wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa gk2

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

2.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

3.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

5.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

7.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

8.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

9.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

10.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

11.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tính Khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính bazơ

d)

Tính lưỡng tính

12.

Cho dãy các KL: Na, Cu, Fe, Zn. Số KL trong dãy phản ứng được với dd HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Dãy gồm các KL đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo dd có MT kiềm là

a)

Be, Na, Ca.

b)

Na, Fe, K.

c)

Ba, Fe, K.

d)

Na, Ba, K.

14.

Dãy gồm các KL được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Al, Mg, Fe.    

b)

K, Zn, Cu.

c)

Fe, Al, Mg.

d)

Cu, K, Zn.

15.

Để loại bỏ Cu ra khỏi hh bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hh KL trên vào lượng dư dd

a)

AgNO3.

b)

HNO3.

c)

Cu(NO3)2.

d)

Fe(NO3)2.

16.

Nhận xét nào sau đây về ăn mòn kim loại là phù hợp?

a)

Bản chất của sự ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa – khử.

b)

Tốc độ ăn mòn hóa học không phụ thuộc vào nhiệt độ.

c)

Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại Mg để ngoài không khí ẩm.

d)

Hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra khi cho thanh kẽm vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng.

17.

Cho các hợp kim: Fe-Cu; Fe-C; Zn-Fe; Mg-Fe tiếp xúc với không khí ẩm. Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

18.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để chống ăn mòn kim loại? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Cách li kim loại với môi trường xung quanh.

b)

Dùng hợp kim chống gỉ.

c)

Đun nóng kim loại ngoài không khí.

d)

Ngâm kim loại trong nước.

e)

Dùng phương pháp điện hoá.

19.

Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

bị khử.

b)

nhận proton.

c)

bị oxi hoá.

d)

cho electron.

20.

Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.

c)

Na và Cu.

d)

Fe và Cu.

21.

Trong pp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

a)

K

b)

Ca

c)

Zn

d)

Ag

22.

Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm thì dùng phương pháp

a)

Nhiệt luyện

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Thủy luyện

d)

Điện phân dung dịch

23.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự khử ion Na+.

d)

sự oxi hoá ion Na+.

24.

Khi điện phân dd CuCl2 để điều chế KL Cu, quá trình xảy ra ở catot là

a)

Cu2+ + 2e → Cu.

b)

Cl2 + 2e → 2Cl-.

c)

Cu → Cu2+ + 2e.

d)

2Cl- → Cl2 + 2e.

25.

Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: CaCl2, FeCl3, ZnCl2, CuCl2. Kim loại thoát ra đầu tiên ở catot là

a)

Ca

b)

Fe

c)

Zn

d)

Cu

26.

Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kim loại? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Điện phân dung địch sắt (II) sunfat.

b)

Nhúng thanh sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat.

c)

Cho một lượng nhỏ đồng vào dung dịch sắt (III) clorua dư.

d)

Dẫn khí hidro đi qua đồng (II) oxit nung nóng.

27.

Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

3,36 lít.

d)

4,48 lít.

28.

Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

a)

28 gam.

b)

26 gam.

c)

22 gam.

d)

24 gam.

29.

Điện phân dd CuCl2 bằng dòng điện một chiều I=2A trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catot là 

a)

40 gam.

b)

0,4 gam.

c)

0,2 gam.

d)

4 gam.

30.

Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M với I = 3,86A. Thời gian điện phân để được 1,72 gam kim loại bám trên catot là

a)

250s

b)

500s

c)

750s

d)

1000s

31.

Câu 1: Hợp chất nào dưới đây không có tính lưỡng tính?

a)

A. Al(OH)3.

b)

B. Al2O3.

c)

C. Al2(SO4)3.

d)

D. NaHCO3.

32.

Câu 2: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sat được là:

a)

A. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.

b)

B. có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.

c)

C. có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.

d)

D. dung dịch trong suốt.

33.

Câu 3: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. Ag.

b)

B. Cu.

c)

C. Fe.

d)

D. Al.

34.

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y → Al

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

a)

A. Al2O3 và Al(OH)3

b)

B. Al(OH)3 và Al2O3

c)

C. Al(OH)3 và NaAlO2

d)

D. NaAlO2 và Al(OH)3

35.

Câu 5: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại. Ba kim loại đó là

a)

A. Fe, Cu, Ag.

b)

B. Al, Cu, Ag.

c)

C. Al, Fe, Cu.

d)

D. Al, Fe, Ag.

36.

