NEW
Font size
Worksheets6.abdominal 2
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
432. Các mô tả sau đây về liên quan mặt trước thận đều đúng, trừ
A.Thận phải liên quan với gan, phần xuống tá tràng, góc đại tràng phải
B.Phần trên mặt trước thận trái liên quan với dạ dày, tụy, tuyết thượng thận trái và lách
C.Phần dưới mặt trước thận trái liên quan với góc đại tràng trái, đại tràng xuống và hỗng tràng
D.Thận phải liên quan với phần xuống tá tràng qua một ngách của ổ phúc mạc
433. Mặt sau tầng thắt lưng của thận liên quan qua thế mỡ cạnh thận và những cơ quan sauđây, trừ
A.Cơ thắt lưng lớn
B.Các cơ dựng sống
C.Cân cơ ngang bụng
D.Cơ vuông thắt lưng
434. Các đường tới thận hay bể thận sau đây đều hợp lý trừ
A.Qua thành bụng trước và ổ phúc mạc
B.Qua vùng thắt lưng và thành bụng sau, không qua phúc mạc
C.Qua ngực và cơ hoành
D.Qua đường bài tiết ( niệu đạo, bàng quang, niệu quản ) bằng nội soi
435. Các mô tả sau đây về liên quan bờ trong của thận đều đúng, trừ
A.Ở trên rốn thận với tuyến thượng thận và các cuống mạch của nó
B.Rốn thận là nơi bể thận đi từ trong thận ra, có bể thận ở sau, các mạch thận ở trước
C.Dưới rốn thận, bờ trong liên quan với niệu quản và các mạch cho tuyến sinh dục
D.Bờ trong của 2 thận có liên quan giống nhau
436. Các mô tả sau đây về cấu tạo của thận đều đúng, trừ
A.Các cột thạn thuộc vùng tủy
B.Tháp thận thuộc vùng tủy
C.Mê đạo vỏ thuộc vùng vỏ
D.Trên nhú thận có diện sáng
437. Thành phần nào sau đây không thuộc nephron
A.Tiểu thế thận
B.Ống góp
C.Ống lượn gần
D.Ống lượn xa
438. Thành phần nào sau đây không thuộc xoang thận
A.Đài thận nhỏ
B.Nhú thận
C.Đài thận lớn
D.Bể thận
439. Các mô tả sau đây về niệu quản đều đúng, trừ
A.Đi từ bể thận tới bàng quang
B.Dài 38cm, đường kính 3-5 cm
C.Có 2 đoạn : Đoạn bụng và đoạn chậu hông
D.Có 3 chỗ hẹp
440. Nơi nào không là chỗ hẹp của niệu quản
A.Nơi niệu quản bắt chéo ĐM chậu ngoài hay chậu chung
B.Nơi niệu quản tiếp theo với bể thận
C.Nơi niệu quản bắt chéo sau ĐM từ cung hay ống dẫn tinh
D.Nơi niệu quản xuyên qua thành bàng quang
441. Đối chiếu lên thành bụng điểm niệu quản giữa ở vị trí nào
A.Chỗ nối các đoạn 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối từ gai chậu rước trên tới rốn
B.Điểm giữa đường nối gai chậu trước trên tới củ mu
C.Chỗ nối đoạn 1/3 ngoài và đoạn 1/3 giữa đường nối 2 gai chậu trước trên
D.Điểm nối đoạn 1/3 ngoài và đoạn 1/3 giữa đường nối từ gai chậu trước trên tới củ mu
442. Các mô tả sau đây về liên quan của niệu quản đều đúng, trừ
A.Niệu quản nằm trước cơ thắt lưng lớn
B.Niệu quản bắt chéo phía sau các ĐM chậu ( ngoài hoăc chung )
C.Niệu quản bắt chéo phía sau các mạch tuyến sinh dục
D.Niệu quản nam bắt chéo sau ống dẫn tinh
443. Các mô tả sau đây về liên quan của niệu quản đoạn chậu hông đều đúng,trừ
A.Khúc qua chậu hông đi từ đường cung tới ngang gai ngồi
B.Khúc qua sàn chậu hông ( khúc tạng ) bàng quan
C.Liên quan khúc qua sàn chậu hông
D.Niệu quản nữ bắt chéo trước ĐM từ cung, cách cổ từ cung 1,5cm
