wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra vật lý 11 học kì 2

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi mắt quan sát vật đặt ở cực cận thì

a)

Mắt điều tiết tối đa

b)

Mắt chỉ điều tiết một phần nhỏ

c)

Mắt không điều tiết

d)

Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất

2.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị từ Thông

a)

N.m/A

b)

N.m.A

c)

Wb

d)

T.m*2

3.

Đối với thấu kính phân kì, nhận xét đúng là

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật

4.

Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào

a)

Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại làm cặp nhiệt điện

b)

Nhiệt độ mối Hàn và bản chất hai kim loại làm cặp nhiệt điện

c)

Nhiệt độ mối Hàn ở đầu bị đốt nóng

d)

Nhiệt độ, độ sạch và chế độ gia công kim loại

5.

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10*-2 N. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là

a)

0,4 t

b)

0,8 t

c)

1,0 t

d)

1,2 t

6.

Một dòng điện 20a chạy trong 1 giây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10 cm có giá trị bằng

a)

4.10*-6 T

b)

8.10*-6T

c)

4.10*-5T

d)

8.10*-5

7.

Một khung dây tròn bán kính 3,14 cm có 10 vòng dây. cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,1 a. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có giá trị bằng

a)

2.10*-5T

b)

2.10*-4 T

c)

2.10*-6 T

d)

2.10*-3 T

8.

Một ống dây dài 50 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2a. cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn b = 25.10*-4 T. Số vòng dây của ống dây là

a)

250

b)

320

c)

4 1 8

d)

497

9.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện thường được xác định theo quy tắc

a)

Bàn tay trái

b)

Vào Nam Ra Bắc

c)

Nắm tay phải

d)

Hình bình hành

10.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

Nhiệt năng

b)

Hóa năng

c)

Cơ năng

d)

Quang năng

11.

Một electron bay vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ b = 1,2T với vận tốc Vo hợp với B một góc @=30° , có độ lớn Vo=10*7m/s. Lực lo-renxơ tác dụng lên electron có độ lớn bằng

a)

0,8.10*-12N

b)

1,2.10*-12N

c)

9,6.10*-13N

d)

2,4.10*-12N

12.

Từ Thông ¢ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông tăng từ 0,6Wb đến 1,6Wb . Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6V

b)

10V

c)

16V

d)

22V

13.

Cho dòng điện 10A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông vòng dây là 5.10*-2 Wb . Độ tự cảm của vòng dây là

a)

500mh

b)

5mh

c)

50mh

d)

5H

14.

Một ống dây dẫn dài 50 cm tiết diện ngang là 10 cm*2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây là

a)

25uh

b)

250uh

c)

125uh

d)

1250uh

15.

Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 mm, lớp sơn cách nhiệt bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây có dài l=40cm . Biết các vòng dây cuốn sát nhau. số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là

a)

936

b)

1125

c)

1250

d)

1379

16.

Một hình chữ nhật có kích thước 3cmx4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ b =5.10*-4T . Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30° . Từ thông qua hình chữ nhật có độ lớn là

a)

6.10*-7Wb

b)

3.10*-7Wb

c)

5,2.10*-7Wb

d)

3.10*-3wb

17.

Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Để ảnh của vật cùng chiều với vật, cách thấu kính 30 cm thì vị trí của vật là

a)

15 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

5 cm

18.

Một vật ab đặt trước một thấu kính hội tụ. Dùng một màn ảnh m, ta hứng được một ảnh cao 5 cm và đối xứng với vật qua Quang tâm O. Kích thước của vật AB là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

2,5 cm

19.

Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức i=0,4(5-t);i tính bằng ampe, t tính bằng giây. Ống dây có hệ số tự cảm l =0,005H. Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây là

a)

0,001V

b)

0,004V

c)

0,002V

d)

0,003V

20.

Một tia sáng truyền từ môi trường a vào môi trường b dưới góc 9° thì góc khúc xạ là 8° . Tìm góc khúc xạ khi góc tới là 60°

a)

47,6°

b)

56,4°

c)

50,4°

d)

58,6°

21.

Hai điểm sáng s1,s2 cùng ở trên một trục chính, ở hai bên thấu kính hội tụ có tiêu cự f=9cm . Hai điểm sáng cách nhau một khoảng 24 cm. Thấu kính phải đặt cách s1 một khoảng bằng bao nhiêu thì ảnh của hai điểm sáng cho bởi hai thấu kính trùng nhau? Biết ảnh của s1 là ảnh ảo

a)

12 cm

b)

18 cm

c)

6 cm

d)

24 cm

22.

Vật nhỏ AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính 30 cm, tạo ra một ảnh trên màn sau thấu kính. Dịch chuyển vật lại gần thấu kính thêm 10 cm, thì phải dịch chuyển màn ra xa thấu kính để thu được ảnh. Ảnh sau cao gấp đôi ảnh trước. Tiêu cự thấu kính là

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

15 cm

d)

12 cm

23.

Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ. Trong thời gian 0,2 s cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2T về 0T . Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

a)

240mV

b)

2,4V

c)

1,2V

d)

120V

24.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có đặc điểm nào sau đây

a)

Tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

b)

Vuông góc với phương dây dẫn

c)

Tỷ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện

25.

Một dòng điện Cường độ i = 10 a chạy trong dây dẫn thẳng dài trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm m cách dây dẫn 10 cm là

a)

2.10*-7T

b)

2.10*-6T

c)

2.10*-5T

d)

2.10*-4T

26.

Một khung dây dẫn phẳng có diện tích s đặt trong từ trường đều cảm ứng từ b. Giữa góc vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến a. Từ thông qua diện tích s được tính theo công thức

a)
b)

¢=BS .cosa

c)

¢=BS.tan a

d)

¢=BS.cot a

27.

1 vêbe bằng

a)

1t.m*2

b)

1t/m

c)

1t.m

d)

1t/m*2

28.

Từ thông qua một diện tích s không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

Độ lớn cảm ứng từ

b)

Diện tích đang xét

c)

Góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ

d)

Nhiệt độ môi trường

29.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xuyên qua các mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi chuyển qua mặt phân cách giữa hai môi trường sống trong suốt

30.

Chiết xuất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

Chính nó

b)

Không khí

c)

Chân không

d)

Nước

31.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẫn

c)

Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Cường độ ánh Sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

32.

Lăng kính là gì

a)

Một khối chất thủy tinh trong suốt có tiết diện ngang là một tam giác cân

b)

Một tam giác ABC mà a được gọi là góc chiết Quang

c)

Một khối chất thủy tinh trong suốt có dạng một lăng trụ tam giác

d)

Một môi trường trong suốt giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song

33.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác vuông cân

34.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

Hai mặt cầu lồi

b)

Hai mặt phẳng

c)

Hai mặt cầu lõm

d)

Hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng

35.

Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của một vật thật là đúng

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật ngược chiều lớn hay nhỏ hơn vật hoặc ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

36.

Một khung dây dẫn phẳng hình vuông cạnh 5 cm ,đặt trong từ trường đều cảm ứng từ b =4.10*-4T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10*-6Wb. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là

a)

b)

30°

c)

60°

d)

90°

37.

Trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông tăng từ 0,6wb đến 1,6wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6v

b)

10v

c)

16v

d)

22v

38.

Một ống dây tiết diện 10 cm*2, chiều dài 20 cm và có 1.000 vòng dây. Hệ tự cảm của ống dây ( không lõi đặt trong không khí )là

a)

0,2πh

b)

0,2π mh

c)

2mh

d)

0,2mh

39.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc 45° thì góc khúc xạ bằng 30°. chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

√2

b)

√3

c)

2

d)

√3/√2

40.

Một tia sáng đi từ nước ( chiết xuất 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới

a)

I>43°

b)

I>42°

c)

I<49°

d)

I>49°

41.

Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i=60° thì góc khúc xạ là r = 30° . Để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi tia sáng đi từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i' khi đó thỏa

a)

I'>35,26°

b)

I'>28,5°

c)

I'>25,26°

d)

I'>42°

42.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ 4 điốt tiêu cự của thấu kính bằng

a)

-25 cm

b)

25 cm

c)

- 2,5 cm

d)

2,5 cm

43.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

Trước kính 15 cm

b)

Sau kính 15 cm

c)

Trước kính 30 cm

d)

Sau kính 30 cm

44.

Một khung dây đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến Mp khung dây 30° và có độ lớn b =5.10*-2T. Khung dây giới hạn bởi diện tích s = 12 cm*2 . Xác định từ thông qua diện tích s ?

a)

¢= 0,03.10*-5 Wb

b)

¢= 3.10*-5Wb

c)

¢=0,3.√3 10*-5Wb

d)

¢=3.√3 10*-5Wb

45.

Một khung dây được đặt cố định trong từ trường đều mà cảm ứng từ có độ lớn ban đầu xác định. Trong thời gian 0,2 s từ trường giảm đều về 0 thì trong thời gian đó khung dây xuất hiện điện động với độ lớn 100 Mv. Nếu từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,5 s thì suốt điện động trong thời gian đó là

a)

40mv

b)

250mv

c)

2,5v

d)

20mv

46.

Góc giới hạn bởi ánh sáng đi từ không khí vào một môi trường trong suốt là 45° . Chiết suất của môi trường đó là

a)

√2

b)

√3

c)

2

d)

4/3

47.

Khi chiếu sáng đơn sắc từ 1 không khí vào một khối chất trong suốt với góc 60° thì góc khúc xạ là 30° . Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 30° thì góc tới

a)

Nhỏ hơn 30°

b)

Lớn hơn 60°

c)

Bằng 60°

d)

Không xác định được

48.

Vật ab = 2 cm nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16 cm cho ảnh A'B' cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

8cm

b)

16cm

c)

64cm

d)

72cm

49.

Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm ,một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật

a)

30cm

b)

60cm

c)

80cm

d)

90cm