wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ HK2

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chủ trương của Liên xô với các nước tư bản sau khi Đức , Italia, Nhật hình thành liên minh phát xít là

a)

A. liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.

b)

B. đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp .

c)

C. hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

D. thực hiện chính sách trung lập.

2.

Câu 2: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào thời gian nào?

                             

a)

A. 9/5/1939

b)

B. 1/9/1939      

c)

C. 1/8/1939    

d)

      D. 15/ 8/1939  

3.

Câu 3: Phát xít Đức tấn công Liên Xô vào ngày

                          

a)

A. 9/5/1941.        

b)

C. 22/6/1941.     

c)

   B. 1/9/1939          

d)

D. 26/2/1941   

4.

 Câu 4: Phát xít Đức kí văn bản đầu hàng Đồng Minh không điều kiện vào ngày

              .      

a)

     D. 9/5/1945

b)

A. 26/ 2/1943.     

c)

   B. 1/9/1945   

d)

   C.22/6/1945

5.

Câu 5: Trong chiến tranh thế giới hai,thành phố nào được mệnh danh là “nút sống “ của Liên Xô?

                 

a)

A. Xta-lin-grat.  

b)

    B. Mat-xcơ-va  

c)

  C. Lê-nin-grát. 

d)

   D.  Ki-ép. 

6.

Câu 6:  Lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là

a)

C.  Anh ,Mỹ ,Liên xô.   

b)

   D.  Anh, Mỹ , Liên xô, Pháp

c)

B.  Anh ,Mỹ, Pháp.

d)

A.  Liên xô, Anh, Pháp.                 

       

7.

Câu 7: Chiến thắng nào của Liên Xô đã làm phá sản chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” của Hít le?

                            

                                

a)

D. Chiến thắng Mát-xcơ-va.

b)

A. Chiến thắng Xta-lin-gơ-rat. 

c)

  B. Chiến thắng vòng cung Cuốc-xcơ.

d)

C. Chiến thắng Lê nin grat.    

8.

Câu 8: Ngày 1/1/1942 khối Đồng minh chống phát xít được thành lập ở Oa-sinh-tơn gồm có

     

a)

D. 29 nước. 

b)

B.  27 nước. 

c)

A.  26 nước.    

d)

C. 28 nước.

9.

Câu 9: Ý nào sau đây không có trong nội dung hội nghị Ianta (2/1945)?

a)

C. Để giải quyết vấn đề sau chiến tranh ở châu Âu và tiêu diệt phát xít Nhật. 

b)

A. Phân chia khu vực chiếm đóng ở nước Đức và châu Âu.

c)

D. Tổ chức lại trật tự thế giới khi chiến tranh kết thúc

d)

B. thống nhất tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít và thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc.

10.

Câu 10: Hậu quả của chiến tranh thế giới thứ 2 làm

a)

A. hơn 70 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến, khoảng 60 triệu người chết,90 triệu người bị tàn phế…

b)

D. hơn 60 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến, khoảng 60 triệu người chết, 80 triệu người bị tàn phế ….

c)

B. hơn 100 quốc gia với 1600 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến và khoảng 80 triệu người chết, hơn 100 triệu người bị tàn phế…

d)

C. hơn 90 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến,khoảng 80 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế….

11.

Câu 11: Nhân tố tác động trực tiếp đến sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ 2 là gì?

a)

D. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

b)

C. Hệ quả của trật tự Véc xai – Oasinhtơn.

c)

A. Mâu thuẩn các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

d)

B. Quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản.

12.

Câu 12: Chính phủ Anh, Pháp chủ trương nhượng bộ phát xít nhằm mục đích gì?

.

a)

A. Muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.

b)

C. Tạo điều kiện phe phát xít hoạt động,  đẩy mạnh chiến tranh xâm lược

c)

B. Để giữ nguyên trật tự thế giới có lợi cho mình.

d)

D. Thực hiện đạo luật trung lập.

13.

Câu 13: Quan hệ Mĩ – Nhật trở nên căng thẳng ở sự kiện nào trong chiến tranh thế giới thứ 2?

a)

C. Nhật tấn công hạm đội của Mĩ ở Thái Bình Dương.

b)

D. Nhật chiếm Philippin là thuộc địa của Mĩ.

c)

A. Nhật xâm lược Đông Nam Á.

d)

B. Nhật xâm lược Đông Dương.

14.

Câu 14: Sau khi Đức tấn công Ba Lan, thái độ Anh – Pháp như thế nào?

a)

D. Tuyên chiến với Đức nhưng không có hành động chi viện cho Ba Lan.

b)

B. Điều quân sang Ba Lan hỗ trợ, và liên kết với Liên Xô.

c)

C. Kêu gọi Liên Xô hợp tác và tuyên chiến với Đức.

d)

A. Kêu gọi Đức đình chiến, đưa quân bảo vệ Ba Lan.

15.

Câu 15: Các nước phát xít sau khi hình thành liên minh đã có hành động gì?

a)

A.Tăng cường các hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược ở nhiều nơi trên thế giới.

b)

B. Đầu tư vốn vào nhiều nơi trên thế giới thu lợi nhuận.

c)

D. Ra sức phát triển các loại vũ khí mới để chuẩn bị gây chiến tranh.

d)

C. Tăng cường trang bị vũ khí cho quân đội  để chuẩn bị chiến tranh.

16.

Câu 16: Chiến thắng Xta-lin-grát có ý nghĩa gì?

             

 

a)

B. Tạo bước ngoặt của chiến tranh.

b)

A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.       

c)

C. Thắng lợi vĩ đại nhất trong lịch sử quân sự Liên Xô. 

d)

D. Phát xít Đức phải đầu hàng Đồng minh.

17.