444. Các mô tả sau đây về liên quan của niệu quản ở đoạn chậu hông và bàng quang đều đúng,trừ
A.Niệu quản nằm bắt chéo phía sau đoạn ống dẫn tinh
B.Nó chạy xuyên chếch thành bàng quang trên một đoạn dài khoảng 2,2 cm
C.2 lỗ niệu quản cách nhau khoảng 2,5 cm khi bàng quang rỗng
D.Niệu quản nữ đi trước buồng trứng
445. Các vị trí sau đây sỏi niệu quản thường bị kẹt lại, trừ
A.Nơi bể thận nối với niệu quản
B.Điểm nằm giữa mào chậu và đường cung xương chậu
C.Nơi niệu quản bắt chéo các ĐM chậu
D.Nơi niệu quản xuyên qua thành bàng quang
446. Các mô tả sau đây về đại tràng lên đều đúng, trừ
A.Nó đi từ chỗ tiếp nối với manh tràng tới dưới mặt tạng của gan phải
B.Có một rãnh giữa đại tràng lên và thành bụng bên
C.Dài khoảng 15cm
D.Khi lên tới mặt tạng của gan, nó hướng đột ngột sang trái và ra sau tại góc đại tràng phải
447. Mô tả đúng về đại tràng lên là
A.Nó dài khoảng 20 cm
B.Nó được phúc mạc bọc ở tất cả các mặt
C.Mặt sau của nó dính với cực trên thận phải
D.Nó có thể có mạc treo ngắn ở một số trường hợp
448. Các mô tả sau đây về đại tràng ngang đều đúng, trừ
A.Nó dài hơn đại tràng lên
B.Đầu phải của nó thấp hơn đầu trái
C.Nó thường nằm ở phần dưới vùng rốn
D.Toàn bộ chiều dài của đại tràng ngang di động được
450. Mô tả đúng về đại tràng xuống là
A.Nó có chiều dài lớn hơn đại tràng lên
B.Nó nằm nông hơn đại tràng lên
C.Nó là đoạn đại tràng di động được ở phần lớn trường hợp
D.Mặt sau của nó không có các mạch thần kinh …..bên
449. Những mô tả sau đây về các góc đại tràng đều đúng, trừ
A.Góc đại tràng phải nằm ở ngoài phần xuống tá tràng
B.Góc đại tràng phải nằm dưới thùy gan phải, trước thận phải
C.Góc đại tràng trái nằm ở vùng thắt lưng trái
D.Góc đại tràng trái nằm ở dưới lách và trước thận
451. Các mô tả sau đây về đại tràng sigma đều đúng, trừ
A.Nó là đoạn ruột già nằm giứa đại tràng xuống và trực tràng
B.Nó thường dài hơn đại tràng lên
C.Nó được cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng duới
D.Nó là đoạn đại tràng cố định
452. Các mô tả sau đây về trực tràng đều đúng, trừ :
A.Nó đi từ ngang mức đốt sống cùng 3 tới ngang mức hơn ở dưới đỉnh xương cụt
B.Nó đi theo một đường cong lõm ra trước
C.Nó không có các bướu, túi thừa mạc nối và sải sán như ở các đoạn của đại tràng
D.Các mặt bên trực tràng hoàn toàn không có phúc mạc phủ
453. Mô tả đúng về liên quan trước của trực tràng là
A.Ở nam, liên quan qua túi cùng trực tràng, bàng quang với tuyến tiền liệt, ống dẫn tinh và phầndưới túi tinh
B.Ở nam, phần dưới phúc mạc liên quan với phần trên đáy bàng quang
C.Ở nữ, liên quan của túi cùng bàng quang- tử cung với tử cung, phần trên âm đạo và các thành phầnchứa trong túi cùng
D.Ở nữ, phần nằm dưới túi cùng liên quan với đáy bàng quang
454. Mô tả đúng về trực tràng là :
A.Trong lòng trực tràng có hai nếp ngang : nếp trên và nếp dưới
B.Phúc mạc phủ 2/3 trên mặt trước trực tràng
C.Theo chiều giữa – bên, trực tràng có hai đường vòng, một lồi sang phải, một lồi sang trái.
