wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ học kì II lớp 11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu KHÔNG phải là vật liệu thông dụng dùng trong ngành cơ khí ?

a)

Vật liệu vô cơ

b)

Vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu compozit

d)

Xi măng

2.

Vật liệu Compôzit có công dụng gì trong đời sống?

a)

Dùng chế tạo dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt.

b)

Dùng chế tạo thân máy công cụ.

c)

Dùng chế tạo cánh tay người máy, nắp máy.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng

a)

kìm hàn

b)

que hàn

c)

mỏ hàn.

d)

ống dẫn khí oxi

4.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là

a)

mối hàn kém bền

b)

dễ cong vênh

c)

mối hàn hở

d)

tiết kiệm kim loại

5.

Đâu Không phải là biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?

a)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất.

b)

Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân.

6.

Bộ phận chính của hệ thống truyền lực là

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Bộ vi sai

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Trong sơ đồ hệ thống truyền lực trên tàu thủy gồm mấy khối?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Khi hàn một tấm tôn mỏng ta phải dùng phương pháp hàn

a)

Điện

b)

Sắt

c)

Hồ quang tay

d)

Hơi

9.

Để dễ cơ khí hóa và tự động hóa trong chế tạo phôi dao, ta dùng phương pháp nào?

a)

Đúc

b)

Hàn

c)

Dập thể tích

d)

Rèn tự do

10.

Việc đóng mở của nạp và cửa thải của động cơ xăng 2 kì 3 cửa khí được thực hiện bằng cách nào?

a)

Lên xuống của pittông.

b)

Nắp xi lanh.

c)

Đóng mở các xupáp nạp và xả.

d)

Do cacte.

11.

Hệ thống phung xăng điện tử (FI) được trang bị trên loại xe nào sau đây?

a)

Cup 50

b)

Wave S

c)

SH

d)

Win

12.

Khi khởi động xe máy bằng nút đề thì đây là loại hệ thống khởi động bằng

a)

tay

b)

động cơ phụ.

c)

động cơ điện.

d)

khí nén

13.

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô thì

a)

thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách.

b)

lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn.

c)

hạn chế tầm nhìn lái xe.

d)

dễ làm mát động cơ.

14.

So với hệ thống nhiên liệu động cơ xăng, hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen khác biệt ở

a)

thùng nhiên liệu,bầu lọc.

b)

bầu loc, vòi phun.

c)

thùng nhiên liệu, bơm cao áp.

d)

bơm cao áp, vòi phun.

15.

Đầu to thanh truyền được lắp với

a)

đầu nhỏ thanh truyền

b)

chốt khuỷu

c)

chốt pit-tông

d)

má khuỷu

16.

Trên đầu pit-tông có sẻ rãnh đặt các xec-măng để giữ

a)

kín buồng đốt và không để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.

b)

kín buồng đốt.

c)

không để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.

d)

kín và để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.

17.

Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo vấu cam sẽ tác động vào xupap thông qua

a)

con đội, đũa đẩy

b)

con đội, đũa đẩy, cò mổ

c)

đũa đẩy, cò mổ

d)

con đội

19.

Trên dao tiện cắt đứt Không có góc

a)

trước.

b)

sau.

c)

sắc.

d)

đứng.

20.

Có mấy biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Bộ phận cắt của dao chế tạo từ vật liệu như thế nào?

a)

Có độ cứng.

b)

Có khả năng chống mài mòn.

c)

Có khả năng bền nhiệt cao.

d)

Cả 3 đáp án trên.

22.

Chọn phát biểu sai?

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt.

b)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt.

c)

Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong.

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong.

23.

Đâu Không phải là động cơ đốt trong?

a)

Động cơ xăng.

b)

Động cơ điêzen.

c)

Động cơ hơi nước.

d)

Động cơ gas.

24.

Đâu là bộ phận của hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

Nắp máy.

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt.

d)

Cả 3 đáp án trên.

25.

Nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức chia làm mấy trường hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức khi áp suất dầu phía sau bơm vượt quá giới hạn thì

a)

van an toàn đóng, van khống chế mở.

b)

van an toàn mở ,van khống chế đóng.

c)

van an toàn đóng, van khống chế đóng.

d)

van an toàn mở, van khống chế mở.  

27.

Hệ thống làm mát bằng không khí có

a)

quạt gió

b)

van hằng nhiệt

c)

van an toàn.

d)

puli và đai truyền

28.

Đối với động cơ làm mát bằng nước thì áo nước đặt ở phần

a)

thân xilanh.

b)

trục khuỷu.

c)

cacte

d)

thanh truyền.

29.