Câu 17: Đỉnh cao sự nhân nhượng của Anh – Pháp đối với phe phát xít thể hiện qua sự kiện nào?

a)

A. Hội nghị Muy-Ních.

b)

C. Từ chối hợp tác với Liên Xô.

c)

D. Làm ngơ trước hành động xâm lược của phe phát xít.

d)

B. Không chi viện Ba Lan khi bị Đức tấn công.

18.

Câu 18: Âm mưu sâu xa của Mĩ khi ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản trong cuộc chiến tranh thế giới thứ 2?

a)

C. Khẳng định sức mạnh và tiềm lực quân sự của Mĩ.

b)

A. Thử nghiệm vũ khí nguyên tử.

c)

D. Thể hiện vai trò của Mĩ trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

d)

B. Buộc phát xít  Nhật nhanh chóng đầu hàng.

19.

Câu 19: Sự kiện nào trong cuộc chiến tranh thế giới thứ 2 đã tác động trực tiếp đến  cách mạng tháng 8/1945 ở Việt Nam?

a)

A. Nhật đầu hàng quân đồng minh không điều kiện.

b)

C. Mặt trận đồng minh chống phát xít được thành lập.

c)

B. Đức tấn công Liên Xô.

d)

D. Nước Pháp được giải phóng khỏi ách phát xít.

20.

Câu 20:  Nước Pháp bị phát xít Đức đánh bại chỉ sau 6 tuần lễ là do

         

     

a)

C. sự ảo tưởng và chủ quan của nước Pháp. 

b)

     D. nước Pháp đang khủng hoảng.

c)

A. Pháp có đường biên giới sát với Đức.  

d)

     B. Phát xít Đức quá mạnh.

21.

Câu 1. Sau thành công của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, chế độ nào không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới và trải qua những bước thăng trầm đầy biến động?

                             

                                          

a)

B. Chủ nghĩa tư bản

b)

  A. Chế độ quân chủ chuyên chế

c)

D. Xã hội chủ nghĩa

d)

    C. Chủ nghĩa đế quốc  

22.

Câu 2. Nội dung  nào sau đây là đặc điểm nổi bật của lịch sử thế giới hiện đại thời kì (1917- 1945) ?

      

        

        

        

a)

   A. Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh trong thế giới.

b)

D. Thế lực phát xít thắng thế tuyệt đối ở phạm vi toàn Châu Âu

c)

B. Chủ nghĩa Đế Quốc hoàn thành việc phân chia thuộc địa trên thế giới

d)

C. Tình trạng đối đầu và cục diện chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới

23.

Câu 3. Nội dung nào sau đây là thành tựu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội từ năm 1917 đến năm 1945 ?

a)

D. Trở thành một cường quốc công nghiệp

b)

A. Đạt sản lượng thép đứng đầu thế giới

c)

B. Là quốc gia đầu tiên trên thế giới chinh phục vũ trụ

d)

C. Là quốc gia đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử

24.

Câu 4. Đỉnh cao sự nhân nhượng của Anh – Pháp đối với phe phát xít thể hiện qua sự kiện nào?

                          

            

a)

   A. Hội nghị Muy-Ních. 

b)

D. Làm ngơ trước hành động xâm lược của phe phát xít

c)

   C. Từ chối hợp tác với Liên Xô.     

d)

B. Không chi viện Ba Lan khi bị Đức tấn công.

25.

Câu 5. Người ta lấy năm 1917 là mốc mở đầu cho lịch sử thế giới hiện đại vì

      

    

       

       

a)

  A. Cách mạng tháng Mười Nga (1917) nổ ra thành công, mở ra một thời kì mới cho lịch sử nhân loại - thời kì xã hội chủ nghĩa.

b)

C. Tháng 4/1917, Mĩ tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh.

c)

D.  phát xít Đức, Áo, Hung, I-ta-li-a bị tiêu diệt.

d)

    B. Chiến tranh thế giới thứ nhất bước vào giai đoạn kết thúc.

26.

Câu 6. Năm 1917, sự kiện đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga là?

                             

a)

  D. Luận cương tháng tư

b)

  C. Cách mạng tháng Mười     

c)

A. Chiến tranh thế giới thứ nhất 

d)

   B. Cách mạng tháng Hai

                                

27.

Câu 7. Nhân tố tác động trực tiếp đến sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ 2 là gì?

      

     

      

      

a)

D. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

b)

  B. Quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản.

c)

C. Hệ quả của trật tự Véc xai – Oasinhtơn.

d)

A. Mâu thuẩn các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

28.

 

Câu 1: Nước tư bản nào đã liên quân với Pháp để tấn công Đằng Nẳng vào 1858 ?

     

a)

C. Tây Ban Nha.

b)

B. Hà Lan.

c)

A. Anh.    

d)

D. Bồ Đào Nha

29.

Câu 2 :Nội dung  nào khôngphải là  nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đà Nẳng làm nơi mở đầu cho cuộc tiến công xâm lược Việt Nam(1858)?

a)

B. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

b)

A. Vì Đà Nẳng có vị trí thuận lợi gần kinh thành Huế.

c)

D. Vì đây là nơi có nhiều giáo dân.

d)

C. Để làm căn cứ tấn công ra Huế buộc nhà Nguyễn đầu hàng

30.

Câu 3: Chính sách “vườn không nhà trống” được nhân dân ta thực hiện trong

a)

B. kháng chiến ở Đà Nẵng.

b)

A. kháng chiến  Gia Định.

c)

D. kháng chiến ở miền Tây Nam Kỳ.

d)

C. kháng chiến ở miền Đông Nam Kỳ.

31.

Câu 4: Sự kiến nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?

a)

A. 31-8-1858, Liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

b)

D. 23 – 2 – 1861 Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

c)

C. 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định.

d)

B. 1-9-1858, Liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.

32.

Câu 5: Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng không thành, thực dân Pháp đã kéo quân vào

                  

a)

A. Gia Định.     

b)

  D. Vĩnh Long.

c)

C. Định Tường.  

d)

  B. Biên Hòa.

33.

