wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài thi công nghệ hk2 đề 3

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 18. Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, ở kỳ 1, trong xi lanh diễn ra các quá trình:

a)

A. Cháy-dãn nở, thải tự do, nạp và nén.

b)

B. Quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy

c)

C. Quét-thải khí, thải tự do, nén và cháy.

d)

D. Cháy-dãn nở, thải tự do và quét-thải khí

2.

Câu 19. Trong chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, có một kỳ sinh công là

a)

A. Kỳ 1.

b)

B. Kỳ 2.

c)

C. Kỳ 3.

d)

D. Kỳ 4

3.

Câu 20. Trên nhẵn hiệu của các loại xe máy thường ghi: 70, 100, 110... Hãy giải thích các số liệu đó.

a)

A. Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm3.

b)

B. Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm3.

c)

C. Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm3.

d)

D. Khối lượng của xe máy:70, 100, 110 kg.

4.

Câu 22. Điểm chết dưới của (ĐCD) của pít-tông là gì?

a)

A. Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi xuống.

b)

B. Là điểm chết mà PT ở xa tâm trục khuỷu .

c)

C. Là điểm chết mà PT ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

D. Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của PT bằng

nhất. 0.

5.

Câu 23. Điểm chết trên (ĐCT) của pít- tông là gì?

a)

A. Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi lên.

b)

B. Là điểm chết mà PT ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

C. Là điểm chết mà PT ở gần tâm trục khuỷu nhất.

d)

D. Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của PT bằng 0.

6.

Câu 24. Trong một chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kỳ,giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

A. Không khí.

b)

B. Xăng.

c)

C. Hòa khí (Xăng và không khí).

d)

D. Dầu điêden và không khí

7.

Câu 25. Trong một chu trình làm việc của động cơ điêden 4kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

A. Không khí.

b)

B. Xăng.

c)

C. Hòa khí (Xăng và không khí).

d)

D. Dầu điêden và không khí

8.

Câu 26. Ở động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xu pap đều đóng?

a)

A. Hút, nén.

b)

B. Nổ, xả.

c)

C. Nén, nổ.

d)

D. Xả, hút

9.

Câu 27. Người ta pha dầu bôi trơn vào xăng dùng cho động cơ 2 kỳ trên xe máy nhằm mục đích gì?

a)

A. Bôi trơn xu-pap.

b)

B. Bô trơn hệt thống làm mát.

c)

C. Bôi trơn cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

d)

D. Làm mát động cơ

10.

Câu 28. Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu quay bao nhiêu độ?

a)

A. 360 độ

b)

B. 180 độ

c)

C. 540 độ

d)

D. 720 độ

11.

Câu 29. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kỳ, trục khuỷu quay bao nhiêu độ?

a)

A. 360 độ

b)

B. 180 độ

c)

C. 540 độ

d)

D. 720 độ

12.

Câu 30. Quá trình cháy của hỗn hợp trong xi lanh động cơ xăng được thực hiện do tác động nào?

a)

A. áp suất cao trong xi lanh.

b)

B. Buzi bật tia lửa điện.

c)

C. Vòi phun xăng.

d)

D. Bộ chế hòa khí

13.

Câu 31. Tỉ số nén của động cơ được tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

14.

Câu 32. Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết dưới gọi

a)

A. Thể tích toàn phần VTP.

b)

B. Thể tích công tác VCT.

c)

C. Thể tích buồng cháy VBC.

d)

D. Thể tích một phần VMP

15.

Câu 33. Thể tích không gian giới hạn bởi điểm chết trênđiểm chết dưới gọi là

a)

A. Thể tích toàn phần VTP.

b)

B. Thể tích công tác VCT

c)

C. Thể tích buồng cháy VBC.

d)

D. Thể tích một phần VMP

16.

Câu 34. Động cơ nào thường dùng pit-tông làm nhiệm vụ đóng mở cửa nạp, cửa thải?

a)

A. Động cơ xăng 4 kỳ.

b)

B. Động cơ Điêden 2 kỳ công suất nhỏ

c)

C. Động cơ Điêden 4 kỳ.

d)

D. Động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ

17.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thân máy là chi tiết cố định.

b)

B. Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động.

c)

C. Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định.

d)

D. Nắp máy là chi tiết cố định

18.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Cacte luôn chế tạo liền khối.

b)

B. Cacte luôn chế tạo chia làm hai nửa.

c)

C. Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa.

d)

D. Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh.

19.

Câu 3: Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. Khoang chứa nước.

b)

B. Áo nước.

c)

C. Cánh tản nhiệt.

d)

D. Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước.

20.

Câu 4: Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

A. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước.

b)

B. Cacte của động cơ làm mát bằng nước.

c)

C. Cacte của động cơ làm mát bằng không khí.

d)

D. Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí.

21.

Câu 5: Cacte chứa:

a)

A. Khoang chứa nước.

b)

B. Cánh tản nhiệt.

c)

C. Áo nước.

d)

D. Đáp án khác

22.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh.

b)

B. Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh.

c)

C. Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh.

d)

D. Xilanh của động cơ đặt ở cacte.

23.

Câu 7: Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

A. Bugi.

b)

B. Áo nước.

c)

C. Cánh tản nhiệt.

d)

D. Trục khuỷu.

24.

Câu 8: Tại sao cacte không có áo nước hoặc cánh tản nhiệt?

a)

A. Do cacte xa buồng cháy.

b)

B. Do cacte chứa dầu bôi trơn

c)

C. Cả A và B đều sai.

d)

D. Cả A và B đều đúng

25.

Câu 9: Xilanh của động cơ được lắp ở?

a)

A. Thân máy.

b)

B. Thân xilanh.

c)

C. Cacte.

d)

D. Nắp máy

26.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thân xilanh lắp xilanh.

b)

B. Cacte lắp trục khuỷu

c)

C. Thân máy lắp cơ cấu và hệ thống động cơ.

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai

27.

Câu 11. Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có:

a)

A. Cánh tản nhiệt, áo nước.

b)

B. Áo nước.

c)

C. Cánh tản nhiệt.

d)

D. Cacte chứa nước

28.

Câu 12. Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

A. Piston.

b)

B. Thanh truyền.

c)

C. Nắp máy.

d)

D. Thân xilanh

29.

Câu 13. Thân máynắp máy được gọi là gì của động cơ?

a)

A. Cacte.

b)

B. Khung xương.

c)

C. Cánh tản nhiệt.

d)

D. Không có đáp án đúng

30.

Câu 14. Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?

a)

A. Bulông.

b)

B. Gugiông.

c)

C. Nắp xi lanh.

d)

D. Thân xi lanh