wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ 11_ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Sau CTTG  thứ nhất (1914 - 1918), để phân chia quyền lợi các nước tư bản đã kí

a)

Hòa ước Vec xai (1919) - Hòa ước Pari (1920).

b)

Hòa ước Vec xai (1919)- Oasinhton (1921).

c)

Hòa ước Pari (1920) - Hòa ước Oasinhtơn (1921).

d)

Hòa ước Bret-Li tốp (1918) - Hòa ước Oasinhtơn (1921).

2.

Một trật tự thế giới mới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

Hệ thống Pari – Vec xai.

b)

Hệ thống Vecxai – Rô ma.

c)

Hệ thống Vecxai – Oasinhtơn.

d)

Hệ thống Beclin – Tokyo.

3.

Tổ chức quốc tế được thành lập nhằm duy trì trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918) là

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Quốc tế Cộng sản.

c)

Liên hợp quốc.

d)

Hội quốc liên.

4.

 Quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản trong giai đoạn (1918-1939) là

a)

Luôn luôn được duy trì.

b)

Nước nhỏ phục tùng nước lớn.

c)

Giúp đỡ lẫn nhau.

d)

Tạm thời và mỏng manh.

5.

Những nước tư bản bất mãn và muốn phá vỡ trật tự  thế giới Vecxai – Oasinhtơn là 

a)

Anh, Pháp, Đức.

b)

Mĩ, Nhật Bản, Italia.

c)

Đức, Italia, Nhật Bản.

d)

Đức, Áo, Anh.

6.

Hệ thống Vecxai – Oasinhtơn chỉ đem lại quyền lợi cho các nước

a)

Anh, Pháp, Mĩ.

b)

Mĩ, Nhật Bản, Italia.

c)

Đức, Italia, Nhật Bản.

d)

Đức, Áo, Anh.

7.

 Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 – 1933)?

a)

Sản xuất giảm sút.

b)

Thị trường tiêu thụ giảm.

c)

Sản xuất ồ ạt chạy theo lợi nhuận.

d)

Năng suất giảm, thất nghiệp tăng.

8.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933), nổ ra đầu tiên ở nước nào?

a)

Nước Anh.  

b)

Nước Pháp.

c)

Nước Mỹ.

d)

Nước Đức.     

9.

Nội dung nào không phải là hệ quả của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 đối với nước Đức?

a)

Nền cộng hòa Vaima được duy trì, đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

Nền sản xuất công nghiệp giảm sút so với những năm trước khủng hoảng.

c)

Nhà máy, xí nghiệp đóng cửa, nạn thất nghiệp ngày càng nghiêm trọng.

d)

Mâu thuẫn xã hội và phong trào cách mạng của quần chúng phát triển.

10.

Hít-le là lãnh tụ của Đảng nào tại Đức?

a)

Đảng công nhân quốc gia xã hội.

b)

Đảng cách mạng xã hội dân chủ.

c)

Đảng tư sản dân chủ liên minh.

d)

Liên minh Dân chủ Thiên chúa.

11.

Thái độ của Đảng Xã hội dân chủ Đức trước sự kêu gọi hợp tác với Đảng Cộng sản Đức chống chủ nghĩa phát xít là

a)

 từ chối hợp tác.

b)

hợp tác chặt chẽ.

c)

hợp tác nửa vời.

d)

do dự, dè chừng.

12.

Hậu quả việc bất hợp tác của Đảng Xã hội dân chủ Đức với những người cộng sản là

a)

Tạo điều kiện cho các thế lực phát xít lên cầm quyền ở Đức.

b)

Đảng Xã hội dân chủ lần lượt bị mua chuộc và đi theo Hitler.

c)

Các chính đảng cách mạng ở Đức ngay lập tức bị Hitler xóa sổ.

d)

Đảng Cộng sản Đức ngày càng phát huy vai trò lãnh đạo ở Đức.

13.

Sự kiện nào đã mở ra thời kì đen tối trong lịch sử nước Đức trong ( 1929-1933 )?  

a)

Hít-le trở thành Thủ tướng và thành lập chính phủ mới.

b)

Hin-đen-bua bị Hít-le lật đổ và thành lập chính phủ mới.

c)

Hin-đen-bua từ chức, trao toàn bộ quyền hành cho Hít-le.

d)

Hít-le trở thành tổng thống và ban bố lệnh tổng động viên.

