wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ultimate Quiz (aka Ôn tập cuối kỳ II Sử Địa)

Total questions: 160

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió Mùa

b)

Gió Tây

c)

Gió Tín Phong

d)

Gió Phơn

3.

Mùa đông lạnh kéo dài và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của:

a)

Phía Bắc Nhật Bản

b)

Phía Nam Nhật Bản

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

4.

Mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu vùng nào của Nhật Bản?

a)

Đảo Hô-cai-đô

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

Đảo Hôn-su

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

5.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do:

a)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

c)

Có diện tích rộng nhất.

d)

Có nhiều bão, sóng thần.

6.

Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

Đường biển.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường ống.

d)

Đường sắt.

7.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản qua các năm:

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở Nhật Bản?

a)

Nhóm tuổi 65 tuổi trở lên tăng nhanh.

b)

Nhóm 15-64 tuổi có xu hướng tăng lên.

c)

Nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

d)

Nhóm dưới 15 tuổi giảm ít.

8.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì:

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

9.

Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng của nhân tố nào sau đây?

a)

Con người Nhật Bản thông minh, có ý chí kiên cường, tinh thần dân tộc cao.

b)

Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật Bản.

c)

Sự giàu có của tài nguyên thiên nhiên.

d)

Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.

10.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì:

a)

Được bao bọc bởi biển và đại dương, có nhiều ngư trường lớn.

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

11.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do:

a)

Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

c)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu lại phát huy được thế mạnh lao động có trình độ cao, mang lại lợi nhuận lớn.

12.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là:

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

Công nghiệp phát triển nên nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn.

c)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

13.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do:

a)

Đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.

b)

Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

c)

Gần biển, khí hậu mát mẻ.

d)

Nền kinh tế phát triển.

14.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do:

a)

Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.

b)

Nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.

c)

Có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.

d)

Có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.

15.

Ngày nay, nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân, nhưng lại có một dải có mật độ dân số đông hơn chủ yếu là do:

a)

Gắn với tuyến đường sắt Đông – Tây mới xây dựng.

b)

Chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

c)

Gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.

d)

Đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

16.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do:

a)

Dân số đông nhất thế giới.

b)

Năng suất cây lương thực thấp.

c)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

d)

Sản lượng lương thực thấp.

17.

Ở Miền Đông của Trung Quốc địa hình chủ yếu là:

a)

Các đảo và quần đảo

b)

Thung lũng và bồn địa

c)

Đồng bằng duyên hải

d)

Đồng bằng châu thổ

18.

Đông bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở Miền Đông Trung Quốc:

a)

Hoa Nam

b)

Hoa Trung

c)

Đông Bắc

d)

Hoa Bắc

19.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do:

a)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa. 

b)

Có diện tích quá lớn.

c)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

20.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là:

a)

Lao động có trình độ cao.

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

Có nguồn vốn đầu tư lớn.

d)

Khí hậu ổn định.

21.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc? 

a)

Hắc Long Giang

b)

Hoàng Hà

c)

Trường Giang

d)

Mê Công

22.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

23.

Bình quân lương thực theo đàu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do:

a)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

b)

Sản lượng lương thực thấp.

c)

Năng suất cây lương thực thấp.

d)

Dân số đông nhất thế giới. 

24.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hồi.

b)

Hán.

c)

Choang

d)

Tạng

25.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

26.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là:

a)

các đồng bằng châu thổ sông.

b)

vùng sơn nguyên Tây Tạng.

c)

vùng trung tâm rộng lớn.

d)

dọc theo “con đường tơ lụa”.

27.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do:

a)

sản lượng lương thực thấp.

b)

diện tích đất canh tác rất ít.

c)

dân số đông nhất thế giới.

d)

năng suất cây lương thực thấp.

28.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là:

a)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

b)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

c)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

d)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

29.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là:

a)

thấp dần từ tây sang đông.

b)

thấp dần từ bắc xuống nam.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

30.

Hòn đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

31.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên:

a)

ngư trường lớn.

b)

sóng thần, triều cường.

c)

vực biển sâu.

d)

vùng xoáy nguy hiểm.

32.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do:

a)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống tốt.

d)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

33.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do:

a)

Nền kinh tế phát triển.

b)

Gần biển, khí hậu mát mẻ.

c)

Đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng.

d)

Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

34.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do:

a)

Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.

b)

Có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.

c)

Nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.

d)

Có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.

35.

Công cuộc hiện đại hoá đã mang lại những thay đổi:

a)

Quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc.

b)

Từ sản xuất hàng chất lượng kém sang hàng chất lượng cao.

c)

Nền kinh tế chỉ huy sang nên kinh tế thị trường.

d)

Từ sản xuất hàng  chất lượng cao sang hàng chất lượng kém.