D.Trực tràng ngắn hơn đại tràng lên, phần trên của nó có đường kính bằng đại tràng sigma
455. Mô tả đúng về manh tràng là
A.Nó nằm dưới mặt phẳng gian củ, ngoài mặt phẳng bên phải và trên nửa ngoài dây chằng bẹn
B.Nó có chiều cao lớn hơn bề ngang
C.Thần kinh sinh dục đùi nằm giữa mặt sau của nó và cơ chậu
D.Mặt trước của nó được nối với phúc mạc thành bụng trước bởi các nếp phúc mạc
456. Các mô tả sau đây về van hồi – manh tràng đều đúng, trừ
A.Lỗ hồi tràng là chỗ mà lòng hồi tràng mở thông vào ruột già
B.Lỗ hồi tràng nằm ở 2cm trên chỗ ruột thừa đổ vào manh tràng
C.Lỗ hồi tràng nằm trong nhú hồi tràng ( còn gọi là van hồi – manh tràng )
D.Nhú hồi tràng gồm hai môi: môi trước và môi sau
457. Các mô tả sau đây về vị trí của ruột thừa đều đúng,trừ
A.Ở sau manh tràng và phần dưới đại tràng lên
B.Nằm trước hoặc sau tận của hồi tràng
C.Treo trên cánh chậu hông, sát với buồng trứng phải của nữ
D.Nằm trước manh tràng
458. Mô tả đúng về vị trí của ruột thừa
A.Vị trí chiếu lên thành bụng trước của gốc ruột thừa nằm ở điểm giữa của đường nối gai chậu trước trên bên phải với rốn
B.Vị trí chiếu lên thành bụng trước của gốc ruột thừa nằm ở điểm nối đoạn 1/3 giữa và đoạn 1/3 trên trong của đường nối gai chậu trước trên bên phải với rốn
C.Chiều dài ruột thừa rất biến đổi
D.Gốc của nó bám vào mặt trước trong manh tràng
459. Các mô tả sau đây về phần xuống tá tràng đều đúng,trừ
A.Nó thường là phần dài nhất của tá tràng
B.Mặt trước của nó liên quan với đầu phải cảu đại tràng ngang
C.Mặt sau của nó dính với mặt trước thận phải
D.Nó nằm giữa các góc tá tràng trên và dưới.
