Font size
Worksheets専門: 60-94
Total questions: 34
Worksheet time: 20mins
きず(傷)
vết xước
thiếu khuyết
va đập
dung sai
bề mặt sp có vết nhăn(湯じわ)
ゆじわ
カジリ
ゆしわ
ひょめんのきず
けつにく(欠肉)
sp bị lỗi định dạng
vết xước bề mặt
vết xước
bị lẫn sp khác
カジリ
(a)
phần phôi còn sót lại
ゲートのこり
げーとのこり
ゲートのこうり
ゲートこり
2どかこう(2度加工)
sp lỗi 2 lần
gia công 2 lần
gia công lại lần 2
sp lỗi trong quá trình gia công
bị lẫn sp khác(異品混入)
いひんこんにゅう
いぶつこんにゅう
いひんこにゅう
いぶつこにゅう
きこふちゃく(切粉付着)
phần phôi còn xót lại
vụn(bột)nhôm dính vào
bị lẫn sản phẩm khác
phần phôi còn sót lại
lỗi đường kính(径不良)
けいふりょう
ないけふりょう
がいけふりょう
けふりょう
ないけいふりょう(内径不良)
がいけいふりょう(外形不良)
lỗi đường kính trong
lỗi kích thước
lỗi đường kính
lỗi đường kính ngoài
Con ốc, vít bị lỗi (ネジ不良)
ネジゲージふりょう
ネジふりょう
ネジがふりょう
ネジーふりょう
Giai đoạn sử lý thành mặt phẳng
(段加工)
(a)
Lỗi 2 mặt song song có khoảng cách biệt(平行度不良)
へいめんどふりょう
めんそどふりょう
へいこうどふりょう
へいかどふりょう
カエリ (バリ)
(a)
ひんしつチェックシート
(品質チェックシート)
Phiếu kiểm tra chất lượng sản phẩm
Kiểm tra số lượng được quy định
Kiểm tra theo giờ quy định
Kiểm tra ren
ていすうチェック
(定数チェック)
(a)
Phiếu sản phẩm
(現品票)
(a)
ずめん(図面)
(a)
Kiểm định(測定)
そくてい
そうくてい
そくて
そうくて
ないけい(内径)
Đường kính ngoài
Đường kính trong
Đường kính lỗi
Bán kính ngoài
Độ to nhỏ
大きい。小さい
おおきい
ちいさい
ふるい
あたらし
ちさい
おきい
ちいさ
おおき
たかさ(高さ)
Độ sâu
Độ thấp
Độ cao
Độ nhám
とまらない
(止まらない)
Dừng lại
Không dừng
Không được dừng
Dụng cụ kiểm tra ren không dừng
ネジゲージが止まらない
Dụng cụ kiểm tra ren không dừng
Kết thúc quá trình kiểm tra
Gia công ren
Ren bị lỗi, không dừng
ネジつぶれ(ネジ潰れ)
Ốc bị trờn
Kiểm tra ốc
Con Ốc, vít bị lỗi
Mặt phần cắt vát nhỏ
Thước kẻ(定規)
(a)
Mặt phần cắt vát nhỏ
面取りが小さい
めんとりがおおきい
めんとりがちいさい
めんそどふりょう
めんとりちいさい
ハイトゲージ
(a)
Thước maikuro
(a)
せんゲージ(栓ゲージ)
Dụng cụ kiểm tra đường kính trong
Dụng cụ kiểm tra đường kính ngoài
Dụng cụ kiểm tra lỗ
Dụng cụ kiểm tra chiều cao
Dụng cụ đo ốc
ネジがゲージ
ネジゲジ
ネジゲージ
ネジゲーツ"
じょうちょう
(上長)
Tổ trưởng
Giám đốc
Cấp dưới
Cấp trên
Báo cáo cấp trên
(上長に報告)
(a)
ようりょうしょ
(要領書)
Bảng hướng dẫn thao tác
Bảng điều khiển
Bảng hướng dẫn an toàn
Bảng hướng dẫn tác vụ
