wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LK< PXTP

Total questions: 94

Worksheet time: 8hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Một ống dây có chiều dài là 1,5 m, gồm 2000 vòng dây, ống dây có đường kính là 40 cm. Hãy xác định độ tự cảm của ống dây.

a)

0,21 H.

b)

0,42 H.

c)

0,21 mH.

d)

0,42 mH.

2.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

3.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

4.

4. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ.

b)

ngược hướng với đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với lực từ.

5.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

6.

Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

7.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường

a)

thẳng vuông góc với dòng điện

b)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện

d)

tròn vuông góc với dòng điện

8.

Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là

a)

L

b)

2L

c)

L/2

d)

4L

9.

Phát biều nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện tăng nhanh.

b)

dòng điện giảm nhanh.

c)

dòng điện có giá trị lớn.

d)

dòng điện biến thiên nhanh.

10.

Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

a)

quy tắc bàn tay phải.

b)

quy tắc cái đinh ốc.

c)

quy tắc nắm tay phải.

d)

quy tắc bàn tay trái.

11.

Chọn phát biểu sai. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của một dòng điện chạy trong một dây dẫn có dạng nhất định

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện I gây ra từ trường.

b)

không phụ thuộc vào dạng hình học của dây dẫn.

c)

phụ thuộc vào vị trí điểm ta xét.

d)

phụ thuộc vào môi trường xung quanh.

12.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

13.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ

a)

tương tác giữa hai nam châm.

b)

tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

tương tác giữa các điện tích đứng yên.

d)

tương tác giữa nam châm và dòng điện.

14.

Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ

a)

luôn bằng 0.

b)

tỉ lệ với chiều dài ống dây.

c)

là đồng đều.

d)

tỉ lệ với tiết diện ống dây.

15.

Khi cho dòng điện có cường độ I đi vào dây dẫn quấn đều N vòng quanh một lõi hình trụ có chiều dài l thì cảm ứng từ trong lòng ống dây được tính bằng công thức

a)

B=2π.107NIlB=2\pi.10^{-7}\frac{N}{I}l  

b)

B=4.107.NlIB=4.10^{-7}.\frac{N}{\text{l}}I  

c)

B=4π.107NlIB=4\pi.10^{-7}\frac{N}{\text{l}}I  

d)

B=2.107NlIB=2.10^{-7}\frac{N}{\text{l}}I  

16.

Lực Lo – ren – xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực điện tác dụng lên điện tích.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

17.

Một hạt mang điện có điện tích q0 chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B, gọi α là góc hợp bởi  (v;B)\left(\overrightarrow{v};\overrightarrow{B}\right)   thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích đó có biểu thức

a)

f = |q0|vBsinα

b)

f = |q0|vBcosα

c)

f = |q0|vBtanα

d)

f = |q0|vBcotα

18.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Vôn (V).

b)

Tesla (T).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Henri (H).

19.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

a)

e = -L(Δi/Δt)

b)

e = L.I

c)

e = 4π. 10-7.n2.V

d)

e = -L(Δt/Δi)

20.

Tính độ tự cảm của cuộn dây biết sau thời gian Δt = 0,01 s, dòng điện trong mạch tăng đều từ 2 đến 2,5 A và suất điện động tự cảm là 0,10 V?

a)

10-3 H.

b)

2.10-3 H.

c)

2,5.10-3 H.

d)

3.10-3 H.

21.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

22.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng

2\sqrt{2} lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

23.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

24.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

25.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

26.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

27.

Một tia sáng đi từ nước ra không khí thì tia khúc xạ:

a)

ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

b)

ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

c)

ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

d)

ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

28.

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường:

a)

cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.

b)

càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn.

c)

càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ.

d)

bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.

29.

Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

a)

truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất.

b)

tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

. có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.

d)

truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.

30.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

31.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

32.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

chân không

c)

không khí

d)

nước

33.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

2\sqrt{2}

b)

3\sqrt{3}

c)

1

d)

1,5

34.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

a)

70032’

b)

450

c)

25032’

d)

12058’

35.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

2\sqrt{2}

b)

3\sqrt{3}

c)

1

d)

1,5

36.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất là  3\sqrt{3}   . Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới có giá trị là?

a)

60060^0  

b)

45045^0  

c)

30030^0  

d)

50050^0  

37.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào một khối chất trong suốt có chiết suất n với góc tới 40o thì góc khúc xạ trong khối chất này là 20o55’. Giá trị n là

a)

1,3.

b)

1,7.

c)

1,5.

d)

1,8.

38.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

39.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

a)

70032’

b)

450

c)

25032’

d)

12058’

40.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

41.

Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 , chiết suất của không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

a)

41048’

b)

48035’

c)

62044’

d)

38026’

42.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o

b)

35o

c)

40o

d)

45o

43.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ

a)

từ benzen vào nước.

b)

từ nước vào thủy tinh

c)

từ benzen vào thủy tinh

d)

từ chân không vào thủy tinh

44.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó, góc tới i được tính theo công thức:

a)

sin i = n

b)

sin i = 1/n

c)

tan i = n

d)

tan i = 1/n

45.

Một tia sáng đi từ không khí vào nước có chiết suất n =4/3 dưới góc tới i = 300. Góc khúc xạ r và góc lệch D (góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ) lần lượt là:

a)

220, 80

b)

320, 20

c)

120, 220

d)

80, 120

46.

Đâu không phải là ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần:

a)
b)
c)
d)
47.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

a)

A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

b)

B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

c)

C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

d)

D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

48.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

A. gương phẳng.

b)

B. gương cầu.

c)

C. cáp dẫn sáng trong nội soi.

d)

D. thấu kính.

49.

Một ngọn đèn S nhỏ đặt ở đáy một bể nước chiết suất 4/3, độ cao mực nước h = 60(cm). Bán kính r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không có tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là

a)

49 cm

b)

86 cm

c)

53 cm

d)

68 cm

50.

cho ánh sáng truyền từ nước (n=4/3) sang không khí. góc giới hạn phản xạ toàn phần là: 

a)

igh=41048i_{gh}=41^048'

b)

igh=48035i_{gh}=48^035'

c)

igh=62044i_{gh}=62^044'

d)

igh=38026i_{gh}=38^026'

51.

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước. Đó là vì các tia sáng phản xạ

a)

toàn phần trên mặt đường và đi vào mắt.

b)

một phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.

c)

toàn phần trên lớp không khí sát mặt đường và đi vào mắt.

d)

toàn phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.

52.

Một cái đinh được cắm vuông góc vào tâm O một tấm gỗ hình tròn có bán kính R = 5 cm. Tấm gỗ được thả nổi trên mặt thoáng của một chậu nước. Đầu A của đinh ở trong nước. Cho chiết suất của nước là n = 4/3. Tính khoảng cách OA lớn nhất để mắt không còn nhìn thấy đầu A của đinh?

a)

6,4 cm

b)

3,4 cm

c)

5,4 cm

d)

4,4 cm

53.

Một cây cọc dài được cắm thẳng đứng xuống một bể nước chiết suất n = 4/3. Phần cọc nhô ra ngoài mặt nước là 30 cm, bóng của nó trên mặt nước dài 40 cm và dưới đáy bể nước dài 190cm. Tính chiều sâu của lớp nước.

a)

200 cm

b)

180 cm

c)

175 cm

d)

250 cm

54.

(VD) Một cốc tròn có thành thẳng đứng, đáy nằm ngang. Bán kính đáy là 3 cm. Tại tâm của đáy cốc có một điểm sáng S. Chiết suất của nước là 1,33. Nước trong cốc phải có độ cao tối thiểu bao nhiêu để mọi tia sáng từ S tới mặt thoáng của nước đều ló ra khỏi mặt nước?

a)

3,42 cm.

b)

1,14 cm.

c)

2,56 cm.

d)

4,25 cm.

55.

(VD) Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 cm. Ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA. Thả miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 1,33. Đinh OA ở trong nước. Mắt đặt trong không khí, chiều dài lớn nhất của OA để mắt không thấy A

a)

3,1 cm.

b)

3,5 cm.

c)

4,5 cm.

d)

4,8 cm.

56.

Một học sinh nhìn vào hồ nước thấy con cá ở vị trí A. Thực sự con cá ở vị trí:

a)

A’ gần mặt nước hơn ở vị trí A

b)

A’ trùng với vị trí A.

c)

A’ ở xa mặt nước hơn vị trí A.

d)

A’ lệch ngang so với vị trí A.

57.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1.sinr = n2.sini.

b)

n1.sini = n2.sinr.

c)

n1.cosr = n2.cosi.

d)

n1.tanr = n2.tani.

58.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

.

a)

√2

b)

√3

c)

2

d)

√3/√2

59.

Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 , chiết suất của không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

a)

41048’

b)

48035’

c)

62044’

d)

38026’

60.

Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một khoảng 1,2 (m), chiết suất của nước là n = 4/3. Độ sâu của bể là:

a)

h = 90 (cm)

b)

h = 10 (dm)

c)

h = 16 (dm)

d)

h = 1,8 (m)

61.

Chiếu một tia sáng đơn sắc tới một mặt bên của lăng kính thì

a)

luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính.

b)

tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới.

c)

tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới.

d)

đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh.

62.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng trắng.

d)

Là một tia sáng trắng có viền màu

63.

Trong máy quang phổ lăng kính, hiện tượng tán sắc xảy ra ở

a)

thấu kính.

b)

ống chuẩn trực.

c)

lăng kính.

d)

buồng ảnh.