14.

Chính sách xây dựng nền kinh tế của chính quyền phát xít Đức là

a)

tập trung, mệnh lệnh, phục vụ nhu cầu quân sự.

b)

tập trung, mệnh lệnh, phục vụ nhu cần dân sự.

c)

tập trung, mệnh lệnh, đẩy nhanh tiến độ công nghiệp hoá.

d)

tập trung, mệnh lệnh, nhanh chóng hiện đại hoá nước Đức.

15.

Chính sách kinh tế của chính quyền phát xít Đức trong những năm 1933-1939  đã làm cho nền kinh tế Đức

a)

thoát khỏi khủng hoảng.

b)

khủng hoảng nghiêm trọng.

c)

lệ thuộc vào châu Âu.

d)

phát triển đứng đầu thế giới.

16.

Ngành công nghiệp nào được ưu tiên hàng đầu trong kinh tế của phát xít Đức?

    

a)

Công nghiệp quân sự.

b)

Công nghiệp năng lượng.

c)

Công nghiệp chế biến.

d)

Công nghiệp may mặc.

17.

Chính sách đối ngoại của chính quyền Hitler (1933 -1939) là

a)

tăng cường các hoạt động quân sự chuẩn bị chiến tranh.

b)

tăng cường phát triển kinh tế đối ngoại của Đức.

c)

củng cố vị thế quốc tế của nước Đức ở châu Âu.

d)

khẳng định vai trò của Đức trong Hội Quốc liên.

18.

Ngày 29-10-1929, đã xảy ra sự kiện gì ở nước Mỹ?

a)

Ru-dơ-ven được bầu làm Tổng thống.

b)

Ru-dơ-ven thông qua Chính sách mới.

c)

Thị trường chứng khoán Niu Oóc sụp đổ. 

d)

Số người thất nghiệp tới mức cao nhất.

19.

Khủng hoảng kinh tế (1929-1933) ở Mỹ bắt đầu từ lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Dịch vụ.

20.

Ai là người duy nhất trong lịch sử nước Mỹ làm Tổng thống 4 nhiệm kỳ liên tiếp?

  

a)

Bu-sơ.

b)

Oa-sinh-tơn.

c)

Ru-dơ-ven.

d)

Gie-phơ-sơn.

21.

Tổng thống Ru-dơ-ven đã dùng biện pháp gì để đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng 1929 - 1933?

a)

Cắt giảm chi phí quân sự.

b)

Thực hiện Chính sách mới.

c)

Đẩy mạnh xâm lược các nước.

d)

Kêu gọi sự hỗ trợ của nước ngoài.

22.

Chủ trương của Mỹ khi thực hiện Đạo luật trung lập là gì?

a)

Khuyến khích chủ nghĩa phát xít tự do hành động.

b)

Ổn định và phát triển nền kinh tế sau khủng hoảng.

c)

Góp phần thực hiện Chính sách láng giềng thân thiện.

d)

Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra ngoài nước Mĩ.

23.

Khối Đế quốc dân chủ ra đời trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế 1929 gồm những nước nào ? 

a)

Anh – Pháp – Nga

b)

Anh – Pháp – Đức 

c)

Anh – Pháp – Mĩ

d)

Mĩ – Anh – Liên xô 

24.

Từ nguyên nhân bùng nổ cuộc khủng hoảng kinh tế Mỹ (1929-1933), có thể rút ra bài học gì trong quản lý, điều hành nền kinh tế thế giới hiện nay?

a)

Tạo nhiều công ăn việc làm, xóa bỏ bất công xã hội.

b)

Điều hòa hợp lý trong phát triển tài chính ngân hàng.

c)

Chú trọng ổn định và phát triển lĩnh vực công nghiệp.

d)

Bảo đảm kế hoạch cân đối giữa sản xuất và tiêu dùng.

25.

Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Nhật Bản (1929-1933) diễn ra nghiêm trọng nhất trong lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp. 

c)

Thương nghiệp.

d)

Thủ công nghiệp.

26.