36.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của:

a)

Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

Cách mạng văn hoá và các kế hoạch 5 năm.

c)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

d)

Công cuộc hiện đại hoá.

37.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là:

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng lớn.

c)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao thế giới.

d)

Không còn tình trạng đói nghèo.

38.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc về mặt xã hội là:

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

Gia tăng dân số giảm.

c)

Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

39.

Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đồi từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” ở Trung Quốc?

a)

Được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hoá thị trường trong nước và thế giới.

b)

Được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc.

c)

Được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hoá thiết bị, trang bị vũ khí quân sự.

d)

Được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm.

40.

Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

41.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là:

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

42.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu:

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

b)

nhiệt đới và xích đạo gió mùa.

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

43.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi cao phía tây.

d)

Dọc biên giới phía nam.

44.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.

b)

Giao đất cho người nông dân.

c)

Tăng thêm thuế nông nghiệp.

d)

Đưa giống mới vào sản xuất.

45.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là:

a)

khí hậu khá ổn định.

b)

nguồn lao động dồi dào.

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn.

46.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán.

b)

Choang.

c)

Hồi.

d)

Tạng.

47.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng:

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

48.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

49.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

50.

Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?

a)

La bàn.

b)

Giấy.

c)

Kĩ thuật in.

d)

Chữ la tinh.

51.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Australlia.

c)

Nga, Hoa Kì, Braxin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

52.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

Thành lập công xã nhân dân.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

53.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là:

a)

các đồng bằng châu thổ sông.

b)

vùng sơ nguyên Tây Tạng.

c)

dọc theo “con đường tơ lụa”.

d)

vùng trung tâm rộng lớn.

54.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do:

a)

dân số đông nhất thế giới.

b)

sản lượng lương thực thấp.

c)

diện tích đất canh tác rất ít.

d)

năng suất cây lương thực thấp.

55.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là:

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

56.

Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

57.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là:

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

58.

Hòn đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

59.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên:

a)

ngư trường lớn.

b)

sóng thần, triều cường.

c)

vực biển sâu.

d)

vùng xoáy nguy hiểm.

60.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là do:

a)

Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

b)

Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường.

c)

Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc các mảng kiến tạo.

d)

Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo.

61.

Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là:

a)

nóng, khô và hiếm mưa.

b)

dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều.

c)

nóng, có mưa to và bão.

d)

ấm, gió Đông Nam mạnh.

62.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước:

a)

nghèo khoáng sản.

b)

có trữ lượng khoáng sản lớn.

c)

có nguồn dầu khí dồi dào.

d)

giàu tài nguyên.

63.

Cơ cấu dân số Nhật Bản đang biến động theo xu hướng:

a)

già hóa.

b)

bùng nổ dân số.

c)

trẻ hóa.

d)

tỉ lệ người già thấp.

64.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở:

a)

khu vực biển phía tây.

b)

các thành phố ven biển.

c)

vùng nông thôn đảo Hôn-su.

d)

vùng núi thấp đảo Hôc-cai-đô.

65.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do:

a)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống tốt.

d)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

66.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản:

a)

bị suy sụp nghiêm trọng.

b)

trở thành cường quốc hàng đầu.

c)

tăng trưởng và phát triển nhanh.

d)

được đầu tư phát triển mạnh.

67.

Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là:

a)

lúa mì.

b)

ngô.

c)

lúa gạo.

d)

lúa mạch.

68.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản được nuôi theo phương thức tiên tiến và theo hình thức:

a)

tự nhiên.

b)

bán tự nhiên.

c)

chuồng trại.

d)

trang trại.

69.

Sau CTTG  thứ nhất (1914 1918), để phân chia quyền lợi các nước tư bản đã kí

a)

Hòa ước Vec xai (1919) - Hòa ước Pari (1920).

b)

Hòa ước Vec xai (1919) - Oasinhton (1921).

c)

Hòa ước Pari (1920) - Hòa ước Oasinh tơn (1921).

d)

Hòa ước Bret-Li tốp (1918) - Hòa ước Oasinh tơn (1921).

70.

Một trật tự thế giới mới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

Hệ thống Pari – Vecxai.

b)

Hệ thống Vecxai – Oasinhtơn.

c)

Hệ thống Vecxai – Rôma.

d)

Hệ thống Beclin – Toyko.

71.

Tổ chức quốc tế được thành lập nhằm duy trì trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918) là

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Liên hợp quốc.

c)

Quốc tế Cộng sản.

d)

  Hội quốc liên.

72.

Quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản trong giai đoạn (1918-1939) là

a)

Luôn luôn được duy trì.

b)

Giúp đỡ lẫn nhau.

c)

Nước nhỏ phục tùng nước lớn.

d)

Tạm thời và mỏng manh.

