Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Công Dân H2T 11B2

Total questions: 121

Worksheet time: 6hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Để bảo vệ tài nguyên và môi trường, Nhà nước ta tập trung vào phương hướng cơ bản nào sau đây?_x000D_
a)
A. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học.
b)
B. Mở rộng mô hình du canh du cư._x000D_
c)
C. Chủ động khai thác rừng nguyên sinh.
d)
D. Tích cực tiêu thụ động vật quý hiếm._x000D_
2.
Câu 2: Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta?_x000D_
a)
A. Bảo tồn đa dạng sinh học.
b)
B. Tăng cường nhập khẩu phế liệu._x000D_
c)
C. Khai thác cạn kiệt khoáng sản.
d)
D. Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên._x000D_
3.
Câu 3: Việc áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí chất thải, bụi, tiếng ồn là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách nào sau đây?_x000D_
a)
A. Bảo vệ môi trường.
b)
B. Đa dạng sinh học._x000D_
c)
C. Gia tăng dân số.
d)
D. Du canh du cư._x000D_
4.
Câu 4: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta được thể hiện ở nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chủ động ngăn chặn ô nhiễm môi trường.
b)
B. Khôi phục làng nghề truyền thống._x000D_
c)
C. Khai thác đồng loạt các nguồn tài nguyên.
d)
D. Phổ cập mô hình du canh du cư._x000D_
5.
Câu 5: Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta?_x000D_
a)
A. Bảo tồn đa dạng sinh học.
b)
B. Tăng cường nhập khẩu phế liệu._x000D_
c)
C. Khai thác cạn kiệt khoáng sản.
d)
D. Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên._x000D_
6.
Câu 6: Theo em hiện tượng nào sau đây làm ảnh hưởng xấu đến tài nguyên và môi trường?_x000D_
a)
A. Đào đường mắc ống nước.
b)
B. Té nước ra mặt đường._x000D_
c)
C. Trồng cây ở bờ ruộng.
d)
D. Chặt cây rừng để đốt than._x000D_
7.
Câu 7: Cơ sở sản xuất A đã xây dựng dây chuyền xử lí rác thải bằng công nghệ hiện đại. Việc làm này là thực hiện phướng hướng nào của chính sách tài nguyên bảo vệ môi trường ?_x000D_
a)
A. Đổi mới trang thiết bị sản xuất_x000D_
b)
B. Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí rác thải_x000D_
c)
C. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm môi trường_x000D_
d)
D. Tiết kiệm chi phí trong sản xuất_x000D_
8.
Câu 8: Thực trạng về tài nguyên ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. khoáng sản nhiều vô tận.
b)
B. khoáng sản bị khai thác cạn kiệt._x000D_
c)
C. khoáng sản rất nhiều về trữ lượng.
d)
D. khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt._x000D_
9.
Câu 9: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta được thể hiện ở nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tăng cường công tác quản lý nhà nước.
b)
B. Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí._x000D_
c)
C. phát triển kinh tế du lịch cộng đồng.
d)
D. kiểm tra việc sử dụng các loại phí._x000D_
10.
Câu 10: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta được thể hiện ở nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Áp dụng công nghệ hiện đại.
b)
C. Chia sẻ bí quyết gia truyền
c)
C. chia đều mọi lợi nhuận.
d)
D. Triệt tiêu mọi dư luận xã hội.
11.
Câu 11: Việc làm nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Áp dụng mô hình đối thoại trực tuyến.
b)
B. Chủ động xử lí công tác truyền thông._x000D_
c)
C. cần thức đẩy hiện tượng lạm phát.
d)
D. Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch._x000D_
12.
Câu 12: Việc làm nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Xả thải trực tiếp ra môi trường.
b)
B. Phân loại rác thải tại nguồn._x000D_
c)
C. Buôn bán hàng kém chất lượng.
d)
D. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa._x000D_
13.
Câu 13: Cách xử lí rác nào sau đây có thể đỡ gây ô nhiễm môi trường nhất?_x000D_
a)
A. Phân loại và tái chế.
b)
B. Đổ tập trung vào bãi rác._x000D_
c)
C. Đốt và xả khí lên cao.
d)
D. Chôn sâu._x000D_
14.
Câu 14: Việc làm nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Hạn chế rác thải nhựa.
b)
B. Cải tiến kĩ thuật sản xuất._x000D_
c)
C. xây dựng thiết chế văn hóa.
d)
D. Đảo mật thông tin nội bộ._x000D_
15.
Câu 15: Việc làm nào sau đây của công dân là góp phần thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Đào cây cổ thụ trong rừng để làm cảnh.
b)
B. Chặt đào rừng để về chơi tết._x000D_
c)
C. Sử dụng nhiều túi ni lông.
d)
D. Hưởng ứng chương trình Giờ trái đất._x000D_
16.
Câu 16: Việc làm nào sau đây của công dân là góp phần thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Đổ hóa chất xuống lòng sông.
b)
B. Tái chế rác thải sinh hoạt._x000D_
c)
C. Săn bắt động vật quý hiếm.
d)
D. Xả rác không đúng quy định._x000D_
17.
Câu 17: Việc học sinh tích cực tham gia chương trình “ đổi giấy lấy cây” là góp phần thực hiện tốt chính sách nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Dân số.
b)
B. Giải quyết việc làm._x000D_
c)
C. Giáo dục – đào tạo.
d)
D. Tài nguyên – môi trường._x000D_
18.
