Font size
Worksheets10_HKII_Hóa
Total questions: 63
Worksheet time: 21mins
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Thế nào là phản ứng thu nhiệt?
Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Trong các quá trình sau quá trình nào là quá trình thu nhiệt:
Vôi sống tác dụng với nước
Đốt than đá
Đốt cháy cồn
Nung đá vôi
Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là:
Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ rHo298K
Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ rHo298K
Biến thien enthalpy chuẩn ( hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ fHo298K
Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ fHo298K.
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Δ fHo298
Δ rHo298
Δ fHo273
Δ rHo273
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ: H2(g) + Cl2 (g) → 2HCl (g) (*) Những phát biểu nào dưới đây đúng?
(1) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCI (g) là - 184,62 kJ/mol.
(2) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là - 184,62 kg.
(3) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol.
(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là 184,62 kJ.
(1) và (2)
(2) và (3)
(3) và (4)
(1) và (4)
Phát biểu nào sau đây không đúng về biến thiên enthalpy của một phản ứng?
Biến thiên enthalpy của một phản ứng là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện đang xét
Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng là nhiệt kèm theo phản ứng đó ở điều kiện chuẩn
Biến thiên enthalpy của phản ứng có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol
Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng kí hiệu là Δ rHo298
Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:
273 K và 1 bar
298 K và 1 bar
273 K và 0 bar
298 K và 0 bar
Cho các phát biểu sau:
(1) Hầu hết các phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt đều cần thiết khơi mào (đun hoặc đốt nóng …).
(2) Khi đốt cháy tờ giấy hay đốt lò than, ta cần thực hiện giai đoạn khơi mào như đun hoặc đốt nóng.
(3) Một số phản ứng thu nhiệt diễn ra bằng cách lấy nhiệt từ môi trường bên ngoài, nên làm cho nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm đi.
(4) Sau giai đoạn khơi mào, phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm
Phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng dương
Với phản ứng tỏa nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng tỏa nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm
Với phản ứng thu nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng thu nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng oxi hóa – khử
Phản ứng phân hủy
Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) →2HCl Δ rH0298= -184,6 kJ. Phản ứng trên là
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng thế
Phản ứng phân hủy
Cho các phản ứng sau:
(1) C(s) + O2(g) →CO2(g) Δ rH0298= -393,5 kJ
(2) 2Al(s) + 3/2O2(g) →Al2O3(s) Δ rH0298= -1675,7 kJ
(3) CH4(g) + 2O2(g) →CO2(g) + 2H2O(l) Δ rH0298= -890,36 kJ
(4) C2H2(g) + 5/2O2(g) →2CO2(g) + H2O (l) Δ rH0298= -1299,58 kJ
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?
1
2
3
4
Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò?
Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt
Vì phải ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than
Để rút ngắn thời gian nung vôi
Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi
Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình 0,5 mol H2(g) phản ứng với 0,5 mol I2(s) để thu được 1 mol HI(g). Như vậy, enthalpy tạo thành của hydrogen iodide (HI) là
26,48 kJ/mol
–26,48 kJ/mol
13,24 kJ/mol
-13,24 kJ/mol
Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ/mol. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì
lượng nhiệt tỏa ra là 45,9 kJ
lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ
lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ
lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ
Cho dữ liệu sau, số phát biểu đúng là:
(a) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt.
(b) Quang hợp là phản ứng tỏa nhiệt.
(c) Hô hấp là phản ứng thu nhiệt.
(d) Phản ứng trung hòa là phản ứng tỏa nhiệt.
