wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử cuối kì

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ai là người đã kiên trì gửi lên triều đình nhà Nguyễn 30 bản điều trần?_x000D_
a)

A. Nguyễn Trường Tộ.

b)

B. Phạm Phú Thứ._x000D_

c)

C. Nguyễn Lộ Trạch.

d)

D. Bùi Viện.  _x000D_

2.
Câu 2: Đâu không phải cơ sở làm xuất hiện trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX?_x000D_
a)

A. Thực dân Pháp mở rộng xâm lược Việt Nam.  _x000D_

b)

B. Lòng yêu nước thương dân của các sĩ phu.  _x000D_

c)

C. Đất nước khủng hoảng.  _x000D_

d)

D. Mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xuất hiện và phát triển._x000D_

3.
Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng về trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX?_x000D_
a)

A. Các đề nghị cải cách còn tản mạn, rời rạc, thiếu tính hệ thống, khả thi. _x000D_

b)

B. Các đề nghị cải các ảnh hưởng sâu rộng trong quần chúng nhân dân._x000D_

c)

C. Yếu tố duy tân, học tập làm theo cái mới được chú trọng.  _x000D_

d)

D. Các cuộc cải cách đều chấp nhận sự tồn tại chế độ phong kiến.  _x000D_

4.
Câu 4: Đêm mồng 4 rạng sáng 5-7-1885, ở Huế đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng?_x000D_
a)
A. Thực dân Pháp tấn công kinh thành Huế.  _x000D_
b)
B. Vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương.  _x000D_
c)
C. Cuộc phản công ở kinh thành Huế của phe chủ chiến.  _x000D_
d)
D. Ưng Lịch lên ngôi vua, lấy hiệu là Hàm Nghi._x000D_
5.
Câu 5: Khu vực nào thuộc quyền cai quản của triều đình Nguyễn theo nội dung hiệp ước Hác-măng (1883)?_x000D_
a)
A. Bắc Kì.
b)
B. Nam Kì.
c)
C.Trung kì
d)
D.Thuận Quảng
6.
Câu 6: Vì sao nông dân Yên Thế lại đứng lên đấu tranh chống Pháp?_x000D_
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần Vương do vua Hàm Nghi ban ra. _x000D_
b)
B. Khôi phục lại chế độ phong kiến, thiết lập lại ngôi vua phong kiến._x000D_
c)
C. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình._x000D_
d)
D. Chống lại chính sách bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống. _x000D_
7.
Câu 7: Nội dung nào không phải hành động của thực dân Pháp nhằm củng cố nền thống trị ở Nam Kì trong giai đoạn 1867-1873?_x000D_
a)
A. Ra sức vơ vét lúa gạo để xuất khẩu.  _x000D_
b)
B. Xây dựng bộ máy cai trị có tính chất quân sự từ trên xuống dưới.  _x000D_
c)
C. Hoàn thành xâm lược Campuchia và Lào.  _x000D_
d)
D. Cướp đoạt ruộng đất của nông dân._x000D_
8.
Câu 8: Tính chất của phong trào nông dân Yên Thế là_x000D_
a)
A. phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản._x000D_
b)
B. phong trào yêu nước theo khuynh hướng tư sản. _x000D_
c)
C. phong trào yêu nước đứng trên lập trường phong kiến. _x000D_
d)
D. cuộc đấu tranh tự phát của nông dân._x000D_
9.
Câu 9: Ai là người đứng đầu phe chủ chiến trong triều đình Huế?_x000D_
a)
A. Nguyễn Văn Tường.
b)
B. Vua Hàm Nghi.  _x000D_
c)
C. Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Phan Thanh Giản.      _x000D_
10.
Câu 10: Hiệp ước nào đánh dấu Việt Nam từ một quốc gia độc lập biến thành một nước thuộc địa nửa phong kiến?_x000D_
a)
A. Hiệp ước Pa-tơ-nốt.
b)
B. Hiệp ước Giáp Tuất.  _x000D_
c)
C. Hiệp ước Liên minh.
d)
D. Hiệp ước Nhâm Tuất.  _x000D_
11.