Câu 18: Thực trạng về tài nguyên ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. diện tích rừng đang bị thu hẹp.
b)
B. diện tích rừng tăng lên nhanh chóng._x000D_
c)
C. tỉ lệ che phủ rừng tăng.
d)
D. rừng không bị khai thác._x000D_
19.
Câu 19: Theo em nguyên nhân chính làm ô nhiễm môi trường là_x000D_
a)
A. nhiều nhà máy công nghiệp.
b)
B. dân số tăng quá nhanh._x000D_
c)
C. làm biến đổi các thành phần của môi trường.
d)
D. hoạt động sống gây tổn hại đến môi trường._x000D_
20.
Câu 20: Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Thu gom, phân loại, xử lí chất thỉa đúng nơi quy định.
b)
B. Chon chất thải độc hại vào đất_x000D_
c)
C. Đốt các loại chất thải.
d)
D. Tái chế, sử dụng các loại chất thải_x000D_
21.
Câu 21: Việc làm nào dưới đây gây ô nhiễm đất ?_x000D_
a)
A. Xây dựng hệ thống kênh tưới tiêu.
b)
B. Sử dụng nhiều phân bón hóa học trong trồng trọt_x000D_
c)
C. Chôn chất thải hữu cơ để làm phân bón.
d)
D. Sử dụng phân vi sinh cho cây trồng_x000D_
22.
Câu 22: Vấn đề nào dưới đây cần tất cả các nước cùng cam kết thực hiện thì mới có thể được giải quyết hiệu quả nhất?_x000D_
a)
A. Đô thị hóa và việc làm.
b)
B. Chống ô nhiễm môi trường._x000D_
c)
C. Vấn đề dân số trẻ.
d)
D. Phát hiện sự sống ngoài vũ trụ._x000D_
23.
Câu 23: Việc làm nào dưới đây của con người không tác động tiêu cực đến tài nguyên thiên nhiên và môi trường?_x000D_
a)
A. Bẫy động vật quí hiếm về nuôi.
b)
B. Chặt phá rừng, đốt rừng làm nương rẫy._x000D_
c)
C. Thu hái quả về ươm cây.
d)
D. Bứng cây rừng về làm cảnh._x000D_
24.
Câu 24: Vấn đề nào dưới đây cần tất cả các nước cùng cam kết thực hiện thì mới có thể được giải quyết triệt để?_x000D_
a)
A. Đô thị hóa và việc làm
b)
B. Vấn đề dân số trẻ_x000D_
c)
C. Chống ô nhiễm môi trường
d)
D. Phát hiện sự sống ngoài vũ trụ_x000D_
25.
Câu 25: Làm gì để bảo vệ tài nguyên, môi trường nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Giữ nguyên hiện trạng._x000D_
b)
B. Cải thiện môi trường, ngăn chặn tình trạng hủy hoại môi trường._x000D_
c)
C. Không khai thác và sử dụng tài nguyên; chỉ làm cho môi trường tốt hơn._x000D_
d)
D. Nghiêm cấm tất cả các ngành sản xuất có thể ảnh hưởng xấu đến môi trường._x000D_
26.
Câu 26: Nhà nước ta chủ trương khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên nhằm mục đích_x000D_
a)
A. Ngăn chặn việc khai thác các loại tài nguyên.
b)
B. Cấm các hoạt động khai thác tài nguyên._x000D_
c)
C. Chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí.
d)
D. Giữ gìn, không sử dụng nguồn tài nguyên đất nước._x000D_
27.
Câu 27: Sự phát triển của khoa học kỹ thuật đã làm cho danh mục các loại tài nguyên thiên nhiên có xu hướng:_x000D_
a)
A. Mở rộng
b)
B. Ngày càng cạn kiệt
c)
C. Thu hẹp
d)
D. Giữ nguyên_x000D_
28.
Câu 28: Địa phương A huy động các cá nhân, tổ chức cùng tham gia thu gom rác thải hằng ngày. Việc làm này nhằm_x000D_
a)
A. Phát huy sức mạnh tập thể trong bảo vệ môi trường_x000D_
b)
B. Đẩy mạnh phong trào quần chúng tham gia bảo vệ môi trường_x000D_
c)
C. Xây dựng nếp sống văn minh, dân chủ_x000D_
d)
D. Xây dựng tinh thần đoàn kết_x000D_
29.
Câu 29: Biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng._x000D_
a)
A.  Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có._x000D_
b)
B.  Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng._x000D_
c)
C.  Trồng rừng trên đất trống đồi trọc._x000D_
d)
D.  Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia._x000D_
30.
Câu 30: Bảo vệ tài nguyên môi trường là trách nhiệm của_x000D_
a)
A. Các cơ quan chức năng
b)
B. Thế hệ trẻ_x000D_
c)
C. Đảng và nhà nước ta
d)
D. Mọi công dân, cơ quan, tổ chức
31.
Câu 31: Theo pháp luật về bảo vệ môi trường thì mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải?_x000D_
a)
A. Nộp thuế hoặc trả tiền thuê.
b)
B. Do nhân dân khai thác và sử dụng ._x000D_
c)
C. Khai thác triệt để, mạnh mẽ.
d)
D. Giao cho chủ đầu tư nước ngoài._x000D_
32.
Câu 32: Hiện nay tài nguyên đất đang bị xói mòn nghiêm trọng là do đâu?_x000D_
a)
A. Mưa lũ, hạn hán.
b)
B. Chặt phá rừng, khai thác bừa bãi._x000D_
c)
C. Do chiều cường và xâm mặn.
d)
D. Thiếu tính toán khi xây dựng các khu kinh tế mới._x000D_
33.
