wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 11 BÀI 19-20

Total questions: 165

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)
  • A. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)
  • B. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

C. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

D. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

2.

Các bộ phận chính của bánh đà và chức năng của nó là?

a)
  • A. Mặt đĩa ma sát để lắp đia ma sát với bộ li hợp

b)
  • B. Mặt bích để lắp bánh đà với đuôi trục khuỷu

c)

C. Vành răng ăn khớp với bánh răng của máy động để thực hiện khởi động động cơ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

3.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)
  • A. Thân máy là chi tiết cố định

b)

B. Nắp máy là chi tiết cố định

c)

C. Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

D. Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

4.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)
  • A. Piston

b)

B. Thanh truyền

c)

C. Nắp máy  

d)

D. Thân xilanh

5.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

A. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

B. Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

C. Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

D. Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

6.

 Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?

a)

A. Bulông

b)

B. Gugiông

c)

C. Nắp xi lanh

d)

D. Thân xi lanh

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

….(1).... cùng với ….(2).... và ….(3).... tạo thành buồng cháy của động cơ.

a)

A. (1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh

b)

B. (1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

c)

C. (1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông

d)

D. (1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

8.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

A. Bugi

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Trục khuỷu

9.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. Khoang chứa nước

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

10.

Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam truyền động theo tỉ số truyền là bao nhiêu?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 1/2

11.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

B. Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

C. Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

D. Xilanh của động cơ đặt ở cacte

12.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

A. Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

B. Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

C. Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

D. Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

13.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)
  • A. Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

B. Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

C. Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

D. Cả B và C đều đúng

14.

 Xilanh của động cơ được lắp ở? 

a)

A. Thân máy

b)

B. Thân xilanh

c)

C. Cacte

d)

D. Nắp máy

15.

Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

A. Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

B. Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

C. Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

D. Cả B và C đều đúng

16.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là?

a)

A. Đỉnh pít tông

b)

B. Thân pít tông

c)

C. Đầu pít tông

d)

D. Đáy pít tông

17.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm?

a)
  • A. Thân máy, nắp máy

b)

B. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

C. Cơ cấu phân phối khí

d)

D. Cả B và C đều đúng

18.

 Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?

a)
  • A. Cacte

b)
  • B. Khung xương

c)
  • C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Không có đáp án đúng

19.

Động cơ đốt trong có cơ cấu chính nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu khởi động

b)

B. Cơ cấu phân phối khí

c)

C. Cơ cấu làm mát

d)

D. Cơ cấu bôi trơn

20.

Việc đóng mở của nạp và của thải của động cơ xăng 2 kì quét vòng được thực hiện bằng:

  •  

a)

A. Lên xuống của pittông

b)

B. Đóng mở các xu páp nạp và thải

c)

C. Nắp xi lanh

d)

D. Do cácte

21.

Tại sao cacte không có áo nước hoặc cánh tản nhiệt?

a)

A. Do cacte xa buồng cháy

b)

B. Do cacte chứa dầu bôi trơn

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

22.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

A. Cacte luôn chế tạo liền khối

b)

B. Cacte luôn chế tạo chia làm hai nửa

c)

C. Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa

d)

D. Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh

23.

 Cơ cấu phân phối khí nào được sử dụng trên động cơ 4 kì?

a)

A. Cơ cấu phân phối khí dùng cam -  xu páp

b)

B. Cơ cấu phân phối khí dùng pít tông đóng, mở cửa nạp và thải

c)

C. Cơ cấu phân phối khí hỗn hợp dùng pít tông đóng, mở cửa nạp và cam xu - páp thải

d)

D. Cả B và C đều đúng

24.

Nguyên lí làm việc của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

a)

Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền và làm trục khuỷu quay

b)

Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông quay

c)

Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động lắc truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động tịnh tiến

d)

Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động lắc

25.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Bánh đá

e)

Chọn câu này (NOTE: Nhớ xem hình để vô thi biết đường đánh nha)

26.

Pít tông gồm những phần chính nào?

a)

Gồm 3 phần chính: nắp, đầu và thân

b)

Gồm 3 phần chính: đỉnh, đầu và thân

c)

Gồm 3 phần chính: đầu, thân và đế

d)

Gồm 3 phần chính: đỉnh, thân và đế

27.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là phần:

a)

Đỉnh pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Thân pít tông

d)

Đế pít tông

28.

