wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CUỐI KÌ 12 - LẦN 2

Total questions: 123

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

2.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.  

b)

HCl.   

c)

H2SO4.  

d)

NaHCO3.

3.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba

b)

Na

c)

Be

d)

K

4.

Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl  

b)

Ca(HCO3)2.   

c)

KCl   

d)

KNO3.

5.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.      

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.  

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

6.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

7.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2

d)

N2.

8.

Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?

a)

Fe(OH)3.

b)

FeCl3.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

9.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

10.

<NB>Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do


a)

<$>nhôm không thể phản ứng với oxi.

b)

<$>có lớp hidroxit bào vệ.

c)

<$>có lớp oxit bào vệ.

d)

<$>nhôm không thể phản ứng với nitơ.

11.

<TH>Cho dung dịch NaOH lần lượt tác dụng với các chất sau : KNO3,HCl, NaHCO3, Al, Al2O3, Al(OH)3 Số chất tham gia phản ứng là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

<TH>Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động


a)

<$>CaCO3 → CaO + CO2.

b)

<$>Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2.

c)

<$>Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.

d)

<$>CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.

13.

<TH>Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là:

a)

2,24

b)

6,72

c)

3,36

d)

8,96

14.

<VD>Cho các phát biểu sau:

(a) Nhôm bền trong môi trường không khí và không bền trong nước.

(b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng đolomit.

(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

(d) Hợp chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất lưỡng tính.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

15.

<VDC>Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn các nguyên tố.

(b) Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

(c) Phương pháp đun nóng làm giảm độ cứng của nước có tính cứng vĩnh cửu.

(d) Quần áo giặt bằng nước cứng thì xà phòng ít tạo bọt, tốn xà phòng.

(e) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

(f) Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dd Al2(SO4)3 thu được kết tủa trắng keo.

(h) Sục từ từ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được kết tủa trắng .

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

<VDC>Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+.

(b) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 thì giải phóng ra kim loại Cu.

(c) Hỗn hợp tecmit dùng hàn đường ray xe lửa là hỗn hợp gồm Fe và Al2O3.

(d) Al(OH)3, Fe(OH)2, Zn(OH)2 đều là hiđroxit lưỡng tính.

(e) Kim loại Na không khử được ion Fe2+ trong dung dịch.

(f) Thạch cao khan được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,….

(g) Nhôm không bị thụ động bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(2) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng.

(3) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng.

(4) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.

(5) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cho các nhận định sau:

(1) Al2O3 là oxit lưỡng tính phản ứng được với dung dịch HCl và NaOH.

(2) Al2O3 là chất rắn, màu trắng, tan tốt trong nước .

(3) Al2O3 và AlCl3 đều có tính lưỡng tính.

(4) Corinđon ở dạng tinh thể trong suốt, không màu, được dùng để chế tạo đá mài, giấy nhám.

(5) Trong tự nhiên, nhôm oxit tồn tại dưới dạng ngậm nước và dạng khan.

(6) Saphia dùng làm đồ trang sức có thành phần chính là Al2O3.

(7) Dẫn từ từ khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 ta thấy xuất hiện kết tủa trắng không tan.

(8) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3 ta thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, kết tủa tăng dần đạt cực đại sau đó tan tạo dung dịch trong suốt.

(9) Phèn chua được dùng làm trong nước.

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính :

a)

AlCl3

b)

NaOH.

c)

Al

d)

Al(OH)3

20.

Có 3 dd riêng biệt sau : KCl, AlCl3, MgCl2 .Để nhận biết từng dd dùng thuốc thử nào sau đây :

a)

dd NaOH

b)

H2O

c)

.Quỳ tím

d)

dd NaCl

21.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch NaOH:

a)

Ag

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

22.

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và Sn ; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dd axit, thì số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Kim loại nào sau đây khi cho vào dd CuSO4 thu được kim loại Cu:

a)

Na

b)

.Ag

c)

Fe

d)

K

24.

Dùng chất nào sau đây để phân biệt 2 chất rắn dạng bột Al, Al2O3:

a)

NaOH

b)

H2O

c)

HCl

d)

NaOH, HCl đều được

25.

Trường hợp nào sau đây (trong điều kiện thích hợp) không tạo ra kim loại:

a)

Fe2O3 + H2

b)

Al+ Cr2O3

c)

K +CuCl2

d)

CO+ ZnO

26.

Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp thủy luyện:

a)

Na

b)

Ag

c)

K

d)

Mg

27.

Cho CO2 sục vào dd Ca(OH)2 dư muối tạo thành là

a)

Ca(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2 và CaCO3

c)

CaCO3

d)

không xác định được

28.

Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

A. bị khử.

b)

B. nhận proton.

c)

C. bị oxi hoá.

d)

            D. cho proton.

29.

Câu 2: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

a)

A. Ca và Fe.   

b)

B. Mg và Zn.

c)

C. Na và Cu.

d)

D. Fe và Cu.

30.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

a)

A. Cu, Al, Mg.

b)

B. Cu, Al, MgO.

c)

C. Cu, Al2O3, Mg.

d)

D. Cu, Al2O3, MgO.

31.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

A. 2AgNO3 +  Zn → 2Ag  + Zn(NO3)2

b)

B. 2AgNO3 →  2Ag  +  2NO2  +  O2

c)

C. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2

d)

D.  Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

32.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:

a)

A. ns3. 

b)

B. ns1

c)

C. ns2.

d)

D. ns2 np1.

33.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?

a)

A. NaCl.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. NaOH.

d)

D. NaNO3.

34.

Cho viên Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng quan sát được là:

a)

A. Bọt khí.

b)

B. Bọt khí và kết tủa màu xanh.     

c)

C. Kết tủa màu đỏ.          

d)

D. Bọt khí và kết tủa màu đỏ.

35.

Dãy gồm các kim loại kiềm thổ là:

a)

A. Al, Mg, Sr, Ba.

b)

B. Ba, Sr, Ca, Mg.

c)

C. Na, Ba, Mg, Sr.

d)

D. Mg, Ba, Cs, Rb.

36.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

A. Cu2+, Fe3+.

b)

B. Al3+, Fe3+.  

c)

C. Na+, K+.

d)

D. Ca2+, Mg2+.

37.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al là

a)

A. 3s2 3p3.

b)

B. 3s2 3p2.

c)

C. 3s2 3p1.

d)

D. 3s2 .

38.

Al2Ophản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

A. KCl và NaNO3.

b)

B. NaOH và HCl.

c)

C. Na2SO4 và KOH.

d)

D. NaCl và H2SO4.

39.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

c)

B. Al tác dụng với CuO nung nóng.

d)

D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

40.

Khi cho Fe tác dụng với khí clo thì thu được sản phẩm là:

a)

A. FeCl3.

b)

B. FeCl2.

c)

C. Hỗn hợp FeCl2, FeCl3

d)

D. Không phản ứng.

41.

Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?

a)

A. AlCl3.

b)

B. FeCl3.

c)

C. FeCl2.

d)

D. MgCl2.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.

b)

B. Sắt tác dung với dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 loãng cho muối sắt (II).

c)

C. Sắt thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

d)

D. Sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được muối và khí hiđro.

43.

Phản ứng nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe (III)?

a)

A. FeO + HNO3

b)

B. Fe + H2SO4 (đặc, nóng)

c)

C. Fe + HNO3 (loãng)

d)

D. Fe + Cu(NO3)2

44.

Hợp chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?

a)

A. FeO.

b)

B. Fe2O3.

c)

C. Fe(OH)3.    

d)

D. FeCl3.

45.

Cho Fe lần lượt vào các dung dịch FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư. Số phản ứng sinh ra muối sắt (II) là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.   

d)

D. 6.

46.

Phản ứng nào sau đây Fe2+ thể hiện tính khử?

a)

A.  FeSO4  +  H2O           Fe  +  1/2O2  + H2SO4

b)

B.  FeCl2               Fe  +  Cl2

c)

C.  Mg  + FeSO4 ® MgSO4   +   Fe 

d)

    D. 2FeCl2  +   Cl2 ® 2FeCl3

47.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

A. không màu sang màu vàng.

b)

C. không màu sang màu da cam.

c)

B. màu da cam sang màu vàng.

d)

D. màu vàng sang màu da cam.

48.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom trong hợp chất là:

a)

A. +2; +4, +6.

b)

B. +2, +3, +6. 

c)

C. +1, +2, +4, +6.

d)

D. +3, +4, +6.

49.

