WorksheetsPage 1
Total questions: 117
Worksheet time: 59mins
Dựa vào bản đồ Tự nhiên Khu vực Mĩ Latinh, em hãy cho biết lãnh thổ khu vực Mĩ Latinh gồm:
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mĩ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mĩ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mĩ, quần đảo Ang-ti, kênh đào Xuy-ê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mĩ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Dựa vào bản đồ Tự nhiên Khu vực Mỹ Latinh, em hãy cho biết phía bắc khu vực Mỹ Latinh tiếp giáp với
Hoa Kỳ.
Ca-na-đa.
quần đảo Ăng-ti lớn.
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Quần đảo Ăng-ti nằm ở
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
biển Ca-ri-bê.
vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
chì kẽm, đồng.
vàng, khối đá.
than, bô-xít.
khí đốt, sắt.
Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là
bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, vàng, than.
chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.
Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
cao và tăng nhanh.
rất cao và tăng chậm.
cao và tăng chậm.
thấp nhưng tăng nhanh.
Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)
61.
71.
81.
91.
Dựa vào bản đồ phân bố dân cư khu vực Mỹ Latinh, em hãy cho biết những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?
Bu-ê-nôt Ai-rét, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.
Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.
Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.
Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.
Khu vực Mỹ Latinh có
dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
dân số đông và cơ cấu già hóa.
gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với
EU.
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Hoa Kỳ.
Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
nhiệt đới và cận xích đạo.
ôn đới và cận nhiệt đới.
cận nhiệt đới và nhiệt đới.
cận xích đạo và xích đạo.
Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Khai khoáng.
Thủy điện.
Du lịch.
Chăn nuôi.
Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm suy giảm đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?
Khai thác quá mức.
Mở rộng trồng trọt.
Du canh và du cư.
Phát triển thủy điện.
Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ Latinh là
lương thực.
cây công nghiệp.
thực phẩm.
gia súc.
Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ Latinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là
thị trường tiêu thụ rộng lớn.
có nhiều loại đất khác nhau.
các cao nguyên bằng phẳng.
phần lớn có khí hậu nóng ẩm.
Kinh tế Mỹ Latinh phát triển thiếu ổn định không phải do
phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.
tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.
điều kiện tự nhiên khô hạn, ít tài nguyên thiên nhiên.
duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình khu vực Trung Mỹ?
Núi cao phía tây, đồng bằng hẹp phía đông.
Nhiều núi lửa và đồng bằng phủ sa sông.
Nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.
Nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.
Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.
mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.
nhiều khoáng sản kim loại đen.
nguồn thủy năng rất phong phú.
Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?
Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
Địa hình lượn sóng và tương đối bằng phẳng, có khí hậu nóng ẩm.
Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là bao nhiêu?
25
26
27
28
Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác
Tất cả thành viên EU đã dùng chung
Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về
con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.
dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.
dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
Brúc-xen (Bỉ).
Béc-lin (Đức).
Pa-ri (Pháp).
Mat-xcơ-va (Nga).
Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía
Tây.
Đông.
Bắc.
Nam.
Mục đích chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng EU.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
Kinh tế.
Luật pháp.
Nội vụ.
Quân sự.
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoại khối.
Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.
hàng hóa các nước không chịu thuế quan nội khối.
Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm
giao thông vận tải.
thông tin liên lạc.
chọn nơi làm việc.
ngân hàng, du lịch.
Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.
Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.
Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.
Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, urani.
Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và châu Phi.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.
Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.
Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.
Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.
Phát biểu nào sau đây không đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.
Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.
Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.
Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.
Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.
Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?
Thúc đẩy sự tự do lưu thông.
Tăng cường hợp tác, liên kết.
Duy trì nền hòa bình, an ninh.
Xây dựng liên minh quân sự.
Ý nghĩa chủ yếu của thị trường chung châu Âu không phải là
kích thích cạnh tranh và thương mại.
nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
tạo mức sống đồng đều cho người dân.
Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là
giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.
Giá nông sản của Liên minh châu Âu (EU) thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì
EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.
giá lao động nông nghiệp rẻ.
đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.
EU trợ cấp cho hàng nông sản.
Nhận biết: Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á.
giáp với Đại Tây Dương.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
phía bắc nước Nhật Bản.
Nhận biết: Hai hệ thống gió của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
khu vực xích đạo.
nội chí tuyến.
ngoại chí tuyến.
bán cầu Bắc.
Nhận biết: Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
lục địa và hải đảo.
đảo và quần đảo.
lục địa và biển.
biển và các đảo.
Nhận biết: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.
Nhận biết: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
Nhận biết: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.
Nhận biết: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, đảo nhỏ.
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
Nhận biết: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
Có nhiều địa điểm núi lửa lan ra sát biển.
Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Nhận biết: Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu
nhiệt đới gió mùa.
cận xích đạo.
xích đạo.
ôn đới.
Nhận biết: Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
Nhận biết: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão.
lũ lụt.
hạn hán.
động đất.
Nhận biết: Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão.
động đất.
núi lửa.
sóng thần.
Nhận biết: Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thêm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là
dầu khí.
bôxít.
than đá.
quặng sắt.
Nhận biết: Đông Nam Á có
số dân đông, mật độ dân số cao.
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
Nhận biết: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
Nhận biết: Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
Nhận biết: Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
dân số đông, gia tăng còn nhanh.
dân số đông, gia tăng rất chậm.
cơ cấu dân số già.
số lượng người di cư lớn.
Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?
Đồng bằng châu thổ.
Các vùng ven biển.
Vùng đất đỏ badan.
Các vùng núi cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao.
Có nguồn lao động dồi dào.
Phân bố dân cư không đều.
Các nước đều có dân số già.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.
Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
trồng trọt.
chăn nuôi.
dịch vụ.
thủy sản.
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
Thái Lan, Việt Nam.
Việt Nam, Cam-pu-chia.
Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều
lợn.
trâu.
bò.
dê.
Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là
In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan.
Phi-lip-pin.
Việt Nam.
Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào, Mi-an-ma.
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Cam-pu-chia, Lào.
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin, Lào.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
bối cảnh toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
Khí hậu nóng ẩm.
Khoáng sản nhiều loại.
Đất trồng đa dạng.
Rừng ôn đới phổ biến.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
Địa hình chủ yếu là núi.
Có rất nhiều núi lửa và đảo.
Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
Nhiều đồng bằng châu thổ.
Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan.
Việt Nam.
Đông Nam Á biển đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới và cận xích đạo.
Cận xích đạo và xích đạo.
Cận xích đạo và ôn đới.
Cận nhiệt và cận xích đạo.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
Sinh vật trên đa dạng.
Khí hậu ôn hòa.
Thực vật phong phú.
Khoáng sản giàu có.
Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là
tiếp giáp biển.
có tính chất bán đảo.
thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có dân số đông, nhiều quốc gia.
Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.
nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.
môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.
kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
Dân cư đông và tăng nhanh.
Nguồn lao động rất dồi dào.
Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.
Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?
khí hậu nóng ẩm.
đất trồng đa dạng.
sông ngòi dày đặc.
địa hình nhiều núi.
Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do
nằm trong vành đai sinh khoáng.
hầu hết các nước đều giáp biển.
có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lúc địa phát triển mạnh thủy điện là có
nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
sông chảy qua nhiều miền địa hình.
sông theo hướng tây bắc - đông nam.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?
Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế.
Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.
Vấn đề việc làm đã được giải quyết tốt.
Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
Thị trường tiêu thụ rộng, để xuất khẩu lao động.
Để xuất khẩu lao động, phát triển việc làm.
Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là
nguồn nước sông hồ phong phú.
đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
địa hình núi cao và có gió mùa
đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi
Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do
có lớp phủ thực vật.
được phù sa của các con sông bồi lấp.
