wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

専門: 60-94

Total questions: 34

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

きず(傷)

a)

vết xước

b)

thiếu khuyết

c)

va đập

d)

dung sai

2.

bề mặt sp có vết nhăn(湯じわ)

a)

ゆじわ

b)

カジリ

c)

ゆしわ

d)

ひょめんのきず

3.

けつにく(欠肉)

a)

sp bị lỗi định dạng

b)

vết xước bề mặt

c)

vết xước

d)

bị lẫn sp khác

4.

カジリ

(a)  

5.

phần phôi còn sót lại

a)

ゲートのこり

b)

げーとのこり

c)

ゲートのこうり

d)

ゲートこり

6.

2どかこう(2度加工)

a)

sp lỗi 2 lần

b)

gia công 2 lần

c)

gia công lại lần 2

d)

sp lỗi trong quá trình gia công

7.

bị lẫn sp khác(異品混入)

a)

いひんこんにゅう

b)

いぶつこんにゅう

c)

いひんこにゅう

d)

いぶつこにゅう

8.

きこふちゃく(切粉付着)

a)

phần phôi còn xót lại

b)

vụn(bột)nhôm dính vào

c)

bị lẫn sản phẩm khác

d)

phần phôi còn sót lại

9.

lỗi đường kính(径不良)

a)

けいふりょう

b)

ないけふりょう

c)

がいけふりょう

d)

けふりょう

10.

ないけいふりょう(内径不良)

がいけいふりょう(外形不良)

a)

lỗi đường kính trong

b)

lỗi kích thước

c)

lỗi đường kính

d)

lỗi đường kính ngoài

11.

Con ốc, vít bị lỗi (ネジ不良)

a)

ネジゲージふりょう

b)

ネジふりょう

c)

ネジがふりょう

d)

ネジーふりょう

12.

Giai đoạn sử lý thành mặt phẳng

(段加工)

(a)  

13.

Lỗi 2 mặt song song có khoảng cách biệt(平行度不良)

a)

へいめんどふりょう

b)

めんそどふりょう

c)

へいこうどふりょう

d)

へいかどふりょう

14.

カエリ (バリ)

(a)  

15.

ひんしつチェックシート

(品質チェックシート)

a)

Phiếu kiểm tra chất lượng sản phẩm

b)

Kiểm tra số lượng được quy định

c)

Kiểm tra theo giờ quy định

d)

Kiểm tra ren

16.

ていすうチェック

(定数チェック)

(a)  

17.

Phiếu sản phẩm

(現品票)

(a)  

18.

ずめん(図面)

(a)  

19.

Kiểm định(測定)

a)

そくてい

b)

そうくてい

c)

そくて

d)

そうくて

20.

ないけい(内径)

a)

Đường kính ngoài

b)

Đường kính trong

c)

Đường kính lỗi

d)

Bán kính ngoài

21.

Độ to nhỏ

大きい。小さい

a)

おおきい

ちいさい

b)

ふるい

あたらし

c)

ちさい

おきい

d)

ちいさ

おおき

22.

たかさ(高さ)

a)

Độ sâu

b)

Độ thấp

c)

Độ cao

d)

Độ nhám

23.

とまらない

(止まらない)

a)

Dừng lại

b)

Không dừng

c)

Không được dừng

d)

Dụng cụ kiểm tra ren không dừng

24.

ネジゲージが止まらない

a)

Dụng cụ kiểm tra ren không dừng

b)

Kết thúc quá trình kiểm tra

c)

Gia công ren

d)

Ren bị lỗi, không dừng

25.

ネジつぶれ(ネジ潰れ)

a)

Ốc bị trờn

b)

Kiểm tra ốc

c)

Con Ốc, vít bị lỗi

d)

Mặt phần cắt vát nhỏ

26.

Thước kẻ(定規)

(a)  

27.

Mặt phần cắt vát nhỏ

面取りが小さい

a)

めんとりがおおきい

b)

めんとりがちいさい

c)

めんそどふりょう

d)

めんとりちいさい

28.

ハイトゲージ

(a)  

29.

Thước maikuro

(a)  

30.

せんゲージ(栓ゲージ)

a)

Dụng cụ kiểm tra đường kính trong

b)

Dụng cụ kiểm tra đường kính ngoài

c)

Dụng cụ kiểm tra lỗ

d)

Dụng cụ kiểm tra chiều cao

31.

Dụng cụ đo ốc

a)

ネジがゲージ

b)

ネジゲジ

c)

ネジゲージ

d)

ネジゲーツ"

32.

じょうちょう

(上長)

a)

Tổ trưởng

b)

Giám đốc

c)

Cấp dưới

d)

Cấp trên

33.

Báo cáo cấp trên

(上長に報告)

(a)  

34.

ようりょうしょ

(要領書)

a)

Bảng hướng dẫn thao tác

b)

Bảng điều khiển

c)

Bảng hướng dẫn an toàn

d)

Bảng hướng dẫn tác vụ