Đối với động cơ làm mát bằng không khí thì cánh tản nhiệt đặt ở phần

a)

thân xilanh

b)

trục khuỷu

c)

cacte

d)

đáp án khác

30.

Đơn vị độ dãn dài tương đối là gì?

a)

m

b)

cm

c)

%

d)

Đáp án khác

31.

Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu là độ

a)

Bền

b)

Dẻo

c)

Cứng

d)

Cả 3 đáp án

32.

Khi gia công kim loại bằng áp lực thì

a)

chỉ khối lượng vật liệu không đổi.

b)

chỉ thành phần vật liệu không đổi.

c)

khối lượng và thành phần vật liệu không đổi.  

d)

khối lượng và thành phần vật liệu thay đổi.

33.

Dao tiện cắt đứt có mấy loại góc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Bộ phận nào chỉ có ở phương pháp hàn hơi?

a)

Kìm hàn.

b)

Mỏ hàn

c)

Que hàn

d)

Ống dẫn khí oxi

35.

Khi gia công một chi tiết trên máy tiện thì máy tiện có các chuyển động nào?

a)

Quay dao, quay phôi.

b)

Quay dao, tiến phôi.

c)

Quay phôi, tiến dao.

d)

Tiến dao, tiến phôi.

36.

Hệ thống nào không có trong động cơ điêzen?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát.

c)

Hệ thống khởi động.

d)

Hệ thống đánh lửa.

37.

Cơ cấu phân phối khí được chia làm cơ cấu phân phối khí dùng

a)

xupap và van trượt.

b)

xupap đặt và van trượt

c)

xupap treo và van trượt

d)

xupap đặt và xupap treo.

38.

Đầu pit-tông có sẻ rãnh để

A. lắp các xec-măng. B. chứa muội than.

C. chứa dầu bôi trơn. D. tăng độ cứng vững.

a)

lắp các xec-măng

b)

chứa muội than.

c)

chứa dầu bôi trơn.

d)

tăng độ cứng vững.

39.

Đầu nhỏ thanh truyền được lắp với

a)

đầu to thanh truyền

b)

chốt khuỷu

c)

chốt pit-tông.

d)

má khuỷu.

40.

Ở động cơ xăng 2 kì 3 cửa khí, khi cửa nạp mở thì hòa khí sẽ được nạp vào

a)

buồng đốt

b)

nắp xilanh

c)

xilanh

d)

cacte

41.

Theo cấu tạo điểm đặc biệt trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí có

a)

cánh tản nhiệt.

b)

các khoang chứa nước.

c)

các tấm hướng gió

d)

vỏ bọc, quạt gió.

42.

Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt vấu cam sẽ tác động trực tiếp vào

a)

đũa đẩy.

b)

lò xo xupap.

c)

trục cam.

d)

con đội.

43.

Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là

a)

S = R

b)

S = 1R\frac{1}{R}

c)

S = 2R

d)

S = R2\frac{R}{2}

44.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

Vct = Vtp - Vbc.

b)

Vtp = Vct - Vbc.

c)

Vtp = Vbc - Vct.

d)

Vct = Vtp + Vbc.

45.

Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì mà cả 2 xupap đều đóng là

a)

kì nén, kì thải.

b)

kì nén, kì cháy – dãn nở.

c)

kì cháy – dãn nở, kì thải.

d)

kì nạp, kì cháy – dãn nở.

46.

Chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston.

b)

Thanh truyền.

c)

Nắp máy.

d)

Thân xilanh.

47.

Trục khuỷu được bố trí ở

a)

thân máy.

b)

thân xilanh.

c)

cacte.

d)

trong buồng cháy.

48.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng?

a)

Bánh đà.

b)

Đối trọng.

c)

Má khuỷu.

d)

Chốt khuỷu.

49.

Trong nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức Không có trường hợp nào?

a)

Làm việc bình thường.

b)

Áp suất dầu phía sau bơm vượt quá giới hạn.

c)

Nhiệt độ dầu trên đường ống vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Cacte hết dầu.

50.

Hệ thống bôi trơn cưỡng bức Không có bộ phận

a)

két làm mát dầu.

b)

đồng hồ báo áp suất.

c)

đường dầu chính.

d)

van hằng nhiệt.

51.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức khi nhiệt độ dầu trên đường ống vượt quá giới hạn cho phép thì

a)

van an toàn đóng, van khống chế mở.

b)

van an toàn mở ,van khống chế đóng.

c)

van an toàn đóng, van khống chế đóng.

d)

van an toàn mở, van khống chế mở.  

52.

Hệ thống làm mát bằng nước có

a)

đồng hồ báo áp suất nước.

b)

áo nước.

c)

bầu lọc nước.

d)

đáp án khác.