Câu 6: Thắng lợi nào đã làm thất bại bước đầu âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp?

a)

A. Thắng lợi của quân và dân Đà Nẵng.

b)

C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ II

c)

B. Chiến thắng Cầu Giấy lần I .

d)

D. Chiến thắng trên sồng Vàm Cỏ Đông.

34.

Câu 7: Với hiệp ước Nhâm Tuất ( 5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp:

a)

A. Ba tỉnh: Gia Định, Định Tường, Biên Hòa và đảo Côn Lôn

b)

C. Ba tỉnh: Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn

c)

B. Ba tỉnh: Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn

d)

D. Ba tỉnh: An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn

35.

Câu 8: Sau năm hiệp ước Nhâm Tuất (1862), thái độ của triều đình đối với các nghĩa binh chống Pháp ở 3 tĩnh miền Đông Nam Kỳ là

a)

C. yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp

b)

A. khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh chống Pháp.

c)

B. ra lệnh giải tán các nghĩa binh chống Pháp.

d)

D. cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh chống Pháp.

36.

Câu 9: Nội dung nào sau đây không nằm trong mục đích xâm lược Việt Nam của Pháp ?

a)

D. Để khai hóa văn minh cho một dân tộc còn lạc hậu.

b)

A. Nhằm biến Việt Nam thành thị trường cung cấp nguyên liệu

c)

B. Biến Việt Nam thành thuộc địa.

d)

C. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa.

37.

Câu 10: Sau thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh Pháp chuyển sang kế hoạch

a)

A. “chinh phục từng ngói nhỏ”

b)

B. đánh lâu dài với ta.

c)

D. phòng thủ để cũng cố lực lượng .

d)

C. “lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”

38.

Câu 11: Từ đầu năm 1860, Pháp cho rút toàn bộ số quân từ Đà Nẵng vào Gia Định vì

a)

a. chia sẻ lực lượng cho  cuộc chiến tranh ở Trung Quốc và Italia

b)

d. chiếm được Gia Định làm bàn đạp tấn công Cam Pu Chia.

c)

c. bệnh dịch ở Đà Nẵng đang hoành hành.

d)

b. chuẩn bị cho việc xâm lược Campuchia.

39.

Câu 12: Vì sao năm 1860, quân triều đình không giành được thắng lợi quyết định trên chiến trường Gia Định ?

a)

A. Không chủ động tấn công giặc.

b)

D. Lực lượng triều đình yếu.

c)

C. Lực lượng Pháp  đông.

d)

B. Thiếu sự ủng hộ của nhân dân.

40.

Câu 13:Vì sao nhà Nguyễn thi  hàng chính sách “bế quan tỏa  cảng” ?

a)

A. Ngăn chặn sự xâm lược của chủ nghĩa tư bản phương Tây.

b)

C.Do chính sách bảo thủ lạc hậu.

c)

D. Muốn hạn chế sự truyền đạo Gia tô vào nước ta.

d)

B. Không muốn giao lưu buôn bán với nước ngoài.

41.

Câu 14 :Chính sách nào của nhà Nguyễn đã tạo cớ cho thực dân Pháp xâm lược Việt Nam giữa thế kỷ XIX?

a)

A. Cấm đạo gia tô, bắt giết các giáo sĩ

b)

B. “Bế quan tỏa cảng” .

c)

C. Hạn chế buôn bán với nước ngoài.

d)

D. Cấm thương nhân nước ngoài buôn bán thuốc phiện .

42.

Câu 15: Khi Pháp bị sa lầy ở chiến trường Đà Nẵng và Gia Địnhtrong triều đình nhà Nguyễn có

a)

A.sự phân hóa và tư tưởng chủ hoà

b)

B. kiên quyết tấn công địch .

c)

C. kêu gọi nhân dân chống Pháp.

d)

D.ra  lệnh giải tán nghĩa quân.

43.

Câu 16 : Nguyên nhân cơ bản nhất thực Pháp xâm lược Việt Nam là

a)

B. mở rộng thị trường và tìm kiếm nguyên liệu.

b)

C. giúp Nguyễn Ánh đánh bại nhà Tây Sơn.

c)

D. Trả thù cho các  giáo sĩ.

d)

A. khai hóa văn minh.

44.

Câu 17: Từ cuối tháng 8/1858 đến đầu tháng 2/1859, liên quân Pháp - Tây Ban Nha bị cầm chân trên bán đảo Sơn Trà vì:

a)

C. Quân dân anh dũng chống trả, đẩy lùi nhiều đợt tấn công của địch.

b)

B. Nhân dân  kiên cường chống giăc đẩy lùi nhiều đơt tấn công của chúng.

c)

A. Quân triều đình  anh dũng chống trả quân xâm lược đẩy lùi nhiều đợt tấn công của địch.

d)

D. Quân ít, thiếu viện binh, thời tiết không thuận lợi.

45.

Câu 18. Đưa quân đánh chiếm Bắc Kì lân thứ nhất thực dân Pháp đã dung thủ đoạn

                

a)

C. lôi kéo các linh mục công giáo.

b)

  D. xây dựng đội lái buôn để gây rối ở Bắc Kì.

c)

A. tung gián điệp để điều tra bố phòng của ta.

d)

B. bắt tay với triêu đình nhà Thanh ðể cô lập ta.

46.

 Câu 19. Ngày 20/11/1873, gắn với sự kiện lịch sử nào sau đây?

a)

A. Pháp tấn công – xâm chiếm Hà Nội lấn thứ nhất.

b)

B. Pháp tấn công – xâm chiếm các tình đồng bằng Bắc Kì.

c)

C. Pháp tấn công – xam chiếm Hà Nội làn thứ hai.

d)

D. Pháp tấn công cửa biển Thuận An.

47.

Câu 20. Quân Pháp tấn công xâm lược Bắc Kì lần thứ nhát dưới sự chỉ huy của

                                        

a)

A. Gác-ni-ê.   

b)

  B. Ri-v-ie.      

c)

C. Giăng Đuy-puy.

d)

D. Giơ-nui-y.

48.