Đỉnh pít tông thường có những dạng nào?

a)

Đỉnh bằng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

b)

Đỉnh phẳng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

c)

Đỉnh bằng, đỉnh nhọn, đỉnh tù

d)

Đỉnh phẳng, đỉnh cong

29.

Thanh truyền là:

a)

Chi tiết nối pít tông và xi lanh, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

b)

Chi tiết nối pít tông và trục khuỷu, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

c)

Chi tiết nối pít tông và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho trục khuỷu

d)

Chi tiết nối trục khuỷu và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho pít tông

30.

Thanh truyền gồm

a)

Đầu nhỏ

b)

Đầu to

c)

Thân

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào dưới đây:

a)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

c)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?

a)
  1. Nắp máy

b)

Thân máy

c)

Đuôi máy

d)

Bất kì vị trí

33.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

34.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

35.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Trục khuỷu

36.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền trong động cơ đốt trong không gồm chi tiết nào sau đây:

a)

pít tông

b)

Xi lanh

c)

Thanh truyền

d)

Trục khuỷu

37.

“.... có các rãnh để lắp xéc măng khí (để bao khí) và xéc măng dầu (để ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy).

a)

A. Đỉnh pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Thân pít tông

d)

Đế pít tông

38.

“.... có nhiệm vụ dẫn hướng cho pít tông chuyển động trong xi lanh”

a)

A. Đỉnh pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Thân pít tông

d)

Đế pít tông

39.

Trong pít tông có mấy loại xéc măng

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

40.

Cấu tạo của trục khuỷu gồm mấy bộ phận?

a)

5 Bộ phận

b)

6 Bộ phận (Đầu trục, chốt khuỷu, đối trọng, má khuỷu, cổ khuỷu, đuôi trục)

c)

7 Bộ phận

d)

8 Bộ phận

41.

Chọn câu sai khi nói về bánh đà

a)

Bánh đá giữ cho độ không đồng đều của động cơ nằm trong giới hạn cho phép

b)

Bánh đá là nơi lắp các chi tiết của cơ cấu khởi động như vành răng khởi động

c)

Bánh đá là nơi tiếp nhận lực đẩy của khí cháy

d)

Bánh đá thường có các kết cấu như dạng đĩa, dạng vành, dạng vành có nan hoa

42.

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chỗ:

a)

Không có đũa đẩy

b)

Không có trục cò mổ

c)

Không có cò mổ

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống

c)

Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu (trục khuỷu làm bánh răng phân phối quay mới đúng)

d)

Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại

44.

Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?

a)

Cò mổ

b)

Lò xo

c)

Đũa đẩy

d)

Con đội

45.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

46.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Cacte luôn chế tạo liền khối

b)

Cacte luôn chế tạo chia làm hai nửa

c)

Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa

d)

Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh

47.

Chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

48.

Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?

a)

Cacte

b)

Khung xương

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Không có đáp án đúng

49.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm...

“…(Nắp xilanh) cùng với…và …tạo thành buồng cháy của động cơ.”

a)

Thân máy, nắp máy, xilanh

b)
  1. Thân máy, xilanh, đỉnh pit-tông

c)

Nắp máy, xilanh, pit-tông

d)

Nắp máy, xilanh, đỉnh pit-tông

50.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì? (ưu điểm: Cấu tạo đơn giản. Đảm bảo nạp đầy, thải sạch, dễ điều chỉnh khe hở xupap)

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch

d)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

51.

Nguyên nhân hệ thống phối khí bị hư hỏng

a)

Khe hở xu páp quá lớn dẫn tới động cơ khí hoạt động có tiếng gõ lớn

b)

Trục cam bị bó kẹt gây mài mòn lớn

c)

Tiếng gõ lớn do sử dụng nhớt bôi trơn kém chất lượng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

52.