được con người cải tạo hợp lí.
sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.
Tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.
Tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.
Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
tăng cường khai thác khoáng sản.
phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
nâng cao trình độ người lao động.
Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Các nước này có vùng biển rộng, nhiều tôm, cá.
Dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.
Hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.
Các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.
Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập.
Phát triển nội thương, có đầu tư lớn.
Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn.
Có nhiều vùng, vịnh, hàng hóa đa dạng.
Việc xây dựng các tuyến đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông - tây hết sức cần thiết đối với các nước có
hướng núi Bắc - Nam.
hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.
lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam.
lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông - Tây.
Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích
khai thác tiềm năng du lịch.
khai thác lợi thế về vị trí địa lí.
tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.
thúc đẩy các ngành kinh tế khác.
Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
Đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông.
Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận xích đạo và ôn đới.
Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển ở nhiều nơi của Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
Đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.
Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới.
Việc phát triển giao thông vận tải của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do
Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.
các dãy núi có hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.
việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.
các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?
Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.
Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.
Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.
Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao sản lượng khai thác thủy hải sản ở khu vực Đông Nam Á là
đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.
giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông.
trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại.
đẩy mạnh công nghiệp chế biến, ổn định thị trường.
Cho thông tin sau về khí hậu và môi trường tự nhiên của khu vực Mỹ La Tinh: Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau; đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo có nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và rừng. Hãy xác định những nhận định đúng theo thông tin và hiểu biết địa lí.
Đồng bằng Amazon chủ yếu thuộc đới khí hậu nhiệt đới gió mùa
Hoang mạc Atacama là khu vực có khí hậu khô hạn nhất Mỹ La Tinh
Rừng Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới vì có diện tích rộng, mưa nhiều và độ ẩm cao
Lãnh thổ Mỹ La Tinh trải dài theo vĩ độ nên thiên nhiên phân hóa Bắc – Nam
Dựa vào bảng số liệu “Chỉ số xã hội khu vực Mỹ La Tinh, giai đoạn 2000 – 2020” với các chỉ tiêu gồm: Chỉ số phát triển con người (HDI) tăng từ 0,689 (2000) lên 0,758 (2015) rồi 0,755 (2020); Tuổi thọ trung bình tăng từ 71,7 lên 75,7; Tỉ lệ biết chữ từ 89,0% lên 94,5%; GNI/người (USD theo giá hiện hành) tăng từ 4 155,0 lên 9 122,3 rồi còn 7 601,1 (2020). Hãy chọn phát biểu đúng.
Chỉ số HDI của khu vực Mỹ La Tinh thuộc mức trung bình trên thế giới
GNI đầu người của Mỹ La Tinh thuộc nhóm thu nhập cao
Chỉ số HDI không có sự chênh lệch giữa các nước trong khu vực Mỹ La Tinh
Các chỉ tiêu xã hội phản ánh khu vực Mỹ La Tinh thuộc nhóm nước đang phát triển
Dựa vào bảng số liệu về tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi ở một khu vực (Nguồn: Liên hợp quốc, 2022), chọn tất cả phát biểu đúng: a) Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục. b) Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục. c) Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi giai đoạn 2000–2020 là biểu đồ miền. d) Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên tăng nhiều nhất.
Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục.
Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục.
Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi giai đoạn 2000–2020 là biểu đồ miền.
Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên tăng nhiều nhất.
Cho thông tin: "Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân EU có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU." Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Quyền tự do đi lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo. b) Tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch. c) Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế. d) Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
Quyền tự do đi lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo.
Tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch.
Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.
Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
Dựa vào bảng "Một số chỉ số kinh tế theo giá hiện hành của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2021 (Đơn vị: tỉ USD)", chọn tất cả phát biểu đúng: a) EU có GDP cao nhất thế giới. b) EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới. c) EU có trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới. d) GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kì.
EU có GDP cao nhất thế giới.
EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới.
EU có trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kì.
