Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk2

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

lỏng và khí.

b)

rắn và lỏng.

c)

rắn và khí.

d)

rắn, lỏng, khí.

2.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

C, S, O, Fe

b)

Cl, C, P, S.

c)

K, N, P, Si.

d)

P, S, Si, Ca.

3.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

oxi.

b)

brom.

c)

clo.

d)

nitơ.

4.

Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:

a)

FeCl2 và FeS.

b)

FeCl2 và Fe2S3.

c)

FeCl3 và FeS.

d)

FeCl3 và Fe2S3.

5.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường

a)

S, P, N2, Cl2­.

b)

C, S, Br2, Cl2.

c)

Cl2, H2, N2, O2.

d)

Br2, Cl2, N2, O2.

6.

Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo ?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

CaSO4

d)

Cu(NO3)2

7.

Đốt dây thép trong bình đựng khí Clo. Sản phẩm tạo thành là

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl3

d)

FeCl3

8.

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để tẩy trắng vải, sợi giấy?

a)

S

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

9.

Tính chất nào sau đây là của khí clo ?

a)

Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.

b)

Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2).

c)

Tác dụng với oxi tạo thành oxit.

d)

Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.

10.

Clo tác dụng với natri hiđroxit

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

11.

CO2 tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn, lỏng

b)

Rắn, khí

c)

Lỏng, khí

d)

Rắn, lỏng và khí

12.

Đá khô thực chất là

a)

CO2 lỏng

b)

CO lỏng

c)

khí CO2

d)

CO2 rắn

13.

Tên gọi khác của đá khô là

a)

Tuyết cacbonic

b)

Đá rắn

c)

Tuyết khô

d)

Đá hơi

14.

Tại sao KHÔNG được chạm tay vào đá khô?

a)

Vì đá khô là chất độc loại A

b)

Vì đá khố gây bỏng lạnh

c)

Vì đá khô ăn mòn da tay

d)

Vì đá khô gây dính ra tay

15.

Hiện nay, nguồn tạo ra khí CO2 chủ yếu từ

a)

Hơi thở của con người

b)

Khói sinh ra từ hoạt động của các núi lửa

c)

Khói từ các nhà máy, phương tiện giao thông

16.

Khí trong lon nước ngọt có gas là khí gì?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO2

d)

N2

17.

Sục từ từ CO2 vào nước vôi trong (dd Ca(OH)2) cho đến dư. Hiện tượng xảy ra là

a)

nước vôi đục dần rồi trong trở lại

b)

nước vôi trong không có hiện tượng gì

c)

nước vôi hoá đục

d)

nước vôi trong một lúc rồi mới hoá đục

18.

Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây?

a)

Than chì.

b)

Kim cương

c)

Fuleren.

d)

Than hoạt tính

19.

Tại sao đá khô dùng để bảo quản hoa quả?

a)

Vì đá khô lạnh nên có thể diệt khuẩn

b)

Vì đá khô rất lạnh có thể bảo quản hoa quả được lâu

c)

Vì đá khô lạnh và thăng hoa thành khí

20.

Ứng dụng nào sau đây không phải của đá khô

a)

Sử dụng làm chất trong bình chữa cháy

b)

Dùng để tạo hiệu ứng khói trên sân khấu

c)

Dùng để làm điều hòa trong các thiết bị làm lạnh công nghiệp

21.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

22.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

23.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

24.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

c)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

25.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

26.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

27.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

28.

Tính chất vật lý của khí etilen

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

b)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

29.

Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

30.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

C2H2.

d)

C2H6.

31.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

33,6 lít

c)

10,08 lít

d)

22,4 lít

32.

Công thức phân tử của Etilen là:

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C2H4

d)

CH4

33.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen

34.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết đôi:

a)

Etilen, metan

b)

Etilen.

c)

Metan.

d)

Axetilen

35.

Metan là

a)

Chất khí, không màu, có mùi tanh.

b)

Chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

c)

Chất khí nặng hơn không khí.

d)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.

36.

Tính chất hóa học quan trọng của metan là

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cháy.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng trùng hợp.

37.

Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H2

c)

CH4, C2H2

d)

C2H2, C4H

38.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

39.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất axetilen lần lượt là: (C=12, H=1)

a)

70%; 30%

b)

75%; 25%.

c)

85,7%; 14,7%

d)

92,3%; 7,7%.

40.

Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ số mol CO2 và số mol nước sinh ra là:

a)

2:1

b)

3:2

c)

1:2

d)

1:1

41.

CTPT của rươu etylic là

a)

C2H4O

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

C4H10 O

42.

Phân tử khối (PTK) của rượu etylic là:

(a)   (đvC)

43.

Công thức phân tử và công thức câu tạo của axit axetic lần lượt là:

(a)  

44.

Công thức cấu tạo của axit axetic khác với rượu etylic là

a)

có hai nguyên tử oxi.

b)

có nhóm –OH kết hợp với nhóm >C = O tạo thành nhóm –COOH.

c)

có nhóm –CH3

d)

có nhóm –OH.

45.