73.

Những nước tư bản bất mãn và muốn phá vỡ trật tự  thế giới Vecxai – Oasinhtơn là

a)

Anh, Pháp, Đức.

b)

Đức, Italia, Nhật Bản.

c)

Mĩ, Nhật Bản, Italia.

d)

Đức, Áo, Anh.

74.

Hệ thống Vecxai – Oasinhtơn chỉ đem lại quyền lợi cho các nước

a)

Anh, Pháp, Mĩ.

b)

Đức, Italia, Nhật Bản.

c)

Mĩ, Nhật Bản, Italia.

d)

Đức, Áo, Anh.

75.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 – 1933)?

a)

Sản suất giảm sút.

b)

Sản suất ồ ạt chạy theo lợi nhuận.

c)

Thị trường tiêu thụ giảm.

d)

Năng suất giảm, thất nghiệp tăng.

76.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933), nổ ra đầu tiên ở nước nào?

a)

Nước Anh.

b)

Nước Pháp.

c)

Nước Mĩ.

d)

Nước Đức.

77.

Nội dung nào không phải là hệ quả của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 đối với nước Đức?

a)

Nền cộng hoà Vaima được duy trì, đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

Nền sản xuất công nghiệp giảm sút so với những năm trước khủng hoảng.

c)

Nhà máy, xí nghiệp đóng cửa, nạn thất nghiệp ngày càng nghiêm trọng.

d)

Mâu thuẫn xã hội và phong trào cách mạng của quần chúng phát triển.

78.

Hít-le là lãnh tụ của Đảng nào tại Đức?

a)

Đảng công nhân quốc gia xã hội.

b)

Đảng tư sản dân chủ liên minh.

c)

Đảng cách mạng xã hội dân chủ.

d)

Liên minh Dân chủ Thiên chúa.

79.

Thái độ của Đảng Xã hội dân chủ Đức trước sự kêu gọi hợp tác với Đảng Cộng sản Đức chống chủ nghĩa phát xít là

a)

từ chối hợp tác.

b)

hợp tác nửa vời.

c)

do dự, dè chừng.

d)

hợp tác chặt chẽ.

80.

Hậu quả việc bất hợp tác của Đảng Xã hội dân chủ Đức với những người cộng sản là

a)

tạo điều kiện cho các thế lực phát xít lên cầm quyền ở Đức.

b)

Đảng Xã hội dân chủ lần lượt bị mua chuộc và đi theo Hít-le.

c)

các chính đảng cách mạng ở Đức ngay lập tức bị Hít-le xoá sổ.

d)

Đảng Cộng sản Đức ngày càng phát huy vai trò lãnh đạo ở Đức.

81.

Sự kiện nào đã mở ra thời kì đen tối trong lịch sử nước Đức trong (1929 - 1933)?

a)

Hít-le trở thành Thủ tướng và thành lập chính phủ mới.

b)

Hin-đen-bua bị Hít-le lật đổ và thành lập chính phủ mới.

c)

Hin-đen-bua từ chức, trao toàn bộ quyền hành cho Hít-le.

d)

Hít-le trở thành tổng thống và ban bố lệnh tổng động viên.

82.

Chính sách xây dựng nền kinh tế của chính quyền phát xít Đức là

a)

tập trung, mệnh lệnh, phục vụ nhu cầu quân sự.

b)

tập trung, mệnh lệnh, phục vụ nhu cần dân sự.

c)

tập trung, mệnh lệnh, đẩy nhanh tiến độ công nghiệp hoá.

d)

tập trung, mệnh lệnh, nhanh chóng hiện đại hoá nước Đức.

83.

Chính sách kinh tế của chính quyền phát xít Đức trong những năm 1933-1939 đã làm cho nền kinh tế Đức

a)

thoát khỏi khủng hoảng.

b)

lệ thuộc vào châu Âu.

c)

khủng hoảng nghiêm trọng.

d)

phát triển đứng đầu thế giới.

84.

Ngành công nghiệp nào được ưu tiên hàng đầu trong kinh tế của phát xít Đức?

a)

Công nghiệp quân sự.

b)

Công nghiệp chế biến.

c)

Công nghiệp năng lượng.

d)

Công nghiệp may mặc.

85.

Chính sách đối ngoại của chính quyền Hít-le (1933-1939) là

a)

tăng cường các hoạt động quân sự chuẩn bị chiến tranh.

b)

tăng cường phát triển kinh tế đối ngoại của Đức.

c)

củng cố vị thế quốc tế của nước Đức ở châu Âu.

d)

khẳng định vai trò của Đức trong Hội Quốc liên.

86.