Câu 33: Để thực hiện mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường chúng ta cần có những biện pháp nào?_x000D_
a)
A. Xử lí kịp thời.
b)
B. Gắn trách nhiệm và nghĩa vụ._x000D_
c)
C. Gắn lợi ích và quyền.
d)
D. Khai thác đi đôi với bảo vệ, tái tạo._x000D_
34.
Câu 34: Theo em hiện tượng nào sau đây đáng bị phê phán?_x000D_
a)
A. Đổ nước ra đường vào những ngày hanh khô.
b)
B. Khai khẩn đất hoang để trồng trọt._x000D_
c)
C. Chặt rừng keo 7 năm tuổi.
d)
D. Sử dụng toàn bộ thuốc và phân hóa học trong trồng trọt._x000D_
35.
Câu 35: Giải pháp nào sau đây có ý nghĩa hàng đầu trong việc giải quyết các vấn đề về môi trường?_x000D_
a)
A. Nâng cao trình độ công nghệ trong khai thác, chế biến._x000D_
b)
B. Chấm dứt chạy đua vũ trang, chấm dứt chiến tranh._x000D_
c)
C. Thực hiện các công ước quốc tế về môi trường_x000D_
d)
D. Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để kiểm soát tình trạng môi trường_x000D_
36.
Câu 36: Môi trường tự nhiên có vai trò:_x000D_
a)
A. Định hướng các hoạt động của con người
b)
C. Cung cấp những tiện nghi, phương tiện cho con người.
c)
D. Quyết định sự phát triển của xã hội_x000D_
37.
Câu 37: Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?_x000D_
a)
A. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên
b)
B. Dùng điện để đánh bắt thủy sản_x000D_
c)
C. Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm
d)
D. Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt_x000D_
38.
Câu 38: Nội dung nào dưới dây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?_x000D_
a)
A. Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề._x000D_
b)
B. Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường._x000D_
c)
C. Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp._x000D_
d)
D. Chủ động phòng ngừa ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường._x000D_
39.
Câu 1: Việc làm nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách giáo dục và đào tạo?_x000D_
a)
A. Phê phán mọi hình thức học tập.
b)
B. Nâng cao trình độ học vấn._x000D_
c)
C. Đổi mới phương pháp học tập.
d)
D. Mở rộng quy mô các cấp học._x000D_
40.
Câu 2: Đối với nước ta hiện nay, một trong những nhiệm vụ của chính sách giáo dục và đào tạo là góp phần_x000D_
a)
A. bảo mật chương trình học.
b)
B. Định hướng đổi mới giáo dục._x000D_
c)
C. miễn học phí toàn phần.
d)
D. Nâng cao dân trí ._x000D_
41.
Câu 3: Đối với nước ta hiện nay, một trong những nhiệm vụ của chính sách giáo dục và đào tạo là góp phần_x000D_
a)
A. đào tạo nhân lực.
b)
B. học bất cứ nơi nào._x000D_
c)
C. hưởng tất cả chế độ ưu đãi.
d)
D. miễn mọi học phí học tập._x000D_
42.
Câu 4: Đối với nước ta hiện nay, một trong những nhiệm vụ của chính sách giáo dục và đào tạo là góp phần_x000D_
a)
A. Bồi dưỡng nhân tài.
b)
B. Công bằng xã hội trong giáo dục._x000D_
c)
C. Hợp tác quốc tế về giáo dục.
d)
D. Thực hiện công bằng giáo dục_x000D_
43.
Câu 5: Giáo dục và đào tạo không trực tiếp thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đào tạo nhân lực.
b)
B. Phân hóa giàu nghèo._x000D_
c)
C. Nâng cao dân trí.
d)
D. Bồi dưỡng nhân tài._x000D_
44.
Câu 6: Nội dung nào sau đây là một trong những phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta?_x000D_
a)
A. Mở rộng quy mô giáo dục.
b)
B. Đồng loạt miễn, giảm học phí._x000D_
c)
C. Kìm hãm phát triển văn hóa.
d)
D. Hạn chế hợp tác quốc tế._x000D_
45.
Câu 7: Một trong những phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta được thể hiện ở nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nâng cao hiệu quả giáo dục.
b)
B. Từ chối nhận bảo trợ xã hội._x000D_
c)
C. tìm hiểu thông tin nhân sự.
d)
D. Từ bỏ mọi hủ tục vùng miền_x000D_
46.
Câu 8: Nội dung nào sau đây là một trong những phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta?_x000D_
a)
A. Đổi mới cơ chế quản lý.
b)
B. đổi mới giáo trình nâng cao._x000D_
c)
C. xây dựng thiết chế văn hóa.
d)
D. cản trở phản biện xã hội._x000D_
47.
Câu 9: Nội dung nào sau đây là một trong những phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta?_x000D_
a)
A. nâng cao trình độ dân trí.
b)
B. Mở rộng quy mô giáo dục._x000D_
c)
C. thay đổi quan hệ công vụ.
d)
D. hưởng mọi ưu đãi._x000D_
48.
Câu 10: Một trong những phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta được thể hiện ở nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.
b)
B. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội._x000D_
c)
C. duy trì mọi phương thức sản xuẩt.
d)
D. chấm dứt mọi quan hệ dân sự._x000D_
49.
Câu 11: Một trong những phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta được thể hiện ở nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Xây dựng cơ sở vật chất.
b)
B. lựa chọn chương trình song ngữ._x000D_
c)
C. nhận hỗ trợ chi phí học tập
d)
D. miễn học phí toàn phần._x000D_
50.