Câu 11: Những đề nghị cải cách duy tân ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX không mang hạn chế nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thiếu tính khả thi nếu áp dụng vào thực tế.  _x000D_
b)
B. Rời rạc, lẻ tẻ, thiếu hệ thống.  _x000D_
c)
C. Chỉ chú trọng các vấn đề chính trị, xem nhẹ kinh tế - văn hóa - giáo dục._x000D_
d)
D. Chưa đụng chạm tới những vấn đề cơ bản của đất nước.  _x000D_
12.
Câu 12: Cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885-1896) do ai lãnh đạo?_x000D_
a)
A. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám.  _x000D_
b)
B. Cao Điền và Tống Duy Tân.  _x000D_
c)
C. Phan Đình Phùng và Cao Thắng._x000D_
d)
D. Tống Duy Tân và Cao Thắng.  _x000D_
13.
Câu 13: Vì sao phong trào Cần Vương thất bại?_x000D_
a)
A. Địa hình bất lợi trong quá trình đấu tranh._x000D_
b)
B. Thiếu một giai cấp tiên tiến đủ sức lãnh đạo._x000D_
c)
C. Không được tầng lớp nhân dân ủng hộ._x000D_
d)
D. Vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt._x000D_
14.
Câu 14: Trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX không mang ý nghĩa nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thúc đẩy mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển ở Việt Nam._x000D_
b)
B. Đặt cơ sở cho sự ra đời của phong trào Duy Tân đầu thế kỉ XX.  _x000D_
c)
C. Tấn công vào tư tưởng phong kiến bảo thủ.  _x000D_
d)
D. Thể hiện lòng yêu nước, thương dân của các văn thân, sĩ phu. _x000D_
15.
Câu 15: Tại sao thực dân Pháp tập trung lực lượng, mở cuộc tấn công quy mô lên Yên Thế trong giai đoạn 1909-1913?_x000D_
a)
A. Quân của Đề Thám dính líu đến phong trào kháng thuế ở Trung Kì._x000D_
b)
B. Quân của Đề Thám dính líu đến vụ đầu độc lính Pháp ở Hà Nội._x000D_
c)
C. Do Đề Thám có liên lạc với Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh. _x000D_
d)
D. Do Đề Thám tổ chức ám sát viên toàn quyền Pháp ở Hà Nội._x000D_
16.
Câu 16: Vào năm 1877 và 1882, Nguyễn Lộ Trạch đã dâng lên vua Tự Đức bản điều trần có tên là_x000D_
a)
A. Canh tân.
b)
B. Bình Ngô sách.
c)
C. Thời vụ sách.
d)
D. Dương vụ. Câu 17: Nét nổi bật của phong trào nông dân Yên Thế trong giai đoạn 1884 - 1892 là_x000D_
17.
Câu 18: Hoạt động của nghĩa quân Yên Thế trong giai đoạn 1893-1908 là_x000D_
a)
A. xây dựng phòng tuyến._x000D_
b)
B. tìm cách giải hoàn với quân Pháp._x000D_
c)
C. vừa chiến đấu, vừa xây dựng cơ sở._x000D_
d)
D. tích lũy lương thực, xây dựng quân tinh nhuệ._x000D_
18.
Câu 19: Tầng lớp nào lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Thế?_x000D_
a)
A. Văn thân, sĩ phu.
b)
B. Tư sản.
c)
C. Nông dân.
d)
D. Địa chủ._x000D_
19.
Câu 20: Các phong trào chống Pháp của đồng bào miền núi nổ ra muộn hơn ở miền xuôi là vì_x000D_
a)
A. thực dân Pháp bình định ở đây muộn hơn._x000D_
b)
B. ý thức giác ngộ của đồng bào miền núi chậm hơn._x000D_
c)
C. địa hình không thuận lợi để xây dựng căn cứ._x000D_
d)
D. địa hình rừng núi nên việc xây dựng lực lượng có nhiều khó khăn._x000D_
20.
Câu 21: Nội dung nào không phải là nguyên nhân nào dẫn tới thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Thế?_x000D_
a)
A. Bó hẹp trong một địa phương, dễ bị cô lập._x000D_
b)
B. Lực lượng giữa nghĩa quân Yên Thế và quân Pháp quá chênh lệch._x000D_
c)
C. Chưa có sự lãnh đạo của giai cấp tiên tiến._x000D_