Cho thông tin: "Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia." Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới. b) Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.
Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.
Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.
Cho bảng số liệu về xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin-ga-po giai đoạn 2010–2019 (đơn vị: tỉ đô la Mỹ). Dựa vào bảng, chọn các nhận định đúng. - Năm 2010: Xuất khẩu 417,1; Nhập khẩu 408,6. - Năm 2012: Xuất khẩu 565,2; Nhập khẩu 496,8. - Năm 2014: Xuất khẩu 558,5; Nhập khẩu 513,6. - Năm 2015: Xuất khẩu 516,7; Nhập khẩu 438,0. - Năm 2019: Xuất khẩu 642,2; Nhập khẩu 545,5.
Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động.
Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.
Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.
Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.
Cho thông tin: Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường. Ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh, ti trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7%). Cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng. Hiện nay, nhiều nước đã đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến để nâng cao chất lượng dịch vụ. Chọn các nhận định đúng.
Cơ sở hạ tầng dịch vụ các nước Đông Nam Á phát triển tốp đầu thế giới.
Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.
Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế.
Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực và thế giới: Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm pơ, Băng Cốc…
Cho bảng số liệu về số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005–2019. Dựa vào bảng, chọn các nhận định đúng. - Năm 2005: Số lượt khách 49,3 triệu; Doanh thu 33,8 tỉ USD. - Năm 2010: Số lượt khách 70,4 triệu; Doanh thu 68,5 tỉ USD. - Năm 2015: Số lượt khách 104,2 triệu; Doanh thu 108,5 tỉ USD. - Năm 2019: Số lượt khách 138,5 triệu; Doanh thu 147,6 tỉ USD.
Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.
Doanh thu du lịch năm 2015–2019 tăng 38,5 tỉ USD.
Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.
Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2015–2019.
Cho thông tin sau: Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực, như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đẩy giáo dục về biến đổi khí hậu,…. Chọn tất cả phát biểu đúng. a) Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995. b) Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế. c) Việt Nam đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN. d) Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.
a) Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.
b) Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.
c) Việt Nam đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.
d) Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.
Biết diện tích của Mĩ La tinh là 20111,5 nghìn km2, dân số là 659300 nghìn người (năm 2022). Hãy cho biết mật độ dân số của Mĩ La tinh năm 2022 là bao nhiêu người/km2 (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của người/km2).
25,0
32,7
41,2
52,3
Cho bảng số liệu: Số dân theo nhóm tuổi của Achentina, năm 2017 (đơn vị: người) — Từ 0 đến 14 tuổi: 11 202 462; Từ 15 đến 64 tuổi: 28 035 921; Từ 65 tuổi trở lên: 4 860 589. Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ trọng nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi trong tổng số dân Achentina (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %).
22,8%
25,4%
27,1%
30,5%
Cho bảng số liệu: Quy mô GDP theo giá hiện hành của Bra-xin (tỉ USD) — Năm 2000: 655,5; Năm 2005: 891,6; Năm 2010: 2208,9; Năm 2015: 1802,2; Năm 2020: 1448,6. Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin năm 2015. Lấy năm 2000 là năm gốc (Làm tròn đến kết quả hàng đơn vị của %).
160%
205%
275%
340%
Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
534
654
712
845
Cho bảng số liệu: Tổng giá trị xuất nhập khẩu và cán cân xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU, giai đoạn 2010-2021 (đơn vị: tỉ USD) — Năm 2010: Tổng giá trị xuất nhập khẩu 11498; Cán cân 232. Năm 2015: Tổng giá trị xuất nhập khẩu 12015; Cán cân 749. Năm 2021: Tổng giá trị xuất nhập khẩu 16 687,2; Cán cân 654. Tính giá trị xuất khẩu của EU năm 2021 (Làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).
8017
8671
9340
10033
Dựa vào bảng số liệu “Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2020”, tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Lào và làm tròn đến một chữ số thập phân của %.
(a)