Câu 12: Nội dung nào sau đây không phải là phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Nâng cao chất lượng giáo dục.
b)
B. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội._x000D_
c)
C. Nâng cao hiệu quả giáo dục.
d)
D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục._x000D_
51.
Câu 13: Nội dung nào sau đây không phải là phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Đổi mới phương pháp.
b)
B. Từ bỏ mọi hủ tục vùng miền_x000D_
c)
C. Đổi mới nội dung.
d)
D. Đổi mới cơ chế quản lý._x000D_
52.
Câu 14: Nội dung nào sau đây không phải là phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Mở rộng quy mô giáo dục.
b)
B. xây dựng thiết chế văn hóa._x000D_
c)
C. Thực hiện công bằng giáo dục
d)
D. Đa dạng hóa hình thức giáo dục,_x000D_
53.
Câu 15: Sự nghiệp giáo dục và đào tạo của nước ta hiện nay có nhiệm vụ gì ?_x000D_
a)
A. Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc._x000D_
b)
B. Xây dựng và phát triển kinh tế._x000D_
c)
C. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài._x000D_
d)
D. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá._x000D_
54.
Câu 16: Một trong những phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục – đào tạo là mở rộng_x000D_
a)
A. đối tượng giáo dục.
b)
B. phương pháp giáo dục._x000D_
c)
C. quy mô giáo dục.
d)
D. nội dung giáo dục._x000D_
55.
Câu 17: Đảng ta xác định phát triển giáo dục là sự nghiệp của :_x000D_
a)
A. công dân.
b)
B. các cơ quan nhà nước._x000D_
c)
C. giáo viên.
d)
D. toàn dân._x000D_
56.
Câu 18: Nhà nước thực hiện chính sách miễn, giảm học phí cho học sinh có hoàn cảnh gia đình khó khăn là thể hiện_x000D_
a)
A. Chu trương giáo dục toàn diện
b)
B. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục_x000D_
c)
C. Công bằng xã hội trong giáo dục
d)
D. Sự quan tâm đến giáo dục và đào tạo_x000D_
57.
Câu 19: Ban giám hiệu trường A có chủ trương mở lớp chất lượng cao của nhà trường. Theo em, chủ trương đó của BGH trường A đã thực hiện nhiệm vụ nào của giáo dục và đào tạo?_x000D_
a)
A. Đào tạo nhân lực.
b)
B. Bồi dưỡng nhân tài.
c)
C. Nâng cao dân trí.
d)
D. Nâng cao hiệu quả của giáo dục và đào tạo._x000D_
58.
Câu 20: Để đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ, Nhà nước huy động các nguồn lực đi nhanh vào một số lĩnh vực sử dụng_x000D_
a)
A. công nghệ tiên tiến.
b)
B. lao động thủ công._x000D_
c)
C. phương pháp truyền thống.
d)
D. công cụ thô sơ._x000D_
59.
Câu 21: Một trong những phương hướng cơ bản để phát triển khoa học và công nghệ ở nước ta được thể hiện ở nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đổi mới cơ chế quản lí.
b)
B. Khai thác mọi nguồn tài nguyên._x000D_
c)
C. San bằng trình độ dân trí.
d)
D. Phát triển lao động thủ công._x000D_
60.
Câu 22: Đối với nước ta hiện nay, để đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ, Nhà nước cần đầu tư ngân sách vào các chương trình nghiên cứu đạt trình độ_x000D_
a)
A. kinh tế tri thức
b)
B. cơ cấu kinh tế hợp lý_x000D_
c)
C. dịch vụ hiện đại.
d)
D. khu vực và thế giới._x000D_
61.
Câu 23: Để đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ, Nhà nước huy động các nguồn lực đi nhanh vào một số lĩnh vực sử dụng_x000D_
a)
A. Sở hữu trí tuệ.
b)
B. công nghệ cao._x000D_
c)
C. phát triển văn hóa.
d)
D. lực lượng sản xuất._x000D_
62.
Câu 24: Để tạo thị trường cho khoa học và công nghệ, Nhà nước ta thực hiện một trong những chủ trương nào sau đây?_x000D_
a)
A. Trọng dụng nhân tài.
b)
B. Đề cao tư tưởng cố hữu._x000D_
c)
C. San bằng thuế thu nhập.
d)
D. Chia đều mọi lợi nhuận._x000D_
63.
Câu 25: Để có thị trường cho khoa học và công nghệ, Nhà nước đã thực hiện một trong những biện pháp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng.
b)
B. Từ chối giao lưu quốc tế._x000D_
c)
C. Hạn chế đào tạo cán bộ khoa học.
d)
D. Giảm bớt nguồn vốn cung ứng._x000D_
64.
Câu 26: Đối với nước ta hiện nay, để có thị trường khoa học và công nghệ đòi hỏi nhà nước phải thúc đẩy nội dung nào dưới đây?_x000D_
a)
A. xây dựng thiết chế văn hóa.
b)
B. làm du lịch cộng đồng._x000D_
c)
C. đảm bảo an sinh xã hội.
d)
D. áp dụng khoa học, công nghệ._x000D_
65.
Câu 27: Cơ sở pháp lý để xây dựng thị trường cho khoa học và công nghệ là nhà nước phải hoàn thiện và phát huy hiệu quả thi hành của luật_x000D_
a)
A. sở hữu trí tuệ.
b)
B. hành chính.
c)
C. hình sự.
d)
D. dân sự_x000D_
66.