460. Các mô tả sau đây về các phần ngang và lên của tá tràng đều đúng, trừ
A.Phúc mạc phủ mặt trước phần ngang tá tràng lật lên mạc treo ruột non
B.Phần ngang tấ tràng nằm trước ĐM chủ bụng và nằm sau ĐM mạc treo tràng trên
C.Phần lên tá tràng chạy lên ở bên trái ĐM chủ bụng, tận cùng ở ngang bờ trên thận cột sống TL III
D.Phần ngang di dưới đầu tụy, trước thân đốt sống TL III
461. Các mô tả sau đây về phần trên cảu tá tráng đều đúng, trừ
A.Đoạn gần môn vị ( nửa trái ) của phần trên phình ra thành bóng ( hay hành ) tá tràng
B.Liên quan sau với ống mật chủ
C.Liên quan trước với thùy đuôi của gan
D.Bóng ra tràng nằm giữa mạc nối nhỏ và mạc nối lớn
462. Mô tả đúng về ruột non là
A.Nó có đường kính tăng dần về phía đầu tận cùng
B.Chiều dài của nó ở người trưởng thành đang sống nhỏ hơn chiều dài khi chết nhưng lớn hơn chiều ở xác ngâm formalin
C.Đoạn hỗng tràng dài hơn đoạn hồi tràng
D.Toàn bộ ruột non di dộng được
463. Các mô tả sau đây về tá tràng đều đúng, trừ
A.Nó bắt đầu tại môn vị và kết thúc tại góc tá hông tràng
B.Nó được phúc mạc bọc ít hơn cá đoạn khác của ruột non
C.Niêm mạc trên mặt sau – trong phần xuống tá tràng có hai nhú tá tràng
D.Nhú tá tràng lớn nằm ở chỗ nối đoạn 2/3 dưới với đoạn 1/3 trên của phần xuống tá tràng
464. Các mô tả sau đây về sự cấp máu cho tá tràng đều đúng, trừ
A.Mặt sau tá tràng và đầu tụy được cấp máu bởi ĐM tá – tụy trên sau và nhánh sau của ĐM tá – tụy dưới
B.Mặt trước tá tràng và đầu tụy do ĐM tá – tụy trên trước và nhánh trước của ĐM tá – tụy dưới cấp máu
C.ĐM tá – tụy trên sau là nhánh của ĐM gan
D.ĐM tá – tụy trên trước tiếp nối với ĐM tụy lưng
465. Mô tả nào sau đây về hỗng tràng đúng
A.Luôn có một ranh giới rõ giữa hỗng tràng và hồi tràng
B.Hỗng tràng có ít nếp vòng của niêm mạc hơn hồi tràng
C.Hỗng tràng có nhiều nang bạch huyết chum hơn hồi tràng
D.Phần lớn hỗng tràng nằm ở vùng rốn
466. Các mô tả sau đây về hồi tràng đều đúng, trừ
A.Nó nằm chủ yếu ở vùng hạ vị và trong chậu hông
B.Nó tận cùng tại chỗ nối manh tràng với đại tràng lên, tại nhú hồi tràng
C.Nó có đường kính trên 4cm
D.Nó có thành mỏng hơn thành hỗng tràng
467. Một bệnh nhân có vàng da và vàng mắt, tình trạng nào trong các tình trạng sau có thể gây tắc mật
B.Tổn thương tụy khi cắt bỏ lách
C.Khối u đầu tụy
D.Ung thư thân tụy
E.Phình mạch của ĐM lách
A.Loét dạ dày thủng
468. Tổn thương thần kính nào trong các TK sau đây có thể làm gián đoạn các sợi đối giao cảm trước hạch đi tới gan
A.TK hoành
B.Các TK tạng thắt lưng
C.TK lang thang
D.TK tạng lớn
E.Các TK tạng chậu hông
469. Các sợi TK chi phổi tủy thượng thận tiết ra noradrenaline là
B.Các sợi giao cảm sau hạch
C.Các sợi vận động thân thể
D.Các sợi đối giao cảm sau hạch
E.Các sợi đối giao cảm trước hạch
A.Các sợi giao cảm trước hạch
470. Một khối u đầu tụy đang to lên có thể chèn ép
A.Góc tá – hỗng tràng
B.ĐM vị - tá tràng
C.Ống mật chủ
D.ĐM mạc treo tràng dưới
E.Ống gan chung
471. Một khối u ở mỏm móc của tụy có thể chèn ép
A.Ống mật chủ
B.TM mạc treo tràng trên
C.TM cửa
D.Ống tụy
E.Bóng gan – tụy ( bóng Vater )
472. Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau dễ bị tổn thương nhất trong phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa tại điểm Me Burney ?