1
2
3
4
Khi biết các giá trị ∆fH0298 của tất cả các chất đầu và sản phẩm thì có thể tính được biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học ∆rH0298 theo công thức tổng quát là:
∆rH0298= ∑ ∆fH0298 cđ - ∑ ∆fH0298 sp
∆rH0298= ∑ ∆fH0298 sp - ∑ ∆fH0298 cđ
∆rH0298= ∑ Eb cđ - ∑ Eb sp
∆rH0298= ∑ Eb sp - ∑ Eb cđ
Tính ∆rH0298 của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (Eb) theo công thức tổng quát:
∆rH0298= ∑ ∆fH0298 cđ - ∑ ∆fH0298 sp
∆rH0298= ∑ ∆fH0298 sp - ∑ ∆fH0298 cđ
∆rH0298= ∑ Eb cđ - ∑ Eb sp
∆rH0298= ∑ Eb sp - ∑ Eb cđ
Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
Tỏa nhiệt khi ∆rH0298 < 0 và thu nhiệt khi ∆rH0298>0
Tỏa nhiệt khi ∆rH0298> 0 và thu nhiệt khi ∆rH0298<0
Tỏa nhiệt khi ∆rH0298> 0 và thu nhiệt khi ∆rH0298>0
Tỏa nhiệt khi ∆rH0298< 0 và thu nhiệt khi ∆rH0298<0
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng tỏa nhiệt?
Hòa tan H2SO4 đặc trong nước
Hòa tan NH4Cl trong nước
Cranking alkane
Nước lỏng bay hơi
Có bao nhiêu phản ứng dưới đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng: phản ứng tạo gỉ kim loại, phản ứng quang hợp, phản ứng nhiệt phân, phản ứng đốt cháy.
1
2
3
4
Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?
(1) Phản ứng được xem là tỏa nhiệt khi ∆r H0298< 0
(2) ∆rH0298 = ∑ ∆fH0298 sp - ∑ ∆fH0298 cđ
(3) Muốn tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết phải viết công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng để xác định số lượng liên kết.
2
3
1
0
Biến thiên enthalpy của một phản ứng ở điều kiện đẳng áp bằng:
(1) Tổng nhiệt tạo thành sản phẩm trừ tổng nhiệt tạo thành các chất đầu.
(2) Tổng nhiệt tạo thành các chất đầu trừ tổng nhiệt đốt cháy các sản phẩm.
(3) Tổng năng lượng liên kết trong các chất đầu trừ tổng năng lượng liên kết trong các sản phẩm.
(4) Tổng năng lượng liên kết trong các chất sản phẩm trừ tổng năng lượng liên kết trong các chất đầu.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
43
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Độ tăng khối lượng sản phẩm
Tốc độ phản ứng
Độ tăng khối lượng chất tham gia phản ứng
Thể tích chất tham gia phản ứng
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau: "Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian
(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ
(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích
Phát biểu nào sau đây đúng?
Các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra với tốc độ nhanh hay chậm khác nhau không đáng kể
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
Tốc độ phản ứng chỉ có trong phản ứng một chiều
Tốc độ phản ứng chỉ được xác định theo lý thuyết
Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
Thời gian xảy ra phản ứng
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Nồng độ các chất tham gia phản ứng
Chất xúc tác
Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Nồng độ các chất tham gia phản ứng
Chất xúc tác
Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ, áp suất
diện tích tiếp xúc
Nồng độ
xúc tác
Nhận định nào dưới đây là đúng?
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Cho phản ứng : X → Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?
Có phương trình phản ứng: 2A + B → C . Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k.CA2.CB. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào:
Nồng độ của chất
Nồng độ của chất B
Nhiệt độ của phản ứng
Thời gian xảy ra phản ứng
Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
Nồng độ của các chất khí tăng lên
Nồng độ của các chất khí giảm xuống
Chuyển động của các chất khí tăng lên
Nồng độ của các chất khí không thay đổi
Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C . Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ của chất này tăng lên 2 lần, nồng độ của chất kia giảm đi 2 lần
Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần
Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần
Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần
Tốc độ phản ứng không thay đổi
Cho phản ứng hoá học tổng hợp ammonia
N2(g) + 3H2(g) ⟺ 2NH3(g)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận sẽ
giảm đi 2 lần
tăng lên 2 lần
tăng lên 8 lần
tăng lên 6 lần
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là
v1 = k.CNO.CO2
v1 = 2k.C2NO.CO2
v1 = k.C2NO.CO2
v1 = k.CNO.C2O2
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là
v1 = k.CCO.CO2
v1 = 2k.C2CO.CO2
v1 = k.C2CO.CO2
v1 = k.CCO.C2O2
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?
