Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HÓA 11 - HK2

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc thử để phân biệt  etanol và phenol là:

a)

Quỳ tím.

b)

Dung dịch brom.

c)

Dung dịch  KMnO4

d)

Cu(OH)2

2.

Phenol không phản ứng  với chất nào dưới đây?.

a)

Br2

b)

Cu(OH )2

c)

Na

d)

KOH

3.

Ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm -OH được chứng minh bởi phản ứng của phenol với

a)

Na.

b)

nước brom.

c)

dung dịch NaOH

d)

quỳ tím.

4.

 Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là

a)

C2H5OSO3H.         

b)

C2H4.

c)

C2H5OC2H5          

d)

CH3OCH3.

5.

Số đồng phân ancol của C3H7OH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Có 3 chất lỏng riêng biệt : ancol etylic, glixerol và phenol. Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng đó.

a)

Natri và dung dịch Br2.         

b)

dung dịch Br2 và Cu(OH)2.

c)

dung dịch NaOH và Cu(OH)2.

d)

Natri và Cu(OH)2.

7.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

C6H5OH + KOH

b)

C6H5ONa + CO2 + H2O

c)

C6H5OH  + Na

d)

C6H5ONa + H2O

8.

Đốt cháy một lượng ancol X no, đơn chức  thu được 2,24 lít khí CO2 ( đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của ancol X là:

a)

C4H9OH

b)

C3H7OH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3OH.

9.

Tên gọi của ancol: (CH3)2CH—CH2—CH2OH             là:

a)

3-metyl butan-1-ol.

b)

2-metyl butan-1-ol    

c)

3-metyl butan-2-ol.

d)

1,1-đimetyl propan-2-ol.

10.

Cho các ancol sau C2H4(OH)2; C2H5OH; C2H5-O-C2H5 ; CH2OH- CH2 –CH2 –OH; C3H5(OH)3 ;

CH3-CH(OH)-CH2OH.  Số lượng ancol tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Chất nào sau đây hòa tan được  Cu(OH)2 ?

a)

Phenol.

b)

Toluen

c)

Etanol.

d)

Glixerol

12.

Số đồng phân ancol X  có công thức phân tử C4H10O  là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

13.

Hãy chọn câu phát biểu sai:

a)

Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.

b)

Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng

c)

Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic

d)

Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt

14.

Điều kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH  -> CH2 = CH2 + H2O là

a)

H2SO4 đặc, 170oC      

b)

H2SO4 đặc, 140oC

c)

H2SO4 đặc, 100oC

d)

H2SO4 đặc, 120oC

15.

Một loại ancol etylic có ghi 250 có nghĩa là?

a)

Cứ 100 ml dung dịch ancol có 25 ml ancol nguyên chất.

b)

cứ 100(g) dung dịch ancol có 25(g) ancol nguyên chất

c)

Cứ 100(g) ancol có 25 ml ancol nguyên chất.   

d)

cứ 100ml ancol có 25(g) ancol nguyên chất

16.

Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch phenol,  hiện tượng quan sát được là:

a)

Không hiện tượng gì xảy ra

b)

Xuất hiện kết tủa màu vàng

c)

Xuất hiện kết tủa màu trắng

d)

Dung dịch phenol không màu chuyển

17.

Cồn công nghiệp chứa nhiều tạp chất nên rất nguy hiếm cho con người nếu sử dụng đế uống. Do có chứa chất nào dưới đây mà cồn công nghiệp vô cùng có hại cho sức khỏe con người?

a)

Etanol

b)

Metanol

c)

Axit axetic

d)

Glucozơ

18.

Theo chiều tăng khối lượng  mol trong phân tử , độ tan trong nước của các ancol

a)

tăng dần.

b)

không đổi.

c)

giảm dần.

d)

biến đổi không theo quy luật.

19.

Etanol có CTPT là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

20.

Bậc của ancol là

a)

bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

Số nhóm chức có trong phân tử.       

d)

số cacbon có trong phân tử ancol.

21.

Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

22.

Các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

a)

1,2,3

b)

3,2,2

c)

2,3,1

d)

2,1,3

23.

Chất ứng với công thức phân tử nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan?

a)

C4H8.

b)

C4H10.

c)

C4H6.

d)

C4H4.

24.

X là hiđrocacbon có các tính chất sau: tác dụng với dung dịch brom, tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, tác dụng với H2. X là:

a)

But-1-en.

b)

Etilen.

c)

axetilen

d)

But-2-in.

25.

Dẫn axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được kết tủa màu gì?

a)

vàng

b)

đen

c)

trắng

d)

đỏ

26.

Chất ứng với công thức phân tử nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của etilen?

a)

C4H10.

b)

C4H4.

c)

C4H8

d)

C4H6.

27.

Sản phẩm của phản ứng C6H5OH + NaOH->

a)

C6H5ONa + H2

b)

C6H5ONa + H2O

c)

C6H5ONa2 + H2

d)

C6H5O2Na + H2O

28.

Công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO (n>=1)

b)

CnH2n+1OH(n>=2)

c)

CnH2n-1OH(n>=2)

d)

CnH2n+1OH(n>=1)

29.

Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc một?

a)

(CH3)3COH.

b)

CH3CH(OH)CH2CH3

c)

CH3CH(OH)CH3.

d)

CH3CH2OH.

30.

Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là

a)

pentan-1-ol.

b)

propan-1-ol.

c)

pentan-2-ol.

d)

propan-2-ol.