Câu 21. Người chỉ huy quân và dân chiến đấu kháng chiến chống Pháp ở Bắc Kì trong  năm 1873 là

                

a)

A. Nguyễn Tri Phương.

b)

B. Hoàng Diệu.   

c)

C. Lưu Hoàng Phúc.  

d)

D. Hoàng Tá Viêm.

49.

Câu 22. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 21/12/1873 có ý nghĩa

a)

A. làm cho Pháp hoang mang lo sợ, tìm cách thương lượng với triều đình Huế.

b)

B. Pháp phải rút khỏi Bắc Kì tìm cách thương lượng với triều đình Huế.

c)

C. buộc Pháp từ bỏ mộng xâm lược Bắc Kì xin giảng hoà.

d)

D. Pháp phải bồi thường chiến tranh và xin giảng hoà với triều đình Huế.

50.

Câu 23. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai là chiến công của

a)

A. quân Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.

b)

B. quân và dân các tỉnh đồng bằng Bắc Kì.

c)

C. 100 binh sĩ dưới sự chỉ huy của viên Chưởng cơ.

d)

D. quân và dân Hà Nội dưới sự chỉ huy của Nguyễn Tri Phương.

51.

Câu 24. Tên tướng giặc Pháp đưa quân ra Bắc Kì lần thứ hai là

                             

a)

A. Ri-vi-e.   

b)

  B. Gác-ni-e.

c)

C. Cuốc-bê.

d)

D. Hác-măng.

52.

Câu 25. Hiếp ước Hác-măng được kí kết sau khi

a)

A. Pháp tấn công cửa biển Thuận An, triều đình bối rối xin đình chiến.

b)

B. vua Tự Đức mất, nội bộ triều đình rối ren nên xin đình chiến.

c)

C. Pháp tấn công xâm chiếm Hà Nội lần thứ hai.

d)

D. Ri-vi-e bị giết, Pháp tấn công triều đình để trả thù.

53.

Câu 26. Tổng đốc chỉ huy thành Hà Nội khi Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai là

              

a)

C. Hoàng Tá Viêm.    

b)

A. Nguyễn Tri Phương. 

c)

B. Hoàng Diệu. 

d)

D.viên Chưởng cơ.

54.

Câu 27. Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất trong hoàn nước Pháp như thế nào?

                    

      

a)

A. Khủng hoảng kinh tế và chính trị.  

b)

  B. Chủ nghĩa tư bản phát triển.

c)

C. Pháp thua trận sau chiến tranh Pháp - Phổ.  

d)

    D. Chủ nghĩa tư bản đạt đến đỉnh cao.

55.

Câu 28. Mục đích Pháp mở rộng đánh chiếm Bắc Kì là

       

         

a)

A. chiếm vùng tài nguyên khoáng sản giàu có.  

b)

B. làm bàn đạp tấn công Trung Quốc.

c)

C. để giải quyết tên lái buôn Giăng Duy-puy.

d)

   D. nắm quyền buôn bán trên sông Hồng.

56.

Câu 29. Quân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai trong hoàn cảnh nước Pháp

           

           

a)

A. chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

b)

B. chủ nghĩa tư bản lâm vào khủng hoảng.

c)

C. bị chiến tranh Pháp - Phổ tàn phá nặng nề.

d)

D. Pháp đã kí quy ước Thiên Tân với Nhà Thanh.

57.

Câu 30. Sau chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất, thái độ của nhà Nguyễn là

   

a)

A. đứng về phía nhân dân kiên quyết kháng chiến.

b)

B. vẫn nuôi ảo tưởng hoà hoãn với Pháp.

c)

C. phối hợp với quân của Lưu Vĩnh Phúc để đánh Pháp.     

d)

D. lo sợ Pháp trả thù nên hoà hoãn với Pháp.

58.

Câu 31. Trong  hiệp ước Hác-măng 1883 Trung Kì thuộc triều đình quản lí từ

                            

                          

a)

A. Khánh Hoà đến Quảng Bình.  

b)

C. Bình Thuận đến Thanh Hoá.    

c)

B. Bình Thuận đến Nghệ An.

d)

  D. Khánh Hoà đến Thanh Hoá.

59.

Câu 32. Hệ quả lớn nhất của hiệp ước Hác-măng là

        

          

a)

A. Pháp hoàn thành xâm lược nước ta.  

b)

  B. nền kinh tế nước lệ thuộc vào Pháp.

c)

C. chính trị lệ thuộc vào Pháp.  

d)

D. Pháp nắm độc quyền về chính sách đối ngoại.

60.

Câu 1. Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?

                    

    

a)

D. Hiệp ước Hácmăng năm 1883 và Patơnôt năm 1884.

b)

A. Hiệp ước năm 1874. 

c)

    B. Hiệp ước Hácmăng năm 1883.  

d)

C. Hiệp ước Patơnôt năm 1884.      

61.

Câu 2. Phong trào Cần Vương bùng nổ trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Thực dân Pháp thiết lập chính quyền thực dân ở Bắc Kì và Trung Kì.

b)

B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu còn kháng cự.

c)

C. Phong trào kháng chiến của nhân dân lên cao.

d)

D. Cuộc tấn công vào đồn Mang Cá và toà Khâm của phái chủ chiến thất bại.

62.

Câu 3. Trong giai đoạn đầu (1885 – 1888), phong trào Cần vương diễn ra

            

    

a)

A. trên phạm vi rộng lớn.   

b)

B. chủ yếu ở Bắc Kì.    

c)

C. chủ yếu ở Trung Kì.         

d)

D. chủ yếu ở Nam Kì.

63.