Ngày 29-10-1929, đã xảy ra sự kiện gì ở nước Mĩ?

a)

Ru-dơ-ven được bầu làm Tổng thống.

b)

Ru-dơ-ven thông qua Chính sách mới.

c)

Thị trường chứng khoán Niu Oóc sụp đổ.

d)

Số người thất nghiệp tới mức cao nhất.

87.

Khủng hoảng kinh tế (1929-1933) ở Mĩ bắt đầu từ lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Công nghiệp.

d)

Dịch vụ

88.

Ai là người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ làm Tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp?

a)

Bu-sơ.

b)

Ru-dơ-ven.

c)

Oa-sinh-tơn.

d)

Gie-phơ-sơn.

89.

Tổng thống Ru-dơ-ven đã dùng biện pháp gì để đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng 1929 - 1933?

a)

Cắt giảm chi phí quân sự.

b)

Đẩy mạnh xâm lược các nước.

c)

Thực hiện Chính sách mới.

d)

Kêu gọi sự hỗ trợ của nước ngoài.

90.

Chủ trương của Mĩ khi thực hiện Đạo luật trung lập là gì?

a)

Khuyến khích chủ nghĩa phát xít tự do hành động.

b)

Ổn định và phát triển nền kinh tế sau khủng hoảng.

c)

Góp phần thực hiện Chính sách láng giềng thân thiện.

d)

Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra ngoài nước Mĩ.

91.

Khối Đế quốc dân chủ ra đời trong thời kì khủng hoảng kinh tế 1929 gồm những nước nào ?

a)

Anh – Pháp – Nga

b)

Anh – Pháp – Đức

c)

Anh – Pháp – Mĩ

d)

Mĩ – Anh – Liên xô

92.

Từ nguyên nhân bùng nổ cuộc khủng hoảng kinh tế Mĩ (1929-1933), có thể rút ra bài học gì trong quản lí, điều hành nền kinh tế thế giới hiện nay?

a)

Tạo nhiều công ăn việc làm, xóa bỏ bất công xã hội.

b)

Điều hòa hợp lí trong phát triển tài chính ngân hàng.

c)

Chú trọng ổn định và phát triển lĩnh vực công nghiệp.

d)

Bảo đảm kế hoạch cân đối giữa sản xuất và tiêu dùng.

93.

Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Nhật Bản (1929-1933) diễn ra nghiêm trọng nhất trong lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Thương nghiệp.

d)

Thủ công nghiệp.

94.

Nội dung nào dưới đây không nằm trong biện pháp để thoát khỏi khủng hoảng của giới cầm quyền Nhật Bản?

a)

quân phiệt hóa bộ máy nhà nước.

b)

bành trướng ra bên ngoài.

c)

gây chiến tranh xâm lược.

d)

tổng động viên quân đội.

95.

Cuộc đấu tranh của nhân dân Nhật Bản đã có tác dụng như thế nào?

a)

Làm chậm lại quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước.

b)

Ngăn cản được sự phát xít hóa bộ máy nhà nước.

c)

Lật đổ được chế độ độc tài phát xít.

d)

Đưa Nhật Bản sang thể chế chính trị dân chủ đại nghị.

96.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế ở Nhật Bản (1929-1933) là do

a)

quá lệ thuộc vào thị trường bên.

b)

sự yếu kém kinh tế Nhật Bản.

c)

khủng hoảng về nông nghiệp.

d)

thị trường tiêu thụ ít.

97.

Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản thời kì sau khủng hoảng kinh tế 1929-1933 là

a)

đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Trung Quốc.

b)

xâm lược Triều Tiên.

c)

bình thường hóa quan hệ với Liên Xô.

d)

xâm chiếm các nước Đông Nam Á.

98.

Khối Đế quốc Phát xít ra đời trong thời kì khủng hoảng kinh tế 1929 gồm những nước nào ?

a)

Đức – Ý – Mĩ

b)

 Đức – Ý – Nhật

c)

Anh – Pháp – Mĩ

d)

Mĩ – Anh – Liên xô

99.

Sau khi xé bỏ hòa ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?

a)

Chuẩn bị đánh bại Liên Xô.

b)

Chuẩn bị chiếm vùng Xuy-đét và Tiệp Khắc.

c)

Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu.

d)

Thành lập nước Đại Đức bao gồm toàn bộ châu Âu.

100.

Thập niên 30 thế kỉ XX, phe Trục hình thành gồm:

a)

Pháp – Đức – Nhật

b)

Mĩ – Liên Xô - Anh

c)

Đức – Ý – Nhật

d)

Pháp – Đức – Anh

101.