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

 A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O.     

b)

B. Na2CrO4, NaClO3, H2O.   

c)

C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O.           

d)

D. Na2CrO4, NaCl, H2O.

50.

Tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag, Al, Cu, Fe với khối lượng Ag không đổi, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch AgNO3 dư.

b)

B. Dung dịch CuCl2 dư.

c)

C. Đung dịch Fe(NO3)3 dư.

d)

D. Dung dịch Fe(NO3)2 dư.

51.

Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được ?

a)

A. 5,6 gam

b)

B. 16 gam

c)

C. 11,2 gam

d)

D. 16,8 gam

52.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2

a)

A. điện phân dung dịch MgCl2.

b)

B. điện phân MgCl2 nóng chảy.

c)

C. nhiệt phân MgCl2.

d)

D. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.

53.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

54.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

55.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

56.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

57.

Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?

a)

Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh

b)

Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.

c)

Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.

d)

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.

58.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

b)

dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

59.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

60.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

61.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

62.

Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:

a)

Bazơ lưỡng tính.

b)

Hiđroxit lưỡng tính.

c)

Axit.

d)

Kiềm.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

64.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

65.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

66.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr.

b)

Ag.

c)

W.

d)

Fe.

67.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Na2Cr2O7.

b)

Cr2O3.

c)

CrO.

d)

Na2CrO4.

68.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

d)

2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2

69.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử.

b)

Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.

c)

SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh.

d)

Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

a)

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.

b)

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

c)

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

d)

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

71.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.

b)

Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.

c)

Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.

d)

Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.

72.

Chọn câu trả lời đúng

a)

K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

b)

KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

c)

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.

d)

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.

73.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

74.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

75.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)

(a)  

76.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

3,36

b)

2,24

c)

5,6

d)

4,48

77.

Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:

Al + HNO3Al(NO3)3 + NO +H2OAl\ +\ HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +H_2O  

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

78.

Quặng có hàm lượng Fe cao nhất?

a)

Hematit đỏ.

b)

Xiderit.

c)

Manhetit.

d)

Pirit.

79.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

a)

Fe3O4.

b)

Fe2O3.

c)

FeO.

d)

Fe.

80.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

81.

Cho một ít bột sắt lần lượt vào lượng dư các dung dịch loãng sau đây: HCl, HNO3, H2SO4, AgNO3, CuSO4, NaCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được muối sắt (II) là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

82.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X. Cho lần lượt từng chất: Cu, NaNO3, KMnO4, Cl2, NaOH vào dung dịch X. Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sắt có tính khử mạnh hơn đồng nhưng yếu hơn kẽm.

b)

Sắt tác dụng được với lưu huỳnh ngay cả ở nhiệt độ thường.

c)

Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

d)

Sắt khử Cl2 thành Cl-, đồng thời sắt bị oxi hóa thành Fe2+.

84.

Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tảu trắng (không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là

a)

Xiderit.

b)

Hematit.

c)

Pirit.

d)

Manhetit.

85.

Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.

(2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

86.

Hòa tan hỗn hợp gồm Al và Fe lần lượt vào lượng dư các dung dịch: HCl, NaOH, Cu(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3, HNO3 đặc nóng. Số trường hợp chỉ có một kim loại tham gia phản ứng là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

e)

2.

87.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại

a)

Ca.

b)

Na.

c)

Ag.

d)

Fe.

88.

Phản ứng chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử

a)

FeCl2 + 2NaOH \rightarrow Fe(OH)2 + NaCl.

b)

Fe(OH)2 + 2HCl \rightarrow FeCl2 + 2H2O.

c)

3FeO + 10HNO3 \rightarrow 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO.

d)

Fe + 2HCl \rightarrow FeCl2 + H2.

89.

Để phân biệt hai chất rắn Fe3O4 và Fe2O3, ta dùng

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch FeCl3.

d)

dung dịch HNO3.

90.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+, ta dùng lượng dư

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Ba.

d)

Ag.

91.

Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu với khối lượng không đổi, ta dùng

a)

Mg(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2.

c)

AgNO3.

d)

Fe(NO3)3

92.

Kim loại Fe không phản ứng chất nào sau đây?

a)

CuSO4.

b)

MgCl2.

c)

FeCl3.

d)

AgNO3.