Nội dung nào dưới đây không nằm trong biện pháp để thoát khỏi khủng hoảng của giới cầm quyền Nhật Bản?

a)

quân phiệt hóa bộ máy nhà nước.

b)

gây chiến tranh xâm lược.

c)

bành trướng ra bên ngoài.

d)

tổng động viên quân đội.

27.

 Cuộc đấu tranh của nhân dân Nhật Bản đã có tác dụng như thế nào?

a)

Làm chậm lại quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước.

b)

Ngăn cản được sự phát xít hóa bộ máy nhà nước.

c)

Lật đổ được chế độ độc tài phát xít.

d)

Đưa Nhật Bản sang thể chế chính trị dân chủ đại nghị. 

28.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế ở Nhật Bản (1929-1933) là do

       

a)

quá lệ thuộc vào thị trường bên ngoài. 

b)

sự yếu kém kinh tế Nhật Bản.

c)

khủng hoảng về nông nghiệp.

d)

thị trường tiêu thụ ít.

29.

Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản thời kỳ sau khủng hoảng kinh tế 1929-1933 là

a)

đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Trung Quốc.

b)

bình thường hóa quan hệ với Liên Xô

c)

xâm lược Triều Tiên.

d)

xâm chiếm các nước Đông Nam Á.

30.

Khối Đế quốc Phát xít ra đời trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế 1929 gồm những nước nào ? 

a)

Đức – Ý – Mỹ

b)

Anh – Pháp – Mĩ

c)

Đức – Ý – Nhật

d)

Mĩ – Anh – Liên xô 

31.

Sau khi xé bỏ hòa ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?

a)

Chuẩn bị đánh bại Liên Xô.    

b)

Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu.   

c)

Chuẩn bị chiếm vùng Xuy-đét và Tiệp Khắc.    

d)

Thành lập nước Đại Đức bao gồm toàn bộ châu Âu.

32.

Thập niên 30 thế kỉ XX, phe Trục hình thành gồm :  

a)

Pháp – Đức – Nhật  

b)

Mỹ – Liên Xô- Anh  

c)

Đức – Ý – Nhật   

d)

Pháp – Đức – Anh   

33.

Hoạt động chủ yếu mà Phe Trục tiến hành là :  

a)

Nghiên cứu vũ khí mới  để  chuẩn bị chiến tranh 

b)

Tiến hành phát xít hóa bộ máy nhà nước

c)

Đẩy mạnh tìm kiếm và đầu tư  kinh tế   

d)

Tăng cường các hoạt động quân sự 

34.

Thái độ của Liên Xô đối với Đức trước CTTG II là:

a)

Coi Đức là Đồng Minh.

b)

Coi Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất.

c)

Không quan tâm những gì xảy ra.

d)

Chuẩn bị lực lượng tuyên chiến với Đức.

35.

Trước hành động hiếu chiến của Liên minh phát xít, Anh, Pháp có thái độ gì?

a)

Liên kết với Liên Xô.

b)

Nhượng bộ thỏa hiệp.

c)

Coi là kẻ thù nguy hiểm nhất.

d)

Trung lập, không có phản ứng gì.

36.

Trước hành động gây chiến của liên minh phát xít, Liên Xô có chủ trương gì?

a)

Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp. 

b)

Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.     

c)

Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

Không hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít. 

37.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân bùng nổ Chiến tranh TG II?

a)

Sự xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít.

b)

Chủ nghĩa xã hội hình thành ở Liên Xô.

c)

Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

d)

Chính sách dung dưỡng chủ nghĩa Phát xít của Anh, Pháp, Mĩ.

38.

Đạo luật Trung lập của Mỹ trước CTTG nhằm mục đích gì ? 

 

a)

Ngăn chặn c/nghĩa Phát xít    

b)

Không can thiệp sự kiện ngoài Châu Âu   

c)

Không can thiệp  sự kiện ngoài Châu Mĩ   

d)

Ngăn chặn chủ nghĩa cộng sản lan rộng

39.

Hội Nghị Muy – ních được triệu tập gồm những nước nào ?

a)

Anh – Pháp – Đức – Ý

b)

Anh – Pháp – Đức – Mĩ 

c)

Liên xô – Đức – Ý – Nhật

d)

Mĩ – Anh – Pháp – Liên Xô 

40.

Vùng Xuy–đét mà Anh – Pháp trao cho Đức là thuộc : 

a)

Ba Lan

b)

Áo 

c)

Tiệp Khắc

d)

Hà Lan 

41.