Tại sao cacte không có áo nước hoặc cánh tản nhiệt?

a)

Do cacte xa buồng cháy

b)

Do cacte chứa dầu bôi trơn

c)

Do cacte xa buồng cháy và chứa dầu bôi trơn

d)

Một đáp án khác

53.

Thân máy và lắp máy động cơ đốt trong dùng để làm gì?

a)

Lắp các cơ cấu động cơ

b)

Lắp các hệ thống động cơ

c)

Lắp các cơ cấu và hệ thống động cơ

d)

Đáp án khác

54.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để .......... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.

a)

A. tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

B. bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

C. bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ 

d)

D. bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ 

55.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

A. Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

B. Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

C. Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

D. Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

56.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

A. Cấp xăng và không khí cho động cơ

b)

B. Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

c)

C. Trộn xăng và không khí đúng nồng độ

d)

D. Đưa xăng vào xylanh khi cần

57.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

A. Trục khuỷu

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Bugi

58.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:

a)

A. Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

B. Cung cấp không khí vào xilanh

c)

C. Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

D. Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

59.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

A. Trục khuỷu

b)

B. Vòi phun

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Bugi

60.

Vì sao hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử lại góp phần tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường?

a)

A. Nhiên liệu được phun đúng thời điểm

b)

B. Lượng nhiên liệu được phun phù hợp với chế độ làm việc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

61.

Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

a)

A. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

b)

B. Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

C. Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)

D. Cả 3 đáp án trên

62.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?

a)

A. Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

B. Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

C. Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

D. Tất cả đều sai

63.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. Đóng cả 2 cửa

b)

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

D. Mở cả 2 cửa

64.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

A. Bình xăng

b)

B. Bầu lọc xăng

c)

C. Bộ điều chỉnh áp suất

d)

D. Bộ chế hòa khí

65.

Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp

a)

A. Thùng nhiên liệu chứa xăng

b)

B. Chỉ có một bầu lọc

c)

C. Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)

D. Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp

66.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

A. Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

B. Làm mát

c)

C. Bao kín và chống gỉ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

67.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

A. Bình xăng

b)

B. Bầu phao

c)

C. Họng khuếch tán

d)

D. Bầu lọc 

68.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

69.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

A. Xe chạy không

b)

B. Xe chạy chậm, chở nặng

c)

C. Xe lên dốc

d)

D. Xe chở nặng đang lên dốc

70.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

B. Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

C. Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

D. Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

71.

 Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

A. Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

B. Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

C. Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

D. Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

72.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là : 

a)

A. Dùng động cơ điện để dẫn động trục khuỷu

b)

B. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

c)

C. Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

d)

D. Đưa khí nén vào các động cơ Diesel để làm quay trục khuỷu

73.

Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì: 

a)

A. Hòa khí có nhiệt độ rất cao 

b)

B. Hòa khí chưa đủ nóng để tự bốc cháy

c)

C. Hòa khí có nhiệt độ thấp

d)

D. Hòa khí có áp suất cao

74.

 Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện

75.

 Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)

A. Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

B. Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

C. Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

D. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

76.

So với động cơ xăng, thời gian hòa trộn nhiên liệu trong động cơ Diesel sẽ: 

a)

A. Ngắn hơn

b)

B. Dài hơn 

c)

C. Bằng nhau  

d)

D. Tùy 2 hay 4 kỳ

77.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

A. Cuối kì nạp

b)

B. Cuối kì nén

c)

C. Đầu kì nổ

d)

D. Kì xả

78.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

Khi động cơ không làm việc được, ta cần kiểm ta bugi trước tiên vì hệ thống đánh lửa tạo ra tia lửa điện để đốt cháy hòa khí tại bugi giúp khởi động động cơ nên nếu bugi hỏng thì động cơ không thể làm việc.

Hệ thống khởi động bằng khí nèn thường sử dụng cho động cơ Diesel tàu thủy, máy phát điện cỡ lớn, ...

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ dẫn động trục khuỷu động cơ quay đến số vòng quay bất kì để động cơ có thể tự làm việc.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện có nhiều ưu điểm như khởi động nhanh, chắc chắn, kích thước nhỏ gọn nên được dùng phổ biến ở ô tô, xe máy.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

 Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)
  1. Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

80.

