NEW
Font size
Worksheetshóa
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Halogen tồn tại ở thể rắn (điều kiện thường), có khả năng thăng hoa là
fluorine.
chlorine.
bromine.
iodine.
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
Ở điều kiện thường là chất khí.
Tác dụng mạnh với nước.
Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Có tính oxi hoá mạnh.
Chất khử là chất
. nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau
: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
. Phản ứng phân hủy khí NH3.
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.
Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước
Điều kiện chuẩn là
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nhiệt độ 25 oC, nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch).
áp suất 1 atm (đối với chất khí), nhiệt độ 0 oC, nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch).
h).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nhiệt độ 0 oC, nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch).
áp suất 1 atm(đối với chất khí), nhiệt độ 25 oC, nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
2C(graphite) + O2(g) 2CO(g).
C(graphite) + O(g) CO(g).
C(graphite) + 1/2O2(g) CO(g).
C(graphite) + CO2(g) 2CO(g).
Cho phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
(1) CS2(l) + 3O2(g) CO2(g) + 2SO2(g)
(2) CO2(g) CO(g) + 1/2O2(g)
(3) Na(s) + 2H2O(l) NaOH(aq) + H2(g)
(4) ZnSO4(s) ZnO(s) + SO3(g)
Cặp phản ứng tỏa nhiệt là
(1) và (2).
(3) và (4).
(1) và (3).
(2) và (4).
Enthalpy tạo thành chuẩn được định nghĩa là :
lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi ngâm 1 mol ion ở thể khí trong nước ở 25oC và 1 bar.
lượng nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol hợp chất từ các đơn chất bền nhất ở 25oC và 1 bar.
lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi 1 mol nguyên tử khí được tạo thành từ các nguyên tố của nó ở 25oC và 1 bar.
lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi 1 mol electron bứt ra khỏi 1 mol nguyên tử thể khí ở trạng thái cơ bản ở 25oC và 1 bar.
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (p):
P (s, đỏ) → P (s, trắng) = +17,6 kJ
Điều này chứng tỏ phản ứng:
. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Nhiệt độ.
Tốc độ phản ứng.
Áp suất.
Thể tích khí
Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống:
(1) Phản ứng cháy của xăng, dầu.
(2) Các thanh thép ở các công trường xây dựng bị oxi hoá bởi các tác nhân trong không khí.
(3) Phản ứng lên men rượu từ trái cây.
(4) Nướng bánh mì.
Hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ phản ứng giảm dần
(1) > (4) > (3) > (2).
(1) > (4) > (2) > (3).
(4) > (1) > (2) > (3).
(1) > (3) > (4) > (2).
Nhiệt độ sôi của các hydrogen halide được thể hiện trong biểu đồ sau:
Trong dãy các hydrogen halide, hydrogen fluroide (HF) có nhiệt độ sôi cao hơn bất thường so với các hydrogen halide còn lại là do
giữa các phân tử HF có liên kết hydrogen.
HF có phân tử khối nhỏ hơn so với các HX còn lại.
HF có phân tử khối lớn hơn so với các HX còn lại.
Do HF có kích thước phân tử nhỏ hơn các HX còn lại.
Cho phản ứng với phương trình hoá học như sau:
NaX(s) + H2SO4 (conc) HX(g) + NaHSO4.
Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phương pháp trên là
HF và HCl.
HBr và HI
HF, HCl, HBr và HI.
Hcl Hbr và HI
Trong các đơn chất halogen, chất chỉ thể hiệntính oxihoá trong các phản ứng hóa học là
Fluorine.
Fluorine.
Bromine.
Iodine
Tại sao người ta điều chế được nước chlorine mà không điều chế được nước fluorine?
Vì fluorine không tác dụng với nước.
Vì fluorine có thể tan trong nước.
fluorine phản ứng mạnh với nước ngay ở nhiệt độ thường.
Vì fluorine không thể oxi hóa được nước
Để nhận biết sự có mặt của muối KI trong dung dịch muối NaCl, ta cần dùng thuốc thử nào sau đây?
nước Cl2.
.Nước Javel.
Hồ tinh bột. .
Nước Cl2 và hồ tinh bột.
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
Dạng viên nhỏ.
. Dạng bột mịn, khuấy đều.
Dạng tấm mỏng.
Dạng nhôm dây.
Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dich HC1 thu được các sản phẩm là:
FeCl3 và H2.
FeCl2 va Cl2.
FeCl3 và Cl2.
FeCl2 và H2.
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đối như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Không đổi.
Tuần hoàn.
: Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là
HI.
HCl.
HBr.
HF
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
F2.
I2. .
Cl2.
Br2.