Năm 1942, đế quốc Nhật Bản đã thống trị các vùng nào ở châu Á - Thái Bình Dương?

a)

Tây Á, Đông Á và Bắc Thái Bình Dương.

b)

Đông Á, Nam Á và Nam Thái Bình Dương.

c)

Đông Á, Tây Á và Tây Thái Bình Dương.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Tây Thái Bình Dương.

42.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cuộc Chiến tranh TG  thứ hai (1939 - 1945) là gì? 

a)

Quy luật phát triển không đồng đều của chủ nghĩa tư bản.

b)

Các thế lực phát xít lên cầm quyền ở một số nước Âu - Mỹ.

c)

Mâu thuẫn gay gắt giữa phe Đồng minh với phe phát xít.

d)

Chính sách theo “chủ nghĩa biệt lập” của Mỹ và Anh.

43.

Chiến tranh thế giới thứ II mở đầu bằng sự kiện gì ? 

a)

01/09/1939 , Đức tấn công Ba Lan , Anh – Pháp tuyên chiến 

b)

09/1940, Phát xít Ý tấn công Ai Cập, giằng co với Anh – Mĩ

c)

03/09/1939, Đức tấn công Ba Lan

d)

01/09/1939, Đức tấn công Ba Lan

44.

Đức tấn công Ba Lan bằng chiến lược gì?

a)

Đánh chắc, tiến chắc.    

b)

Đánh lâu dài.

c)

Đánh du kích.

d)

Chiến tranh chớp nhoáng.

45.

Mặt trận Xô – Đức  mở đầu bằng sự kiện gì ? 

a)

22/06/1941, Đức  tấn công Liên Xô bằng kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh

b)

22/06/1941, Đức  tấn công Liên Xô bằng Chiến tranh chớp nhoáng

c)

21/06/1941, Đức  tấn công Liên Xô bằng Chiến tranh chớp nhoáng 

d)

22/09/1941, Đức  tấn công Liên Xô bằng Chiến tranh chớp nhoáng

46.

Mặt trận Bắc Phi  mở đầu bằng sự kiện gì ?

a)

Liên quân Anh – Mỹ  giành thắng lợi ở En A-la–men

b)

Phát xít Ý tấn công Ba Lan, giằng co với Anh – Mỹ

c)

Phát xít Ý tấn công Ai Cập, giằng co với Anh – Mỹ

d)

Phát xít Đức  tấn công Ai Cập, giằng co với Anh – Mỹ

47.

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?

a)

Trận Trân Châu Cảng (12/1941).

b)

Trận En Alamen (10/1942).

c)

Trận Xtalingrat (11/1942).

d)

Trận Beclin (4/1945).

48.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

     1. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

2. Nhật tấn công Trân Châu Cảng.

      3. Đức tấn công Liên Xô.

4. Hội nghị Ianta được triệu tập.

a)

1, 3, 4, 2

b)

3, 4, 2, 1

c)

3, 2, 4, 1

d)

2, 3, 1, 4

49.

Sự kiện nào dưới đây tạo ra bước ngoặt của cuộc Chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Trận Mátxcơva (12/1941).

b)

Trận Xtalingrát (11/1942).

c)

Trận En Alamen (10/1942).

d)

Trận Cuốcxcơ (8/1943).

50.

Mặt trận Châu Âu  kết thúc  bằng sự kiện gì ? 

a)

Anh – Mỹ  giải phóng Pháp & Tây Âu

b)

Chính phủ mới của Đức đầu hàng vô điều kiện  

c)

Hồng quân tấn công Đức, cắm cờ trên Nhà Quốc Hội Đức   

d)

Hồng quân LX tổng phản công g/phóng hoàn toàn đất nước

51.

Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc  bằng sự kiện gì ? 

a)

Đức đầu hàng vô điều kiện , chiến tranh kết thúc ở Châu Âu

b)

Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản

c)

LX tuyên chiến với Nhật ở Châu Á, tiêu diệt Quân Nhật ở Mãn Châu

d)

Nhật hoàng đầu hàng vô điều kiện quân Đồng Minh 

52.