v2 bằng so với v1
v2 tăng 3 lần so với v1
v2 tăng 2 lần so với v1
v2 tăng 4 lần so với v1
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi?
v1 tăng 3 lần so với v2
v1 tăng 9 lần so với v2
v2 tăng 3 lần so với v1
v2 tăng 9 lần so với v1
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO và O2 đều tăng 3 lần?
v1 tăng 3 lần so với v2
v1 tăng 9 lần so với v2
v1 tăng 27 lần so với v2
v2 tăng 27 lần so với v1
Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
Nhiệt độ
Nồng độ, áp suất
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt.
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
đốt trong lò kín
xếp củi chặt khít
thổi hơi nước
thổi không khí khô
Phát biểu nào sau đây sai?
Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất ban đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian: giây (s), phút (min), giờ (h), ngày (day)
Khi phản ứng hóa học xảy ra, lượng chất đầu tăng dần theo thời gian, trong khi lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian
Lượng chất có thể được biểu diễn bằng số mol, nồng độ mol khối lượng, hoặc thể tích
Các phản ứng khác nhau xảy ra với tốc độ khác nhau, có phản ứng xảy ra nhanh, có phản ứng xảy ra chậm
Cho các yếu tố sau: (a) Nồng độ; (b) Nhiệt độ; (c) Chất xúc tác; (d) Áp suất; (e) Khối lượng chất rắn; (f) Diện tích bề mặt chất rắn. Số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
3
4
5
6
Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ có ý nghĩa gì?
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh
Cho phản ứng hóa học. A(g) + 2B(g) + nhiệt → AB2(g). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu
Tăng áp suất
Tăng thể tích của bình phản ứng
Giảm áp suất
Giảm nồng độ của A
Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng. Tính chất của sự va chạm đó là
Thoạt đầu tăng, sau đó giảm dần
Chỉ có giảm dần
Thoạt đầu giảm, sau đó tăng dần
Chỉ có tăng dần
Cho phản ứng: Zn(s) + 2HCl(l) → ZnCl2(l) + H2(g). Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ
Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng
Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm
Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng
Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm
Cho 5g Zn viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
Thay 5g Zn viên bằng 5g Zn bột
Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M
Thực hiện phản ứng ở 50oC
Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu
Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn
Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn
Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn
Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn
Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau. Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3.
Tăng nhiệt độ
Tăng áp suất
Tăng thể tích
Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
Thí nghiệm cho 7 gam Zn hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 3M ở nhiệt độ thường. Tác động nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng?
Thay 7 gam Zn hạt bằng 7 gam Zn bột
Dùng dung dịch H2SO4 4M thay dung
Tiến hành ở 40°C
Làm lạnh hỗn hợp
Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn
Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn
Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh
Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể
Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau? Nung hỗn hợp bột đá vôi, đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi măng.
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Áp suất
Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt.
Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?
a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C
a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C
a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C
a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C
Người ta sử dụng các biện pháp sau để tăng tốc độ phản ứng, có bao nhiêu biện pháp đúng?
Dùng khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang)
Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống
Nghiền nguyên liệu trước khi nung để sản xuất clanke
Cho bột sắt làm xúc tác trong quá trình sản xuất NH3 từ N2 và H2
Cho phản ứng như hình. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
Kích thước các tinh thể KClO3
Áp suất
Chất xúc tác
Nhiệt độ
Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Tăng nồng độ HCl
Đập nhỏ đá vôi
Thêm chất xúc tác
Tăng nhiệt độ của phản ứng