Phản ứng tổng hợp ammonia:
N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = -92 kJ
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của và H – H lần lượt là 946 và 436.
Năng lượng liên kết của trong ammonia là
.391 kJ/mol.
361 kJ/mol.
245 kJ/mol.
490 kJ/mol.
Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/L. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/L. Tốc độ phản ứng là
0,0003 mol/(L.s).
0,00025 mol/(L.s).
0,00015 mol/(L.s).
0,0002 mol/(L.s).
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cùng sinh ra một muối?
Fe.
Zn.
Cu.
Ag
Cho 1,2 gam kim loại A hoá trị II tác dụng hết với khí Cl2 thu được 4,75 gam muối. Kí hiệu hóa học của kim loại A là
Ca.
Zn.
Be.
. Mg.
Halogen tồn tại ở thể lỏng (điều kiện thường)?
fluorine.
chlorine.
bromine.
iodine.
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
Tính khử.
. Tính oxi hóa
Tính acid
Tính base.v
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hóa học xảy ra đồng thời quá trình nhường và nhận
electron .
neutron.
proton.
cation.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là
biến thiên năng lượng của phản ứng.
biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.
biến thiên enthalpy của phản ứng.
enthalpy của phản ứng
Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng
0
1
2
3
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?
Chất lỏng.
Chất rắn.
Chất khí.
Chất khí và chất lỏng
: Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
delta fH298
delta rH298
delta fH273
delta fH1
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Cu(OH)2(s) CuO(s) + H2O(l) = + 9,0 kJ
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt.
.
. Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt.
Khôngthuộc loại nào.
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau
( 1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) = +178,49 kJ
( 2) C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g) = -137,0 kJ
( 3) C(s) + H2O(g)CO(g) + H2(g)
( 4) Fe2O3 (s) + 2 Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s) = - 851,5 kJ
(5) H2(g)+ F2(g) 2HF (g) DrH0298 = – 546,00 kJ
Trong các phản ứng trên, phản ứng tỏa nhiệt là
A.(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
(2), (4), (5).
(2), (3), (5).
Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:
2NaHCO3 (g) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)
4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (2)
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) đừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ
phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
phản ứng (1) thu nhiệt, phân ứng (2) toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
Phản ứng đốt cháy than xảy ra như sau: C(s) + O2(g) CO2(g). Enthalpy tạo thành chuẩn của CO2 (g) là –353,61 (kJ/mol). Biến thiên enthalpy (kJ) của phản ứng khi tạo thành một mol CO2 có giá trị
–353,61.
+353,61.
–707,22.
+707,22
Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
. Giảm nhiệt độ.
Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Tăng lượng chất xúc tác.
Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 40. Thực hiện phản ứng sau:
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng).
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0.
. Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 ml/s.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau
Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) ZnSO4 (aq) + H2 (g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
. Diện tích bề mặt zinc.
Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
. Thể tích dung dịch sulfuric acid.
Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
B. I2.
B. I2.
. Cl2.
. Br2.
Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?
Tuyến giáp trạng.
Tuyến tụy.
Tuyến yên.
Tuyến thượng thận
. Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
. F2.
. I2.
Cl2.
. Br2.
. Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?
MnO2 + 4HCl MnCl2+ Cl2 + H2O.
2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2.
Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2.
2NaOH + Cl2NaCl + NaClO + H2O
Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất
NaCl.
HCl. .
KMnO4.
KClO3.
. Cách thu khí hydrogen halide trong phòng thí nghiệm phù hợp là:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
hình 1
hình 2
hình 3
hình 1 và 2
. Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HC1. .
HI. .
HF. .
HBr.
Cho các dung dịch hydrofluoric, potassium iodide, sodium chloride, kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z. Khi dùng thuốc thử silicon dioxide và silver nitrate để nhận biết X, Y, Z thu được kết quả cho trong bảng sau:
Chất thử
Thuốc thử
Hiện tượng
Y
Silicon dioxide
Silicon dioxide bị hoà tan
Z
Silver nitrate
Có kết tủa màu vàng
Vậy X, Y, Z lần lượt là
. hydrofluoric, potassium iodide, sodium chloride.
.potassium iodide, hydrofluoric, sodium chloride.
. sodium chloride, hydrofluoric, potassium iodide.
.potassium iodide, sodium chloride, hydrofluoric.
Thứ tự tăng dần tính acid của các Hydrohalic acid (HX) là
HF < HCl < HBr < HI.
HI < HBr < HCl < HF.
HCl < HBr < HI < HF.
HBr < HI < HCl < HF.
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (p):
P (s, đỏ) → P (s, trắng) = +17,6 kJ
Điều này chứng tỏ phản ứng:
. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