Mặt trận Xô – Đức kết thúc  bằng sự kiện gì ? 

a)

Hồng quân tấn công Đức, cắm cờ trên Nhà Quốc Hội Đức  

b)

Hồng quân LX  phản công giải  phóng  hoàn toàn đất nước 

c)

Hồng quân LX tổng phản công g/phóng hoàn toàn đất nước

d)

LX phản công & giành thắng lợi tại Xtalingrat

53.

Mặt trận Bắc Phi kết thúc bằng sự kiện gì ?

a)

Anh – Mỹ phản công đánh bại Đức – Ý ra khỏi Châu Phi

b)

Liên quân Anh – Mỹ giành thắng lợi ở En A-la–men

c)

Mutxôlini bị quân Đồng minh bắt & bị giết 

d)

Anh – Mỹ phản công đánh bại Đức ra khỏi Châu Phi

54.

Phát xít Đức bị tiêu diệt bằng sự kiện gì ? 

a)

Hồng quân tấn công Đức, cắm cờ trên Nhà Quốc Hội Đức

b)

Hồng quân LX tổng phản công g/phóng hoàn toàn đất nước

c)

Anh – Mỹ phản công đánh bại Đức ra khỏi Châu Phi

d)

Đức đầu hàng vô điều kiện , chiến tranh kết thúc ở Châu Âu

55.

Tính chất của Chiến tranh thế giới thứ II là gì?

a)

Cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa

b)

Chiến tranh phi nghĩa ở cả 2 bên tham chiến

c)

Chiến tranh giải phóng dân tộc khỏi họa phát xít

d)

Phi nghĩa thuộc về phe phát xít, chính nghĩa thuộc về các nước bị phát xít chiếm đóng

56.

Điểm khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh thế giới II so với Chiến tranh thế giới I là 

a)

nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.

b)

kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.

c)

hậu quả đối với nhân loại.

d)

tính chất của chiến tranh.

57.

Lực lượng nào đóng vai trò trụ cột trong tiêu diệt chủ nghĩa phát xít ở CTTG thứ II?

a)

Liên Xô.

b)

Anh, Mỹ.

c)

Anh, Mỹ, Liên Xô.

d)

Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô.

58.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về CTTG thứ hai (1939 - 1945)?

a)

Chiến tranh kết thúc dẫn đến thay đổi căn bản tình hình thế giới.

b)

Liên Xô giữ vai trò đặc biệt quan trọng đối với việc tiêu diệt phát xít.

c)

Chiến tranh kết thúc mở ra thời kỳ phát triển mới của lịch sử thế giới.

d)

Mỹ giữ vai trò lãnh đạo phe Đồng minh từ khi chiến tranh bùng nổ.

59.

Sự kiện đánh dấu thái độ thỏa hiệp, nhượng bộ của Anh – Pháp trước Phát xít là

a)

Hội nghị Muy – ních

b)

Đức đánh Tiệp khắc và Ba Lan

c)

Hội nghị Véc –xai 

d)

Đức thôn tính nước Áo 

60.

Trước khi bị Pháp xâm lược, Việt Nam là một nước 

     

a)

quốc gia phong kiến độc lập.

b)

nước chịu ảnh hưởng của phương Tây.

c)

thuộc địa nửa phong kiến.

d)

hùng mạnh nhất khu vực.

61.

Giữa thế kỷ XIX, Việt Nam lâm vào khủng hoảng, suy yếu trầm trọng. Trách nhiệm đó  thuộc về

   

a)

nông dân Việt Nam.

b)

triều đình nhà Nguyễn.

c)

giáo dân Việt Nam.

d)

của văn thân, sĩ phu.

62.

Vào giữa thế kỷ XIX, trước nguy cơ xâm lược của các nước tư bản phương Tây,  triều đình  nhà Nguyễn thực hiện chính sách nào?

a)

Cải cách, mở cửa.

b)

Tự do tôn giáo.

c)

Bế quan tỏa cảng.

d)

Cải cách văn hóa.

63.

Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam do

 

a)

có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế.

b)

quân triều đình bố phòng sơ hở.

c)

có vị trí trung tâm đất nước.

d)

có tiềm lực kinh tế lớn.

64.

Duyên cớ để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là

     

a)

vương triều Tây Sơn sụp đổ. 

b)

lực lượng giáo dân ủng hộ.  

c)

kinh tế suy yếu, triều đình khủng hoảng.

d)

nhà Nguyễn cấm đạo Thiên chúa.