53.

Cấu tạo két nước làm mát được chia ra làm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Bộ phận nào Không có trong cấu tạo động cơ làm mát bằng không khí?

a)

Tấm hướng gió.

b)

Vỏ bọc.

c)

Cánh tản nhiệt.

d)

Két làm mát.

55.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ điêzen có nhiệm vụ cung cấp

a)

hòa khí sạch vào trong xilanh.

b)

ên liệu sạch vào trong xilanh.

c)

không khí sạch vào trong xilanh.

d)

nhiên liệu và không khí sạch vào trong xilanh.

56.

Ở hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ điêzen, không khí được lọc ở

a)

thùng nhiên liệu.

b)

bầu lọc khí.

c)

bầu lọc thô.

d)

bầu lọc tinh.

57.

Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ xăng, nhiên liệu được phun vào

a)

chỉ ở đường ống nạp.

b)

chỉ ở xilanh.

c)

đường ống nạp hoặc xilanh.

d)

đường ống nạp và xilanh.

58.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng có mấy loại đường đi?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

59.

Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bộ phận tạo ra hòa khí là

a)

bầu lọc xăng.

b)

thùng xăng.

c)

bơm xăn

d)

bộ chế.

60.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là

a)

quay trục cam.

b)

nạp khí.

c)

quay trục khuỷu.

d)

thải khí.

61.

Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có mấy điôt?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

62.

Ma-nhê-tô trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có vai trò như máy

a)

biến áp.

b)

phát điện DC.

c)

biến tần.

d)

phát điện AC.

63.

Nguyên tắc ứng dụng của động cơ đốt trong là gì?

a)

Chỉ dựa vào tốc độ quay.

b)

Chỉ dựa vào công suất.

c)

Dựa vào tốc độ quay và công suất.

d)

Dựa vào tốc độ quay hoặc công suất.

64.

Đơn vị giới hạn bền kéo là

a)

N/mm2.

b)

N/cm2.

c)

N/dm2.

d)

%.

65.

Độ cứng Vicker kí hiệu là

a)

HB.

b)

HRC.

c)

HV.

d)

HVC.

66.

Phương pháp hàn có ưu điểm hơn so với nối ghép bằng đinh tán là tiết kiệm được

a)

kinh tế.

b)

kim loại.

c)

thời gian.

d)

Đáp án khác.

67.

Dao tiện cắt đứt có mấy mặt chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Bộ phận cắt của dao được chế tạo từ vật liệu Không mang đặc điểm nao?

a)

Có độ cứng.

b)

Có khả năng chống mài mòn.

c)

Có khả năng bền nhiệt cao.

d)

Có độ cứng cao, chịu nhiệt tốt, dễ mài mòn.

69.

Khi gia công chi tiết hình trụ và cắt đứt trên máy tiện thì ta sử dụng các chuyển động

a)

dao dọc, dao phối hợp.

b)

dao ngang, dao phối hợp.

c)

dao dọc, dao ngang.

d)

tiến dao, quay phôi.

70.

Hệ thống nào chỉ có trong động cơ xăng?

a)

Hệ thống bôi trơn.

b)

Hệ thống đánh lửa.

c)

Hệ thống làm mát.

d)

Hệ thống khởi động.

71.

Theo cấu tạo điểm đặc biệt trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có

A. bơm nước. B. áo nước.

C. bầu lọc nước. D. vỏ bọc, quạt gió.

a)

bơm nước.

b)

áo nước.

c)

bầu lọc nước.

d)

vỏ bọc, quạt gió.

72.

Khi phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của pit-tông thì động cơ đốt trong có những loại nào?

a)

2 kì, 3 kì.

b)

2 kì, 4 kì.

c)

2 kì, 6 kì.

d)

1 kì, 4 kì.

73.

Nguyên tắc về công suất?

a)

NĐC = (NCT . NTT) + K.

b)

NĐC = (NCT + NTT) . K.

c)

NCT = (NĐC + NTT) . K.

d)

NTT = (NĐC + NCT) . K.

74.

Đặc điểm động cơ đốt trong trên tàu thủy là

a)

thường là động cơ điêzen.

b)

chỉ được phép sử dụng một động cơ làm nguồn động lực cho một tàu.

c)

chỉ được phép sử dụng nhiều động cơ làm nguồn động lực cho một tàu.

d)

số lượng xilanh ít.

75.

Động cơ đốt trong dùng cho xe máy Không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là động cơ xăng 2 kì cao tốc.

b)

Là động cơ xăng 4 kì cao tốc.

c)

Li hợp, hộp số bố trí riêng vỏ.

d)

Thường có 1 hoặc 2 xilanh.