Câu 4. Trong giai đoạn sau (1888 – 1896), phong trào Cần vương được sự lãnh đạo trực tiếp của

             

                    

a)

A. tầng lớp văn thân, sĩ phu. 

b)

  B. triều đình.

c)

C. các thủ lĩnh nông dân.

d)

D. các thủ lĩnh dân tộc thiểu số.

64.

Câu 5. Cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy có hai căn cứ chính là

                  

                

a)

A. Bãi Sậy và Sông Hai.   

b)

B. Bãi Sậy và Hương Khê.

c)

C. Hương Khê và Yên Thế. 

d)

D. Yên Thế và Sông Hai.

65.

Câu 6. Địa bàn hoạt động của nghĩa quân Bãi Sậy chủ yếu ở

      

a)

A. vùng đồng bằng Bắc bộ.

b)

       B. vùng trung du Bắc bộ.

c)

C. vung Đông bắc Bắc bộ. 

d)

  D. các tuyến giao thông thuỷ - bộ ở đồng bằng Bắc bộ.

66.

Câu 7. Phan Đình Phùng và Cao Thắng là những thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa nào?

       

          

a)

A. Khởi nghĩa Bãi Sậy.      

b)

B. Khởi nghĩa Hương Khê.

c)

C. Khởi nghĩa Yên Thế. 

d)

D. Khởi nghĩa Ba Đình.

67.

Câu câu 8. Địa bàn hoạt động chủ yếu của cuộc khởi nghĩa Hương Khê là

  

a)

A. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

b)

B. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.      

c)

C. Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.

d)

D. Nghệ An, Thanh Hoá, Quảng Bình, Quảng Trị.

68.

Câu 9. Hoàng Hoa Thám là thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa nào?

         

a)

A. Khởi nghĩa Bãi Sậy.    

b)

B. Khởi nghĩa Hương Khê.

          

c)

C. Khởi nghĩa Yên Thế.

d)

  D. Khởi nghĩa Ba Đình.

69.

Câu 10. Lực lượng chủ yếu của khởi nghĩa Yên Thế là

             

                      

a)

A. nông dân và các dân tộc thiểu số. 

b)

B. chủ yếu các dân tộc thiểu số.

c)

C. nông dân trung du Bắc Kì. 

d)

  D. binh lính và nông dân.

70.

Câu 11. Tính chất của phong trào Cần vương là

       

a)

A. phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến.

b)

B. phong trào nông dân tự phát.

c)

C. phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng tư sản.

d)

D. phong trào yêu nước xu hướng vô sản.

71.

Câu 12. Sau hai hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốtthực dân Pháp gặp nhiều khó khăn trong việc thiết lập chế độ bảo hộ và chính quyền thực dân trên đất nước ta vi

a)

A. phong trào phản kháng quyết liệt của nhân dân ta.

b)

B. Pháp tập trung lực lượng đối phó với phe chủ chiến.

c)

C. tình hình nước Pháp gặp nhiều khó khăn.

d)

D. phe chủ chiến quyết tâm chống Pháp.

72.

Câu 13.  Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 – 1892) là:

a)

A.      Đinh Gia Quế về sau là Nguyễn Thiện Thuật

b)

B.       Hoàng Hoa Thám.

c)

C.       Phạm Bành và Đinh Công Tráng

73.

Câu 14.  Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 – 1892) là:

       

                                    

a)

 A. Đinh Gia Quế về sau là Nguyễn Thiện Thuật

b)

B.Phan Đình Phùng.

c)

C.Hoàng Hoa Thám. 

d)

D.Phạm Bành và Đinh Công Tráng.

74.

Câu 15. Trong các phong trào chống Pháp cuối thế kỷ XIX đầu XX, phong trào kéo dài lâu nhất là:

           

         

a)

A.Khởi nghĩa Ba Đình  

b)

B.Khởi nghĩa Bãi Sậy

c)

C.Khởi nghĩa Hương Khê

d)

D.Khởi nghĩa Yên Thế

75.

Câu 16.  Phong trào nào sau đây được xem là phong trào Cần Vương tiêu biểu:

            

      

a)

A. khởi nghĩa Ba Đình.

b)

B. khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

C. khởi nghĩa Hương Khê.

d)

  D. khởi nghĩa Yên Thế.

76.

Câu 17.  Nguyên nhân bùng nổ của phong trào Yên Thế do nông dân

a)

A. muốn giúp vua cứu nước.

b)

B. bị vua quan phong kiến áp bức nặng nề.

c)

C. muốn lật đổ vương triều nhà Nguyễn.

d)

D. căm thù Pháp, chống Pháp để bảo vệ cuộc sống tự do.

77.

Câu 18.  Trong các phong trào chống Pháp cuối thế kỷ XIX đầu XX, phong trào kéo dài lâu nhất là

            

      

a)

A. khởi nghĩa Ba Đình.

b)

B. khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

C. khởi nghĩa Hương Khê. 

d)

D. khởi nghĩa Yên Thế.

78.

Câu 19.  Phái chủ chiến đứng đầu là Tôn Thất Thuyết tổ chức cuộc phản công quân Pháp ở Kinh thành Huế và phát động  phong trào Cần Vương dựa trên cơ sở

.                  

                            .

a)

A. sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc

b)

B. sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

C. sự ủng hộ của binh lính 

d)

D. sự ủng hộ của nhân dân và quan lại chủ chiến

79.

Câu 20. Phong trào Cần Vương diễn ra trong thời gian

                            

a)

A.1885-1895.

b)

B.1880-1895.  

c)

C.1885-1896.

d)

D.1885-1895.

80.

Câu 21. Chiếu Cần vương được đông đảo nhân dân hưởng ứng vì

a)

A. đó là chiếu chỉ của nhà vua yêu nước đại diện cho triều đình kháng chiến.

b)

B. nhân dân oán giận bộ phận vua quan nhu nhược và căm thù Pháp.

c)

C. kêu gọi nhân đứng lên chống Pháp, khôi phục quốc gia phong kiến.

d)

D. kêu gọi nhân đứng lên chống Pháp, xây dựng quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến.

81.