65.

Pháp sử dụng chiến lược gì khi mở đầu Xâm lược Việt Nam ? 

  

a)

Vườn không nhà trống

b)

Chiến tranh chớp nhoáng

c)

Chinh phục từng gói nhỏ

d)

Đánh nhanh thắng nhanh 

66.

Tại mặt trận Đà Nẵng (1858), Nguyễn Tri Phương đã sử dụng chiến thuật gì để chống Pháp-Tây Ban Nha?

a)

“vườn không nhà trống”.

b)

rút về bảo vệ kinh thành Huế.

c)

chủ động tấn công Pháp.

d)

thương thuyết, nghị hòa với Pháp.

67.

không chiếm được Đà Nẵng, Pháp đưa quân vào đâu ? 

    

a)

Vĩnh Long  

b)

Huế 

c)

Gia Định

d)

Bắc kì  

68.

Ai là người chỉ huy quân ta chống Pháp ở Gia Định : 

 

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Trương Định 

c)

Phan Thanh Giản

d)

Nguyễn Trung Trực

69.

Chiến lược của Pháp thay đổi ra sao khi không chiếm được Gia Định năm 1859: 

a)

Chuyển từ Đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài

b)

Chuyển từ Đánh nhanh thắng nhanh sang Chinh phục từng gói nhỏ 

c)

Chuyển từ Chinh phục từng gói nhỏ sang Đánh nhanh thắng nhanh 

d)

Chuyển từ Đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chớp nhoáng 

70.

 Lý do nào là không phải khi Pháp đánh Gia Định : 

a)

Hệ thống giao thông đường thủy thuận lợi.

b)

Làm bàn đạp xâm lược Campuchia.

c)

Hệ thống giao thông đường bộ thuận lợi.

d)

Chiếm vựa lúa gạo lớn nhất nước.

71.

Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam ở Gia Định (1859) buộc thực dân Pháp phải chuyển sang thực hiện kế hoạch nào?

    A.             C.

    B. Chinh phục từng gói nhỏ.             D. Vừa đánh vừa đàm.

a)

Tiến công ra Bắc Kỳ.

b)

Chinh phục từng gói nhỏ.

c)

Đánh nhanh thắng nhanh.

d)

Vừa đánh vừa đàm.

72.

Được phái từ Đà Nẵng vào Gia Định, Nguyễn Tri Phương đã làm gì ? 

    

a)

Chỉ huy đánh đồn Chợ Rẫy

b)

Phản công Pháp tại thành Gia Định 

c)

Xây dựng phòng tuyến Chí Hòa

d)

Luyện tập chuẩn bị đánh Pháp

73.

Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, triều đình  nhà Nguyễn có động thái như thế nào?

a)

Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng.

b)

Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.

c)

Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.

d)

Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.

74.

Chủ trương phòng ngự bị động của triều đình nhà Nguyễn đã làm cho

a)

Pháp có điều kiện củng cố lực lượng mở rộng đánh chiếm Nam Kì.

b)

Pháp có cơ hội tập trung lực lượng đưa ra chiến trường Đà Nẵng.

c)

Pháp có thời gian đưa quân sang xâm lược Trung Quốc.

d)

Pháp dễ dàng, nhanh chóng chiếm được nước ta.

75.

“Bao giờ Tây nhổ hết cỏ nước Nam mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói nổi tiếng của ai?

a)

Nguyễn Tri Phương.

b)

Nguyễn Trung Trực.

c)

Nguyễn Hữu Huân.

d)

Nguyễn Thiện Thuật.

76.

Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn  là : Bình Tây đại nguyên soái ? 

a)

Nguyễn Trung Trực

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Trương Định

d)

Trương Quyền 

77.

Giữa thế kỉ XIX, điểm tương đồng về tình hình đất nước của Việt Nam và Nhật Bản là

a)

chế độ phong kiến đang phát triển.

b)

bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.

c)

chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.

d)

mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.

78.

Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp vào năm 1858?

a)

Nhân dân ta đầu hàng Pháp.

b)

Nhân dân ta chần chừ, do dự.

c)

Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

d)

Nhân dân anh dũng chống trả quân xâm lược.

79.