Câu 28: Nhà nước coi trọng việc nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học là thực hiện phương hướng nào sau đây để phát triển khoa học và công nghệ?_x000D_
a)
A. Tăng cường đề cao lợi ích nhóm.
b)
B. Đáp ứng mọi nhu cầu riêng biệt._x000D_
c)
C. Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ.
d)
D. Tiến hành phân hóa giai cấp._x000D_
67.
Câu 29: Đối với nước ta hiện nay, để xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ đòi hỏi nhà nước phải thúc đẩy nội dung nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Phủ sóng truyền hình quốc gia .
b)
B. Phát triển văn hóa cộng đồng._x000D_
c)
C. Phát triển văn hóa truyền thống.
d)
D. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế._x000D_
68.
Câu 30: Đối với nước ta hiện nay, một trong các nhiệm vụ trọng tâm để phát triển khoa học, công nghệ là đẩy mạnh nghiên cứu và ứng dụng_x000D_
a)
A. Chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế.
b)
B. Chuyển đổi cơ cấu vùng kinh tế._x000D_
c)
C. Chuyển đổi cơ cấu thành phần kinh tế.
d)
D. Công nghệ thông tin._x000D_
69.
Câu 31: Anh T luôn đầu tư nghiên cứu, phát huy sáng kiến, cải tiến kĩ thuật trong sản xuất. Việc làm của anh T là thực hiện chính sách nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Khoa học và công nghệ
b)
B. Giáo dục và đào tạo_x000D_
c)
C. An ninh và quốc phòng
d)
D. Tài nguyên và môi trường_x000D_
70.
Câu 32: Trong các hoạt động sau, đâu là hoạt động khoa học, công nghệ ?_x000D_
a)
A. Tham gia các hội khuyến học ở các cấp xã, huyện, tỉnh._x000D_
b)
B. Đầu tư kinh phí cho việc nghiên cứu đề tài xử lí rác thải._x000D_
c)
C. Khuyến khích tổ chức các ngày lễ hội truyền thống._x000D_
d)
D. Mở rộng mạng lưới thư viện các trường học._x000D_
71.
Câu 33: Một trong những nội dung để tạo ra thị trường cho khoa học và công nghệ_x000D_
a)
A. Tăng cường hợp tác quốc tế trong nghiêm cứu khoa học và công nghệ_x000D_
b)
B. Thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ_x000D_
c)
C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học công nghệ ứng dụng_x000D_
d)
D. Tập trung vào nghiên cứu cơ bản định hướng ứng dụng_x000D_
72.
Câu 34: Vấn đề nào sau đây được xác định là động lực quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước ?_x000D_
a)
A. Quốc phòng và an ninh.
b)
B. Khoa học và công nghệ._x000D_
c)
C. Văn hoá.
d)
D. Giáo dục và đào tạo._x000D_
73.
Câu 35: Hiện nay, Đảng và Nhà nước ta coi vấn đề nào là quốc sách hàng đầu ?_x000D_
a)
A. Quốc phòng an ninh.
b)
B. Dân số._x000D_
c)
C. Văn hoá.
d)
D. Khoa học và công nghệ._x000D_
74.
Câu 36: Một trong những phương hướng xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc là kế thừa và phát huy những_x000D_
a)
A. phong tục lạc hậu.
b)
B. lối sống thực dụng._x000D_
c)
C. tư tưởng mê tín dị đoan.
d)
D. di sản văn hóa dân tộc._x000D_
75.
Câu 37: Nền văn hóa chứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộc là nền văn hóa_x000D_
a)
A. duy trì hủ tục vùng, miền.
b)
B. bảo vệ phong tục lạc hậu._x000D_
c)
C. đậm đà bản sắc dân tộc.
d)
D. phát triển tư tưởng cực đoan._x000D_
76.
Câu 38: Trong quá trình phát triển kinh tế, xã hội, Đảng ta luôn đề cao vai trò của văn hóa coi văn hóa là_x000D_
a)
A. Quốc sách hàng đầu.
b)
B. nhân tố để phòng thủ đất nước._x000D_
c)
C. Nền tảng tinh thần.
d)
D. công cụ để hội nhập quốc tế._x000D_
77.
Câu 39: Đối với đất nước ta hiện nay, Đảng ta xác định một trong những nội dung của xây dựng nền văn hóa tiên tiến đó là phải thể hiện được_x000D_
a)
A. phong tục lạc hậu.
b)
B. lối sống thực dụng._x000D_
c)
C. tư tưởng mê tín dị đoan.
d)
D. Tinh thần yêu nước_x000D_
78.
Câu 40: Đối với đất nước ta hiện nay, Đảng ta xác định một trong những nội dung của xây dựng nền văn hóa tiên tiến đó là phải thể hiện được_x000D_
a)
A. Mục tiêu vì con người
b)
B. bảo vệ phong tục lạc hậu._x000D_
c)
C. phát triển tư tưởng cực đoan.
d)
D. Bài trừ dân tộc thiểu số._x000D_
79.
Câu 41: Đảng ta xác định một trong những nội dung của xây dựng nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc là nền văn hóa đó phải phản ánh được_x000D_
a)
A. bản lĩnh dân tộc.
b)
B. Nâng cao trình độ học vấn._x000D_
c)
C. đảm bảo an sinh xã hội.
d)
D. làm du lịch cộng đồng._x000D_
80.