Câu 22. Ý nào không phản ánh đúng đặc điểm của phong trào Cần vương trong giai đoạn hai (1888 – 1896)?

a)

A. Phong trào không còn sự lãnh đạo của triều đình.

b)

B. Phong trào tiếp tục phát triển sôi nổi.

c)

C. Phong trào qui tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn.

d)

D. Bùng nổ hàng trăm cuộc khởi nghĩa, lan ra cả nước.

82.

Câu 23. Điểm khác biệt giữa phong trào nông dân yên Thế với phong trào Cần vương là

      

   

a)

A. giai cấp lãnh đạo.

b)

B. nguyên nhân bùng nổ.

c)

C. lực lượng tham gia.

d)

D. mục tiêu đấu tranh.

83.

Câu 24. Bài học kinh nghiệm rút từ những cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của phong trào Cần vương là

a)

A. dựa vào địa hình xây dựng căn cứ.

b)

B. đoàn kết với các dân tộc thiu số.

c)

C. chiến thuật đánh du kích.

d)

D. về giai cấp lãnh đạo.

84.

Câu 1. Trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp công nhân Việt Nam được hình thành chủ yếu từ giai cấp nào dưới đây?

     

a)

A. Địa chủ.     

b)

B. Nông dân.

c)

C. Binh lính. 

d)

D. Tiểu Tư sản.

85.

Câu 2. Cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?

                    

a)

A. Kinh tế.  

b)

B. Chính trị.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

86.

Câu 3. Thực dân Pháp xây dựng nhiều công trình giao thông trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam nhằm

          

a)

A. khai hóa, mở mang cho Việt Nam.  

b)

B. thúc đẩy nền kinh tế Việt Nam phát triển.

c)

C. thực hiện âm mưu khai thác và cai trị lâu dài.

d)

D. giúp Việt Nam xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại.

87.

Câu 4. Thủ đoạn nào được thực dân Pháp thực hiện để khai thác nông nghiệp trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

a)

A. Mua ruộng đất của nông dân.

b)

B. Ép triều Nguyễn phải “nhượng” quyền “khai khẩn đất hoang”.

c)

C. Xây dựng nhiều công trình giao thông (đường sá, nhà ga, bến cảng…)

d)

D. Ưu tiên xuất khẩu lúa gạo của Việt Nam sang thị trường Pháp và các nước Tây Âu.

88.

Câu 5. Mục đích của thực dân Pháp trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là

a)

A. bù đắp thiệt hại của Pháp sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.

b)

B. phục vụ nhu cầu phát triển của chủ nghĩa tư bản Pháp.

c)

C. phục vụ nhu cầu phát triển của kinh tế Việt Nam.

d)

D. khôi phục địa vị của Pháp trong thế giới tư bản.

89.

Câu 6. Năm 1897, đánh dấu sự kiện quan trọng nào trong tiến trình xâm lược và bóc lột thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam?

a)

A. Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam. 

b)

B. Pháp hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam.

c)

C. Pháp đán áp xong phong trào Cần Vương.

d)

D. Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

90.

Câu 7. Trong chương trình khai thác lần thứ nhất ở Việt Nam thực dân Pháp tập trung bỏ vốn vào khai thác công nghiệp

                                  

                  

a)

A. cơ khí.         

b)

B. chế tạo máy.

c)

C. hóa chất, năng lượng.  

d)

  D. khai thác mỏ và chế biến.

91.

Câu 8. Xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX gồm các tầng lớp và giai cấp chủ yếu nào?

                     

a)

A. Địa chủ, nông dân.    

b)

B. Địa chủ, nông dân, công nhân.

c)

C. Địa chủ, nông dân, công nhân, tư sản.

d)

D. Địa chủ, nông dân, công nhân, tư sản, tiểu tư sản,

92.

Câu 9. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình chuyển biến xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

A. giai cấp tư sản bị phân hóa sâu sắc thành tư sản mại bản và tư sản dân tộc.

b)

B. giai cấp nông dân bị mất ruộng đất trở nên bần cùng hóa.

c)

C. giai cấp tư sản được hình thành.

d)

D. giai cấp công nhân được ra đời.

93.

Câu 10. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trong hoàn cảnh lịch sử nào?

a)

A. Thực dân Pháp đã cơ bản bình định xong Việt Nam về quân sự.

b)

B. Thực dân Pháp chịu tổn thất nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ nhất.

c)

C. Thực dân Pháp cần chuẩn bị đầy đủ cho Chiến tranh thế giới thứ nhất.

d)

D. Các nước Âu-Mỹ bắt đầu đẩy mạnh xâm lược thuộc địa.

94.

Câu 11. Sau khi đàn áp xong phong trào Cần Vương, thực dân Pháp đã có hành động gì?

      

a)

A. Xâm lược Bắc kì lần thứ nhất. 

b)

  B. Bắt triều Nguyễn kí Hiệp ước Hác Măng.

c)

C. Tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

d)

D. Bắt triều Nguyễn mở cửa biển Đà Nẵng để buôn bán

95.

Câu 12. Pôn-Đume là người Pháp đã

a)

A. đưa quân đánh chiếm thành Gia Định (1859).

b)

B. đưa quân đánh các tỉnh Bắc kì lần thứ nhất (1873)

c)

C. đưa quân đánh cửa biển Thuận An (1883).

d)

D. đưa ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất  (1897).

96.

Câu 13. Lực lượng đông đảo nhất trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là

      

                    

a)

A. giai cấp địa chủ phong kiến.     

b)

B. giai cấp nông dân.

c)

C. giai cấp công nhân.    

d)

D. giai cấp tư sản.

97.

Câu 14. Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam khi mới ra đời là

            

         

a)

A. đòi độc lập dân tộc.  

b)

B. đòi ruộng đất cho nông dân.

c)

C. đòi quyền lợi kinh tế.  

d)

D. đòi thành lập chính đảng vô sản.

98.