d)
D. Thực dân Pháp và chính quyền phong kiến cấu kết đàn áp._x000D_
21.
Câu 22. Yêu cầu nào được đặt ra ở Việt Nam trước tình hình khó khăn của đất nước những năm cuối thế kỉ XIX?_x000D_
a)
A. Thay đổi chế độ xã hội hoặc cải cách xã hội cho phù hợp._x000D_
b)
B. Duy trì chế độ phong kiến giống như nhà Thanh ở Trung Quốc._x000D_
c)
C. Thực hiện chính sách đổi mới đất nước._x000D_
d)
D. Xây dựng đất nước theo chủ nghĩa tư bản._x000D_
22.
Câu 23. Nội dung các đề nghị cải cách của Nguyễn Lộ Trạch nhằm_x000D_
a)
A. chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, bảo vệ đất nước._x000D_
b)
B. đẩy mạnh khai khẩn ruộng hoan và khai thác mỏ._x000D_
c)
C. phát triển buôn bán, chấn chỉnh quốc phòng._x000D_
d)
D. chấn chỉnh bộ máy quan lại, cải tổ giáo dục._x000D_
23.
Câu 24. Năm 1868, ai là người đã xin triều đình nhà Nguyễn mở cửa biển Trà Lí (Nam Định)? _x000D_
a)
A. Nguyễn Lộ Trạch và Trần Đình Túc._x000D_
b)
B. Nguyễn Trường Tộ và Trần Đình Túc._x000D_
c)
C. Bùi Viện và Nguyễn Huy Tế._x000D_
d)
D. Trần Đình Túc và Nguyễn Huy Tế._x000D_
24.
Câu 25. Lực lượng chủ yếu tham gia trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX là_x000D_
a)
A. Quan lại, sĩ phu yêu nước._x000D_
b)
B. Nông dân._x000D_
c)
C. Bình dân thành thị._x000D_
d)
D. Tư sản._x000D_
25.
Câu 26. Lý do cơ bản nào khiến các đề nghị cải cách không thể trở thành hiện thực?_x000D_
a)
A. Chưa hợp thời thế._x000D_
b)
B. Rập khuôn hoặc mô phỏng nước ngoài._x000D_
c)
C. Điều kiện nước ta có những điểm khác biệt._x000D_
d)
D. Triều đình bảo thủ, cự tuyệt, đối lập với mọi thay đổi._x000D_
26.
Câu 27. Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của những tư tưởng cải cách nửa cuối thế kỉ XIX?_x000D_
a)
A. Đã gây được tiếng vang lớn._x000D_
b)
B. Đạt được những thắng lợi nhất định._x000D_
c)
C. Phản ánh một nhu cầu thực tại khách quan của xã hội._x000D_
d)
D. Đấu tranh thẳng vào chính quyền phong kiến._x000D_
27.
Câu 28: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất trong lĩnh vực nông nghiệp, thực dân Pháp đã áp dụng chính sách _x000D_
a)
A. Cướp đoạt ruộng đất._x000D_
b)
B. Nhổ lúa trồng cây công nghiệp._x000D_
c)
C. Thu tô nặng._x000D_
d)
D. Lập đồn điền._x000D_
28.
Câu 29: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất trong công nghiệp Pháp tập trung đầu tư vào ngành nào dưới đây? _x000D_
a)
A. Sản xuất xi – măng và gạch ngói._x000D_
b)
B. Khai thác than và kim loại._x000D_
c)
C. Chế biến gỗ và xay xát gạo._x000D_
d)
D. Khai thác điện, nước._x000D_
29.
Câu 30: Hệ thống giáo dục phổ thông nước ta thời Pháp thuộc gồm?_x000D_
a)
A. Hai bậc là Tiểu học và Trung học._x000D_
b)
B. Hai bậc là Ấu học và Tiểu học._x000D_
c)
C. Ba bậc là Ấu học, Tiểu học và Trung học._x000D_
d)
D. Ba bậc là Tiểu học, Trung học, Phổ thông._x000D_
30.
Câu 31: Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây trong xã hội Việt Nam phải gánh chịu nhiều thứ thuế và khổ cực trăm bề?_x000D_
a)
A. Giai cấp tư sản dân tộc._x000D_
b)
B. Tầng lớp tiểu tư sản._x000D_
c)
C. Giai cấp công nhân làm thuê._x000D_
d)
D. Giai cấp nông dân._x000D_
31.
Câu 32: Đáp án nào dưới đây nêu đúng chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp đã tác động đến giai cấp nông dân Việt Nam?_x000D_
a)