Câu 42: Trong quá trình xây dựng nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc, Đảng ta xác định, cần phải giữ gìn và phát huy một trong những truyền thống tốt đẹp nào của dân tôc?_x000D_
a)
A. Lòng yêu nước nồng nàn.
b)
B. duy trì hủ tục vùng, miền._x000D_
c)
C. bảo vệ phong tục lạc hậu.
d)
D. Bài trừ dân tộc thiểu số._x000D_
81.
Câu 43: Trong quá trình xây dựng nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc, Đảng ta xác định, cần phải giữ gìn và phát huy một trong những truyền thống tốt đẹp nào của dân tôc?_x000D_
a)
A. Ý thức tự cường dân tộc.
b)
B. Ý thức bài trừ dân tộc._x000D_
c)
C. Phong tục lạc hậu.
d)
D. Tôn trọng dân tộc Kinh._x000D_
82.
Câu 1: A 20 tuổi, có tên trong danh sách gọi nhập ngũ của địa phương năm 2017. Bố và mẹ A không muốn cho con trai thực hiện nghĩa vụ vì A đang làm cho công ty B với thu nhập khá cao nên đã “xin” cho A dược miễn nhập ngũ. Trong trường hợp này, việc làm của bố và mẹ A là_x000D_
a)
A. vi phạm chính sách quốc phòng và an ninh._x000D_
b)
B. thể hiện quyền tự do, bình đẳng của công dân._x000D_
c)
C. cản trở chủ trương của địa phương._x000D_
d)
D. bảo vệ quyền lao động chính đáng của con._x000D_
83.
Câu 2: Phương hướng của chính sách quốc phòng, an ninh khôngphải là sự kết hợp giữa hai yếu tố nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thế lực phản động và nhân dân.
b)
B. Sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại._x000D_
c)
C. Quốc phòng và an ninh.
d)
D. Kinh tế xã hội với quốc phòng an ninh._x000D_
84.
Câu 3: Để thực hiện tốt chính sách quốc phòng, an ninh, chúng ta cần phát huy sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết toàn dân tộc trong hệ thống chính trị dưới sự_x000D_
a)
A. Lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Quản lý của công an._x000D_
c)
C. Chỉ đạo của quân đội.
d)
D. làm chủ của nhân đân._x000D_
85.
Câu 4: Một trong các phương hướng cơ bản nhằm tăng cường quốc phòng và an ninh đó là phải phát huy sức mạnh tổng hợp của khối_x000D_
a)
A. công an nhân dân.
b)
B. đại đoàn kết toàn dân tộc._x000D_
c)
C. quân đội nhân dân.
d)
D. giai cấp công nhân._x000D_
86.
Câu 5: Một trong các phương hướng cơ bản nhằm tăng cường quốc phòng và an ninh đó là phải kết hợp chặt chẽ giữa sức mạnh dân tộc với_x000D_
a)
A. sức mạnh quần chúng.
b)
B. Sức mạnh thời đại._x000D_
c)
C. sức mạnh nhân dân.
d)
D. sức mạnh công nông._x000D_
87.
Câu 6: Nội dung nào dưới đây là một trong các phương hướng cơ bản nhằm tăng cường quốc phòng và an ninh?_x000D_
a)
A. Kết hợp quốc phòng với an ninh.
b)
B. Lực lượng quân đội giữ vai trò duy nhất._x000D_
c)
C. Kết hợp quốc phòng với dân tộc.
d)
D. Lực lượng công an giữ vai trò duy nhất._x000D_
88.
Câu 7: Để tăng cường tiềm lực quốc phòng và an ninh trong giai đoạn hiện nay chúng ta phải giải quyết tốt việc kết hợp chặt chẽ giữa_x000D_
a)
A. Kinh tế xã hội với quốc phòng an ninh.
b)
B. Phát triển văn hóa với an ninh._x000D_
c)
C. Phát triển văn hóa với quốc phòng.
d)
D. Phát triển kinh tế với đối ngoại._x000D_
89.
Câu 8: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Giữ gìn an ninh trật tự.
b)
B. tàng trữ trái phép vũ khí._x000D_
c)
C. tài trợ hoạt động khủng bố.
d)
D. Tìm hiểu mức sống dân cư._x000D_
90.
Câu 9: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Xâm phạm an ninh quốc gia.
b)
B. Đăng kí nghĩa vụ khi đến tuổi._x000D_
c)
C. Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo
d)
D. Tổ chức nhập cảnh trái phép._x000D_
91.
Câu 10: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Mua bán ngoại tệ trái phép.
b)
B. từ chối khai báo tạm trú theo quy định._x000D_
c)
C. Tìm hiểu dịch vụ trực tuyến.
d)
D. Chấp hành nghĩa vụ quân sự._x000D_
92.
Câu 11: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
b)
B. Tham gia hoạt động tôn giáo_x000D_
c)
C. thông báo tuyển dụng nhân sự.
d)
D. Đăng kí tư vấn nghề nghiệp._x000D_
93.
Câu 12: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sử dụng dịch vụ trực tuyến.
b)
B. Sử dụng dịch vụ công cộng._x000D_
c)
C. Lựa chọn giao dịch dân sự.
d)
D. tổ chức truy bắt tội phạm._x000D_
94.
Câu 13: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Xây dựng nguồn quỹ xã hội.
b)
B. Chia sẻ kinh nghiệm quản lí._x000D_
c)
C. Sử dụng văn bằng giả.
d)
D. Giao nộp người nhập cảnh trái phép._x000D_
95.
