wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

The difference between two pictures

Total questions: 20

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

a)
1.

square

b)
2.

circle

c)
3.

rectangle

d)
4.

triangle

2.

round(adj) là gì

a)

tròn

b)

vuông

c)

bán cầu

3.

"Circle" là hình tròn nhưng

chúng ta sử dụng từ " round" để mô tả một cái gì đó hình tròn

Ví dụ như A round table

chứ không có a circle table

a)

I got it

b)

I can't get it

4.

There are a ...... table in the kitchen

a)

circle

b)

round

5.

dark haired

a)

tóc màu sáng

b)

tóc màu trầm

6.

Có 1 cô gái tóc màu trầm

a)

There's

b)

a

c)

dark-haired

d)

girl

1)
2)
3)
4)
7.

Có 1 cô gái tóc màu trầm người mà đang mặc 1 cái áo len dài tay màu đỏ

​ (a)   ​ ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
There's a dark-haired girl
who is wearing
a red sweater
a sweter red
There're a dark-haired girl
There's a girl dark-haired
who are wearing
are who wearing
8.

Có 1 cô gái tóc màu trầm người mà đang mặc 1 cái áo len dài tay màu đỏ đang chải đầu của cô ấy​

​ (a)   ​ ​ (b)   ​ (c)   ​​​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
There's a dark-haired girl
who is wearing
a red sweater
is brushing
her hair
brush
There're a dark-haired girl
There's a girl dark-haired
who are wearing
are who wearing
9.

Có 1 cái đồng hồ

​ (a)   ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
There's
a
clock
There're
an
lamp
10.

Có 1 cái đồng hồ và thời gian là 9h30

​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
There's
a
clock
and the time is
nine thirty
There're
and the time are
thirty nine
and time is
lamp
11.

Match the following

a)
1.

sink

b)
2.

wiping cloth

c)
3.

biscuits

d)
4.

plates

12.

Người đàn ông ở cái bồn rửa đang giặt những cái khăn lau

​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
The man
at the sink
is washing
some wiping clothes
The men
at the garden
are washing
washed
several wiping cloth
washes
13.

tìm điểm khác biệt ( thời tiết)

4 lines
14.

tìm điểm khác biệt ( cô gái tóc tối màu: trang phục, hoạt động)

4 lines
15.

tìm điểm khác biệt ( người đàn ông: vị trí, hoạt động)

4 lines
16.

tìm điểm khác biệt ( cậu con trai : vị trí, hoạt động)

4 lines
17.

tìm điểm khác biệt ( cậu con trai : vị trí, hoạt động)

4 lines
18.

tìm điểm khác biệt ( bé cún : hoạt động)

4 lines
19.

tìm điểm khác biệt ( cái bàn: hình dáng)

xài cấu trúc there

4 lines
20.

tìm điểm khác biệt chung ( họ : hoạt động chung)

4 lines