B.ĐM thượng vị dưới
C.TK chậu hạ vị
D.TK sinh dục đùi
E.Thừng tinh
A.ĐM mũ chậu sâu
473. Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau bắt chéo trước TM chủ dưới
A.Thân giao cảm phải
B.ĐM thận phải
C.Phần ngang của tá tràng
D.TM thắt lưng thứ ba bên phải
E.Bể dưỡng chấp
474. Một bệnh nhân có tăng áp lực TM cửa, thủ thuật ngoại khoa nào sau đây là phương pháp thực tế nhất để máu có thể rẽ tắt về tim mà không phải qua gan
A.Nối TM mạc treo tràng trên với TM mạc treo tràng dưới
B.Nối TM cửa với TM chủ trên
C.Nối TM lách với TM thận trái
D.Nối TM trực tràng trên với TM mạc treo tràng trên
E.Nối TM cửa với TM thận trái
475. Nghẽn tắc đột ngột nhóm nào của các nhóm ĐM sau dẫn đến thiếu máu của tuyến thượng thận
A.ĐM chủ; các ĐM lách và hoành dưới
B.Các ĐM thận, lách và mạc treo tràng dưới
C.ĐM chủ; các Đm hoành dưới và thận
D.Các ĐM mạc treo tràng trên, mạc treo tràng dưới và thận
E.ĐM chủ; ĐM gan và ĐM thận
476. Trong phẫu thuật cắt bỏ tụy phẫu thuật viên cần kiểm soát sự cấp máu đến từ tất cả các ĐM sau trừ
A.ĐM lách
B.ĐM vị tá tràng
C.ĐM mạc treo tràng trên
D.ĐM vị trái
E.ĐM tụy lưng
477. Cân cơ chéo bụng ngoài góp phần vào tất cả các cấu trúc sau trừ :
A.Liềm bẹn
B.Lá trước của bao cơ thằng bụng
C.Thành trước của ống bẹn
D.Dây chằng bẹn
E.Mạc tính ngoài
478. Tất cả các cấu trúc sau đều liên quan đến các mạch máu thời kỳ phôi thai trừ :
A.Nếp rốn ngoài
B.Nếp rốn trong
C.Dây chằng tĩnh mạch
D.Dây chằng tròn của gan
E.Dây chằng ĐM
479. Tất cả những mô tả sau về tuyến thượng thận đều đúng trừ
A.Mỗi tuyến thượng thận có nhiều ĐM hơn TM
B.Mỗi tuyến được vây quanh bởi phần mở rộng của mạc thận
C.Các TK tạng ngực vận chuyển sợi giao cảm sau hạch tới tủy thượng thận
D.TM thượng thận phải đổ vào TM chủ dưới
E.Mỗi tuyến nằm trên mặt trên – trong của thận
480. Để loại bỏ sự cấp máu cho niệu quản, cần phải thắt tất cả các ĐM sau đây, trừ
B.ĐM sinh dục
C.ĐM chậu chung
D.ĐM hoành dưới
E.ĐM trực tràng giữa
A.ĐM thận
481. Tất cả các mô tả sau đây về đại tràng xuống đều đúng, trừ
A.Nó có các dải sán đại tràng và các túi thừa mạc nối
B.Nó là một cơ quan sau phúc mạc
C.Nó tiếp nhận các sợi đối giao cảm trước hạch từ thần kinh lang thang
D.Nó được cấp máu bởi ĐM mạc treo tràng duới
E.Nó hấp thu nước để biến dịch chứa bên trong thành phân đặc
482. TM nào nằm trước mỏm móc của tụy
A.TM gan
B.TM cửa
C.TM mạc treo tràng trên
D.TM vị trái
E.TM mạc treo tràng dưới
483. TM nào trực tiếp dẫn lưu máu từ bờ cong nhỏ của dạ dày
A. TM gan
B.TM cửa
C.TM mạc treo tràng trên
D.TM vị trái
E.TM mạc treo tràng dưới