Câu 14: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tố cáo người nhập cảnh trái phép.
b)
B. Thực hiện tố cáo nặc danh_x000D_
c)
C. tự do kinh doanh ngoại tệ.
d)
D. Sử dụng dịch vụ truyền thông._x000D_
96.
Câu 15: Công dân không thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sử dụng pháo nổ trái phép
b)
B. tổ chức phục dựng hiện trường._x000D_
c)
C. Nêu cao tinh thần cảnh giác.
d)
D. Cảnh giác với thế lực thù địch._x000D_
97.
Câu 16: Công dân không thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sản xuất vũ khí quân dụng.
b)
B. Tham gia bảo về Tổ quốc_x000D_
c)
C. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.
d)
D. thực hiện chính sách tương trợ._x000D_
98.
Câu 17: Việc làm nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia các hoạt động quốc phòng và an ninh?_x000D_
a)
A. Cung cấp bí mật nhà nước cho nước ngoài._x000D_
b)
B. Không đăng kí nghĩa vụ quân sự._x000D_
c)
C. Tin tưởng vào chính sách quốc phòng và an ninh của Nhà nước._x000D_
d)
D. Lật đổ chính quyền nhân dân._x000D_
99.
Câu 18: Yếu tố có ý nghĩa quyết định sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết toàn dân tộc là_x000D_
a)
A. sức mạnh thời đại.
b)
B. sức mạnh dân tộc._x000D_
c)
C. sức mạnh của Đảng và Nhà nước.
d)
D. sức mạnh của quốc phòng, an ninh._x000D_
100.
Câu 19: Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội phải gắn với chiến lược quốc phòng và an ninh là biểu hiện kết hợp kinh tế - xã hội với_x000D_
a)
A. an ninh nhân dân.
b)
B. an ninh, quốc phòng._x000D_
c)
C. thế trận an ninh.
d)
D. lực lượng quốc phòng._x000D_
101.
Câu 20: Việc làm nào sau đây thể hiện sự thiếu trách nhiệm của công dân đối với chính sách quốc phòng và an ninh?_x000D_
a)
A. Nêu cao tinh thần cảnh giác trước mọi thủ đoạn của kẻ thù._x000D_
b)
B. Đăng kí nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi._x000D_
c)
C. Phao tin đồn nhảm, tiếp tay cho bọn phản động._x000D_
d)
D. Tích cực tham gia các hoạt động trên lĩnh vực quốc phòng và an ninh tại nơi cư trú._x000D_
102.
Câu 21: Anh B có hành vi cấu kết với người nước ngoài, phát tán tài liệu nói xấu Nhà nước. Hành vi của B là?_x000D_
a)
A. Lật đổ chính quyền nhân dân.
b)
B. Phản bội Tổ quốc._x000D_
c)
C. Xâm phạm an ninh quốc gia.
d)
D. Lơ là, mất cảnh giác._x000D_
103.
Câu 22: Phát huy sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết toàn dân tộc là một trong các nội dung của chính sách_x000D_
a)
A. đối ngoại
b)
B. dân số_x000D_
c)
C. văn hóa
d)
D. quốc phòng và an ninh_x000D_
104.
Câu 23: Việc làm nào sau đây không thực hiện đúng nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc?_x000D_
a)
A. Không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ._x000D_
b)
B. Tham gia tuần tra ban đêm ở địa bàn dân cư._x000D_
c)
C. Tham gia luyện tập quân sự ở trường học._x000D_
d)
D. Đăng kí nghĩa vụ khi đến tuổi._x000D_
105.
Câu 24: Anh C tích cực tham gia vào hoạt động bảo vệ an ninh tại nơi cư trú. Điều này thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của công dân?_x000D_
a)
A. Nêu cao tinh thần cảnh giác trước mọi âm mưu của kẻ thù._x000D_
b)
B. Sẵn sàng tham gia các hoạt động an ninh và quốc phòng._x000D_
c)
C. Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân._x000D_
d)
D. Sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự._x000D_
106.
Câu 25: Sức mạnh dân tộc là sức mạnh của_x000D_
a)
A. hệ thống chính trị.
b)
B. khoa học và công nghệ._x000D_
c)
C. văn hóa tinh thần và vật chất của dân tộc.
d)
D. quân sự._x000D_
107.
Câu 26: Việc làm nào dưới đây là trách nhiệm của công dân đối với chính sách quốc phòng và an ninh?_x000D_
a)
A. Tăng cường trang bị khí tài cho lực lượng vũ trang._x000D_
b)
B. Sẵn sàng tham gia nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi._x000D_
c)
C. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân._x000D_
d)
D. Đảm bảo nền tảng cho quốc phòng và an ninh._x000D_
108.
Câu 27: Pháp luật quy định củng cố quốc phòng, bảo vệ an ninh quốc gia là nhiệm vụ của_x000D_
a)
A. quân đội nhân dân.
b)
B. toàn dân.
c)
C. công an nhân dân.
d)
D. công dân._x000D_
109.
Câu 28: Hành vi nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách quốc phòng và an ninh?_x000D_
a)
A. Phản bội Tổ quốc._x000D_
b)
B. Cung cấp bí mật Nhà nước cho nước ngoài._x000D_
c)
C. Chấp hành pháp luật về quốc phòng và an ninh._x000D_
d)
D. Xâm phạm an ninh quốc gia._x000D_
110.
Câu 29: Lực lượng nòng cốt để bảo vệ Tổ quốc là_x000D_
a)
A. Đảng và Nhà nước.
b)
B. Đảng, Nhà nước và nhân dân._x000D_
c)
C. quân đội nhân dân, công an nhân dân.
d)
D. toàn dân._x000D_
111.