Câu 15. Dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất, kinh tế Việt Nam chuyển biến

              

a)

A. theo hướng bị kìm hãm và phụ thuộc chặt chẽ vào kinh tế Pháp.

b)

B. theo hướng độc lập, không phụ thuộc vào kinh tế Pháp.

c)

C. theo hướng phát triển mạnh mẽ kinh tế tư bản. 

d)

D. theo hướng hợp tác cùng phát triển với Phápa

99.

Câu 16. Đặc điểm nổi bật của kinh tế Việt Nam dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

a)

A. quan hệ sản xuất tư bản được du nhập đầy đủ vào Việt Nam.

b)

B. quan hệ sản xuất phong kiến được hỗ trợ bởi quan hệ sản xuất tư bản.

c)

C. quan hệ sản xuất phong kiến được thay thế hoàn toàn bởi quan hệ sản xuất tư bản.

d)

D. quan hệ sản xuất tư bản được du nhập và tồn tại đan xem với quan hệ sản xuất phong kiến.

100.

Câu 17. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp không chỉ làm (1) những giai cấp cũ trong xã hội mà còn làm (2) những lực lượng xã hội mới.

Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng nhất để hoàn thiện nhận định trên về xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX.

            

         

a)

A. (1)-mất đi, (2)-xuất hiện.    

b)

B. (1)-mất đi, (2)-phân hóa.

c)

C. (1)-phân hóa, (2)-xuất hiện. 

d)

   D. (1)-phân hóa, (2)-phân hóa.

101.

Câu 1: Đầu thế kỉ XX, luồng tư tưởng mới được truyền bá vào Việt Nam là

     

      

a)

A. xu hướng dân chủ tư sản.

b)

B. ý thức hệ phong kiến.

c)

C. xu hướng vô sản.

d)

  D. khuynh hướng tư sản, vô sản.

102.

Câu 2: Lãnh đạo phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là giai tầng nào?

       

        

a)

A. Sĩ phu yêu nước.

b)

B. Công nhân.

c)

C. Tư sản.   

d)

D. Địa chủ phong kiến.

103.

Câu 3: Khi khởi xướng phong trào yêu nước, Phan Bội Châu dựa theo hình mẫu nào?

a)

A. Nhật Bản.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Pháp.

d)

D. Liên Xô.

104.

Câu 4: Tổ chức đầu tiên do Phan Bội Châu thành lập là

            

   

a)

A. Hội Duy tân. 

b)

B.  hong trào Đông Du.

c)

D. Phong trào Duy tân.

105.

Câu 5: Hội Duy tân của Phan Bội Châu đã đề ra chủ trương

a)

A. đánh đuổi Pháp, giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến.

b)

B. đánh đuổi giặc Pháp, thành lập nước Cộng hòa Dân chủ Việt Nam.

c)

C. nâng cao dân trí, dân quyền, giành độc lập.

d)

D. đánh đổ triều Nguyễn, khôi phục nước Việt Nam.

106.

Câu 6: Hoạt động chủ yếu của Hội Duy tân thông qua

a)

A. phong trào Đông Du.

b)

B. phong trào Duy tân.

c)

C. phong trào chống thuế.

d)

D. cuộc vận động Duy tân về mọi lĩnh vực trong kinh tế.

107.

Câu 7: Biệt hiệu của Phan Bội Châu

               

a)

A. Sào Nam 

b)

B. Hải Thụ.

c)

D. Hy Mã

108.

Câu 8: Tác giả của vở kịch “Bình tây thu Bắc”

                  

           

a)

A. Phan Bội Châu. 

b)

B. Phan Chu Trinh.

c)

C. Huỳnh Thúc Kháng. 

d)

D. Trần Quý Cáp.

109.

Câu 9: Cuộc vân động Duy tân ở Trung Kì nổ ra đầu tiên ở tỉnh

                            

a)

A. Quảng Nam.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. Nghệ An.

d)

D. Phan Thiết

110.

Câu 10: Tại sao vào đầu thế kỉ XX, xuất hiện con đường cứu nước theo xu hướng dân chủ tư sản?

a)

A. Do xuất phát từ lòng yêu nước và xuất hiện những giai tầng mới trong xã hội.

b)

B. Do phong trào cứu nước theo ý thức hệ phong kiến không giành thắng lợi.

c)

C. Sự truyền bá của các tân thư, tân văn vào Việt Nam.

d)

D. Do ảnh hưởng của cuộc Duy tân ở Nhật Bản.

111.

Câu 11: Vì sao lực lượng tư sản không nắm vai trò lãnh đạo phong trào yêu nước đầu thế kỉ  XX?

a)

A. Do lực lượng non yếu, chưa hình thành giai cấp và bị thực dân, tư bản Pháp  chèn ép.

b)

B. Do không có tinh thần yêu nước, quyền lợi gắn chặt với thực dân Pháp.

c)

C. Do tập trung phát triển kinh tế để làm giàu.

112.

Câu 12: Biện pháp cứu nước chủ yếu của Phan Bội Châu theo xu hướng

              

      

a)

A. Bạo động. 

b)

   B. Cải cách.

c)

C. Ám sát cá nhân. 

d)

D. đấu tranh chính trị.

113.

Câu 13: Biện pháp cứu nước chủ yếu của Phan Châu Trinh theo xu hướng

                 

     

a)

A. Bạo động 

b)

B. Cải cách.

c)

C. Ám sát cá nhân.   

d)

D. đấu tranh chính trị.

114.

Câu 14: Mục tiêu cứu nước của Phan Bội Châu

                

             

a)

A. Chống Pháp giành độc lập.  

b)

      B. Dựa Pháp giành độc lập.

c)

C. Chống phong kiến giành độc lập. 

d)

D. Cải cách và chống phong kiến.

115.