Câu 6: Phản ứng nhiệt nhôm đun nóng oxit kim loại với Al ở nhiệt độ cao dùng điều chế những kim loại nào ?

a)

A. Al, Fe, Mg.

b)

B. Fe, Zn, Cu.

c)

C. Cu, Na, Zn.

d)

D. Ca, Fe, Cu.

37.

Câu 7: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoan toan thu được hỗn hợp gồm

a)

A. Al2O3 và Fe.

b)

B. Al, Fe và Al2O3.

c)

C. Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3.

d)

D. Al2O3, Fe và Fe3O4.

38.

Câu 8: Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì

a)

A. Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

b)

B. Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cach vật với nước.

c)

C. Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

D. Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

39.

Câu 9: Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1 : 1) cho sản phẩm NaAlO2?

a)

A. Al2(SO4)3.

b)

B. AlCl3.

c)

C. Al(NO3)3.

d)

D. Al(OH)3 .

40.

Câu 10: Có các dung dịch không màu: AlCl3, NaCl, MgCl2, FeSO4 đựng trong các lọ mất nhãn. Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch trên?

a)

A. Dung dịch AgNO3.

b)

B. Dung dịch NaOH.

c)

C. Dung dịch BaCl2.

d)

D. Dung dịch quỳ tím.

41.

Câu 11: Để phân biệt ba kim loại nhôm, bari, magie chỉ dùng một chất là:

a)

A. dung dịch H2SO4.

b)

B. dung dịch HCl.

c)

C. H2O

d)

D. Dung dịch NaOH.

42.

Câu 12: Có 3 mẫu kim loại là Na, Al, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 0.

43.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương phap điện phân Al2O3 nóng chảy.

b)

B. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

c)

C. Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

d)

D. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vài trò chất khử.

44.

Câu 14: Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được trong:

a)

A. dung dịch HNO3 loãng.

b)

B. dung dịch HCl, H2SO4 loãng.

c)

C. dung dịch Ba(OH)2, NaOH.

d)

D. H2O, dung dịch NH3.

45.

Câu 15: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

a)

A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

b)

B. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.

c)

C. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.

d)

D. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.

46.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

b)

B. Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.

c)

C. Nhôm bền trong môi trường không kh và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

d)

D. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vài trò chất khử.

47.

Câu 17: Có cac thuốc thử : Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịch NH3, H2O. Số thuốc thử nhận biết các chất rắn Mg, Al, Al2O3 là :

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4.

48.

Câu 18: Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 chỉ xảy ra phản ứng nhiệt nhôm đến hoan toàn thu được hỗn hợp. Cho tác dụng dung dịch NaOH thấy có kh thoát ra. Thành phần gồm

a)

A. Al2O3.

b)

B. Fe, Al, Al2O3.

c)

C. Al, Fe.

d)

D. Al, Fe, Fe2O3, Al2O3.

49.

Câu 19: Để giữ cho cac đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải :

(1) Ngâm đồ vật trong nước xa phòng đặc, nóng, để làm sạch.

(2) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn.

(3) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng.

(4) Bảo vệ bề mặt của vật như nhà thiết kế, sản xuất ban đầu.

Cách làm đúng

a)

A. 1 và 2.

b)

B. 1 và 3.

c)

C. 1 và 4.

d)

D. 2 và 4.

50.

Câu 20: Trong số các phản ứng cho sau đây có mấy phản ứng viết sai

1) 2Al + 3MgSO4 → Al2(SO4)3 + 3Mg.

2) Al + 6HNO3 đặc, nguội → Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O.

3) 4Al + 3CO2 → 2Al2O3 + 3C.

4) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

5) 2Al + 2H2O + Ca(OH)2 → Ca(AlO2)2 + 3H2.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