Hoạt động chủ yếu mà Phe Trục tiến hành là:

a)

Nghiên cứu vũ khí mới  để chuẩn bị chiến tranh

b)

Đẩy mạnh tìm kiếm và đầu tư kinh tế

c)

Tiến hành phát xít hóa bộ máy nhà nước

d)

Tăng cường các hoạt động quân sự

102.

Thái độ của Liên Xô đối với Đức trước CTTG II là:

a)

Coi Đức là Đồng Minh

b)

Coi Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất

c)

Không quan tâm những gì xảy ra

d)

Chuẩn bị lực lượng tuyên chiến với Đức

103.

Trước hành động hiếu chiến của Liên minh phát xít, Anh, Pháp có thái độ gì?

a)

Liên kết với Liên Xô.

b)

Nhượng bộ thỏa hiệp.

c)

Coi là kẻ thù nguy hiểm nhất.

d)

Trung lập, không có phản ứng gì.

104.

Trước hành động gây chiến của liên minh phát xít, Liên Xô có chủ trương gì?

a)

Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp.

b)

Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.

c)

Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

Không hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít.

105.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân bùng nổ Chiến tranh TG II?

a)

Sự xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít.

b)

Chủ nghĩa xã hội hình thành ở Liên Xô.

c)

Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

d)

Chính sách dung dưỡng chủ nghĩa Phát xít của Anh, Pháp, Mĩ.

106.

Đạo luật Trung lập của Mĩ trước CTTG nhằm mục đích gì?

a)

Ngăn chặn c/nghĩa Phát xít

b)

Không can thiệp  sự kiện ngoài Châu Mĩ

c)

Không can thiệp sự kiện ngoài Châu Âu

d)

Ngăn chặn chủ nghĩa cộng sản lan rộng

107.

Hội Nghị Muy – ních được triệu tập gồm những nước nào ?

a)

Anh – Pháp – Đức – Ý

b)

Anh – Pháp – Đức – Mĩ

c)

Liên xô – Đức – Ý – Nhật

d)

Mĩ – Anh – Pháp – Liên Xô

108.

Vùng Xuy – đét mà Anh – Pháp trao cho Đức là thuộc:

a)

Ba Lan

b)

Áo

c)

Tiệp Khắc

d)

Hà Lan

109.

Năm 1942, đế quốc Nhật Bản đã thống trị các vùng nào ở châu Á - Thái Bình Dương?

a)

Tây Á, Đông Á và Bắc Thái Bình Dương.

b)

Đông Á, Nam Á và Nam Thái Bình Dương.

c)

Đông Á, Tây Á và Tây Thái Bình Dương.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Tây Thái Binh Dương.

110.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cuộc Chiến tranh TG  thứ hai (1939 - 1945) là gì?

a)

Quy luật phát triển không đồng đều của chủ nghĩa tư bản.

b)

Các thế lực phát xít lên cầm quyền ở một số nước Âu - Mỹ.

c)

Mâu thuẫn gay gắt giữa phe Đồng minh với phe phát xít.

d)

Chính sách theo “chủ nghĩa biệt lập” của Mỹ và Anh.

111.

Chiến tranh thế giới thứ II mở đầu bằng sự kiện gì ?

a)

01/09/1939, Đức tấn công Ba Lan, Anh – Pháp tuyên chiến

b)

09/1940, Phát xít Ý tấn công Ai Cập, giằng co với Anh – Mĩ

c)

03/09/1939, Đức tấn công Ba Lan

d)

01/09/1939, Đức tấn công Ba Lan

112.

Đức tấn công Ba Lan bằng chiến lược gì?

a)

Đánh chắc, tiến chắc

b)

Đánh du kích

c)

Đánh lâu dài

d)

Chiến tranh chớp nhoáng

113.

Mặt trận Xô – Đức  mở đầu bằng sự kiện gì ?

a)

22/06/1941, Đức  tấn công Liên Xô bằng kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh

b)

22/06/1941, Đức  tấn công Liên Xô bằng Chiến tranh chớp nhoáng

c)

21/06/1941, Đức  tấn công Liên Xô bằng Chiến tranh chớp nhoáng

d)

22/09/1941, Đức tấn công Liên Xô bằng Chiến tranh chớp nhoáng

114.

Mặt trận Bắc Phi mở đầu bằng sự kiện gì ?

a)

Liên quân Anh – Mĩ  gìanh thắng lợi ở En A-la –men

b)

Phát xít Ý tấn công Ba Lan, giằng co với Anh – Mĩ

c)

Phát xít Ý tấn công Ai Cập, giằng co với Anh – Mĩ

d)

Phát xít Đức  tấn công Ai Cập, giằng co với Anh – Mĩ

115.

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?

a)

Trận Trân Châu Cảng (12/1941).

b)

Trận Xtalingrat (11/1942).

c)

Trận En Alamen (10/1942).

d)

Trận Beclin (4/1945).