A. Nông dân bị phá sản, họ bị bần cùng hóa, không lối thoát._x000D_
b)
B. Nông dân được chia ruộng đất._x000D_
c)
C. Nông dân đều lâm vào hoàn cảnh nghèo khổ, không lối thoát._x000D_
d)
D. Nông dân bị bần cùng hóa, không lối thoát._x000D_
32.
Câu 33: Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ_x000D_
a)
A. giai cấp tư sản bị thực dân Pháp đình chỉ hoạt động kinh doanh._x000D_
b)
B. giai cấp nông dân bị tước ruộng đất._x000D_
c)
C. tầng lớp tiểu tư sản bị thất nghiệp._x000D_
d)
D. giai cấp địa chủ nhỏ bị thực dân Pháp thu toàn bộ ruộng đất._x000D_
33.
Câu 34: Các giai cấp, tầng lớp mới nào dưới đây xuất hiện vào đầu thế kỉ XX?_x000D_
a)
A. những người buôn bán, chủ doanh nghiệp._x000D_
b)
B. tư sản, tiểu tư sản, công nhân._x000D_
c)
C. những nhà thầu khoán, đại lý._x000D_
d)
D. chủ xí nghiệp, chủ hang buôn bán._x000D_
34.
Câu 35: Giai cấp nào dưới đây trong xã hội Việt Nam mới ra đời đã phải chịu ba tầng áp bức đế quốc, tư bản và phong kiến?_x000D_
a)
A. Công nhân._x000D_
b)
B. Tư sản._x000D_
c)
C. Tiểu tư sản._x000D_
d)
D. Nông dân._x000D_
35.
Câu 36. Nội dung nào không phản ánh đúng chính sách cai trị của thực dân Pháp ở Việt Nam trên lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Chia Việt Nam thành ba xứ với ba chế độ cai trị khác nhau._x000D_
b)
B. Pháp chi phối bộ máy chính quyền từ trung ương đến địa phương._x000D_
c)
C. Lập Liên bang Đông Dương, do viên Toàn quyền người Pháp đứng đầu._x000D_
d)
D. Đứng đầu cơ quan hành chính cấp tỉnh là quan lại người Việt._x000D_
36.
Câu 37. Nội dung nào không phản ánh đúng những tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tới nền kinh tế Việt Nam?_x000D_
a)
A. Việt Nam trở thành thị trường độc chiếm của Pháp và lệ thuộc vào Pháp._x000D_
b)
B. Kinh tế phát triển thiếu cân đối giữa các ngành kinh tế, giữa các vùng, miền._x000D_
c)
C. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế cho quan hệ sản xuất phong kiến._x000D_
d)
D. Xuất hiện một số đô thị và khu công nghiệp._x000D_
37.
Câu 38: Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành ở Việt Nam trong khoảng thời gian nào?_x000D_
a)
A. Từ năm 1895 – 1918._x000D_
b)
B. Từ năm 1896 – 1914._x000D_
c)
C. Từ năm 1897 – 1914._x000D_
d)
D. Từ năm 1898 – 1918._x000D_
38.
Câu 39. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914), thực dân Pháp hạn chế sự phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam chủ yếu là do_x000D_
a)
A. nguồn nhân lực Việt Nam không đáp ứng được yêu cầu._x000D_
b)
B. muốn nền kinh tế Việt Nam bị phụ thuộc vào nền kinh tế Pháp._x000D_
c)
C. thị trường Việt Nam nhỏ hẹp không đáp ứng yêu cầu._x000D_
d)
D. muốn ưu tiên nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp nhẹ._x000D_
39.
Câu 40: Đáp án nào dưới đây nêu đúng chuyển biến nền kinh tế nước ta khi Pháp thực hiện chính sách khai thác bóc lột lần thứ nhất?_x000D_
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên bị bóc lột cùng kiệt._x000D_
b)
B. Nông nghiệp phát triển mạnh._x000D_
c)
C. Công nghiệp phát triển nhỏ giọt._x000D_
d)
D. Kinh tế Việt Nam cơ bản vẫn là nền sản xuất nhỏ, lạc hậu, phụ thuộc._x000D_
40.
Câu 41: Âm mưu thâm độc nhất của Pháp trong việc thành lập Liên bang Đông Dương?_x000D_
a)
A. Chia rẽ các dân tộc Đông Dương trong sự thống nhất giả tạo._x000D_
b)