484. TM nào thường đổ vào TM lách
A. TM gan
B.TM cửa
C.TM mạc treo tràng trên
D.TM vị trái
E.TM mạc treo tràng dưới
485. TM nào nằm ngay trước lỗ mạc nối
B.TM cửa
C.TM mạc treo tràng trên
D.TM vị trái
E.TM mạc treo tràng dưới
A. TM gan
486. TM nào đổ vào TM chủ dưới
A. TM gan
B.TM cửa
C.TM mạc treo tràng trên
D.TM vị trái
E.TM mạc treo tràng dưới
487. Dây chằng nào chứa một phần đuôi tụy
A.Dây chằng tụy – lách
B.Dây chằng vị - lách
C.Dây chằng vị - hoành
D.Dây chằng liềm
E.Dây chằng gan – tá tràng
488. Dây chằng nào chứa ống gan chung và ống mật chủ
A. Dây chằng tụy – lách
B.Dây chằng vị - lách
C.Dây chằng vị - hoành
D.Dây chằng liềm
E.Dây chằng gan – tá tràng
489. Dây chằng nào chứa một TM cạnh rốn
B.Dây chằng vị - lách
C.Dây chằng vị - hoành
D.Dây chằng liềm
E.Dây chằng gan – tá tràng
A. Dây chằng tụy – lách
490. Dây chằng nào chứa các Đm vị ngắn
A. Dây chằng tụy – lách
B.Dây chằng vị - lách
C.Dây chằng vị - hoành
D.Dây chằng liềm
E.Dây chằng gan – tá tràng
491. Dây chằng nào chứa các mạch lách
A. Dây chằng tụy – lách
B.Dây chằng vị - lách
C.Dây chằng vị - hoành
D.Dây chằng liềm
E.Dây chằng gan – tá tràng
492. Cấu trú nào tương ứng với bờ ngoài cơ thẳng bụng
A.Đường trắng
B.Đường bán nguyệt
C.Đường bán khuyên ( đường cung )
D.Mạc ngang
E.Liềm bẹn
493. Cấu trúc nào tiếp xúc với cơ thẳng bụng ở dưới đường cung
A. Đường trắng
B.Đường bán nguyệt
C.Đường bán khuyên ( đường cung )
D.Mạc ngang
E.Liềm bẹn
494. Cấu trúc nào là đường gân kéo dài từ mỏm mũi kiếm tới khớp mu
A. Đường trắng
B.Đường bán nguyệt
C.Đường bán khuyên ( đường cung )
D.Mạc ngang
E.Liềm bẹn
495. Cấu trúc nào được cấu tạo bằng cân của cơ chéo bụng trong và cơ ngang bụng
B.Đường bán nguyệt
C.Đường bán khuyên ( đường cung )
D.Mạc ngang
E.Liềm bẹn
A. Đường trắng
496. Cấu trúc nào là đường hình liềm đánh dấu nơi tận cùng của lá sau bao cơ thẳng bụng
B.Đường bán nguyệt
C.Đường bán khuyên ( đường cung )
D.Mạc ngang
E.Liềm bẹn
A. Đường trắng
497. ĐM nào nằm trong dây chằng vị - lách
A.ĐM vị phải
B.ĐM vị - mạc nối trái
C.ĐM lách
D.ĐM vị -tá tràng
E.ĐM túi mật
498. ĐM nào tách ra các ĐM tá – tụy trên
A. ĐM vị phải
B.ĐM vị - mạc nối trái
C.ĐM lách
D.ĐM vị -tá tràng
E.ĐM túi mật
499. ĐM nào là một nhánh trực tiếp của ĐM thận tạng
B.ĐM vị - mạc nối trái
C.ĐM lách
D.ĐM vị -tá tràng
E.ĐM túi mật
A. ĐM vị phải
500. ĐM nào chạy dọc theo bờ cong nhỏ của dạ dày
B.ĐM vị - mạc nối trái
C.ĐM lách
D.ĐM vị -tá tràng
E.ĐM túi mật
A. ĐM vị phải
501. ĐM nào chạy dọc theo bờ trên của tụy
B.ĐM vị - mạc nối trái
C.ĐM lách
D.ĐM vị -tá tràng
E.ĐM túi mật
A. ĐM vị phải