Thái độ của triều đình Huế trước việc Pháp đánh chiếm 6 tỉnh Nam kì?

a)

tăng cường lực lượng cho Nam Kì đánh Pháp.

b)

tiếp tục thực hiện chiến lược phòng ngự bị động.

c)

lúng túng, sợ hãi và rơi vào con đường đầu hàng.

d)

kêu gọi nhân dân miền Nam phối hợp với triều đình đánh Pháp.

80.

Những nhân vật như Nguyễn Hiệp, Phạm Phú Thứ, Nguyễn Trường Tộ… đại diện cho xu hướng nào nửa cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam ? 

a)

Bạo động

b)

Thỏa hiệp

c)

Cải cách duy tân

d)

Chống triều đình 

81.

Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất 1873?

a)

Giải quyết vụ Đuy-puy.

b)

Triều đình Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862.

c)

Chính sách “cấm và sát đạo” của nhà Nguyễn.

d)

Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn.

82.

Những năm 70 thế kỉ XIX, Pháp ráo riết xâm lược Việt Nam vì cần

    

a)

vốn, nhân công và nhiên liệu.

b)

mở rộng phạm vi lãnh thổ của mình.

c)

củng cố địa vị của Pháp trong hệ thống TBCN.

d)

thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi nhuận.

83.

Ai là người chỉ huy quân triều đình chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần 1 (1873)?

a)

Hoàng Diệu.

b)

Nguyễn Tri Phương.

c)

Phan Thanh Giản.

d)

Trương Định.

84.

Pháp lấy cớ gì để kéo quân ra Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Ra Bắc giải quyết vụ Đuy-puy.

b)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874.

c)

Ra Bắc điều tra tình hình Nhà Nguyễn.

d)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1862.

85.

Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam trở thành nước thuộc địa nửa PK vào cuối thế kỉ XIX?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.

b)

Hiệp ước Giáp Tuất 1874.

c)

Hiệp ước Hác măng 1883.

d)

Hiệp ước Patơnôt 1884.

86.

Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nốt?

a)

Khẳng định sức mạnh của Pháp.

b)

Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.

c)

Để xoa dịu dư luận và mua chuộc nhà Nguyễn.

d)

Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.

87.

Sắp xếp theo trình tự thời gian các hiệp ước mà triều đình Huế đã kí với Pháp

1. Hiệp ước Nhâm Tuất.             2. Hiệp ước Hác- măng.

3. Hiệp ước Pa-tơ-nốt. 4. Hiệp ước Giáp Tuất.

a)

1,3,4,2

b)

1,2,3,4

c)

1,4,2,3

d)

1,3,2,4

88.

Cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược (1858 - 1884) có đặc điểm gì?

a)

Kết hợp chặt chẽ đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị và ngoại giao.

b)

Lan rộng từ Bắc vào Nam theo sự mở rộng địa bàn xâm lược của thực dân Pháp.

c)

Từ chống ngoại xâm đến kết hợp chống ngoại xâm và phong kiến đầu hàng.

d)

Hình thành một mặt trận thống nhất do các văn thân, sĩ phu tiến bộ lãnh đạo.

89.

Sự khác nhau về quyền dân tộc cơ bản giữa Hiệp ước Hác Măng và Hiệp ước Giáp Tuất là

a)

Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp.

b)

Pháp toàn quyền xử lý quân đội cờ đen.

c)

Triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp.

d)

Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ các quyền lợi trong nước.

90.

Nhân vật lịch sử nào gắn liền chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và thứ hai ?

a)

Nguyễn Tri Phương và Lưu Vĩnh Phúc

b)

Hoàng Tá Viêm & Hoàng Diệu

c)

Hoàng Tá Viêm & Nguyễn Tri Phương

d)

Lưu Vĩnh Phúc & Hoàng Tá Viêm 

91.

Ai là người chỉ huy quân triều đình chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần 2 (1882)?

a)

Hoàng Diệu.

b)

Nguyễn Tri Phương.

c)

Phan Thanh Giản.

d)

Nguyễn Lâm.

92.

Ai là người chỉ huy quân triều đình chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần 1 (1873)?

a)

Hoàng Diệu.

b)

Nguyễn Tri Phương.

c)

Phan Thanh Giản.

d)

Trương Định.