wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 100-125 Địa

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Câu 100. Thành phố nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là thành phố trực thuộc trung ương? _x000D_
a)
A. Đà Nẵng. +B2:E22
b)
B. Nha Trang. _x000D_
c)
C. Quy Nhơn. _x000D_
d)
D. Tuy Hòa. _x000D_
2.
Câu 101. Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là _x000D_
a)
A. bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá.
b)
B. có nhiều bãi cá, bãi tôm.
c)
C. nhiều ao, hồ, sông, suối.
d)
D.Có bãi triều thấp
3.
Câu 102. Khoáng sản chủ yếu ở thềm lục địa của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là _x000D_
a)
A. vật liệu xây dựng. _x000D_
b)
B. dầu khí. _x000D_
c)
C. cát, thủy tinh. _x000D_
d)
D. muối. _x000D_
4.
Câu 103. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? _x000D_
a)
A. Tất cả các tỉnh đều giáp biển. _x000D_
b)
B. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển. _x000D_
c)
C. Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía Đông. _x000D_
d)
D. Vùng phía Tây của vùng có đồi núi thấp. _x000D_
5.
Câu 104. Điểm nào sau đây không đúng với tiềm năng phát triển nghề cá vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? _x000D_
a)
A. Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá. _x000D_
b)
B. Bờ biển dài có nhiều bãi tôm, bãi cá. _x000D_
c)
C. Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nhỏ. _x000D_
d)
D. Tỉnh nào cũng giáp biển. _x000D_
6.
Câu 105. Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là _x000D_
a)
A. quốc lộ 1A, đường 14.
b)
B. quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam _x000D_
c)
C. quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh. _x000D_
d)
D. đường sắt Bắc – Nam, Đường Hồ Chí Minh. _x000D_
7.
Câu 106. Trong phát triển nông nghiệp ở Duyên Hải Nam Trung Bộ, ngành có thế mạnh lớn nhất là
a)
A. trồng lúa, cây công nghiệp hàng năm. _x000D_
b)
B. phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản. _x000D_
c)
C. cây công nghiệp hằng năm và nuôi tôm xuất khẩu. _x000D_
d)
D. nuôi tôm xuất khẩu. _x000D_
8.
Câu 107. Vấn đề đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản. _x000D_
b)
B. khai thác hợp lí đi đôi với việc bào vệ nguồn lợi thủy sản. _x000D_
c)
C. hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển. _x000D_
d)
D. ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ. _x000D_
9.
Câu 108. Nhà máy thủy điện Yaly được xây dựng trên sông _x000D_
a)
A. Xê Xan. _x000D_
b)
B. Xrê Pôk. _x000D_
c)
C. Đồng Nai. _x000D_
d)
D. Thu Bồn. _x000D_
10.
Câu 109: Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là_x000D_
a)

A. thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao. _x000D_

b)

B. giống cây trồng cho năng suất chưa cao._x000D_

c)

C. thị trường xuất khẩu có nhiều biến động. _x000D_

d)

D. công nghiệp chế biến còn chậm phát triển._x000D_

11.
Câu 110. Vùng nào của nước ta được gọi là “Kho vàng xanh”? _x000D_
a)
A.Trung du miền núi Bắc bộ. _x000D_
b)
B. Bắc Trung Bộ. _x000D_
c)
C. Tây Nguyên. _x000D_
d)
D. Đông Nam Bộ. _x000D_
12.
Câu 111. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về khó khăn trong kinh tế - xã hội của Tây Nguyên?
a)
A. Lao động lành nghề, trình độ cao. _x000D_
b)
B. Mức sống người dân thấp. _x000D_
c)
C. Cơ sở hạ tầng kém phát triển. _x000D_
d)
D. Công nghiêp ở giai đoạn mới hình thành. _x000D_
13.
Câu 112. Nhận định nào sau đây không đúng trong việc nâng cao hiệu quả sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên? _x000D_
a)
A. Quy hoạch các vùng chuyên canh. _x000D_
b)
B. Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp. _x000D_
c)
C. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến. _x000D_
d)
D. Lực lượng lao động có trình độ cao. _x000D_
14.
Câu 113. Nguyên nhân thu hút nhiều lao động đến Tây Nguyên là _x000D_
a)
A. thu hút vốn đầu tư nước ngoài. _x000D_
b)
B. có nền kinh kế hàng hóa sớm phát triển. _x000D_
c)
C. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp. _x000D_
d)
D. có cơ sở vật chất kỹ thuật phát triển. _x000D_
15.
Câu 114. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lợi ích của các công trình thủy điện ở Tây Nguyên? _x000D_
a)

A. Phát triển công nghiệp của vùng. _x000D_

b)

B. Phát triển du lịch. _x000D_

c)

C. Nuôi trồng thủy sản. _x000D_

d)

D. Phát triển lâm nghiệp. _x000D_

16.
Câu 115. Di sản văn hóa phi vật thể thế giới ở Tây Nguyên _x000D_
a)
A. Không gian văn hóa cồng chiêng. _x000D_
b)
B. Nhà ngục Kon Tum. _x000D_
c)
C. Vải dệt thổ cẩm. _x000D_
d)
D. Nhà rông. _x000D_
17.
Câu 116. Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ, vấn đề cần lưu ý hàng đầu là _x000D_
a)

A. bảo vệ môi trường. _x000D_

b)

B. phát triển cơ sở hạ tầng. _x000D_

c)

C. mở rộng thị trường. _x000D_

d)

D. phát triển công nghiệp năng lượng. _x000D_

18.
Câu 117. Một số nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở Đông Nam Bộ phục vụ cho _x000D_
a)
A. đời sống và sản xuất.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. các khu chế xuất.
d)
D. công nghiệp - xây dựng. _x000D_
19.
Câu 118. Tỉnh (thành phố) nào sau đây ở Đông Nam Bộ phát triển mạnh du lịch biển _x000D_
a)
A.Tp.Hồ Chí Minh
b)
B. Bà Ria- Vũng Tàu. _x000D_
c)
C. Tây Ninh. _x000D_
d)
D. Bình Dương. _x000D_
20.
Câu 119. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm kinh tế xã hội ở Đông Nam Bộ? _x000D_
a)
A. Thu hút mạnh lực lượng lao động có chuyên môn cao. B. Kinh tế phát triển năng động. _x000D_
b)
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật, hạ tầng phát triển tốt.
c)
C. Lực lượng lao động có truyền thống của vùng. _x000D_
d)
D. Giàu tài nguyên khoáng sản._x000D_
21.
Câu 120. Nhân tố nào có ý nghĩa hàng đầu cho việc phát triển kinh tế theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ? _x000D_
a)
A. Vị trí địa lí thuận lợi. _x000D_
b)
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật, hạ tầng phát triển tốt.
c)
C. Lực lượng lao động có truyền thống của vùng.
d)
D. Giàu tài nguyên khoáng sản.