

b)

diện tích tiếp xúc

c)

Nồng độ

d)

xúc tác

33.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

34.

Cho phản ứng : X \rightarrow Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?

a)

b)

c)

d)

35.

Có phương trình phản ứng: 2A + B \rightarrow C . Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k.CA2.CB. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào:

a)

Nồng độ của chất

b)

Nồng độ của chất B

c)

Nhiệt độ của phản ứng

d)

Thời gian xảy ra phản ứng

36.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ của các chất khí tăng lên

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống

c)

Chuyển động của các chất khí tăng lên

d)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi

37.

Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C . Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ của chất này tăng lên 2 lần, nồng độ của chất kia giảm đi 2 lần

a)

Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần

b)

Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần

c)

Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần

d)

Tốc độ phản ứng không thay đổi

38.

Cho phản ứng hoá học tổng hợp ammonia

N2(g) + 3H2(g) \Longleftrightarrow 2NH3(g)

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận sẽ

a)

giảm đi 2 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

tăng lên 8 lần

d)

tăng lên 6 lần

39.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là

a)

v1 = k.CNO.CO2

b)

v1 = 2k.C2NO.CO2

c)

v1 = k.C2NO.CO2

d)

v1 = k.CNO.C2O2

40.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là

a)

v1 = k.CCO.CO2

b)

v1 = 2k.C2CO.CO2

c)

v1 = k.C2CO.CO2

d)

v1 = k.CCO.C2O2

41.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?

a)

v2 bằng so với v1

b)

v2 tăng 3 lần so với v1

c)

v2 tăng 2 lần so với v1

d)

v2 tăng 4 lần so với v1

42.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi?

a)

v1 tăng 3 lần so với v2

b)

v1 tăng 9 lần so với v2

c)

v2 tăng 3 lần so với v1

d)

v2 tăng 9 lần so với v1

43.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO và O2 đều tăng 3 lần?

a)

v1 tăng 3 lần so với v2

b)

v1 tăng 9 lần so với v2

c)

v1 tăng 27 lần so với v2

d)

v2 tăng 27 lần so với v1

44.

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ, áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt.

45.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất ban đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian: giây (s), phút (min), giờ (h), ngày (day) 

b)

Khi phản ứng hóa học xảy ra, lượng chất đầu tăng dần theo thời gian, trong khi lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian

c)

Lượng chất có thể được biểu diễn bằng số mol, nồng độ mol khối lượng, hoặc thể tích

d)

Các phản ứng khác nhau xảy ra với tốc độ khác nhau, có phản ứng xảy ra nhanh, có phản ứng xảy ra chậm

47.

Cho các yếu tố sau: (a) Nồng độ; (b) Nhiệt độ; (c) Chất xúc tác; (d) Áp suất; (e) Khối lượng chất rắn; (f) Diện tích bề mặt chất rắn. Số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ\gamma có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ

b)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ

c)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh

d)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh

49.

Cho phản ứng hóa học. A(g) + 2B(g) + nhiệt → AB2(g). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu

a)

Tăng áp suất

b)

Tăng thể tích của bình phản ứng

c)

Giảm áp suất

d)

Giảm nồng độ của A

50.

Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng. Tính chất của sự va chạm đó là

a)

Thoạt đầu tăng, sau đó giảm dần

b)

Chỉ có giảm dần

c)

Thoạt đầu giảm, sau đó tăng dần

d)

Chỉ có tăng dần

51.

Cho phản ứng: Zn(s) + 2HCl(l) → ZnCl2(l) + H2(g). Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ

a)

Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng

b)

Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm

c)

Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng

d)

Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm

52.

Cho 5g Zn viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?

a)

Thay 5g Zn viên bằng 5g Zn bột

b)

Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

c)

Thực hiện phản ứng ở 50oC

d)

Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

53.

Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt.

54.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

b)

Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

c)

Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn

d)

Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn

55.

Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau. Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3.

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Tăng áp suất

c)

Tăng thể tích

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

56.

Thí nghiệm cho 7 gam Zn hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 3M ở nhiệt độ thường. Tác động nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng?

a)

Thay 7 gam Zn hạt bằng 7 gam Zn bột

b)

Dùng dung dịch H2SO4 4M thay dung

c)

Tiến hành ở 40°C

d)

Làm lạnh hỗn hợp

57.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn

b)

Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn

c)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh

d)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể

58.

Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau? Nung hỗn hợp bột đá vôi, đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi măng.

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

59.

Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt.

60.

Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?

a)

a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C

b)

a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C

c)

a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C

d)

a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C

61.

Người ta sử dụng các biện pháp sau để tăng tốc độ phản ứng, có bao nhiêu biện pháp đúng?

a)

Dùng khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang)

b)

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống

c)

Nghiền nguyên liệu trước khi nung để sản xuất clanke

d)

Cho bột sắt làm xúc tác trong quá trình sản xuất NH3 từ N2 và H2

62.

Cho phản ứng như hình. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

a)

Kích thước các tinh thể KClO3

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nhiệt độ

63.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

a)

Tăng nồng độ HCl

b)

Đập nhỏ đá vôi

c)

Thêm chất xúc tác

d)

Tăng nhiệt độ của phản ứng