NEW
Font size
Worksheetsbài thi hk2 công nghệ 11 đề 4
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
99.Tìm phương án sai?
A. Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen.
B. Bộ chế hoà khí chỉ có ở ĐC xăng
C. Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.
D. Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.
100. Hỗn hợp nhiên liệu trong kỳ nén của ĐCĐT dùng nhiên liệu điêzen là:
A. Không khí sạch
B. Hỗn hợp nhiên liệu xăng và không khí sạch
C. Hỗn hợp nhiên liệu điêzen và không khí sạch
D. Cả B và C
101. Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?
A. Tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh ĐC xăng đúng thời điểm
B. Tạo ra tia lửa điện thấp áp để châm cháy hòa khí trong xilanh ĐC xăng đúng thời điểm
C. Tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh ĐC điêzen đúng thời điểm
D. Tạo ra tia lửa điện thấp áp để châm cháy hòa khí trong xilanh ĐC điêzen đúng thời điểm
102. Ma-nhê-tô của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm đóng vai trò như:
A.Máy phát điện xoay chiều
B. Máy phát điện một chiều
C. Máy biến án
D. Phương án khác
103. Chi tiết nào không thuộc Ma-nhê-tô chảu hẹ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
A.Cuộn W1
B. Cuộn Wn
C. Cuộn Wđk
D. Nam châm
104. Số vòng dây của cuộn W1 (cuộn sơ cấp) và W2 (cuộn thứ cấp) phải như thế nào trong máy biến áp đánh lửa của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm?
A. Số vòng dây cuộn W2 lớn hơn Số vòng dây cuộn W1
B. Số vòng dây cuộn W2 nhỏ hơn Số vòng dây cuộn W1
C. Số vòng dây cuộn W2 bằng Số vòng dây cuộn W1
D. Phương án khác
105. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm sử dụng nguồn điện nào?
A. Máy phát điện
B. Acquy
C.Bộ chia điện
D. ĐC điện
106. Điốt điều khiển cho phép dòng điện đi qua khi:
A.UĐK > 0
B. UĐK <= 0
C. IĐK > 0
D. IĐK <= 0
107. Máy biến áp đánh lửa có nhiệm vụ?
A. Hạ điện áp để có thể đánh lửa qua bugi
B. Tăng điện áp để có thể đánh lửa qua bugi
C. Hạ tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua bugi
D.Tăng tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua bugi
108. ĐC điện của hệ thống khởi động bằng ĐC điện làm việc nhờ thiết bị nào?
A.Dòng diện một chiều của acquy
B. Dòng điện xoay chiều của nguồn điện
C. Nhờ ĐC xăng 2 kì
D. Nhờ ĐC điêzen 2 kì
109. Trong sơ đồ cấu tạo các bộ phận chính của hệ thống khởi động bằng động cơ điện, không có bộ phận nào sau đây?
A. Động cơ điện
B. Khớp truyền động
C. Cần rung
D. Lò xo
110. Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:
A. Lõi thép 3,thanh kéo4,cần gạt 5
B. Thanh kéo 4,cần gạt 5,khớp 6
C. Lõi thép 3,cần gạt 5 ,khớp 6
D. Thanh kéo 4,cần gạt 5,vành răng bánh đà 8
111. Tắt khóa khởi động khi động cơ đốt trong đã hoạt động không có tác dụng nào dưới đây?
A. ngắt dòng điện vào rơle
B. ngắt dòng điện vào động cơ
C. đưa các chi tiết của bộ phận truyền động về vị trí đầu
D. làm động cơ ngưng hoạt động.
112. Khi đóng khoá điện ở hệ thống khởi động bằng ĐC điện thứ tự truyền động nào sau đây là đúng?
A. Lõi thép -> thanh kéo -> cần gạt -> khớp truyền động -> bánh đà
B. Lõi thép -> cần gạt -> thanh kéo -> khớp truyền động -> bánh đà
C. Lõi thép -> khớp truyền động -> cần gạt -> cần gạt -> bánh đà
D. Thanh kéo -> lõi thép -> cần gạt -> khớp truyền động -> bánh đà
113. Theo nguyên lý làm việc của hệ thống khởi động:Khớp truyền động 6 không còn ăn khớp vành răng 8 khi:
A. Rơ le mất điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển về bên trái
B. Rơ le có điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển về bên trái
C. Rơ le mất điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển về bên phải
D. Rơ le có điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển về bên phải
114. Tìm phương án sai?
A. Khởi động bằng khí nén giúp trục khuỷu của ĐC quay làm cho piston quay đến số vòng quay nhất định để ĐC tự nổ máy được?
B. Khởi động bằng tay giúp trục khuỷu của ĐC quay làm cho piston quay đến số vòng quay nhất định để ĐC tự nổ máy được?
C. Khởi động bằng ĐC điện một chiều giúp trục khuỷu của ĐC quay làm cho piston quay đến số vòng quay nhất định để ĐC tự nổ máy được?