Câu 30: Bạn A nói: "Công tác quốc phòng và an ninh là nói về nhiệm vụ của anh bộ đội và công an". Theo em, công tác quốc phòng và an ninh là nhiệm vụ của ai?_x000D_
a)
A. Của mọi công dân.
b)
B. Của bộ đội và công an._x000D_
c)
C. Của bộ đội, công an, dân quân, tự vệ.
d)
D. Của đảng và nhà nước._x000D_
112.
Câu 31: Kết hợp quốc phòng với an ninh, đó là kết hợp sức mạnh của_x000D_
a)
A. lực lượng quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân._x000D_
b)
B. lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân._x000D_
c)
C. lực lượng quốc phòng an ninh._x000D_
d)
D. lực lượng và thế trận quốc phòng với lực lượng và thế trận an ninh._x000D_
113.
Câu 32: Bạn N phát hiện một nhóm người lợi dụng việc góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp để tuyên truyền chống phá Nhà nước. Xét về mặt trách nhiệm của công dân, hành động nào dưới đây của N góp phần thực hiện tốt chính sách quốc phòng an ninh?_x000D_
a)
A. Báo cơ quan công an.
b)
B. Khuyên họ không nên tuyên truyền._x000D_
c)
C. Bí mật theo dõi.
d)
D. Không quan tâm vì đó là việc của người lớn._x000D_
114.
Câu 33: Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng và an ninh là để_x000D_
a)
A. các thế lực đang thực hiện âm mưu “ diễn biến hòa bình”_x000D_
b)
B. thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc_x000D_
c)
C. Nhà nước ta xây dựng chủ nghĩa xã hội._x000D_
d)
D. các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước._x000D_
115.
Câu 34: Nền quốc phòng và an ninh nước ta là_x000D_
a)
A. nền quốc phòng và an ninh nhân dân.
b)
B. nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân._x000D_
c)
C. nền quốc phòng toàn dân vững mạnh.
d)
D. nền quốc phòng khu vực._x000D_
116.
Câu 35: Quốc phòng an ninh có vai trò như thế nào trong thời bình?_x000D_
a)
A. Bảo vệ Đảng, Nhà nước
b)
B. Bảo vệ Đảng_x000D_
c)
C. Bảo vệ Nhà nước.
d)
D. Bảo vệ độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ_x000D_
117.
Câu 36: Anh trai của H có giấy gọi nhập ngũ nhưng bố mẹ của H không muốn con đi bộ đội nên đã bàn với nhau tìm cách cho con ở lại. Việc làm này là thực hiện chưa tốt chính sách nào dưới đây của Đảng và nhà nước?_x000D_
a)
A. Chính sách quốc phòng an ninh
b)
B. Chính sách khoa học và công nghệ_x000D_
c)
C. Chính sách giáo dục và đào tạo
d)
D. Chính sách văn hóa_x000D_
118.
Câu 37: Phát hiện K bắt trộm chó nhà mình nên V rủ thêm H và G đến hỗ trợ và cùng đánh K, trói lại tra khảo. L biết chuyện đã lớn tiếng hô hoán cho cả xóm biết có trộm chó đang bị trói tại nhà V. Trong trường hợp này, việc làm của những ai là không nên vì vừa vi phạm pháp luật lại làm cho tình hình an ninh phức tạp thêm?_x000D_
a)
A. Anh V, H và G.
b)
B. Anh V và L.
c)
C. Mình anh L.
d)
D. Anh V, H, G và L._x000D_
119.
Câu 38: Vì cha mẹ không muốn cho Q đi bộ đội nên mẹ Q đã đưa cho ông P một khoản tiền để lo lót cho ông T là cán bộ quân sự địa phương để loại Q ra khỏi danh sách trúng tuyển. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm chính sách quốc phòng và an ninh của Đảng và Nhà nước ta?_x000D_
a)
A. Bố Q, mẹ Q và Q.
b)
B. Mẹ Q, ông P, ông T._x000D_
c)
C. Bố Q, mẹ Q và ông P.
d)
D. Bố Q, mẹ Q và ông T._x000D_
120.
Câu 39: Bạn A dân tộc Nùng đang học lớp 11, bạn nhỏ bé nhất lớp và cũng ít tuổi nhất lớp do sinh cuối năm. Tháng 3 này các bạn trong lớp có giấy báo đi đăng ký khám nghĩa vụ quân sự còn A không có. Theo em bạn A không có giấy báo là do_x000D_
a)
A. bạn A quá nhỏ.
b)
B. bạn A là người dân tộc thiểu số._x000D_
c)
C. bạn A được gia đình bảo lãnh.
d)
D. bạn A chưa đến tuổi._x000D_
121.
Câu 40: Đảng và Nhà nước ta kêu gọi toàn thể nhân dân Việt Nam và nhân dân yêu chuộng hòa bình trên thế giới đấu tranh phản đối việc Trung Quốc hạ đặt trái phép Giàn khoan 981 trên vùng đặc quyền kinh tế Việt Nam vào năm 2014. Việc làm đó đã_x000D_
a)
A. phát huy sức mạnh toàn dân tộc._x000D_
b)
B. kết hợp sức mạnh kinh tế với sức mạnh của quốc phòng an ninh._x000D_
c)
C. kết hợp sức mạnh quốc phòng với sức mạnh an ninh._x000D_
d)
D. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại._x000D_