76.

Dép nhựa tổ ong làm từ chất thuộc nhóm vật liệu

a)

vô cơ

b)

hữu cơ

c)

compôzit

d)

khác

77.

Máy cắt chữ vi tính tại các hiệu quảng cáo là máy tự động

a)

cứng

b)

mềm.

c)

rôbốt.

d)

cơ khí.

78.

Trong một chu trình làm việc số vòng quay trục khuỷu gấp mấy lần số vòng quay trục cam?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Hệ thống phung xăng điện tử (FI) luôn tạo ra hòa khí phù hợp với từng chế độ làm việc của động cơ là do

a)

bơm xăng, bộ điều khiển phun, vòi phun.

b)

bộ điều khiển phun ,bầu lọc khí, vòi phun.

c)

bộ điều chỉnh áp suất, điều khiển phun, cảm biến.

d)

cảm biến, bộ điều khiển phun, vòi phun.

80.

Hệ thống khởi động của máy xúc, máy ủi là loại hệ thống khởi động bằng

a)

tay.

b)

động cơ điện.

c)

động cơ phụ.

d)

khí nén.

81.

Động cơ của xe du lịch, xe khách thường được bố trí ở đâu?

a)

Đầu xe.

b)

Đuôi xe.

c)

Giữa xe.

d)

Cạnh xe.

82.

Hãy chọn câu Sai trong các câu sau đây:

a)

Cơ cấu phân phối khí dùng để đóng mở cửa hút, cửa xả.

b)

Xupap đóng, mở được là nhờ vấu cam và lò xo.

c)

Bánh răng trục khuỷu gấp 2 lần bánh răng trục cam.

d)

Mỗi cam chỉ dẫn động 1 xupap. 

83.

Chọn đáp án Sai: Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chỗ không có

a)

đữa đẩy

b)

trục cò mổ

c)

cò mổ

d)

con đội

84.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện.

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện.

c)

bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ.

d)

đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ.

85.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

Các chi tiết làm mát.

b)

Két làm mát.

c)

Van hằng nhiệt.

d)

Cánh tản nhiệt.

86.

Động cơ điêzen Không có bugi đánh lửa vì

a)

tỉ số nén lớn.

b)

nhiên liệu điêzen dễ cháy.

c)

nhiên liệu điêzen  khó cháy.

d)

tỉ số nén thấp.

87.

Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí là

a)

hòa trộn xăng.

b)

hòa trộn xăng và không khí

c)

hòa trộn không khí.

d)

hòa trộn dầu và không khí

88.

Ở hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí dùng bộ chế hòa khí, không khí lọc ở

a)

thùng xăng.

b)

bầu lọc khí.

c)

bầu lọc xăng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

89.

Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen, nhiên liệu được phun vào

a)

chỉ ở đường ống nạp.

b)

chỉ ở xilanh.

c)

đường ống nạp hoặc xilanh.

d)

đường ống nạp và xilanh.

90.

Sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ điêzencó mấy loại đường đi?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

91.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí và hệ thống phun xăng khác nhau ở

a)

bầu lọc xăng.

b)

thùng xăng.

c)

bộ điều khiển phun.

d)

Cả 3 đáp án trên.

92.

Hệ thống đánh lửa có mấy loại?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

93.

Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có điôt nào sau đây?

a)

Điôt ổn áp (zene).

b)

Điôt điều khiển.

c)

Điôt tín hiệu.

d)

Điôt quang.

94.

Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?

a)

Động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực → máy công tác.

b)

Động cơ đốt trong → máy công tác → hệ thống truyền lực.

c)

Hệ thống truyền lực → động cơ đốt trong → máy công tác.

d)

Hệ thống truyền lực → máy công tác → động cơ đốt trong.

96.

Đâu Không phải là đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô?

a)

Tốc độ quay cao.

b)

Kích thước và trọng lượng nhỏ, gọn.

c)

Thường làm mát bằng nước.

d)

Tốc độ quay thấp.

97.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí.

98.

 Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Các cảm biến.

b)

Bộ điều khiển phun.

c)

Bộ điều chỉnh áp suất.

d)

Bộ chế hòa khí.

99.

Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm.

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm.

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm.

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm.

100.

 Tụ CT trong hệ thống đánh lửa không tiếp điểm phóng điện theo chiều nào?>

a)

Cực +(CT)  →  Mat → ĐĐK →  W → Cực (-) CT.

b)

Cực +(CT) →  W1  →  Mat → ĐĐK  → Cực (-) CT.

c)

Cực +(CT) → ĐĐK  →  Mat → W → Cực (-) CT.

d)

Tất cả đều sai.