Câu 15: Mục tiêu cứu nước của Phan Châu Trinh

                     

          

a)

A. Chống Pháp giành độc lập.  

b)

B. Dựa Pháp giành độc lập.

c)

C. Chống phong kiến giành độc lập.       

d)

D. Cải cách và chống phong kiến

116.

Câu 16: Trong quá trình vận động cứu nước, Phan Bội Châu đã có mối quan hệ với phong trào yêu nước nào?

                            

.                     

a)

A. Phong trào Cần vương. 

b)

B. Phong trào nông dân Yên Thế

c)

C. Phong trào chống thuế 1908

d)

D. Phong trào Hội kín ở Nam Kì.

117.

Câu 17: Tháng 8 – 1908, phong trào Đông du tan rã vì

a)

A. phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn.

b)

B. đã hết thời gian đào tạo, phải về nước.

c)

C. Phan Bội Châu không thấy tác dụng nên đưa học sinh về nước.

d)

D. nhà cầm quyền Pháp cấu kết với Nhật Bản, trục xuất những người yêu nước Việt Nam (kể cả Phan Bội Châu)

118.

Câu 18: Sự chuyển biến nào về mặt tư tưởng đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc trong tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu?

a)

A. từ chính thể quân chủ lập hiến sang thành lập chính thể Cộng hòa.

b)

B. từ chính thể quân chủ chuyên chế sang thành lập chính thể Cộng hòa.

c)

C. Từ chính thể quân chủ lập hiến sang thành lập chính thể Xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Từ chính thể quân chủ chuyên chế sang thành lập chính thể Quân chủ lập hiến.

119.

Câu 1. Điểm hạn chế của phong trào công nhân trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất là:

                            

     

a)

A. Còn mang tính tự phát. 

b)

B. Chưa có nét riêng.

c)

C. Không thể hiện rõ tinh thần đoàn kết.   

d)

D. Ý thức kỹ luật còn lỏng lẻo.

120.

Câu 2.  Con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có sự ảnh hưởng lớn từ cuộc cách mạng nào ?

                   

                             

a)

A. Cách mạng tháng Mười 1917.

b)

B. Cách mạng Tân Hợi 1911.

c)

C. Cách mạng Pháp 1789.

d)

D. Cải cách Minh Trị 1868.

121.

Câu 3. Tình hình xã hội Việt Nam trong những năm chiến tranh tiếp tục phân hóa là do:

          

a)

A. Những biến động về kinh tế.

b)

B. Sự thay đổi trên chính trường nước Pháp.

c)

C. Chính quyền thực dân muốn các giai cấp, tầng lớp nhân dân Việt Nam sống tốt hơn.

d)

D. Chính sách về giáo dục của Pháp có nhiều thay đổi.

122.

Câu 4. Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp trong chiến tranh đã tác động như thế nào tới nền kinh tế của nước ta?

a)

A. Tất cả các ngành kinh tế đều có nhiều biến động.

b)

B. Làm cho nông nghiệp Việt Nam  phát triển nhang chóng.

c)

C. Công nghiệp Việt Nam đã thay đổi hoàn toàn về chất.

d)

D. Kinh tế Việt Nam phát triển rất cân đối.

123.

Câu 5. Tại sao thực dân Pháp lại bỏ thêm vốn vào ngành khai thác mỏ trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Gánh đỡ những tổn thất, thiếu hụt của nước Pháp trong chiến tranh.

b)

B. Vì giá khoáng sản thế giới tăng đột biến.

c)

C. Do các nhà địa chất phát hiện nhiều mỏ mới.

d)

D. Việc vận chuyển khoáng sản thuận lợi hơn trước.

124.

Câu 6. Tại sao nói giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất là thời kì phong trào cách mạng Việt Nam khủng hoảng về đường lối  lãnh đạo?

a)

A. Chưa tìm ra còn đường cứu nước đúng đắn.

b)

B. Có quá nhiều học thuyết cách mạng không biết lựa chọn con đường nào.

c)

C. Có quá ít người tham gia hoạt động cách mạng.

d)

D. Người Việt Nam không được tiếp xúc với thông tin từ thế giới bên ngoài.

125.

Câu 7. Giai cấp tư sản VN sau khi đã có vai trò nhất định trong kinh tế thì họ cũng muốn có:

                       

                

a)

A. Địa vị chính trị nhất định.  

b)

B. Vị trí đứng đầu về kinh tế.

c)

C. Cơ sở hạ tầng thuận lợi. 

d)

D. Chính sách thuế của chính quyền được nới lỏng.

126.

Câu 8. Nguyên nhân dẫn đến các phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp của nhân ta trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Do chính quyền thực dân tăng cường bóc lột nhân dân ta.

b)

B. Ý thức cách mạng của nhân dân lên cao.

c)

C. Ảnh hưởng của các cuộc cách mạng từ bên ngoài.

d)

D. Tinh thần đoàn kết của nhân dân ta ngày càng được nâng lên.

127.

Câu 9: Con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có gì khác so với các bậc tiền bối.

a)

A. Sang Pháp tìm hiểu nước Pháp để về giúp đồng bào mình chống lại Pháp.

b)

B. Tìm sự trợ giúp của Nhật Bản để chống Pháp.

c)

C.  Tìm cách chấn hưng dân khí để đuổi Pháp về nước.

d)

D. Bất hợp tác với Pháp để Pháp tự động rút lui.

128.

Câu 10: phương thức đấu tranh của công nhân trong những năm chiến tranh là sự kết hợp giữa

a)

A. đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế với bạo động vũ trang.

b)

B. đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

c)

C. bãi công kết hợp với biểu tình.        

d)

D. đưa dân nguyện kết hợp với mít tinh bày tỏ ý kiến.

129.

Câu 11: Năm 1911, Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước tại

                      

a)

A. cảng Nhà Rồng.

b)

B. cảng Hải Phòng.  

c)

C. cảng Vũng Áng.

d)

D. vịnh Hạ Long.