WorksheetsSinh học
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây nên bệnh sỏi thận?
A. Ăn quá mặn
B. Khẩu phần ăn uống hợp lý
C. Lười vận động
D. Thường xuyên đi vệ sinh
Sản phẩm của hệ bài tiết là gì?
A. Mồ hôi
B. Nước tiểu
C. Nước mắt
D. Cacbonic
Đặc điểm nào không có ở tầng sừng của da?
A. Dễ
B. Tế bào chết
C. Chứa hạt sắc tố
D. Tuyến mồ hôi
Trong cấu tạo của da nguời, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu?
A. Tầng tế bào sống
B. Tầng sừng
C. tuyến nhờn
D. Tuyến mồ hôi
Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi truờng trong cấu trúc của da
A. Lớp biểu bì
B. Lớp bì
C. Lớp mỡ duới da
D. Lớp mạch máu
Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do họat động chức năng của thành phần nào mang lại?
A. Thụ quan
B. Mạch máu
C. Tuyến mồ hôi
D. cơ co chân lông
Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp xít nhau?
A. Cơ co chân lông
B. Lớp mỡ
C. Thụ quan
D. Tầng sừng
Vào mùa hanh khô, da thuờng bong vẩy trắng là vì:
A. Lớp da bên ngoài cùng bị tổn thương
B. Lớp tế bào ngoài cùng hóa sừng và bị chết
C. Mọc lớp da mới
D. Cả ba đáp án trên
Triệu chứng của tật loạn thị là:
A. Nhìn bình thuờng những vật ở gần, không nhìn rõ các vật ở xa
B. Nhìn bình thuờng các vật ở xa, không nhìn rõ các vật ở gần
C. nhìn bình thuờng vào buổi sáng, nhìn mờ vào buổi tối.
D. Nhìn các hình ảnh bị mờ, nhòe, không rõ.
Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu gồm những bộ phận nào sau đây?
A. Thận và ống đái
B. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái
C. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái
D. Thận, cầu thận, ống dẫn nước tiểu
Trong các bệnh về mắt, bệnh nào có thể lây lan?
A. Đau mắt đỏ
B. Đau mắt hột
C. Đục thủy tinh thể
D. cả A và B
Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị?
1. Do cầu mắt quá dài
2. Do cầu mắt quá ngắn
3. Do thể thủy tinh bị lão hóa
4. Do thuờng xuyên nhìn các vật với khoảng cách quá gần
A. 1,4
B. 2,4
C. 1,3
D. 2,3
Đâu là triệu chứng của tật loạn thị?
A. Nhìn bình thường những vật ở gần, không nhìn rõ các vật ở xa
B. Nhìn bình thường các vật ở xa, không nhìn rõ các vật ở gần
C. Nhìn bình thường vào buổi sáng, nhìn mờ vào buổi tối
D. Nhìn các hình ảnh bị mờ, nhòe, không rõ
Tại sao bệnh cận thị lại thuờng gặp nhất ở lứa tuổi thanh thiếu niên?
A. Do không giữ đúng khoảng cách khi đọc sách
B. Do chơi điện tử nhiều
C.do xem TV nhiều
D. Tất cả các phụ ơng án trên
Hệ nội tiết có vai trò trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng luợng trong các tế bào của cơ thể là nhờ:
A. Hoocmôn từ các tuyến nội tiết tiết ra
B. Chất từ tuyến ngoại tiết tiết ra
C. Sinh lý của cơ thể
D. Tế bào tuyến tiết ra
Ở nguời, vùng cổ có mấy tuyến nội tiết?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Tuyến nào duới đây là tuyến pha?
A. Tuyến tùng
B. Tuyến sữa
C. tuyến tụy
D. Tuyến nhờn
Nguyên nhân nào gây ra các bệnh về mắt
A. Do cầu mắt dài
B. Do cầu mắt ngắn
C. Do thể thủy tinh quá phồng
D. Tất cả các phương án trên
Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì?
A. Kháng nguyên
B. Hoocmôn
C. Enzim
D. Kháng thể
Hệ nội tiết có đặc điểm nào duới đây?
A. Điều hòa các quá trình sinh lý của cơ thể
B. Tác động qua đuờng máu
C. Chuyển hóa năng luợng nhờ hoocmôn ở tuyến nội tiết tiết ra
D. Cả 3 đáp án trên
Tuyến nào duới đây không thuộc tuyến nội tiết?
A. Tuyến mồ hôi
B. Tuyến ức
C. Tuyến yên
D. Tuyến giáp
Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đuờng nào?
A. Hệ thống ống dẫn riêng biệt
B. Đuờng máu
C. Đuờng bạch huyết
D. Ống tiêu hóa
Hoocmôn có vai trò nào sau đây?
1. Duy trì ổn định của môi truờng bên trong cơ thể.
2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể.
3. Điều hòa các quá trình sinh lý.
4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.
A. 2,4
B. 1,2
C. 1,3
D. 1,2,3,4
Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lý tuơng tự như testosterone ở nam giới?
A. Adrenaline
B. Insulin
C. Progesterone
D. Ostrogen
Trong những nhâ n định sau, nhận định nào là không đúng?
A. Càng ngủ nhiều càng tốt cho sức khỏe
B. Ngủ là nhu cầu sinh lý của con nguời
C. Tập thể dục, thể thao hợp lý, vừa sức con nguời sẽ có giấc ngủ tốt hơn.
D. Đảm bảo giấc ngủ hàng ngày sẽ giúp hồi phục khả năng làm việc của hệ thần kinh
Bộ phận sinh dục nào trong cơ quan sinh dục nữ làm nhiệm vụ sản sinh trứng?
A. Tử cung
B. Ống dẫn trứng
C. Buồng trứng
D. Phễu dẫn chứng
