Font size
WorksheetsÔn tập học kì 1
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 6mins
CnH2nO (n≥2).
CnH2nO2 (n≥2).
CnHnO3 (n≥2).
CnH2nO4 (n≥2).
Este etyl axetat có công thức là
CH3COOC2H5.
CH3COOH.
CH3CHO.
CH3CH2OH.
Chất béo là trieste của axit béo với
etanol.
phenol.
etylen gilcol.
glixerol
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).
đun chất béo với dung dịch HNO3.
đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
C17H35COOC3H5
(C17H33COO)2C2H4
(C15H31COO)3C3H5
CH3COOC6H5
Đun nóng este CH3COOC2H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
CH3COOH và C2H5ONa
CH3COOH và C2H5OH
CH3OH và C2H5ONa
CH3COONa và C2H5OH
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng
xà phòng hóa
tráng gương
este hóa
hiđro hóa
Chất nào dưới đây không phải là este?
HCOOCH3
CH3COOH
CH3COOCH3
HCOOC6H5
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit axetic
Axit fomic
Axit stearic
Axit oxalic
Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?
Tripanmitin
Triolein
Trilinolein
Etyl axetat
Este CH3COOCH3 có tên gọi là
etyl axetat.
metyl fomat.
etyl fomat
metyl axetat.
Metyl axetat không có phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
Br2/CCl4
H2O (H2SO4) xúc tác
O2/to
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
4
6
8
Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Tên gọi của X là
metyl axetat.
etyl fomat.
etyl axetat.
metyl propionat.
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
axit oleic.
axit panmitic.
axit stearic.
glixerol.
Tripanmitin có công thức là
(C15H29COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Steroit.
Metyl axetat.
Axit panmitic.
Tristearin.
Khi thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thì thu được
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và etanol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5OH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl và 0,01 mol amino aixt phản ứng vừa đủ với 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là
(H2N)2RCOOH
H2NRCOOH
H2NR(COOH)2
(H2N)2R(COOH)2
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2.
C2H5OH.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
Axit 2-aminopropanoic.
Axit α-aminopropionic.
Anilin.
Alanin.
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
dung dịch NaOH
dung dịch HCl.
natri kim loại.
quỳ tím.
Cho 0,1 mol glyxin phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
200 ml
300 ml
400 ml
100 ml
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Các amino axit có số nhóm NH2 lẻ thì khối lượng phân tử là số chẵn.
Các dung dịch : Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ.
Amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
Amino axit độc và tan tốt trong nước
Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, valin, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là
3
4
5
6
Chọn phát biểu đúng?
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu N chứa nhóm
NO2.
NH2.
COOH.
CHO.
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
Nhận định nào sau đây không đúng về ứng dụng của amino axit?
muối đinatri của axit glutamic được dùng để sản xuất mì chính.
các α - amino axit là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sống.
axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic được dùng để sản xuất tơ.
một số amino axit được dùng để sản xuất thuốc.
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
Protein có phản ứng màu biure.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là
gly-ala-gly.
gly-lala-gly.
ala-gly-ala.
ala-gly-ala.
Amimo axit đầu C là amino axit còn nguyên nhóm
CHO
NH3
COOH
NH2
Số liên kết peptit trong phân tử
Ala-Gly-Ala-Gly là
1.
3.
4.
2.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
phản ứng thủy phân của protein.
phản ứng màu của protein.
sự đông tụ của lipit.
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Tripeptit là hợp chất
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Có bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?
1
2
3
4
Quá trình nào sau đây không xảy ra sự đông tụ protein?
Luộc trứng.
Làm đậu phụ.
Làm phô mai.
Làm dầu dừa.
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu đipeptit?
1
2
3
4
Từ glyxin (Gly), alanin (Ala) và valin (Val) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu tripeptit?
4
6
8
10
Tơ Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat.
tơ poliamit.
polieste.
tơ visco.
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ.
Amilopectin.
Cao su lưu hóa.
Xenlulozơ.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
(C5H8)n.
(C4H8)n.
(C4H6)n.
(C2H4)n.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nilon-6,6.
Tơ tằm.
Tơ axetat.
Tơ nitron.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ axetat.
Polime được dùng bện thành sợi len đan áo ấm là
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CN.
Hình ảnh bên được sản xuất từ loại polime nào?