64.

Lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác vuông cân tại A. Cho tia sáng truyền tới lăng kính như hình vẽ. Tia ló truyền đi sát mặt BC. Góc lệch tạo thởi lăng kính có giá trị nào sau đây:

a)

00

b)

22,50

c)

450

d)

900

65.

Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính hình

a)

tròn

b)

elip

c)

tam giác

d)

chữ nhật

66.

Lăng kính phản xạ toàn phần được dùng trong dụng cụ nào?

a)

Kính cận, kính máy ảnh, kính hiển vi.

b)

Kính thiên văn, kính lão, kính lúp.

c)

Ống nhòm, kính tiềm vọng, máy ảnh.

d)

Kính thiên văn, kính cận, kính hiển vi.

67.

(TH) Góc lệch của tia sáng qua lăng kính cho bởi biểu thức

a)

D = r1+r2 - A.

b)

D = i1+i2 - A.

c)

D = i1+i2 + A.

d)

D = r1+r2 + A.

68.

(TH) Chiếu một tia sáng đơn sắc vào mặt bên của lăng kính đặt trong không khí. Nếu góc tới tăng dần từ 00 đến 900 thì góc lệch của tia sáng qua lăng kính

a)

tăng dần.

b)

tăng rồi giảm.

c)

giảm dần.

d)

giảm rồi tăng.

69.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng góc lệch cực tiểu thì điều nào sau đây không đúng?

a)

i1 = i2.

b)

r1 = r2.

c)

D = A/2.

d)

r1 = A/2.

70.

(VD) Nếu chiếu ánh sáng đơn sắc tới một lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n rất nhỏ với góc tới i1 nhỏ thì góc lệch D của tia sáng truyền qua lăng kính cho bởi biểu thức

a)

D = A.n.

b)

D = A(n+1).

c)

D = A(n-1).

d)

D = n(A-1).

71.

(VD)Lăng kính có chiết suất n với góc chiết quang là A = 360. Một chùm tia sáng hẹp, đơn sắc được chiếu vuông góc đến mặt trước của lăng kính. Chùm tia ló sát mặt sau của lăng kính. Tìm chiết suất của lăng kính.

a)

n = 4/3.

b)

n = 1,7.

c)

n = 1,5.

d)

n = 0,85.

72.

(VD)Một lăng kính có góc chiết quang A = 60, chiết suất n = 1,5. Góc lệch của tia sáng khi gặp lăng kính với góc tới nhỏ sẽ là:

a)

D = 60.

b)

D = 40.

c)

D = 20.

d)

D = 00

73.

(VD) Một lăng kính có tiết diện là tam giác đều đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính là 1,5. Để xảy ra hiện tượng góc lệch cực tiểu thì tia sáng đơn sắc tới lăng kính phải có góc tới bằng

a)

45,20.

b)

47,50.

c)

48,60.

d)

49,80.

74.

(TH) Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên AB của một lăng kính có góc chiết quang A = 520 đặt trong không khí với góc tới là 460. Biết chiết suất của lăng kính là 1,48. Tia ló ra ở mặt bên AC tạo với pháp tuyến một góc là

a)

35,20.

b)

36,60.

c)

27,50.

d)

30,10.

75.

(TH) Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên AB của một lăng kính có góc chiết quang A = 520 đặt trong không khí với góc tới là 460. Biết chiết suất của lăng kính là 1,48. Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là

a)

29,20.

b)

34,60.

c)

27,50.

d)

31,10.

76.

(TH) Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên AB của một lăng kính có góc chiết quang A = 520 đặt trong không khí với góc tới là i1. Biết chiết suất của lăng kính là 1,5. Tia ló ra tạo với mặt bên của lăng kính góc 310. Góc i1 bằng

a)

29,420.

b)

23,560.

c)

26,250.

d)

32,610.

77.

(TH) Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên AB của một lăng kính có góc chiết quang A = 500 đặt trong không khí với góc tới là i1 thì xảy ra hiện tượng góc lệch cực tiểu. Biết chiết suất của lăng kính là 1,5. Góc i1 bằng

a)

39,340.

b)

33,560.

c)

36,250.

d)

42,610.

78.

(TH) Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên AB của một lăng kính có góc chiết quang A = 500 đặt trong không khí với góc tới là i1 thì xảy ra hiện tượng góc lệch cực tiểu. Biết chiết suất của lăng kính là 1,5. Góc lệch khi đó bằng

a)

39,340.

b)

28,680.

c)

26,250.

d)

22,420.

79.

(VD) Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên AB của một lăng kính có góc chiết quang A = 580 đặt trong không khí với góc tới là i1 = 510 thì xảy ra hiện tượng góc lệch cực tiểu. Chiết suất của lăng kính là

a)

1,4.

b)

1,5.

c)

1,6.

d)

1,7.