51.
Để điều chế kim loại natri người ta dùng phương pháp nào?
a)
) điện phân nóng chảy NaCl
b)
) điện phân nóng chảy NaOH
c)
) điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn
d)
) khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao.
52.
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
a)
Kiềm
b)
Axit
c)
Lưỡng tính
d)
Trung tính
53.
Đưa dây Pt có tẩm NaCl vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì?
a)
Đỏ
b)
Vàng
c)
Xanh
d)
Tím
54.
Hòa tan 4,68 gam kali vào 50 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
a)
8,58%
b)
12,32%
c)
8,56%
d)
12,29%
55.
Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:
a)
Na2CO3 và NaHCO3
b)
NaHCO3
c)
Na2CO3
d)
NaOH và Na2CO3
56.
Để thu được dung dịch NaOH 16% thì cần thêm bao nhiêu gam H2O vào 200 gam dung dịch NaOH 20%?
a)
50 gam
b)
100 gam
c)
200 gam
d)
250 gam
57.
Cho 4,6 gam Na vào 100 gam H20, thu được m gam dung dịch và một chất khí thoát ra. Giá trị của m là:
a)
104,6 gam
b)
80 gam
c)
104,4 gam
d)
79,8 gam
58.
Cho 20,7 gam cacbonat của kim loại R hóa trị I tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 22,35 gam muối. Kim loại R là:
a)
Li
b)
Na
c)
K
d)
Ag
59.
Cho 6,08 gam hỗn hợp gồm hai hiđroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tếp tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì thu được 8,3 gam muối clorua. Công thức của hai hiđroxit là:
a)
LiOH VÀ NaOH
b)
NaOH và KOH
c)
KOH và RbOH
d)
RbOH và CsOH
60.
Cho 19,18 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với một lượng nước dư thì thu được 3,136 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó là:
a)
Mg
b)
Ca
c)
Sr
d)
Ba
61.
Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
a)
21,1 gam
b)
43 gam
c)
43,6 gam
d)
32 gam
62.
Dẫn V lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thì được 10 gam kết tủa. Giá trị của thể tích là:
a)
2,24 lít
b)
4,48 lít
c)
4,48 lít hoặc 6,72 lít
d)
2,24 lít hoặc 6,72 lít
63.
Hòa tan 2,3 gam một hỗn hợp K và một kim loại R vào nước thì thu được 1,12 lít khí (đktc). Kim loại R là:
a)
Li
b)
Na
c)
Rb
d)
Cs
64.
Cho 1,67 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl, thu được 0,672 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là:
a)
Mg và Ca
b)
Ca và Sr
c)
Be và Mg
d)
Sr và Ba
65.
Chất nào sau đây không được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
a)
Ca(OH)2
b)
HCl
c)
Na2CO3
d)
K3PO4
66.
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây?
a)
Ca(OH)2
b)
NaOH
c)
Na2CO3
d)
BaCl2
67.
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:
a)
nước vôi bị vẫn đục ngay
b)
nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
c)
nước vôi bị đục dần
d)
nước vôi vẫn trong
68.
Các chất trong dãy nào sau đây đêu có thể làm mềm nước co tinh cứng tạm thời?
a)
Ca(OH)2, HCl, Na2CO3
b)
NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2
c)
NaOH, K2CO3, K3PO4
d)
Na3PO4, H2SO4
69.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Al3+?
a)
1s22s22p63s23p1
b)
1s22s22p6
c)
1s22s22p63s23p3
d)
1s22s22p63s2
70.
Chọn câu sai:
a)
Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện
b)
Nhôm là kim loại nhẹ, có màu trắng bạc, dễ kéo sợi và dát mỏng
c)
Nhôm dẫn điện và nhiệt tốt
d)
Nhôm có tính khử mạnh, mạnh hơn tính khử của Mg
71.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây?
a)
Dung dịch vẫn trong suốt
b)
Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết
c)
Xuất hiện kết tủa và kết tủa nay không tan
d)
Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra
72.
Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, và Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
73.
Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M. Sau phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:
a)
1,23 gam
b)
0,78 gam
c)
0,91 gam
d)
0,39 gam
74.
Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là:
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
75.
Cho 15,6 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với một lượng dư dung dịch KOH.Khi phản ứng kết thúc, thu được 6,72 lít H2 (đktc). Phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn hợp là:
a)
34,62%
b)
65,38%
c)
51,92%
d)
48,08%
76.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là:
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
77.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:
a)
R2O3
b)
RO2
c)
R2O
d)
RO
78.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:
a)
1s22s2 2p6 3s2
b)
1s22s2 2p6
c)
1s22s2 2p6 3s1
d)
1s22s2 2p6 3s23p1
79.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:
a)
KNO3
b)
FeCl3
c)
BaCl2
d)
K2SO4
80.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
a)
NaCl
b)
Na2SO4
c)
NaOH
d)
NaNO3
81.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch:
a)
KCl
b)
KOH
c)
NaNO3
d)
CaCl2
82.
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
83.
Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na
a)
Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
b)
Điện phân NaCl nóng chảy
c)
Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
d)
Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
84.
Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm
a)
số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất
b)
số lớp electron
c)
số electron ngoài cùng của nguyên tử
d)
cấu tạo đơn chất kim loại
85.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được:
a)
Na
b)
NaOH
c)
Cl2
d)
HCl
86.
Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:
a)
tác dụng với kiềm
b)
tác dụng với CO2
c)
đun nóng
d)
tác dụng với axit
87.
Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X  Na2CO3 + H2O. X là hợp chất nào sau:
a)
KOH
b)
NaOH
c)
K2CO3
d)
HCl
88.
Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là:
a)
0,672 lít
b)
0,224 lít
c)
0,336 lít
d)
0,448 lít
89.
Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:
a)
400
b)
200
c)
100
d)
300
90.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là:
a)
10,6 gam
b)
5,3 gam
c)
21,2 gam
d)
15,9 gam
91.
Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là:
a)
LiCl
b)
NaCl
c)
KCl
d)
RbCl
92.
Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là:
a)
Rb
b)
Li
c)
Na
d)
K
93.
Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là:
a)
40 ml
b)
20 ml
c)
10 ml
d)
30 ml
94.
Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
a)
2,4 gam và 3,68 gam
b)
1,6 gam và 4,48 gam
c)
3,2 gam và 2,88 gam
d)
0,8 gam và 5,28 gam
95.
Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30%. Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là:
a)
10,6 gam Na2CO3
b)
53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3
c)
16,8 gam NaHCO3
d)
79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3
96.
Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là:
a)
100 ml
b)
200 ml
c)
300 ml
d)
600 ml
97.
Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
a)
6,9 gam
b)
4,6 gam
c)
9,2 gam
d)
2,3 gam
98.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là:
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
99.
Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm:
a)
IIA
b)
IVA
c)
IIIA
d)
IA
100.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
a)
Be, Na, Ca
b)
Na, Ba, K
c)
Na, Fe, K
d)
Na, Cr, K
101.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:
a)
NaCl
b)
NaHSO4
c)
Ca(OH)2
d)
HCl
102.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:
a)
nhiệt phân CaCl2
b)
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
c)
điện phân dung dịch CaCl2
d)
điện phân CaCl2 nóng chảy
103.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
a)
Na2O và H2O
b)
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
c)
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
d)
dung dịch NaOH và Al2O3
104.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
a)
bọt khí và kết tủa trắng
b)
bọt khí bay ra
c)
kết tủa trắng xuất hiện
d)
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
105.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch:
a)
HNO3
b)
HCl
c)
Na2CO3
d)
KNO3
106.
Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là:
a)
Ba
b)
Mg
c)
Ca
d)
Sr
107.
Cho 10 ml dung dịch muối Canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa, lọc và đem nung kết tuả đến lượng không đổi còn lại 0,28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ trong 1 lít dung dịch đầu là:
a)
10 gam
b)
20 gam
c)
30 gam
d)
40 gam
108.
Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:
a)
150 ml
b)
60 ml
c)
75 ml
d)
30 ml
109.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là:
a)
4
b)
3
c)
1
d)
2.
110.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
a)
Na2SO4, KOH
b)
NaOH, HCl
c)
KCl, NaNO3
d)
NaCl, H2SO4
111.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
a)
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
b)
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1
c)
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện
d)
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
112.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch:
a)
NaOH loãng
b)
H2SO4 đặc, nguội
c)
H2SO4 đặc, nóng
d)
H2SO4 loãng
113.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:
a)
Mg(OH)2
b)
Ca(OH)2
c)
KOH
d)
Al(OH)3
114.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
a)
quặng pirit.
b)
quặng boxit
c)
quặng manhetit
d)
quặng đôlômit
115.
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
a)
số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng:
b)
5
c)
4
d)
7
116.
Chất không có tính chất lưỡng tính là:
a)
NaHCO3
b)
AlCl3
c)
Al(OH)3
d)
Al2O3
117.
Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là:
a)
3,36 lít
b)
2,24 lít
c)
4,48 lít
d)
6,72 lít
118.
Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là:
a)
2,7 gam
b)
10,4 gam
c)
5,4 gam
d)
16,2 gam
119.
Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là:
a)
8,1 gam
b)
1,53 gam
c)
1,35 gam
d)
13,5 gam
120.
Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí. Giá trị m đã dùng là:
a)
11,00 gam
b)
12,28 gam
c)
13,70 gam
d)
19,50 gam
121.
31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:
a)
21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3
b)
5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3
c)
16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3
d)
10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3
122.
Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Tính m?
a)
0,540gam
b)
0,810gam
c)
1,080 gam
d)
1,755 gam