116.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

1. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

2. Nhật tấn công Trân Châu Cảng.

3. Đức tấn công Liên Xô.

4. Hội nghị Ianta được triệu tập.

a)

1, 3, 4, 2.

b)

3, 4, 2, 1.

c)

3, 2, 4, 1.

d)

2, 3, 1, 4.

117.

Sự kiện nào dưới đây tạo ra bước ngoặt của cuộc Chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Trận Mátxcơva (12/1941).

b)

Trận En Alamen (10/1942).

c)

Trận Xtalingrát (11/1942).

d)

Trận Cuốcxcơ (8/1943).

118.

Mặt trận Châu Âu  kết thúc  bằng sự kiện gì ?

a)

Anh – Mĩ  giải phóng Pháp & Tây Âu

b)

Chính phủ mới của Đức đầu hàng vô điều kiện

c)

Hồng quân tấn công Đức, cắm cờ trên Nhà Quốc Hội Đức

d)

Hồng quân LX tổng phản công g/phóng hoàn toàn đất nước

119.

Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc  bằng sự kiện gì ?

a)

Đức đầu hàng vô điều kiện, chiến tranh kết thúc ở Châu Âu

b)

Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản

c)

LX tuyên chiến với Nhật ở Châu Á, tiêu diệt Quân Nhật ở Mãn Châu

d)

Nhật hoàng đầu hàng vô điều kiện quân Đồng Minh

120.

Mặt trận Xô – Đức kết thúc bằng sự kiện gì ?

a)

Hồng quân tấn công Đức, cắm cờ trên Nhà Quốc Hội Đức

b)

Hồng quân LX  phản công giải phóng hoàn toàn đất nước

c)

Hồng quân LX tổng phản công g/phóng hoàn toàn đất nước

d)

LX phản công & giành thắng lợi tại Xtalingrat

121.

Mặt trận Bắc Phi kết thúc  bằng sự kiện gì ?

a)

Anh – Mĩ  phản công đánh bại Đức – Ý ra khỏi Châu Phi

b)

Liên quân Anh – Mĩ  gìanh thắng lợi ở En A-la –men

c)

Mut xô li ni bị quân Đồng minh bắt & bị giết

d)

Anh – Mĩ  phản công đánh bại Đức ra khỏi Châu Phi  

122.

Phát xít Đức bị tiêu diệt bằng sự kiện gì ?

a)

Hồng quân tấn công Đức, cắm cờ trên Nhà Quốc Hội Đức.

b)

Hồng quân LX tổng phản công g/phóng hoàn toàn đất nước

c)

Anh – Mĩ  phản công đánh bại Đức ra khỏi Châu Phi

d)

Đức đầu hàng vô điều kiện, chiến tranh kết thúc ở Châu Âu.

123.

Tính chất của Chiến tranh thế giới thứ II là gì?

a)

Cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa.

b)

Chiến tranh phi nghĩa ở cả 2 bên tham chiến.

c)

Chiến tranh giải phóng dân tộc khỏi họa phát xít.

d)

Phi nghĩa thuộc về phe phát xít, chính nghĩa thuộc về các nước bị phát xít chiếm đóng.

124.

Điểm khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh thế giới II so với Chiến tranh thế giới I là

a)

nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.

b)

hậu quả đối với nhân loại.

c)

kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.

d)

tính chất của chiến tranh.

125.

Lực lượng nào đóng vai trò trụ cột trong tiêu diệt chủ nghĩa phát xít ở CTTG thứ II?

a)

Liên Xô.

b)

Anh, Mỹ.

c)

Anh, Mỹ, Liên Xô.

d)

Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô.

126.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về CTTG thứ hai (1939 - 1945)?

a)

Chiến tranh kết thúc dẫn đến thay đổi căn bản tình hình thế giới.

b)

Liên Xô giữ vai trò đặc biệt quan trọng đối với việc tiêu diệt phát xít.

c)

Chiến tranh kết thúc mở ra thời kỳ phát triển mới của lịch sử thế giới.

d)

Mỹ giữ vai trò lãnh đạo phe Đồng minh từ khi chiến tranh bùng nổ.

127.

Sự kiện đánh dấu thái độ thỏa hiệp, nhượng bộ của Anh – Pháp trước Phát xít là

a)

Hội nghị Muy – ních

b)

Hội nghị Véc –xai

c)

Đức đánh Tiệp khắc và Ba Lan

d)

Đức thôn tính nước Áo

128.

Trước khi bị Pháp xâm lược, Việt Nam là một nước

a)

quốc gia phong kiến độc lập.

b)

thuộc địa nửa phong kiến.

c)

nước chịu ảnh hưởng của phương Tây.

d)

hùng mạnh nhất khu vực.

