NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets16,17,18,9 GDKT&PL
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hội đồng nhân dân là
a)
A. cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.
b)
B. cơ quan lãnh đạo ở địa phương.
c)
C. cơ quan hành chính ở địa phương.
d)
D. cơ quan giám sát ở địa phương.
2.
Câu 2. Hội đồng nhân dân được thành lập thông qua
a)
A. bầu cử, ứng cử.
b)
B. mệnh lệnh cấp trên.
c)
C. phân bổ quyền lực.
d)
D. đặc trưng vùng miền.
3.
Câu 3. Hình thức hoạt động quan trọng nhất của Hội đồng nhân dân là gì?
a)
A. Biểu quyết.
b)
B. Kỳ họp.
c)
C. Tuân theo các văn bản của Quốc hội.
d)
D. Bỏ phiếu kín.
4.
Câu 4. Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
A. Phát triển kinh tế - xã hội.
b)
B. Đảm bảo an ninh – trật tự.
c)
C. Chia tách địa giới hành chính.
d)
D. Công tác an sinh xã hội.
5.
Câu 5. Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
A. Giám sát tối cao hoạt động của Quốc hội.
b)
B. Giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân.
c)
C. Giám sát hoạt động của cơ quan hành chính.
d)
D. Giám sát vấn về an sinh xã hội tại địa bàn.
6.
Câu 6. Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, kỳ họp được coi là hoạt động quan trọng nhất, kỳ họp gồm
a)
A. họp thường niên và họp chuyên đề.
b)
B. họp thường niên và đại hội.
c)
C. Đại hội cổ đông và chuyên đề.
d)
D. Tiếp xúc cử tri và giải quyết khiếu nại.
7.
Câu 7. Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, nguyên tắc cơ bản nhất trong tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân là
a)
A. thảo luận tập thể quyết định theo đa số.
b)
B. thảo luận tập thể, người đứng đầu quyết định.
c)
C. người đứng đầu toàn quyền quyết định.
d)
D. thảo luận cá nhân và quyết định cá nhân.
8.
Câu 8. Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là
a)
A. Hội đồng nhân dân.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Mặt trận tổ quốc.
d)
D. Tòa án nhân dân.
9.
Câu 9. Uỷ ban nhân dân có chức năng:
a)
A. Quyết định các vấn đề của địa phương do luật định.
b)
B. Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
c)
C. Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.
d)
D. Giám sát việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
10.
Câu 10. Hội đồng nhân dân có mấy chức năng quan trọng?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
11.
Câu 11. Cơ cấu tổ chức UBND bao gồm những bộ phận nào?
a)
A. Chủ tịch, phó chủ tịch, các ủy viên phụ trách chuyên môn.
b)
B. Chủ tịch, phó chủ tịch.
c)
C. Các ủy viên phụ trách cơ quan chuyên môn.
d)
D. Ủy viên phụ trách công an, ủy viên phụ trách quân sự.
12.
Câu 12. Ủy ban nhân dân tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân và thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao, là thể hiện đặc điểm nào của UBND?
a)
A. Chức năng của UBND.
b)
B. Nhiệm vụ của UBND.
c)
C. Trách nhiệm của UBND.
d)
D. Bổn phận của UBND.
13.
Câu 13. Cơ quan nào sau đây do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra?
a)
A. Ủy ban nhân dân.
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân.
c)
C. Hội đồng nhân dân.
d)
D. Toà án nhân dân.
14.
Câu 14. Theo quy định của pháp luật, Hội đồng nhân dân được tổ chức thành các cấp nào dưới đây?
a)
A. Trung ương, tỉnh, huyện.
b)
B. Trung ương, huyện, xã.
c)
C. Tỉnh, huyện, xã.
d)
D. Tỉnh, xã, thôn
15.
Câu 15. Hội đồng nhân dân không có chức năng nào dưới đây?
a)
A. Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương.
b)
B. Đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp.
c)
C. Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương.
d)
D. Giám sát việc giải quyết khiếu nại tố cáo tại địa phương.
16.
Câu 1. Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
a)
A. Tính cưỡng chế.
b)
B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
17.
Câu 2. Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
18.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?
a)
A. Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
b)
B. Vì pháp luật có tính phổ biến bắt buộc chung.
c)
C. Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.
d)
D. Vì pháp luật không bao giờ thay đổi.
19.
Câu 4. Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính kỉ luật nghiêm minh.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
20.
Câu 5. Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
a)
A. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
b)
B. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
c)
C. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
d)
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
21.
Câu 6. Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính cưỡng chế.
22.
Câu 7. Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?
a)
A. Pháp luật do Quốc hội thông qua.
b)
B. Pháp luật bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.
c)
C. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.
d)
D. Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội.
23.
Câu 8. Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
a)
A. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.
b)
B. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
c)
C. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
d)
D. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
24.
Câu 9. Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức
a)
A. pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em.
b)
B. pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức.
c)
C. pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội.
d)
D. pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân tổ chức.
25.