B. Tăng cường ách áp bức, kìm kẹp làm giàu cho tư bản Pháp._x000D_
c)
C. Biến Đông Dương thành một tỉnh của Pháp, xoá tên Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia trên bản đồ thế giới._x000D_
d)
D. Từng bước xây dựng và hoàn thiện bộ máy hành chính._x000D_
41.
Câu 42: Công trình giao thông vận tải nào ở nước ta được xây dựng thời Pháp thuộc?_x000D_
a)
A. Cầu Nhật Tân._x000D_
b)
B. Cầu Long Biên._x000D_
c)
C. Cầu Cần Thơ. _x000D_
d)
D. Cầu Vĩnh Thịnh._x000D_
42.
Câu 43: Mục đích của Pháp trong việc mở rộng trường học để làm gì?_x000D_
a)
A. Phát triển nền giáo dục Việt Nam._x000D_
b)
B. Khai hoá nền văn hóa giáo dục Việt Nam._x000D_
c)
C. Do nhu cầu học tập của con em quan chức, đào tạo người bản xứ phục vụ cho Pháp._x000D_
d)
D. Do nhu cầu học tập của nhân dân ngày càng cao._x000D_
43.
Câu 44: Giai đoạn 1893-1908 khi nhận thấy tương quan lực lượng của nghĩa quân và Pháp quá chênh lệch, Đề Thám đã có một quyết định sáng suốt đó là?_x000D_
a)
A. Tìm cách giảng hoà với quân Pháp._x000D_
b)
B. Lo tích luỹ lương thực._x000D_
c)
C. Xây dựng đội quân tinh nhuệ, sẵn sàng chiến đấu._x000D_
d)
D. Liên lạc với một số nhà yêu nước như Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh. _x000D_
44.
Câu 45: Trong giai đoạn từ 1884 - 1892, ai là thủ lĩnh có uy tin nhất của cuộc khởi nghĩa Yên Thế?_x000D_
a)
A. Đề Thám._x000D_
b)
B. Đề Nắm._x000D_
c)
C. Phan Đình Phùng._x000D_
d)
D. Nguyễn Trung Trực. _x000D_
45.
Câu 46: Đến năm 1891, từ Yên Thế nghĩa quân mở rộng hoạt động sang vùng nào?_x000D_
a)
A. Yên Lễ, Mục Sơn, Nhã Nam, Hữu Thượng._x000D_
b)
B. Phủ Lạng Thương._x000D_
c)
C. Tiên Lữ (Hưng Yên)._x000D_
d)
D. Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa, Hưng Yên, Hải Dương._x000D_
46.
Câu 47: Vào những năm 60 của thế kỉ XIX, trong khi thực dân Pháp ráo riết mở rộng chiến tranh xâm lược, triều đình Huế đã thực hiện chính sách gì?_x000D_
a)
A. Cải cách kinh tế, xã hội._x000D_
b)
B. Cải cách duy tân đất nước._x000D_
c)
C. Chính sách ngoại giao mở cửa._x000D_
d)
D. Thực hiện chính sách nội trị, ngoại giao lỗi thời, lạc hậu._x000D_
47.
Câu 48: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, chính sách của Pháp trong thương nghiệp là_x000D_
a)
A. hỗ trợ các doanh nghiệp tư nhân._x000D_
b)
B. Hàng hoá các nước vào Việt Nam được miễn thuế._x000D_
c)
C. Hàng hoá Việt Nam xuất khẩu đi khắp các nước trên thế giới._x000D_
d)
D. Độc quyền thị trường Việt Nam, đánh thuế rất cao các mặt hàng của nước khác khi vào Việt Nam._x000D_
48.
Câu 49: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến một số quan lại, sĩ phu đưa ra các đề nghị cải cách_x000D_
a)
A. họ có lòng yêu nước, thương dân._x000D_
b)
B. họ mong muốn nước nhà giàu mạnh, có thể đương đầu với cuộc tấn công của kẻ thù._x000D_
c)
C. họ không có vị trí xứng đáng trong triều đình._x000D_
d)
D. tình hình đất nước ngày càng khủng hoảng._x000D_
49.
Câu 50: Hạn chế cơ bản nhất của các đề nghị cải cách cuối thế kỉ XIX là_x000D_
a)
A. mang tính chất lẻ tẻ, rời rạc._x000D_
b)
B. chưa xuất pháp từ cơ sở bên trong._x000D_
c)
C. chưa giải quyết được vấn đề cơ bản là mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam lúc bấy giờ._x000D_
d)
D. nhiều nội dung cải cách rập khuôn hoặc mô phỏng của nước ngoài._x000D_