129.

Giữa thế kỷ XIX, Việt Nam lâm vào khủng hoảng, suy yếu trầm trọng. Trách nhiệm đó  thuộc về

a)

nông dân Việt Nam.

b)

giáo dân Việt Nam.

c)

triều đình nhà Nguyễn.

d)

của văn thân, sĩ phu.

130.

Vào giữa thế kỷ XIX, trước nguy cơ xâm lược của các nước tư bản phương Tây,  triều đình  nhà Nguyễn thực hiện chính sách nào?

a)

Cải cách, mở cửa.

b)

Tự do tôn giáo.

c)

Bế quan tỏa cảng.

d)

Cải cách văn hóa.

131.

Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam do

a)

có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế.

b)

quân triều đình bố phòng sơ hở.

c)

có vị trí trung tâm đất nước.

d)

có tiềm lực kinh tế lớn.

132.

Duyên cớ để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là

a)

vương triều Tây Sơn sụp đổ.

b)

kinh tế suy yếu, triều đình khủng hoảng.

c)

lực lượng giáo dân ủng hộ.

d)

nhà Nguyễn cấm đạo Thiên chúa

133.

Pháp sử dụng chiến lược gì khi mở đầu Xâm lược Việt Nam ?

a)

Vườn không nhà trống

b)

Chiến tranh chớp nhoáng

c)

Chinh phục từng gói nhỏ

d)

Đánh nhanh thắng nhanh

134.

Tại mặt trận Đà Nẵng (1858), Nguyễn Tri Phương đã sử dụng chiến thuật gì để chống Pháp-Tây Ban Nha?

a)

“vườn không nhà trống”.

b)

chủ động tấn công Pháp.

c)

rút về bảo vệ kinh thành Huế.

d)

thương thuyết, nghị hòa với Pháp.

135.

Không chiếm được Đà Nẵng, Pháp đưa quân vào đâu ?

a)

Vĩnh Long

b)

Huế

c)

Gia Định

d)

Bắc Kì

136.

Ai là người chỉ huy quân ta chống Pháp ở Gia Định:

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Trương Định

c)

Phan Thanh Giản

d)

Nguyễn Trung Trực

137.

Chiến lược của Pháp thay đổi ra sao khi không chiếm được Gia Định năm 1859:

a)

Chuyển từ Đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài

b)

Chuyển từ Đánh nhanh thắng nhanh sang Chinh phục từng gói nhỏ

c)

Chuyển từ Chinh phục từng gói nhỏ sang Đánh nhanh thắng nhanh

d)

Chuyển từ Đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chớp nhoáng

138.

Lí do nào là không phải khi Pháp đánh Gia Định:

a)

Hệ thống giao thông đường thủy thuận lợi

b)

Làm bàn đạp xâm lược Campuchia

c)

Hệ thống giao thông đường bộ thuận lợi.

d)

Chiếm vựa lúa gạo lớn nhất nước

139.

Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam ở Gia Định (1859) buộc thực dân Pháp phải chuyển sang thực hiện kế hoạch nào?

a)

Tiến công ra Bắc Kỳ.

b)

Đánh nhanh thắng nhanh.

c)

Chinh phục từng gói nhỏ.

d)

Vừa đánh vừa đàm.

140.

Được phái từ Đà Nẵng vào Gia Định, Nguyễn Tri Phương đã làm gì ?

a)

Chỉ huy đánh đồn Chợ Rẫy

b)

Phản công Pháp tại thành Gia Định

c)

Xây dựng phòng tuyến Chí Hòa

d)

Luyện tập chuẩn bị đánh Pháp

141.

Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, triều đình  nhà Nguyễn có động thái như thế nào?

a)

Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng.

b)

Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.

c)

Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.

d)

Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.

142.

Chủ trương phòng ngự bị động của triều đình nhà Nguyễn đã làm cho

a)

Pháp có điều kiện củng cố lực lượng mở rộng đánh chiếm Nam Kì.

b)

Pháp có cơ hội tập trung lực lượng đưa ra chiến trường Đà Nẵng.

c)

Pháp có thời gian đưa quân sang xâm lược Trung Quốc.

d)

Pháp dễ dàng, nhanh chóng chiếm được nước ta.

143.

“Bao giờ Tây nhổ hết cỏ nước Nam mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói nổi tiếng của ai?

a)

Nguyễn Tri Phương.

b)

Nguyễn Trung Trực.

c)

Nguyễn Hữu Huân.

d)

Nguyễn Thiện Thuật.

144.

Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn  là: Bình Tây đại nguyên soái ?

a)

Nguyễn Trung Trực

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Trương Định

d)

Trương Quyền

145.