Có những phương pháp bôi trơn nào

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

81.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

82.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

83.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)
  1. Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

84.

Đâu là bộ phận chính của hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

Cacte

b)

Bơm dầu

c)

Van khống chế

d)

Cả A và B đều đúng

85.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

86.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

87.

Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

Loại bốc hơi

b)

Loại đối lưu tự nhiên

c)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án trên

88.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

89.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

90.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)
  1. Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc xăng

91.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Buồng phao

b)

Thùng xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

92.

Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xi lanh

b)

Bơm xăng

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bơm xăng và bộ chế hòa khí

93.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Vòi phun

94.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

95.

Cách khởi động nào sau đây thuộc hệ thống khởi động của động cơ đốt trong?

a)
  1. Hệ thống khởi động bằng tay

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

d)

Cả 3 đáp án trên

96.

Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng?

a)

Tay quay

b)

Dây

c)

Bàn đạp

d)
  1. Cả 3 đáp án trên đều đúng

97.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Thanh kéo

d)

Bugi

98.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

99.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ

100.

 Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Đâu là bề mặt ma sát

a)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

102.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

103.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mỡ để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mỡ để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

104.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

105.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết.

a)

Tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện

b)

Bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện

c)

Bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ

d)

Đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ

106.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

Các chi tiết làm mát

b)

Két làm mát

c)

Van hằng nhiệt

d)

Cánh tản nhiệt

107.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

b)

Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

c)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

d)

Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

108.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

Bầu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

109.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

A. Xe chạy không

b)

B. Xe chạy chậm, chở nặng

c)

C. Xe lên dốc

d)

D. Xe chở nặng đang lên dốc

110.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)
  1. Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

111.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.

112.

Loại hệ thống nào cần phải bảo dưỡng cả 2 động cơ?

a)
  1. Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

b)

Hệ thống khởi động bằng khí nén

c)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

d)

Tất cả đều sai.

113.

Tụ CT trong hệ thống đánh lửa không tiếp điểm phóng điện theo chiều nào?

a)

Cực +(CT­)  →  Mat → ĐĐK→  W1 → Cực (-) CT.

b)

Cực +(CT­) →  W1 →  Mat → ĐĐK → Cực (-) CT.

c)

Cực +(CT­) → ĐĐK →  Mat → W1 → Cực (-) CT.

d)

Tất cả đều sai

114.

Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong ‘‘Động cơ đốt trong’’.

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

Tất cả đều đúng

115.

Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát:

a)

Cacte

b)

Bầu lọc dầu

c)

Bơm dầu

d)

Tất cả đều sai

116.

 Két làm mát dầu có nhiệm vụ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)
  1. Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Tất cả đều sai

117.

Dầu bôi trơn qua van an toàn khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Áp suất dầu trên đường ống quá cao

c)

Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

d)

Cả 3 đáp án trên

118.

 Loại động cơ nào sử dụng phương pháp bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu?

a)

Động cơ xăng 2 kì

b)

Động cơ xăng 4 kì

c)

Động cơ điêzen 4 kì

d)

Cả 3 đáp án trên

119.

Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong ‘‘Động cơ đốt trong’’.

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

Tất cả đều đúng

120.

 Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

121.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

122.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiệt độ giới hạn thì:

a)

Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm

b)

Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

c)
  1. Van hằng nhiệt mở đường nước về két

d)

Van hằng nhiệt mở cả 2 đường

123.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

124.

Loại máy nào dưới đây được khởi động bằng động cơ điện?

a)

máy cày

b)

xe máy

c)

máy xúc

d)

máy ủi

125.

Hệ thống khởi động bằng tay có ưu điểm gì nổi bật ?

a)
  1. sử dụng nguồn một chiều

b)
  1. sử dụng nguồn xoay chiều

c)

cấu tạo đơn giản

d)

tất cả đều đúng

126.

 Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)
  1. Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

127.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

A. Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

B. Làm mát

c)

C. Bao kín và chống gỉ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

128.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

129.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

A. Bôi trơn bằng vung té

b)

B. Bôi trơn cưỡng bức

c)

C. Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

130.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

A. Cacte dầu

b)

B. Két làm mát

c)

C. Quạt gió

d)

D. Bơm

131.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)
A. Khi áp suất dầu trên các đường không vượt quá giới hạn cho phép
b)
B. Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
c)

C. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

D. Luôn mở

132.

 Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

A. Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

B. Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

C. Van an toàn bơm dầu mở

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

133.

Đâu là bề mặt ma sát?

a)

A. Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

B. Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

C. Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

134.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

135.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

B. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

C. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

D. Dầu được bơm hút từ cacte lên

136.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

A. Bơm dầu

b)

B. Lưới lọc dầu

c)

C. Van hằng nhiệt

d)

D. Đồng hồ báo áp suất dầu

137.

Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

138.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

A. Trục khuỷu

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Bugi

139.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

A. Trục khuỷu

b)

B. Vòi phun

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Bugi

140.

Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

141.

Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

A. Loại bốc hơi

b)

B. Loại đối lưu tự nhiên

c)

C. Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

D. Cả 3 đáp án trên

142.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

a)

A. Van hằng nhiệt

b)

B. Két nước

c)

C. Bơm nước

d)

D. Cả 3 đáp án trên

143.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

A. Quạt gió

b)

B. Puli và đai truyền

c)

C. Áo nước

d)

D. Bầu lọc dầu

144.

 Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. Đóng cả 2 cửa

b)

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

D. Mở cả 2 cửa

145.

Nước qua két được làm mát do?

a)

A. Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí

b)

B. Quạt gió hút không khí qua giàn ống

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

146.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

A. Tạo tia lửa điện cao áp

b)

B. Tạo tia lửa điện hạ áp

c)

C. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

D. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

147.

ĐĐK cho dòng điện đi qua khi:

a)

A. Phân cực thuận

b)

B. Phân cực ngược

c)

C. Phân cực thuận và cực điều khiển dương

d)

D. Phân cực thuận và cực điều khiển âm

148.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận

b)

B. Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng

c)

C. Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều

d)

D. Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều

149.

WĐK được đặt ở vị trí sao cho:

a)

A. WĐK âm thì CT nạp đầy

b)

B. WĐK dương thì CT nạp đầy

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

150.

 Bộ chia điện gồm:

a)

A. Đ1, Đ2

b)

B. Đ1, Đ2, ĐĐK

c)

C. ĐĐK, CT

d)

D. Đ1, Đ2, ĐĐK, CT

151.

Giả sử nửa chu kì đầu WN dương, WĐK âm thì dòng điện đi từ:

a)

A. WN

b)

B. WĐK

c)

C. WN hoặc WĐK

d)

D. WN và WĐK

152.

Kí hiệu của điôt điều khiển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

153.

 Đối với biến áp: dòng điện qua “mát” tới:

a)

A. W1

b)

B. W2

c)

C. W1 hoặc W2

d)

D. W1 và Ư2

154.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

A. Biến áp

b)

B. Bugi

c)

C. Khóa điện

d)

D. Tụ

155.

Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

a)

A. Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

B. Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

C. Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

D. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

156.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

A. Làm quay trục khuỷu

b)

B. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

C. Làm quay bánh đà

d)

D. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

157.

 Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

158.

Cách khởi động nào sau đây thuộc hệ thống khởi động của động cơ đốt trong?

a)

A. Hệ thống khởi động bằng tay

b)

B. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

C. Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

159.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

A. Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

B. Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

C. Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

D. Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

160.

Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng?

a)

A. Tay quay

b)

B. Dây

c)

C. Bàn đạp

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

161.

Động cơ điện làm việc nhờ:

a)

A. Dòng một chiều của pin

b)

B. Dòng một chiều của ac quy

c)

C. Dòng xoay chiều

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

162.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

A. Động cơ điện

b)

B. Lõi thép

c)

C. Thanh kéo

d)

D. Bugi

163.

 Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?

a)

A. Bugi

b)

B. Quạt gió

c)

C. Khớp truyền động

d)

D. Pit-tông

164.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.

165.

 Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Thanh kéo nối khớp với lõi thép

b)

B. Thanh kéo nối cứng với cần gạt

c)

C. Khớp truyền động truyền động

d)

D. Khớp truyền động vừa quay, vừa tịnh tiến