D. Khởi động bằng ĐC phụ (ĐC xăng cỡ nhỏ) giúp trục khuỷu của ĐC quay làm cho piston quay đến số vòng quay nhất định để ĐC tự nổ máy được?
115. Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những động cơ có công suất:
A. Công suất nhỏ
B. Công suất trung bình
C. Công suất lớn
D. Công suất rất lớn
116. Sơ đồ ứng dụng của Động cơ đốt trong là?
A. Động cơ đốt trong -> Hệ thống truyền lực -> Máy công tác.
B. Động cơ đốt trong -> Máy công tác-> Hệ thống truyền lực.
C. Máy công tác-> Động cơ đốt trong -> Hệ thống truyền lực.
D. Hệ thống truyền lực-> Máy công tác-> Động cơ đốt trong.
117. Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong :Khi tốc độ máy công tác bằng tốc độ quay của ĐC:
A. Nối trực tiếp thông qua khớp nối
B. Nối trực tiếp không qua hệ thống truyền lực
C. Thông qua hộp số
D. Nối thông qua dây đai
118. Khi ĐC làm việc bộ nào làm thiết bị nhận năng lượng?
A.Máy công tác
B. Động cơ đốt trong
C. Hệ thống truyền lực
D. Hệ thống truyền động
119. Hệ số dự trữ trong nguyên tắc ứng dụng Động cơ đốt trong?
A. K=1,05 đến 1,5
B. K=1,05 đến 1,2
C. K=1,5 đến 1,7
D. K=0,5 đến 1,5
120. Công suất của động cơ phải thoả mãn quan hệ nào dưới đây? (Trong đó NĐC: Công suất của động cơ, NCT: công suất máy công tác, NTT: Tổn thất công suất của hệ thống truyền lực, K: hệ số dự trữ)
A. NĐC=(NCT+NTT).K
B. NCT =( NĐC +NTT).K
C. NTT =(NCT+ NĐC).K
D.NTT =(NCT+ NĐC)/K
121. Chọn đáp án đúng nhất: Li hợp trên ôtô có nhiệm vụ:
A. Truyền, ngắt momem quay từ động cơ đến hộp số
B. Truyền, ngắt momem quay từ động cơ đến truyền lực các đăng
C. Truyền, ngắt momem quay từ động cơ đến truyền lực chính và bộ vi sai
D. Truyền, ngắt momem quay từ động cơ đến bánh xe chủ động
122. Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ôtô
A. Trục khuỷu
B. Trục các đăng
C. Hộp số
D. Trục li hợp
124. Động cơ bố trí giữa xe ô tô có nhược điểm:
A. Động cơ chiếm chỗ của thùng xe, gây tiếng ồn cho hành khách.
B. Tầm quan sát của người lái hẹp
C. Nhiệt thải ra từ ĐC ảnh hưởng đến người lái.
D. Xe bị rung trong quá trình chuyển động
125. Nhiệm vụ truyền lực chính trên xe ô tô :
A. Giảm tốc,tăng momen quay
B. Giảm tốc,giảm momen quay
C. Tăng tốc ,tăng momen quay
D. Tăng tốc,giảm momen quay
126. Truyền lực các đăng ở xe ô tô cho phép thay đổi góc β1 và β2 nhờ:
A. Khớp các đăng 2
B. Khớp trượt 3
C. Khớp nối 3
D. Khớp trượt 2
127. Động cơ đốt trong dùng trên xe máy là động cơ gì?
A. Động cơ xăng 2 kì tốc độ cao
B. Động cơ xăng 4 kì tốc độ cao
C. Động cơ điêzen 2 kì và 4 kì tốc độ cao
D. Động cơ xăng 2 kì và 4 kì tốc độ cao
128. Các cách bố trí của Động cơ đốt trong trên xe gắn máy là :
A. Ở giữa hoặc ở đầu xe.
B. Ngoài hoặc trong buồng lái.
C. Ở đầu, ở giữa hoặc ở đuôi xe.
D. Ở giữa hoặc lệch về phía đuôi xe.
129. Điền chi tiết còn thiếu sau đây, trong sơ đồ của hệ thống truyền lực trên xe máy: Động cơ --> li hợp --> hộp số -->. .................--> bánh xe.
A. Các đăng.
B. Hệ trục.
C. Khớp nối.
D. Xích hoặc các đăng.
130. Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây ?
A. Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu
B. Làm mát bằng dầu.
C. Làm mát bằng không khí.
D. Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức
115. Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những động cơ có công suất:
A. Công suất nhỏ
B. Công suất trung bình
C. Công suất lớn
D. Công suất rất lớn
123. Phương án bố trí động cơ đốt trong ở trước buồng lái có nhược điểm gì?
A. Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế bởi phần mui xe nhô ra phía trước
B. Chăm sóc và bảo dưỡng động cơ khó
C. Tiếng ồn và nhiệt thải ra gây ảnh hưởng tới người lái xe
D. Xe bị rung trong quá trình chuyển động