Giữa thế kỉ XIX, điểm tương đồng về tình hình đất nước của Việt Nam và Nhật Bản là

a)

chế độ phong kiến đang phát triển.

b)

bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.

c)

chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.

d)

mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.

146.

Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp vào năm 1858?

a)

Nhân dân ta đầu hàng Pháp.

b)

Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

c)

Nhân dân ta chần chừ, do dự.

d)

Nhân dân anh dũng chống trả quân xâm lược.

147.

Thái độ của triều đình Huế trước việc Pháp đánh chiếm 6 tỉnh Nam kì?

a)

tăng cường lực lượng cho Nam Kì đánh Pháp.

b)

tiếp tục thực hiện chiến lược phòng ngự bị động.

c)

lúng túng, sợ hãi và rơi vào con đường đầu hàng.

d)

kêu gọi nhân dân miền Nam phối hợp với triều đình đánh Pháp.

148.

Những nhân vật như Nguyễn Hiệp, Phạm Phú Thứ, Nguyễn Trường Tộ… đại diện cho xu hướng nào nữa cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam ?

a)

Bạo động

b)

Cải cách duy tân

c)

Thỏa Hiệp

d)

Chống triều đình

149.

Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất 1873?

a)

Giải quyết vụ Đuy-puy.

b)

Triều đình Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862.

c)

Chính sách “cấm và sát đạo” của nhà Nguyễn.

d)

Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn.

150.

Những năm 70 thế kỉ XIX, Pháp ráo riết xâm lược Việt Nam vì cần

a)

vốn, nhân công và nhiên liệu.

b)

củng cố địa vị của Pháp trong hệ thống TBCN.

c)

mở rộng phạm vi lãnh thổ của mình.

d)

thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi nhuận.

151.

Ai là người chỉ huy quân triều đình chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần 1 (1873)?

a)

Hoàng Diệu.

b)

Phan Thanh Giản.

c)

Nguyễn Tri Phương.

d)

Trương Định.

152.

Pháp lấy cớ gì để kéo quân ra Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Ra Bắc giải quyết vụ Đuy-puy.

b)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874.

c)

Ra Bắc điều tra tình hình Nhà Nguyễn.

d)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1862.

153.

Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam trở thành nước thuộc địa nửa PK vào cuối thế kỉ XIX?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.

b)

Hiệp ước Hác măng 1883.

c)

Hiệp ước Giáp Tuất 1874.

d)

Hiệp ước Patơnôt 1884.

154.

Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nôt?

a)

Khẳng định sức mạnh của Pháp.

b)

Để xoa dịu dư luận và mua chuộc nhà Nguyễn.

c)

Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.

d)

Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.

155.

Sắp xếp theo trình tự thời gian các hiệp ước mà triều đình Huế đã kí với Pháp

1. Hiệp ước Nhâm Tuất.

2. Hiệp ước Hác-măng.

3. Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

4. Hiệp ước Giáp Tuất.

a)

1,3,4,2

b)

1,2,3,4

c)

1,4,2,3

d)

1,3,2,4

156.

Cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược (1858 - 1884) có đặc điểm gì?

a)

Kết hợp chặt chẽ đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị và ngoại giao.

b)

Lan rộng từ Bắc vào Nam theo sự mở rộng địa bàn xâm lược của thực dân Pháp.

c)

Từ chống ngoại xâm đến kết hợp chống ngoại xâm và phong kiến đầu hàng.

d)

Hình thành một mặt trận thống nhất do các văn thân, sĩ phu tiến bộ lãnh đạo.

157.

Sự khác nhau về quyền dân tộc cơ bản giữa Hiệp ước Hác Măng và Hiệp ước Giáp Tuất là

a)

Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp.

b)

Pháp toàn quyền xử lí quân đội cờ đen.

c)

Triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp.

d)

Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ các quyền lợi trong nước.

158.

Nhân vật lịch sử nào gắn liền chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và thứ hai ?

a)

Nguyễn Tri Phương và Lưu Vĩnh Phúc

b)

Hoàng Tá Viêm & Nguyễn Tri Phương

c)

Hoàng Tá Viêm & Hoàng Diệu

d)

Lưu Vĩnh Phúc & Hoàng Tá Viêm

159.

Ai là người chỉ huy quân triều đình chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần 2 (1882)?

a)

Hoàng Diệu.

b)

Phan Thanh Giản.

c)

Nguyễn Tri Phương.

d)

Nguyễn Lâm.

160.

Câu này được sinh ra để đủ 160 câu =)))

Có bao nhiêu câu Địa, bao nhiêu câu Sử?

a)

68 Địa 91 Sử

b)

70 Địa 89 Sử

c)

70 Địa 90 Sử

d)

69 Địa 90 Sử