Câu 10. Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến
a)
A. đặc trưng của pháp luật.
b)
B. chức năng của pháp luật.
c)
C. vai trò của pháp luật.
d)
D. nhiệm vụ của pháp luật.
26.
Câu 11. Để quản lí xã hội bằng pháp luật một cách hiệu quả trên quy mô toàn xã hội, đưa pháp luật vào đời sống thành nhận thức của từng người dân và của toàn xã hội, thì nhà nước phải
a)
A. ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật.
b)
B. tăng cường xử phạt thật nặng mọi người.
c)
C. tổ chức tốt lực lượng xử phạt người dân.
d)
D. ban hành và tổ chức phát triển kinh tế.
27.
Câu 12. Anh S đi xe máy nhưng không mang bằng lái xe. Cảnh sát giao thông đã xử phạt anh S. Hành vi của Cảnh sát giao thông là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính bắt buộc thực hiện.
28.
Câu 13. Các bạn T, H, M, N cùng thảo luận về các đặc trưng cơ bản của pháp luật. T cho rằng tính quy phạm phổ biến đã làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật. M đồng ý với T nhưng khi nghe N nói tính quyền lực bắt buộc chung mới tạo sự công bằng được thì M lại ủng hộ N. H thì phân vân không hiểu ai nói đúng. Q ngồi cạnh bên nghe được thì cho rằng cả hai đặc trưng đó đều giống nhau. Trường hợp này ai chưa hiểu đúng về đặc điểm của pháp luật?
a)
A. M, N, H và Q.
b)
B. T, Q và H.
c)
C. M và N.
d)
D. M, N và Q
29.
Câu 14. Luật Giáo dục quy định: “Người học có thành tích trong học tập, rèn luyện được nhà trường, cở sở giáo dục, cơ sở quản lý giáo dục khen thưởng, trường hợp có thành tích đặc biệt xuất sắc được khen thưởng theo quy định của pháp luật” thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
c)
C. Tính quyền lực bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
30.
Câu 15. Hiến pháp quy định “Công dân có quyền và nghĩa vụ học tập”. Phù hợp với Hiến pháp, Luật Giáo dục khẳng định quy định chung: “Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, nam nữ, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội, hoàn cảnh kinh tế đều bình đẳng về cơ hội học tập”. Sự phù hợp của Luật giáo dục với Hiến pháp thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?
a)
A. Xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
B. Quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Quy phạm phổ biến.
d)
D. Quy phạm pháp luật.
31.
Câu 1. Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
a)
A. hệ thống pháp luật.
b)
B. hệ thống tư pháp.
c)
C. quy phạm pháp luật.
d)
D. văn bản dưới luật.
32.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Ngành luật.
b)
B. Pháp lệnh.
c)
C. Nghị định.
d)
D. Quyết định.
33.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Nghị quyết.
b)
B. Chế định luật.
c)
C. Thông tư.
d)
D. Hướng dẫn.
34.
Câu 4. Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Nghị quyết liên tịch.
b)
B. Quy phạm pháp luật.
c)
C. Thông tư liên tịch.
d)
D. Điều lệ Đoàn thanh niên.
35.
Câu 5. Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và
a)
A. văn bản dưới luật.
b)
B. văn bản trên luật.
c)
C. văn bản thi hành.
d)
D. văn bản khảo sát.
36.
Câu 6. Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính
a)
A. cá biệt.
b)
B. trìu tượng.
c)
C. bất biến.
d)
D. chung chung.
37.
Câu 7. Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện
a)
A. một lần trong thực tiễn.
b)
B. lặp đi lặp lại trong thực tế.
c)
C. cố định trong một năm.
d)
D. linh động tùy trường hợp.
38.
Câu 8. Xét theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta, các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?
a)
A. Luật
b)
B. Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị.
c)
C. Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị.
d)
D. Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị.
39.
Câu 9. Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành
a)
A. Pháp lệnh
b)
B. Nghị định
c)
C. Lệnh
d)
D. Quyết định
40.
Câu 10. Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?
a)
A. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh
b)
B. Quyết định xử phạt hành chính
c)
C. Quyết định khen thưởng của trường THPT
d)
D. Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện
41.
Câu 11. Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh
a)
A. các quyền cụ thể của công dân
b)
B. những quan điểm trái chiều
c)
C. tất cả nhu cầu của cá nhân
d)
D. mọi giao dịch dân sự.
42.
Câu 12. Mục đích của việc áp dụng pháp luật là cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra quyết định nhằm chấm dứt
a)
A. nghĩa vụ cụ thể của công dân
b)
B. các loại hình tín ngưỡng dân gian
c)
C. sự phát triển của xã hội
d)
D. mọi nguồn lực tự nhiên
43.