80.

(VD) Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên AB của một lăng kính có góc chiết quang A = 580 đặt trong không khí với góc tới là i1 = 510 thì xảy ra hiện tượng góc lệch cực tiểu. Góc lệch cực tiểu đó bằng

a)

60.

b)

420.

c)

440.

d)

480.

81.

(VD) Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên AB của một lăng kính tam giác đều đặt trong không khí thì xảy ra hiện tượng góc lệch cực tiểu. Chiết suất của lăng kính là 1,56. Góc tới bằng

a)

51,260.

b)

48,120.

c)

49,740.

d)

52,680.

82.

(VD) Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên AB của một lăng kính tam giác đều đặt trong không khí thì xảy ra hiện tượng góc lệch cực tiểu. Chiết suất của lăng kính là 1,56. Góc lệch cực tiểu bằng

a)

51,260.

b)

42,520.

c)

49,740.

d)

52,680.

83.

(VD) Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên AB của một lăng kính tam giác đều đặt trong không khí thì xảy ra hiện tượng góc lệch cực tiểu và góc lệch cực tiểu bằng 390. Chiết suất của lăng kính bằng

a)

1,50.

b)

1,52.

c)

1,55.

d)

1,61.

84.

(VD) Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên AB của một lăng đặt trong không khí thì xảy ra hiện tượng góc lệch cực tiểu và góc lệch cực tiểu bằng 340. Chiết suất của lăng kính là 1,56. Góc chiết quang của lăng kính bằng

a)

51,680.

b)

48,520.

c)

49,840.

d)

54,280.

85.

(VD) Chiếu một tia sáng đơn sắc tới một lăng kính có góc chiết quang 60 với góc tới 80. Chiết suất của lăng kính là 1,5. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là

a)

30.

b)

3,50.

c)

40.

d)

4,50.

86.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
87.

Lăng kính có chiết suất n = 2\sqrt{2}  và góc chiết quang A = 60o. Một chùm sáng đơn sắc hẹp được chiếu vào mặt bên AB của lăng kính với góc tới 300 .Tính góc ló của tia sáng khi ra khỏi lăng kính và góc lệch của tia ló và tia tới.

a)

i2 = 60,6o; D = 33,6o

b)

i2 = 63,6o;D = 33,6o

c)

i2 = 61,6o;D = 30,60

d)

i2 = 62,6o;D = 33,6o

88.

Lăng kính có chiết suất n =1,6 và góc chiết quang A = 6o. Một chùm sáng đơn sắc hẹp được

chiếu vào mặt bên AB của lăng kính với góc tới nhỏ .Tính góc lệch của tia ló và tia tới.

a)

D = 3o36’

b)

D = 2o36’

c)

D = 4o36’

d)

D = 3o30’

89.

Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n =1,6. Chiếu một tia sáng đơn sắc theo phương vuông góc với mặt bên của lăng kính . Tia sáng phản xạ toàn phần ở mặt bên của lăng kính .

Tính giá trị nhỏ nhất của góc A ?

a)

A=36,680

b)

A=38,680

c)

A=37,680

d)

A=35,680

90.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đến mặt bên của một

lăng kính tiết diện là một tam giác đều ABC, theo phương song song với đáy BC . Tia ló ra khỏi AC đi là là mặt AC. Tính chiết suất của chất làm lăng kính ?

a)

1.42

b)

1.52

c)

1.62

d)

1.32

91.

Chiếu một chùm tia sáng đỏ hẹp coi như một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác cân ABC có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang tại một điểm tới rất gần A. Biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nd = 1,5. Góc lệch của tia ló so với tia tới là:

a)

20

b)

40

c)

80

d)

120

92.

Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A =600 một chùm ánh sáng hẹp coi như một tia sáng. Biết góc lệch của tia màu vàng là cực tiểu. Chiết suất của lăng kính với tia màu vàng là nv = 1,52 và màu tím nt = 1,54 . Góc ló của tia màu tím bằng:

a)

51,20

b)

29,60

c)

30,40

d)

340

93.

Lăng kính có góc chiết quang A =600 . Khi ở trong không khí thì góc lệch cực tiểu là 300. Khi ở trong một chất lỏng trong suốt chiết suất x thì góc lệch cực tiểu là 40. . Giá trị của x là:

a)

4/3

b)

2\sqrt{2}

c)

3\sqrt{3}

d)

1,5

94.

Lăng kính có góc chiết quang A =60 độ  , chiết suất n=2n=\sqrt{2}  ở trong không khí. Tia sáng tới mặt thứ nhất với góc tới i. Có tia ló ở mặt thứ hai khi:

a)

i150i\le15^0  

b)

i21,470i\ge21,47^0  

c)

i240i\ge24^0  

d)

i240i\le24^0