Poli(vinyl clorua)
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là
tơ nilon-6,6.
tơ nitron
poli(vinyl clorua)
polietilen
Chất tham gia được phản ứng trùng ngưng là
HO-CH2-CH2-OH
CH3COOH
CH3COOCH3
CH3NH2
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử axit ε-caproic thành phân tử lớn tạo nên thành phần chính của tơ nilon – 6 được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Cao su lưu hóa có dạng mạch
thẳng.
không gian.
vòng.
phân nhánh.
Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?
Tơ nilon – 6,6.
Tơ nilon – 6.
Tơ nilon – 7.
Cao su Buna.
Poli (vinyl clorua) (PVC) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo ống nước. Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PVC?
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CH-Cl.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng
trao đổi.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ capron.
Tơ tằm.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ nitron.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là tơ
tằm.
capron.
nilon-6,6.
visco.
Sợi bông thuộc loại polime
tổng hợp.
thiên nhiên.
bán tổng hợp.
trùng hợp.
Tơ axetat, tơ visco thuộc loại polime
thiên nhiên.
nhân tạo.
tổng hợp.
trùng hợp.
Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CN.
Thành phần chính của tơ nilon-6,6 là polime được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic bằng phản ứng
trùng hợp.
trao đổi.
trùng ngưng.
xà phòng hóa.
Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành cao su Buna?
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CH=CH2.
C6H5CH=CH2.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
Na, Al, Cu, Mg
Zn, Mg, Na, Al
Na, Fe, Cu, K, Mg
K, Na, Al, Ag
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Mg
Cu
Zn
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu
Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe
2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe
Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Al.
Na.
Mg.
Fe.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Fe + dung dịch FeCl3.
Cu + dung dịch FeCl2.
Cu + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch HCl.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa.
tính axit.
tính khử.
Dãy gồm các kim loại đều pư với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na, Ba, K.
Be, Na, Ca.
Na, Fe, K.
Na, Cr, K.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy pư được với dung dịch HCl là
2
3
4
5
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaOH loãng
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam.
Crom
Sắt
ĐồnG
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
K
Na
Fe
Ba
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?
Bạc.
Vàng.
Nhôm.
Đồng.
Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Tính chất hoá học chung của kim loại M là:
Tính khử.
Tính oxi hoá.
Tính khử và tính oxi hoá.
Tính hoạt động mạnh.
Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
K.
Li.
Ca.
Al.
Kim loại nào vừa tan được trong dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HNO3 đặc nguội
Cu.
Al.
Ag.
Mg.
Cho các kim loại sau: Cu, Zn, Au, Al, Ba, Ca, Ag. Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl loãng là
3.
4.
5.
6.
Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân .
bột sắt.
bột lưu huỳnh.
bột than.
nước.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al.
Au.
Ag.
Hg.
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
CuSO4 và HCl.
CuSO4 và ZnCl2.
HCl và CaCl2.
MgCl2 và FeCl3.
Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Al.
Na.
Mg.
Fe.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4.
AgNO3.
KNO3.
HCl.
Phản ứng nào sau đây viết sai?
2Al + N2 --> 2AlN
2Fe + 3S --> Fe2S3
Ca + Cl2 --> CaCl2
2Cu + O2 --> 2CuO
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu
Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe
2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe
Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s22p63s1.
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p5
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
CuSO4
MgSO4
HNO3 đặc, nóng, dư
H2SO4 đặc, nóng, dư
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
kim loại Mg
kim loại Cu
kim loại Ba
kim loại Ag
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?
Fe.
Cu.
W.
Cr.
Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự?
Ag, Cu, Fe, Al, Au
Au, Ag, Cu, Fe, Al
Al, Fe, Cu, Ag, Au
Ag, Cu, Au, Al, Fe
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong mạng tinh thê kim loại gây ra?
Tính cứng
Ánh kim
Tính dẻo
Tính dẫn điện và nhiệt
Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?
Li (liti)
Pb (chì)
Os (osimi)
Pt (platin)
Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do
cấu tạo mạng tinh thể kim loại
tỉ khối của kim loại
các electron tự do trong kim loại
Độ bền liên kết của kim loại
Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là
Na.
Hg.
Li.
Be.
Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại
tăng.
giảm.
không đổi.
tăng, giảm tuỳ kim loại.
Kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại là
liti.
xesi.
natri.
kali.
Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là
Br
Hg
Na
K