Câu 13. Tìm sắp xếp đúng theo thứ bậc văn bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Hiến pháp, Luật, Bộ luật
b)
B. Luật, Hiến pháp, Bộ luật
c)
C. Bộ luật, Luật, Hiến pháp
d)
D. Nghị quyết, Luật, Hiến pháp.
44.
Câu 14. Anh A xây dựng nhà và đưa vào sử dụng năm 2010 (giấy phép của Ủy ban nhân dân huyện X cấp) trên phần đất vi phạm lộ giới. Đầu năm 2015, Ủy ban nhân dân phường T đã kiểm tra và ra quyết định cưỡng chế công trình của anh A. Quyết định cưỡng chế của Ủy ban nhân dân phường T thuộc loại văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?
a)
a. Văn bản dưới luật.
b)
B. Văn bản Luật.
c)
C. Văn bản ngang luật.
d)
D. Văn bản Điều lệ.
45.
Câu 15. Chương II Luật Hôn nhân và gia đình gồm các quy phạm pháp luật điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội về kết hôn, gồm điều kiện kết hôn, những trường hợp cấm kết hôn, đăng kí kết hôn, huỷ việc kết hôn trái pháp luật, xử lí vi phạm các quy định về điều kiện kết hôn, cản trở việc kết hôn đúng pháp luật,...Xét về cấu trúc của hệ thống pháp luật, luật hôn nhân và gia đình là loại văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Văn bản Luật.
b)
B. Văn bản dưới luật.
c)
C. Văn bản pháp quy.
d)
D. Văn bản giải thích
46.
Câu 1. Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Thi hành pháp luật.
b)
B. Áp dụng pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Tôn trọng pháp luật.
47.
Câu 2. Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức
a)
A. thi hành pháp luật
b)
B. tuân thủ pháp luật.
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. sử dụng pháp luật.
48.
Câu 3. Công dân thi hành pháp luật khi
a)
A. ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
b)
B. hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.
c)
C. tìm hiểu thông tin nhân sự.
d)
D. sàng lọc giới tính thai nhi.
49.
Câu 4. Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
a)
A. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.
b)
B. Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.
c)
C. Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình .
d)
D. Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.
50.
Câu 5. Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
51.
Câu 6. Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Áp dụng pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
52.
Câu 7. Chị Q sử dụng vỉ hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật.
53.
Câu 8. Gần đây cảnh sát giao thông huyện X tăng cường kiểm tra và xử phạt đối với những học sinh không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe đạp điện. Việc làm của cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Thi hành pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật.
54.
hiện pháp luật nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Áp dụng pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Tuân thủ pháp luật.
55.
Câu 10. Thực hiện pháp luật là hành vi
a)
A. không hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
b)
B. hợp pháp của cá nhân trong xã hội.
c)
C. trái pháp luật của cá nhân, tổ chức.
d)
D. hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
56.
Câu 11. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ra quyết định về việc luân chuyển một số cán bộ từ các sở về tăng cường cho Uỷ ban nhân dân các huyện miền núi. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh đã
a)
A. tuân thủ pháp luật.
b)
B. sử dụng pháp luật.
c)
C. thi hành pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật.
57.
Câu 12. Anh A và chị B cùng nhau đến UBND phường để xin đăng ký kết hôn. Anh H là cán bộ phòng tư pháp của phường, sau khi xem xét đã cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn cho 2 người. Các đối tượng trên đã thực hiện pháp luật thuộc hình thức nào?
a)
A. A và B áp dụng pháp luật, H thi hành pháp luật.
b)
B. A và B thi hành pháp luật, H sử dụng pháp luật.
c)
C. A và B sử dụng pháp luật, H áp dụng pháp luật.
d)
D. H áp dụng pháp luật, A và B tuân thủ pháp luật.
58.
Câu 13. Doanh nghiệp X đã lắp đặt hệ thống xử lí chất thải đạt quy chuẩn kĩ thuật môi trường và không bán những mặt hàng nằm ngoài danh mục được cấp phép. Doanh nghiệp X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật
b)
B. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật và thi hành pháp luật.
59.
Câu 14. Năm nay A 15 tuổi lên lớp 10. Để động viên con, bố A đã mua xe máy cúp 50 cho A. Nhưng A đã nói với bố: Con cảm ơn bố, sang năm con sẽ đi học bằng xe này ạ.Bạn A đã thực hiện đúng hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Tuân hành pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật.
60.
Câu 15. Do nghi ngờ chị A bịa đặt nói xấu mình nên chị B cùng em gái là chị C đưa tin đồn thất thiệt về vợ chồng chị A lên mạng xã hội khiến uy tín của họ bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Chồng chị A tức giận đã xông vào nhà chị B gây gổ và bị em trai chị B là G đánh gãy chân. Những ai dưới đây không tuân thủ pháp luật?
a)
A. Chị B, G, vợ chồng chị A.
b)
B. Chị B, chị C, chồng chị A, G.
c)
C. Chị C, chị A, G.
d)
D. Chị B, chị C, vợ chồng chị A.
Reset