Các chất đều phản ứng được với Na là

a)

etilen, rượu etylic.

b)

etilen, etyl axetat.

c)

axit axetic, etyl axetat.

d)

rượu etylic, axit axetic.

46.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là

a)

C3H6O; C2H4O2

b)

C2H6O2; C2H4O2

c)

C2H6O; C3H4O2

d)

C2H6O; C2H4O2

47.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH tác dụng được với KOH.

b)

Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH cùng tác dụng với K và KOH.

c)

Những chất có nhóm –COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K.

d)

Những chất có nhóm –OH tác dụng được với K.

48.

Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6O biết A không tham gia phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của A là

a)

CH3- CH2- OH

b)

CH3-O- CH2

c)

CH3-O-CH3

d)

CH3- O- H- CH2

49.

Cho chuỗi phản ứng sau:

X → C2H5OH → Y → CH3COONa

Chất X, Y lần lượt là:

a)

C6H12O6, CH3COOH.

b)

C2H4, C2H5ONa

c)

C6H12O6, C2H5ONa.

d)

CH4, CH3COOH.

50.

Cho 10 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tham gia phản ứng vừa đủ với 7,42 gam Na2CO3. Thành phần % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là

a)

CH3COOH (58%), C2H5OH (42%)

b)

CH3COOH (16%), C2H5OH (84%)

c)

CH3COOH (84%), C2H5OH (16%)

d)

CH3COOH (16%), C2H5OH (84%)

51.

Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng là

a)

65,2 %.

b)

56,2%.

c)

62,5 %.

d)

72,5%.

52.

Cho 23 gam rượu etylic vào dung dịch axit axetic dư. Khối lượng etyl axetat thu được là bao nhiêu?(Biết hiệu suất phản ứng 30%).

a)

13,2 gam.

b)

36,9 gam.

c)

26,4 gam.

d)

32,1 gam.

53.

Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O thu được 19,8 gam khí CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy X là :

a)

C2H5OH.

b)

C3H8O.

c)

CH4O.

d)

CH3COOH.

54.

Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất hữu cơ (A) thu được 2,24 lít khí cacbonic (đktc) và 2,7 gam hơi nước. Vậy công thức thực nghiệm (CT đơn giản nhất) của (A) là :

a)

(C2H6O) n

b)

C2H6O

c)

C6H10O5

d)

(C6H10O5) n

55.

Khi đốt cháy hoàn toàn một mol các chất sau : etilen, rượu etylic, axit axetic, etyl axetat. Chất nào thu được khối lượng nước lớn nhất?

a)

Etilen.

b)

Etyl axetat.

c)

Axit axetic.

d)

Rượu etylic.

56.

Dùng những thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết rượu etylic và axit axetic?

a)

quỳ tím

b)

nước

c)

NaOH dư và dd phenolphtalein

d)

Na2CO3

e)

Na

57.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

a)

0,56 lít.

b)

1,12 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

59.

Chất tác dụng với natri cacbonat tạo ra khí cacbonic là :

a)

nước.

b)

rượu etylic.

c)

axit axetic.

d)

rượu etylic và axit axetic

60.

Câu 1. Chất X là dẫn xuất hiđrocacbon, có M = 60. Biết X phản ứng được với Na, NaOH, NaHCO3 . X có công thức cấu tạo là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

61.

Rượu etylic có thể tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

62.

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước được gọi là

a)

Độ rượu.

b)

Nồng độ mol.

c)

Nồng độ phần trăm.

d)

Khối lượng riêng.

63.

Rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng do trong phân tử có:

a)

nhóm –OH

b)

nhóm –COOH

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

64.

Rượu etylic không có tính chất vật lí:

a)

ít tan trong nước

b)

không màu

c)

nhẹ hơn nước

d)

tan vô hạn trong nước

65.

500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

a)

450

b)

500

c)

90

d)

4500

66.

Giấm ăn là tên thông thường của:

a)

Dung dịch axit axetic 2 – 5%

b)

Dung dịch rượu etylic 2 – 5%

c)

Dung dịch rượu etylic 45o

d)

Dung dịch axit axetic 2M

67.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

68.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

không chuyển màu

69.

Công thức phân tử của rượu etylic à

a)

C2H6O

b)

C2H6O2

c)

C2H4O2

d)

C2H4O

70.

Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH2 – OH

b)

CH3 – CH3

c)

CH3 – O – CH3

d)

CH3 – CH2 – CH3

71.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml rượu etylic có trong 10ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

72.

Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:

a)

tác dụng được với natri giải phóng khí hiđro.

b)

tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

c)

tác dụng được với magie giải phóng khí hiđro.

d)

tác dụng được với kẽm giải phóng khí hiđro.

73.

Rượu etylic có tính chất vật lí:

a)

là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

b)

là chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

là chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

là chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

74.

Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

Zn

c)

NaOH

d)

CuO

75.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol

a)

chất béo

b)

protein

c)

tinh bột

d)

glucozơ

76.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo là este.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

77.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

a)

nước và quỳ tím

b)

nước và dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

78.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

este và nước

b)

glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

glixerol và các axit béo

d)

hỗn hợp nhiều axit béo

79.

Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

a)

dầu dừa

b)

dầu mè

c)

dầu vừng

d)

dầu mỏ

80.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?

a)

Phân hủy chất béo

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường axit

c)

Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ

d)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm

81.

Công thức phân tử của rượu Etylic là :

a)

C2H4

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

CH4O

82.

Rượu Etylic sôi ở bao nhiêu độ C ?

a)

100

b)

78,3

c)

80,1

d)

120

83.

Rượu 140 có nghĩa là

a)

Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

b)

Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

c)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.

d)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic

84.

Rượu Etylic có tính chất đặc trưng là vì trong phân tử có chứa:

a)

Nhóm C2H6

b)

Nhóm C2H5

c)

Nhóm OH

d)

Nhóm COH

85.

Khi Rượu Etylic cháy có hiện tượng gì?

a)

Rượu không cháy

b)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh lá cây

c)

Rượu cháy tỏa ra nhiều khói đen

d)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh

86.

Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

87.

Khi Natri tác dụng với rượu Etylic có sủi bọt khí là do sinh ra

a)

Khí Clo

b)

Khí Oxi

c)

Khí Hidro

d)

Khí Metan

88.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

trên 5%.                 

b)

dưới 2%.   

c)

từ 2% - 5%. 

d)

từ 3% - 6%.

89.

Tính chất vật lý của axit axetic là:

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

90.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

Có nhóm – OH.

b)

Có chứa nhóm – OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm COOH

c)

Có chứa nhóm

C = O.

d)

Có chứa nhóm – OH và nhóm C = O

91.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2

a)

CH3COOH và ZnO.

b)

CH3COOH và Zn(OH)2.

c)

CH3COOH và ZnSO3.

d)

CH3COONa và K2CO3.

92.

Chất không tác dụng với axit axetic là

a)

CuO

b)

Cu

c)

Zn

d)

C2H5OH

93.

500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

a)

450

b)

500

c)

90

d)

4500

94.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

Đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

Không thay đổi màu

95.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol

a)

chất béo

b)

protein

c)

tinh bột

d)

glucozơ

96.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo là este.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

97.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất lỏng trên?

a)

nước và quỳ tím

b)

nước và dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

98.

Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

a)

dầu dừa

b)

dầu mè

c)

mỡ lợn

d)

dầu mỏ

99.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

este và nước

b)

glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

glixerol và các axit béo

d)

hỗn hợp nhiều axit béo

100.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?

a)

Phân hủy chất béo

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường axit

c)

Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ

d)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm

101.

Công thức phân tử của rượu Etylic là :

a)

C2H4

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

CH4O

102.

Rượu Etylic sôi ở bao nhiêu độ C ?

a)

100

b)

78,3

c)

80,1

d)

120

103.

Rượu 140 có nghĩa là

a)

Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

b)

Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

c)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.

d)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic

104.

Rượu Etylic có tính chất đặc trưng là vì trong phân tử có chứa:

a)

Nhóm C2H6

b)

Nhóm C2H5

c)

Nhóm OH

d)

Nhóm COH

105.

Khi Rượu Etylic cháy có hiện tượng gì?

a)

Rượu không cháy

b)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh lá cây

c)

Rượu cháy tỏa ra nhiều khói đen

d)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh

106.

Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

107.

Khi Natri tác dụng với rượu Etylic có sủi bọt khí là do sinh ra

a)

Khí Clo

b)

Khí Oxi

c)

Khí Hidro

d)

Khí Metan

108.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

trên 5%.                 

b)

dưới 2%.   

c)

từ 2% - 5%. 

d)

từ 3% - 6%.

109.

Tính chất vật lý của axit axetic là:

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

110.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

Có nhóm – OH.

b)

Có chứa nhóm – OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm COOH

c)

Có chứa nhóm

C = O.

d)

Có chứa nhóm – OH và nhóm C = O

111.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2

a)

CH3COOH và ZnO.

b)

CH3COOH và Zn(OH)2.

c)

CH3COOH và ZnSO3.

d)

CH3COONa và K2CO3.

112.

Chất không tác dụng với axit axetic là

a)

CuO

b)

Cu

c)

Zn

d)

C2H5OH

113.

500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

a)

450

b)

500

c)

90

d)

4500

114.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

Đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

Không thay đổi màu

115.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol

a)

chất béo

b)

protein

c)

tinh bột

d)

glucozơ

116.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo là este.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

117.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất lỏng trên?

a)

nước và quỳ tím

b)

nước và dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

118.

Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

a)

dầu dừa

b)

dầu mè

c)

mỡ lợn

d)

dầu mỏ

119.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

este và nước

b)

glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

glixerol và các axit béo

d)

hỗn hợp nhiều axit béo

120.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?

a)

Phân hủy chất béo

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường axit

c)

Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ

d)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm

121.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

trên 5%.                 

b)

dưới 2%.   

c)

từ 2% - 5%. 

d)

từ 3% - 6%.