93.

Hai dung dịch đều tác dụng với Fe là

a)

CuSO4 và HCl.

b)

CuSO4 và ZnCl2.

c)

HCl và CaCl2.

d)

MgCl2 và FeCl3.

94.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

95.

Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Na.

96.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

97.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

98.

Hoà tan 16,8g kim loại vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Kim loại đem hoà tan là (Biết trong muối thu được sau phản ứng kim loại có hóa trị II)

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Pb

99.

Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)

a)

11,9%; 61,7% và 26,4%

b)

61,7%; 11,9% và 26,4%

c)

50%; 20% và 30%

d)

20%; 50% và 30%

100.

Để hòa tan hoàn toàn 1,3 gam kẽm thì cần 14,7 gam dung dịch H2SO4 20%. Khi phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là:

a)

0,03 gam

b)

0,06 gam

c)

0,04 gam

d)

0,02 gam

101.

Nhúng một lá sắt có khối lượng 29 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy lá sắt rửa nhẹ sấy khô và cân nặng 31 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành là

a)

13g Fe và 14g Cu

b)

14g Fe và 15g Cu

c)

14g Fe và 16g Cu

d)

13g Fe và 16g Cu

102.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

103.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(d) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

104.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây kim loại Fe dư trong khí Cl2.

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(c) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong chân không).

(d) Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch HCl.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

106.

Có các dd AlCl3, ZnSO4, FeSO4. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dd trên?

a)

Quì tím.

b)

Dung dịch NH3.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch BaCl2.

107.

Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dd?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

5

108.

Để phân biệt CO2 và SO2 ta không dùng thuốc thử là

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch nước vôi trong

d)

Dung dịch H2S.

109.

Để phân biệt các khí đựng trong các lọ riêng biệt chứa: NH3, CO2, O2, H2S ta có thể dùng

a)

nước và giấy quì tím.

b)

dung dịch Ca(OH)2 và giấy quì tím.

c)

Phenolphtalein

d)

giấy quì tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.

110.

Để nhận ra ion NO3 trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với

a)

kim loại Cu.

b)

dung dịch H2SO4 loãng.

c)

kim loại Cu và dung dịch Na2SO4.

d)

kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng.

111.

Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3

a)

Tạo ra khí có màu nâu.

b)

Tạo ra dung dịch có màu vàng.

c)

Tạo ra kết tủa có màu vàng.

d)

Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

112.

Khí H2S là khí có:

a)

Màu nâu

b)

Không màu, mùi sốc

c)

Mùi trứng thối

d)

Không màu, mùi khai

113.

Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: CuSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

114.

Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Quì tím.

115.

Có 4 dung dịch riêng biệt: AlCl3, KNO3, Na2CO3, NH4Cl. Để nhận biết các dung dịch trên có thể dùng dung dịch

a)

Ba(OH)2

b)

qùi tím

c)

H2SO4

d)

NH3

116.

Để phân biệt các khí riêng biệt : NH3, CO2, H2S, O2 có thể dùng

a)

nước và giấy quỳ tím.

b)

dung dịch Ca(OH)2 và giấy quỳ tím.

c)

giấy quỳ tím ẩm và tàn đóm cháy dở.

d)

giấy quỳ tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.

117.

Có các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm quỳ tím thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

118.

Trong các phản ứng sau:

(1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4

(2) dung dịch Na2CO3 + FeCl3

(3) dung dịch Na2CO3 + CaCl2

(4) dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2

(5) dung dịch (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) dung dịch Na2S + AlCl3

Số phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

b)

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

c)

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.

d)

Na+, OH-, HCO3-, K+.

120.

Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên

a)

Bari hiđroxit

b)

Bari clorua

c)

Bari hiđroxit hoặc bari clorua

d)

Natri hiđroxit

121.

Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Quì tím.

122.

Cho các dung dịch thuốc thử sau: NaOH, quì tím, phenolphtalein, HCl. Số thuốc thử trong dãy có thể dùng để phân biệt dung dịch KOH và H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Một dung dịch chứa các ion: Na+, NH4+, Mg2+, Cl, NO3- chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết được các ion:

a)

NH4+, Mg2+.

b)

Na+,Cl.

c)

Na+, Mg2+.

d)

Cl , NO3-.